1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cong thuc nghiem PTbac hai( wip)

16 199 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Thức Nghiệm Phương Trình Bậc Hai (WIP)
Người hướng dẫn Vừ Minh Vương
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Báo cáo thực hành
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 4,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

công thức nghiệm của phương trình bậc hai 1... công thức nghiệm của phương trình bậc hai 1... công thức nghiệm của phương trình bậc hai 1... Kính Chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻHạnh phúc

Trang 1

Giáo viên thực hịên: V ừ Minh Vương

đại số: đại số: tiết 55 tiết 53

Trang 2

2 x − 8 x + = 1 0

2

7

2 2 =

x

1 8

2 x2 − x = −

2

1 4

2 − x = −

x

4 2

1 4

4

2 − x+ = − +

x

2

7

x

2

14 4

2

14 4

+

=

=

x x

2

7 2

2

7 2

=

+

=

x x

Trang 3

1 Công thức nghiệm

Pt bậc hai : ax2 + + = bx c 0

ax2 + = − bx c

2 b c

+ = −

2

4

x

 +  =

Kí hiệu ∆ = b2 − 4 ac

(1)

2

b

 +

công thức nghiệm của phương trình bậc hai

( a ≠ 0 )

2

7

2 2 =

x

1 8

2 x2 − x = −

2

1 4

2 − x = −

x

4 2

1 4

4

2 − x+ = − +

x

a. 2 x2 − + = 8 x 1 0

?1 Điền những biểu thức thích hợp vào các chỗ trống (…) dưới đây :

a) Nếu từ pt (2) suy ra :

Do đó pt (1) có 2 nghiệm :

b) Nếu từ pt (2) suy ra :

Do đó pt (1) có nghiệm kép: c) Nếu thì pt (1) ……

0

>

0

=

0

<

2 = ±

+

a

b x

a

2

1 =

a

b

2

∆ +

a

b

2

2 =

+

a

b

a

b

2

=

x

vô nghiệm

( Biệt thức “đen ta “ )

2

2

2 + + = − +

a

c x

a

b

2 

a

2 

a

b

2 4

bac

Trang 4

Pt bËc hai : ax2 + + = bx c 0

ax2 + = − bx c

2 b c

+ = −

2

4

x

 +  =

KÝ hiƯu ∆ = b2 − 4 ac

(2)

(1)

2

2

4

2 a a

b

 +

( a ≠ 0 ) Hãy giải thích vì sao th× pt (1) vô

( BiƯt thøc “®en ta “ )

2

2

2 + + = − +

a

c x

a

b

2 

a

2 

a b

?2

Vì tức là không có nên phương trình vô nghiệm∆ < 0 −∆

Trang 5

công thức nghiệm của phương trình bậc hai

1 Công thức nghiệm

2 0

ax + + = bx c

2 4

a.Nếu thì pt có 2 nghiệm phân biệt :

1

2

b x

a

− + ∆

2

b x

a

− − ∆

=

và biệt thức

b.Nếu thì pt có nghiệm kép :

2

b x

a

=

c.Nếu thì pt vô nghiệm

2 áp dụng

VD1: Giải phương trình :

0

>

0

=

0

<

0 1 8

(a =2 ;b = -8 ; c=1)

0 56 1

2 4 )

8 (

2 − = − − = >

=

b ac

14 2

=

Phương trình có hai nghiệm phân biệt:

2

14

4 2

2

14 2

8 2

1

+

=

+

=

∆ +

=

a

b x

2

14

4 2

2

14 2

8 2

2

=

=

=

a

b x

Đối với pt (a ≠ 0)

Trang 6

1 C«ng thøc nghiƯm

2 0

ax + + = bx c

2 4

a.NÕu th× pt cã 2 nghiƯm ph©n biƯt :

1

2

b x

a

− + ∆

2

b x

a

− − ∆

=

vµ biƯt thøc

b.NÕu th× pt cã nghiƯm kÐp :

2

b x

a

=

c.NÕu th× pt v« nghiƯm

0

>

0

=

0

<

§èi víi pt (a ≠ 0)

Qua ví dụ muốn giải PT bậc hai ta có thể thực hiện từng bước như thế nào ? Nêu tóm tắc các bước

Ta thực hiện như sau:

- Xác định hệ số : a, b, c

- Tính ∆ = b2 − 4 ac

- Tính nghiệm theo công thức nếu ∆ ≥ 0

2 ¸p dơng

Trang 7

công thức nghiệm của phương trình bậc hai

1 Công thức nghiệm

2 0

ax + + = bx c

2 4

a.Nếu thì pt có 2 nghiệm phân biệt :

1

2

b x

a

− + ∆

2

b x

a

− − ∆

=

Đối với pt

Và biệt thức

b.Nếu thì pt có nghiệm kép :

2

b x

a

=

c.Nếu thì pt vô nghiệm

2 áp dụng

VD2: Giải phương trình :

0

>

0

=

0

<

0 1 4

4 x2 − x + =

(a=4 ;b =-4 ;c=1 )

0 1 4 4 )

4 (

2 − = − − =

=

b ac

phương trình có nghiệm kép :

2

1 8

4

=

a

b x

( a ≠ 0 )

2 áp dụng

Trang 8

1 Công thức nghiệm

2 0

ax + + = bx c

2 4

a.Nếu thì pt có 2 nghiệm phân biệt :

1

2

b x

a

− + ∆

2

b x

a

− − ∆

=

Đối với pt

Và biệt thức

b.Nếu thì pt có nghiệm kép :

2

b x

a

=

c.Nếu thì pt vô nghiệm

2 áp dụng

VD3: Giải phương trình :

0

>

0

=

0

<

0 2

5 x2 − x + =

(a=5 ;b =-1 ;c=2 )

0 39 2

5 4 )

1 (

2 − = − − = − <

=

b ac

phương trình vô nghiệm :

( a ≠ 0 )

Qua ba vớ duù ta coự nhaọn xeựt gỡ veà soỏ nghieọm cuỷa PT baọc hai ax2 + + = bx c 0 ( a ≠ 0 )

Phửụng trỡnh coự 2 nghieọm; hoaởc voõ nghieọm; hoaởc nghieọm keựp

Trang 9

Giải các phương trình :

Nhóm 1 :

Nhóm 4 :

Nhóm 2 :

Nhóm 3 :

0 2

5

3 2 + − =

0 3

2

x

Sinh hoạt nhóm

0 7

2

3 x 2 − x + =

0 2

10 2

Trang 10

a = -3 ; b = 5; c =-2

2

5 4( 3)( 2) 25 24 1

∆ = − − − = − =

1

2

5 1

1 6

x

x

− +

= = −

− −

= = −

0 3

2

x

a= 3; b = -2 ; c = 7

a = 1; b = 2; c = -3

2

2 4.1.( 3) 16

∆ = − − =

1

2 4

1 2

2 4

3

x x

− +

− −

= = −

2

0

∆ = − − = −

∆ <

Vậy PT vô nghiệm

0 2

10 2

5; 2 10; 2

a = b = − c =

2

( 2 10) 4.5.2 0

0

∆ =

Phương trình có nghiệm kép

b

0

∆ > PT có 2 nghiệm

0

∆ > PT có 2 nghiệm

Trang 11

công thức nghiệm của phương trình bậc hai

1 Công thức nghiệm

2 0

ax + + = bx c

2 4

a.Nếu thì pt có 2 nghiệm phân biệt :

1

2

b x

a

− + ∆

2

b x

a

− − ∆

=

Đối với pt

Và biệt thức

b.Nếu thì pt có nghiệm kép :

2

b x

a

=

c.Nếu thì pt vô nghiệm

0

>

0

=

0

<

*Nếu a < 0: Nhân cả hai vế phương trình

với - 1 để đổi dấu

* Nếu a; c trái dấu

? Giải thích tại sao khi a; c trái dấu thì phương trình chắc chắn có hai nghiệm phân biệt?

0 4

0

0 ⇒ − > ⇒ ∆ = 2 − >

<

*Mọi phương trình bậc hai đều có thể giải bằng công thức nghiệm .Tuy vậy chỉ nên giải pt bậc 2 đầy đủ bằng công thức nghiệm

( a ≠ 0 )

0 2

5

x x ⇔ 3 x2 − 5 x + = 2 0

Trang 12

Bài tập : Các khẳng định sau đây đúng hay sai

Cho phương trình: x2 - (2m - 1)x + m2 = 0 (m tham số )

a) ∆ = -(2m-1)2 - 4m2 = -4 m2 + 4m -1- 4m2 = -8m2 + 4m - 1

b) Phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi 1- 4m > 0

hay khi m <

c) Phương trình có nghiệm kép khi m 4

1

4

1

1

>

S

S

Đ

4

1

Đ

Sửa lại:

∆ = [-(2m-1)]2 - 4 m2

Sửa lại : Phương trình có nghiệm kép khi m =

1-4m

= 4m2 - 4m + 1 - 4m2 =

Trang 13

88 -3

-2 7

-1 11

121 -5

1 6

3 5

25 3

-7 2

61 -5

-1 3

c b

a Phương trình

công thức nghiệm của phương trình bậc hai

điền vào chỗ trống trong bảng sau :

0 3

2

7 x2 − x − =

0 3 7

0 5

6 x2 + x − =

0 5

3 x2 − x − =

1

x x 2

61

6

61

1 +

6

61

1 −

2 1

6 5

7

22

1 +

7

22

1 −

22 2

1

3

2

Trang 14

*Học thuộc và vận dụng thành thạo công thức nghiệm của phương trình bậc hai

*Tìm điều kiện của m để phương trình :

0 3

) 1 2

2 − m + x + m − =

x

a, Có hai nghiệm phân biệt

b, Có nghiệm kép

c, Vô nghiệm

* Làm các bài tập 15-16 (Sgk tr 45 ) :

Baứi saộp hoùc : Baứi 4 ( tt) Laứm ?3 SGK/45

Trang 15

Kính Chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ

Hạnh phúc thành đạt!

Chúc Các em học sinh!

Chăm ngoan học giỏi

Hẹn gặp lại!

Gìờ học kết thúc!

Kính Chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ

Hạnh phúc thành đạt!

Chúc Các em học sinh!

Chăm ngoan học giỏi

Trang 16

( )

2

7

2 2 =

x

=

2

1 4

2 − x = −

x

4 2

1 4

4

2 − x+ = − +

x

2

7

x

14 4

2

14 4

+

=

=

x

x

2

7 2

2

7 2

=

+

=

x x

[

[

2 10

2

5 x2 − x = −

5

2 5

10 2

x

5

2 5

2 5

2 5

10 2

x

0 5

=





x

0 5

10

=

x

5

10

=

x

7 2

3 x2 − x = −

3

7 3

2

2 − x = −

x

9

1 3

7 9

1 3

2

x

9

20 3

1 2 = −

 − x

Phương trình vô nghiệm

Ngày đăng: 09/10/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

điền vào chỗ trống trong bảng sau: - cong thuc nghiem PTbac hai( wip)
i ền vào chỗ trống trong bảng sau: (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w