1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TC toán 7

15 421 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Phép Tính Về Số Hữu Tỉ
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Tây Sơn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thái Nguyên
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 518,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: - Rèn kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng 3.Thái độ - Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính tốn.. Bài mới Hoạt động của thầy và trị Nội dung ghi bảng Hoạt đ

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng: 7A: ; 7B:

Tuần 1 - Tiết 1

CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ HỮU TỈ

I/ Mục tiêu

1 Kiến thức:

-Hs nắm vững các qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết qui tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

3.Thái độ

- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính tốn

II/ Chuẩn bị

1 Giáo viên:

- Bảng phụ

2 Học sinh:

- Ơn lại quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ và quy tắc chuyển vế

III/ Các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới

Hoạt động của thầy và trị Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Lý thuyết

- GV giới thiệu nội dung bài học xoay

quanh việc thực hiện các phép tính về

số hữu tỉ Trong tiết học hơm nay

chúng ta tập trung vào phép cộng và

trừ các số hữu tỉ

? Với hai số hữu tỉ

ta cĩ quy tắc cộng như thế nào?

- Yêu cầu 2 HS lên bảng viết cơng

thức cộng và trừ hai số hữu tỉ x, y trên

? Em hãy phát biểu quy tắc “chuyển

vế”?

- GV nhắc lại các nội dung kiến thức

về phép cộng và trừ số hữu tỉ

I/ Lý thuyết

* x a ;y b ( , ,a b m Z m, 0)

x y

x y

+ + = + =

− = − =

* Với mọi x, y, z ∈ Q: x + y = z ⇒ x = z – y

Trang 2

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1: Tính

)

)

a

b

   

+ − ÷ + − ÷

   

 

− − ÷−

 

- Yêu cầu HS làm bài vào vở GV theo

dõi, giúp đỡ HS làm bài

- Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời giải

- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn

Bài 2: Tìm x, biết:

)

)

− + ÷=

− − = −

- GV phân cơng mỗi dãy HS làm một

câu Sau đĩ gọi đại diện 2 HS lên bảng

làm bài

- GV cho HS nhận xét, thống nhất kết

quả

Bài 2: Điền số thích hợp vào

ô trống: (hợp tác nhóm)

4

1 4

4

2

5 8

4

- GVcho các nhĩm nhận xét chéo kết

quả

- Cho HS cả lớp thống nhất đáp án

II/ Luyện tập Bài 1:

)

)

a b

    + − ÷ + − ÷= =

   

 

 

Bài 2:

)

)

x

− + ÷= ⇒ − − =

− +

− − = − ⇒ = − + = =

4

1 4

4

8

2

5 2

4

5 8

4

4

2

5 4

4

4 Luyện tập - Củng cố

- GV nhắc lại cách cộng, trừ các số hữu tỉ và quy tắc chuyển vế

- Lưu ý HS về dấu của phép tính và dấu của hạng tử khi thực hiện phép cộng, trừ các số hữu tỉ

5 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại bài

- Ơn cách nhân, chia số hữu tỉ

Ngày soạn:

Trang 3

Ngày giảng: 7A: ; 7B:

Tuần 2 - Tiết 2

CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ HỮU TỈ

I/ Mục tiêu

1 Kiến thức:

-Hs nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng làm các phép nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

3.Thái độ

- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính tốn

II/ Chuẩn bị

1 Giáo viên:

- Bảng phụ, phiếu học tập

2 Học sinh:

- Ơn lại quy tắc nhân, chia số hữu tỉ và quy tắc chuyển vế

III/ Các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới

Hoạt động của thầy và trị Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Lý thuyết

- Với x = a b, y = d c hãy viết công thức

biểu thị quy tắc nhân, chia số hữu tỉ?

- Cho HS nhận xét

- Yêu cầu HS phát biểu các công thức

đó thành lời

Với x = a b, y = d c , ta có:

.

.

a c a c

x y

b d b d

.

.

Hoạt động 2: Luyện tập Bài 1: Tính

a) 34 74.

37 85

b) 5: 7

9 18

− −

_ GV nêu đề bài toán Yêu cầu HS

làm bài vào vở

- 2 HS lên bảng trình bày bài giải

- HS dưới lớp nhận xét So sánh kết

quả

Bài 2: Điền các số thích hợp vào chỗ

trống:

Bài 1: Tính

a) 34 74. 34.74 2156

37 85 37.( 85) 3145

b) 5: 7 5 18. 5.2 10

− − = − = =

Bài 2:

1 32

Trang 4

32

- GV phát phiếu học tập cho các

nhóm Yêu cầu HS thảo luận nhóm

làm bài

- GV thu phiếu học tập trao đổi cho

các nhóm chấm chéo bài làm của

nhau

- GV cho cả lớp thống nhất đáp án

Bài 3: Tìm x ∈ Q, biết:

a)2 1 0

7

x x − =

b) 3 1: 2

4 4 + x= 5

- GV hướng dẫn HS làm bài

- Gọi 2 HS lên bảng trình bày bài

giải

- GV cho HS nhận xét để đi đến

thống nhất đáp án

1

Bài 3:

a) Ta có: 2x = 0 hoặc x−17= 0 2x = 0 ⇒ x = 0

1 7

x− = 0 ⇒x = 1

7 b)

x

4 Luyện tập - Củng cố

- GV nhắc lại cách nhân, chia các số hữu tỉ

- Lưu ý HS về dấu của phép tính và dấu của nhân tử khi thực hiện phép nhân, chia các số hữu tỉ

5 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại bài

- Ơn: Đường thẳng vuông góc

Trang 5

Ngày soạn:

Ngày giảng: 7A: ; 7B:

Tuần 3 - Tiết 3

ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

I/ Mục tiêu

1 Kiến thức:

-HS hiểu và vận dụng kiến thức về hai đường thẳng vuông góc, về đường trung trực của đoạn thẳng

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng vẽ hình và khả năng suy luận

3.Thái độ

- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình

II/ Chuẩn bị

1 Giáo viên:

- GV: Bảng phụ, phiếu học tập, thước kẻ, eke

2 Học sinh:

- Ơn lại định nghĩa hai đường thẳng vuông góc, cách vẽ hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của đoạn thẳng

Thước kẻ, eke

III/ Các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới

Hoạt động của thầy và trị Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Lý thuyết

? Nêu định nghĩa hai đường thẳng

vuông góc?

? Cho hai đường thẳng a và b vuông

góc với nhau, hãy viết ký hiệu?

? Phát biểu định nghĩa đường trung

trực của đoạn thẳng?

I/ Lý thuyết

Hoạt động 2: Luyện tập

Cho hai đường thẳng xx’ và yy’

vuông góc với nhau tại O Trong số

những câu trả lời sau thì câu nào

đúng, câu nào sai?

a) Hai đường thẳng xx’ và yy’

cắt nhau tại O

b) Hai đường thẳng xx’ và yy’

II/ Luyện tập Bài 1

a) Đúng

Trang 6

tạo thành bốn góc vuông.

c) Mỗi đường thẳng là đườn phân

giác của một góc bẹt

- GV yêu cầu HS thảo luận để tìm ra

câu trả lời Sau đó GV cho HS trả lời

rồi thống nhất đáp án

Cho đường thẳng d và điểm O thuộc

d Vẽ đường thẳng d’ đi qua O và

vuông góc với d Nói rõ cách vẽ và

cách sử dụng công cụ để vẽ

- Yêu cầu HS thực hiện bài tạp vào

vở

1HS lên bảng thực hiện

- CHo HS nhận xét GV kết luận,

nhắc lại cách vẽ

Cho đường thẳng d và điểm O nằm

ngoài đường thẳng d CHỉ sử dụng

eke, hãy vẽ đường thẳng d’ đi qua O

và vuông góc với d Nói rõ cách vẽ

- Yêu cầu HS thực hiện vào vở Gọi

1HS lên bảng vẽ hình

- GV nhận xét và nhắc lại cách vẽ để

HS hiểu

Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời

sau:

Vẽ góc xOy có số đo bằng 600 Lấy

điểm A trên tia Ox rồi vẽ đường

thẳng d1 vuông góc với tia Ox tại A

Lấy điểm B trên tia Oy rồi vẽ đường

thẳng d2 vuông góc với tia Oy tại B

Gọi giao điểm của d1 và d2 là C

- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm

bàn thực hiện bài tập này Sau đó gọi

đại diện 2 nhóm lên bảng vẽ hình của

nhóm mình

- GV tổ chức cho HS thảo luận để tìm

ra hình vẽ đúng

b) Đúng c) Đúng

Bài 2:

O D

Bài 3:

O

d

d’

Bài 4:

O

A

B C

x

y

4 Luyện tập - Củng cố

Trang 7

- GV nhắc lại cách vẽ hai đường thẳng vuông góc, vẽ đường trung trực của đoạn thẳng

- Lưu ý HS về cách dùng eke để vẽ hình

5 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại bài

- Ơn: Đường thẳng các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

Ngày soạn:

Ngày giảng: 7A: ; 7B:

Tuần 4 - Tiết 4

ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG (TIẾP)

I/ Mục tiêu

1 Kiến thức:

-HS hiểu và vận dụng kiến thức về góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng vẽ hình và khả năng suy luận

3.Thái độ

- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình

II/ Chuẩn bị

1 Giáo viên:

- GV: Bảng phụ, phiếu học tập, thước kẻ, eke

2 Học sinh:

- Ơn lại định nghĩa góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía Thước kẻ, eke

III/ Các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới

Hoạt động của thầy và trị Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Lý thuyết

- GV vẽ hình, yêu cầu HS chỉ ra

các cặp góc đồng vị, các cặp góc

so le trong, các cặp góc trong cùng

phía trên hình vẽ

I/ Lý thuyết

Trang 8

- CHo HS nhaôn xeùt GV keẫt luaôn.

? Em haõy phaùt bieơu tính chaât cụa

caùc goùc táo bôûi moôt ñöôøng thaúng

caĩt hai ñöôøng thaúng?

a b c

4

3 2 1 4

3 2 1

B A

Hoạt động 2: Luyện tập

Cho hình veõ Haõy ñieăn tieâp vaøo

hình veõ soâ ño cụa caùc goùc coøn lái?

(BP)

115 °

115 °

C

D A

B

Xem hình roăi ñieăn vaøo choê troâng

( ) trong caùc cađu sau: (hv)

a) ·EDC vaø ·AEBlaø caịp goùc

b) ·BED vaø ·CDElaø caịp goùc

c) ·CDE vaø ·BATlaø caịp goùc

d) ·TAB vaø ·DEBlaø caịp goùc

e) ·EAB vaø ·MEAlaø caịp goùc

g) Moôt caịp goùc so le trong khaùc laø

h) Moôt caịp goùc ñoăng vò khaùc laø

- GV veõ hình, neđu ñeă baøi, yeđu caău

HS laøm vieôc caùc nhađn hoaøn thaønh

cađu trạ lôøi

II/ Luyện tập Baøi 1:

115 °

65 °

65 °

65 °

65 ° 115

°

115 °

C

D A

B

Baøi 2:

a) ñoăng vò b) trong cuøng phía c) ñoăng vò

d) ngoaøi cuøng phía e) so le trong g) ·MED vaø ·EDC

h) ·EBC vaø ·MED

D

E A

C B T

M

Trang 9

Trên hình vẽ cho biết a//b,

1 1 30

P Q= =

a) Viết tên một cặp góc đồng vị

khác và nói rõ số đo mỗi góc

b) Viết tên một cặp góc so le trong

và nói rõ số đo mỗi góc

c) Viết tên một cặp góc trong cùng

phía và nói rõ số đo mỗi góc

d) Viết tên một cặp góc ngoài

cùng phía và cho biết tổng số đo

hai góc

- Yêu cầu HS thảo luận làm bài

- GV gọi 4 HS lần lượt trả lời 4

câu hỏi Các HS khác nhận xét

- GV kết luận

Bài 3:

30 °

30 °

1 2 3 4

2 1

Q P

a) Một cặp góc đồng vị khác là: Pµ2 và Q¶2

2 2 150

b) Một cặp góc so le trong là: Pµ3 và Qµ1

3 1 30

c) Một cặp góc trong cùng phía là: Pµ4 và µ

1

4 150 , 1 30

d) Một cặp góc ngoài cùng phía là : Pµ2 và Q¶3 (µ ¶ 0 0 0

2 3 150 30 180

4 Luyện tập - Củng cố

- GV nhắc lại các kiến thức đã học về góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía

- Lưu ý HS về cách nhận biết góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía

5 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại bài

- Ơn: Hai đường thẳng song song

Ngày soạn:

Trang 10

Ngày giảng: 7A: ; 7B:

Tuần 5 - Tiết 5

TỈ LỆ THỨC

I/ Mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS hiểu và vận dụng được các tính chất của tỉ lệ thức

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích

3.Thái độ

- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II/ Chuẩn bị

1 Giáo viên:

- GV: Bảng phụ, phiếu học tập

2 Học sinh:

- Ơn lại định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức

III/ Các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới

Hoạt động của thầy và trị Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Lý thuyết

HS1: Định nghĩa tỉ lệ thức?

? Các số hạng nào là trung tỉ, các số

hạng nào là ngoại tỉ?

HS2: Viết dạng tổng quát hai tính

chất của tỉ lệ thức

- GV cho HS nhận xét

I/ Lý thuyết ĐN: Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ

số b a = d c Trung tỉ: b và c Ngoại tỉ: a và d Tính chất 1:

Nếu b a =d c thì ad = bc Tính chất 2:

Nếu ad = bc và a, b, c, d≠ 0 thì ta có các tỉ lệ thức:

d

c b

a = ;

d

b c

a = ; d b =a c ;d c = a b

Hoạt động 2: Luyện tập

Tìm x biết

II/ Luyện tập Bài 1

a) x2 = (-15).(-60) = 900⇒ x=±30

Trang 11

a) x15= −x60

GV gợi ý từ tỉ lệ thức ta suy ra được

điều gì? Tính x?

b)

25

8

x

=

Tương tự hãy tìm x?

Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

4

1 2

:

8

,

6

5 3

:

25

,

HS làm bài tập, 2HS lên bảng

Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức từ bốn

trong năm số sau: 4; 16; 64; 256; 1024

- Hãy viết các số trên dưới dạng lũy

thừa của 4, từ đ1o tìm ra các tích bằng

nhau

Từ mỗi đẳng thức trên, ta suy ra được

4 tỉ lệ thức Vậy từ 3 đẳng thức trên ta

suy ra được 12 tỉ lệ thức Hãy viết các

tỉ lệ thức có được từ một đẳng thức

Chứng minh rằng tỉ lệ thức

d

c

b

a= (với b + d≠ 0) ta suy ra được

d b

c

a b

a

++

=

b) 608: 2 608 1

25

16 25

8 2

x =

5

4 25

16

2 = ⇒ = ±

Bài 2:

3

2 2 8 , 3

2x=

3

2 2 3

8 10

38

14

4 20 15

304 =

=

x

6

5 3 25 ,

0 x=

20 8 6

5 3 4

80 4

1 :

20 =

=

x

Bài 3:

4 = 41; 16 = 42; 64 = 43; 256 = 44;

1024 = 45

⇒4.44 = 42.43(=45) hay 4.256 = 16.64

* 42.45 = 43.44(=47) hay 16.1024 = 64.256

* 4.45 = 42.44(=46) hay 4.1024 = 16.256 HS: 4.256 = 16.64

256

16 64

4

; 256

64 16

⇒ ;25664 164

4

64 16

Bài 4

d

c b

a = ⇒ad = bc

⇒ ab + ad = ab + bc

⇒ a(b + d) =b(a + c)

d b

c b

a

++

= α

Trang 12

GV gợi ý:

d b

c

a b

a

++

=

a(b + d) = b(a + c)

ab + ad = ab + bc

HS nêu cách chứng minh:

4 Luyện tập - Củng cố

- GV nhắc lại các tính chất của tỉ lệ thức

5 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại bài

- Ơn: Định lí

Trang 13

Ngày soạn:

Ngày giảng: 7A: ; 7B:

Tuần 6 - Tiết 6

LUỸ THỪA

I/ Mục tiêu

1 Kiến thức:

-HS hiểu và vận dụng được các công thức về luỹ thừa: định nghĩa, nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số; luỹ thừa của luỹ thừa; luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương

2 Kỹ năng:

- Rèn kĩ năng tính toán và khả năng suy luận

3.Thái độ

- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II/ Chuẩn bị

1 Giáo viên:

- GV: Bảng phụ, phiếu học tập

2 Học sinh:

- Ơn lại định nghĩa và công thức định nghĩa, nhân, chia hai luỹ thừa cùng

cơ số; luỹ thừa của luỹ thừa; luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương

III/ Các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới

Hoạt động của thầy và trị Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Lý thuyết

- GV treo BP ghi các công thức về

luỹ thừa gồm: định nghĩa, nhân, chia

hai luỹ thừa cùng cơ số; luỹ thừa của

luỹ thừa; luỹ thừa của một tích, luỹ

thừa của một thương nhưng để trống

vế phải sau đó yêu cầu HS lên bảng

điền để hoàn thành công thức

Điền tiếp để được các công thức

đúng:

xn =

xm xn =

xm : xn =

(xm)n =

(xy)n =

n

y

x





I/ Lý thuyết

 

 

số thừa n

x x x x n

x =

(Với x ∈ Q ; n ∈ N, n > 1)

n m x n x m

x . = +

n m x n x m

x : = −

(x m n) =x m n

N x với ∈

n

xy) (

) 0 ( ≠

=





n y

n x n y x

Trang 14

- GV cho HS nhận xét, sửa chữa nếu

công thức bị viết sai Sau đó cho HS

phát biểu các công thức thành lời

Hoạt động 2: Luyện tập

Tính:

1 ; 31

   

 ÷  ÷

−   

4 1 3

(2,5) ; 1

4

 

− 

Tính:

13

3 2 6 3 3 6

− +

+

? Hãy nhận xét về các số hạng ở tử?

- HS: Các số hạng ở tử đều chứa thừa

số chung là 3

- Hướng dẫn HS thực hiện bài tập

Tính:

a) . 54 43 2

4

1

3

2

b) 2 : 21 323

- HS làm bài tập, 2HS lên bảng

Viết các biểu thức dưới dạng an (a

N

n

81

1

.

3

3

.

9

6

1

2

:

2

.

- HS làm bài tập, 2HS lên bảng trính

bày bài giải:

- GV cho HS thống nhất kết quả

II/ Luyện tập Bài 1:

2 2 7 2 2

1 3

; 1

0 2

1

4

49=

4 4 5 4

4

1 1

; 625 , 15 3 ) 5 , 2

− = −

256

113 2 256

625 =

Bài 2:

13

3 2 6 3 3 6

− + +

=

13

3 3 2 ) 2 3 (

3 3 ) 2 3 (

+

=

13

3 2 2 2 3 3 3 2 3 3

13

13 3

Bài 3:

a) Kết quả: 480017 b) Kết quả: -432

Bài 4:

2 9

1 9 3

b) =  4 

3 5 2

2

2 : 2

2 = 27: 2 7 2 2 8

2

1 = =

Bài 5:

a) 2.24 ≥2n>22

Trang 15

Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho:

a) 2.16≥2n>4

Biến đổi các biểu thức đại số dưới

dạng lũy thừa của 2

b) 9.27≤3n ≤243

- HS lên bảng giải câu b

25 ≥2n>22 ⇒ 2<n≤5⇒

{3 , 4 , 5}

n

b) 32.33 ≤3n ≤35

35 ≤3n ≤35 ⇒n=5

4 Luyện tập - Củng cố

- GV nhắc lại các công thức về luỹ thừa gồm: định nghĩa, nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số; luỹ thừa của luỹ thừa; luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương và các dạng bài tập đã làm

5 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại bài

- Ơn: Định lí

Ngày đăng: 09/10/2013, 14:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ số đo của các góc còn lại? - TC toán 7
Hình v ẽ số đo của các góc còn lại? (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w