b Về kỹ năng: Thuộc quy tắc và thực hiện được phép cộng, trừ số hữu tỷ.vận dụng được quy tắc chuyển vế trong bài tập tìm x.. Bài mới: Nhắc lại các lý thuyết cộng, trừ, nhân, chia các s
Trang 1b) Về kỹ năng: Thuộc quy tắc và thực hiện được phép cộng, trừ số hữu tỷ.vận dụng
được quy tắc chuyển vế trong bài tập tìm x
c) Về thái độ: Hs nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học.
II./ CHUẨN BỊ
a) GV: Giáo án, SGK, SGV, SBT ,
b) HS: Vở ghi, SGK, Học bài cũ, đọc bài mới
III- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp vấn đáp gợi mở đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:
1 Tổ chức lớp: 7A: vắng… 7C: vắng…
2 Kiểm tra bài :
(Kết hợp trong quá trình giảng bài mới)
3 Bài mới:
Nhắc lại các lý thuyết cộng, trừ, nhân,
chia các số hữu tỷ
Gv: Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia
các số hữu tỷ hoàn toàn giống như các
phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân
sô
(Lưu ý: Khi làm việc với các phân số
chung ta phải chú ý đưa về phân số tối giản
và mẫu dương)
Gv: Đưa ra bảng phụ các công thức cộng,
trừ, nhân, chia các số hữu tỷ
Yêu cầu HS nhìn vào công thức phát biểu
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
= +
16
= 29
3
−
+29
8
=29 5
Trang 2a
29
3
−
+
58
16
b
40
8
+
45
36
−
- Nêu quy tắc chuyển vế?
HS: Khi chuyển một số hạng từ vế này
sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi
dấu số hạng đó
- Áp dụng thực hiện bài tìm x sau:
5 x 3
−
+ =
GV: Nhấn mạnh khi chuyển vế chung ta
phải đổi dấu
Gv cùng hs xét ví dụ
Hs cùng gv thực hiện
Gv chốt lại cách làm bài tập tìm x
? Nhìn vào công thức phát biểu quy tắc
nhân, chia hai số hữu tỷ
HS: Trả lời
GV: Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết
luận
9’
6’
6’
b
40
8 + 45
36
−
= 5
1 + 5
4
−
= 5
3
−
II/ Quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó
Với mọi x,y,z ∈ Q:
x + y = z => x = z – y
VD : Tìm x biết 1 1
5 x 3
− + =
Ta có : 1 1
5 x 3
− + =
=>
1 1 3 5 5 3 15 15 2 15 x x x − = − − = − − = III/ Nhân hai số hữu tỷ: Với : d c y b a x= ; = , ta có :
d b c a d c b a y x = = VD : 45 8 9 4 5 2 = − − IV/ Chia hai số hữu tỷ : Với : ; (y 0 ) d c y b a x= = , ta có :
c d b a d c b a y x: = : = VD 8 5 14 15 12 7 15 14 : 12 7 =− =− − 4) Củng cố - GV nhắc lại các lý thuyết - Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện tính toán với các số hữu tỉ 5) Hướng dẫn về nhà - Ôn lại kiến thức vừa ôn, xem lại các bài tập trên - Làm các bài tập: a 5 3 - 10 7 − - 20 13 − b 4 3 + 3 1 − - 18 5 c 14 3 -8 5 − − + 2 1 − d 2 1 + 3 1 − + 4 1 - 6 1 V RÚT KINH NGHIỆM: - Thời gian: ………
- Nội dung: ………
- Phương pháp: ………
- Học sinh: ………
2
Trang 3a) Về kiến thức: Học sinh biết cách thực hiện phép cộng, trừ hai số hữu tỷ, nắm được
quy tắc chuyển vế trong tập Q các số hữu tỷ
b) Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng nhân, chia hai số hữu tỷ Biết liên hệ và vận dụng
các phép toán trên vào thực tế
c) Về thái độ: Hs nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học.
II./ CHUẨN BỊ
a) GV: Giáo án, SGK, SGV, SBT ,
b) HS: Vở ghi, SGK, Học bài cũ, đọc bài mới
III- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp vấn đáp gợi mở đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:
1 Tổ chức lớp: 7A: vắng… 7C: vắng…
2 Kiểm tra bài :
HS1: Nêu quy tắc cộng, trừ, nhân, chia hai số hữu tỉ?
HS2: Nêu quy tắc chuyển vế?
=
+
d b
c a d
c b
a y x
.
= =
c
d b
a d
c b
a y
7+20
13
=
20
13 14
12 + +
= 20 39
3+3
1
−
+18
5
−
= 36 5
−
d
2
1 +3
1
−
+4
1
- 6
1
= 12 7
*) ĐVĐ: (1’) Tiết trước ta đã đi ôn lại phần lý thuyết về các phép cộng, trừ, nhân,
chia số hữu tỉ Tiết học này ta áp dụng giải các bài tập liên quan
Trang 4nào sai?
a/ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương
b/ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên
GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS đứng tại chỗ trình bày
- Khi làm việc với các phân số chúng ta
phải chú ý làm việc với các phân số tối
giản và mẫu của chúng phải dương
- Khi cộng các phân số cùng mẫu chúng
ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu
- Khi cộng các phân số không cùng mẫu
ta quy đồng các phân số đưa về cùng
mẫu và tiến hành cộng bình thường
- Kết quả tìm được chúng ta nên rút gọn
đưa về phân số tối giản
Gv đưa bảng phụ bài tập 2 yêu cầu hs
thảo luận nhóm điền vào bảng
2) Điền vào ô trống
-5 N; -5 Z; 2,5 Q
1 2
−
Z; 5
7 Q; N Q2)
2
−
= 15
10
−
+15
6
−
= 15
12
−
= 13
4+13
1
−
= 84
3
4 −
−
=84
7
−
=12
Trang 5hợp của phép cộng nên ta thực hiện được
việc đổi chỗ hoặc nhóm các phân số lại
theo ý ta muốn
- Mục đích của việc đổi chỗ hoặc nhóm
các phân số giúp ta thực hiện nhanh hơn
vì nếu ta đi quy đồng mẫu số ta sẽ mất
rất nhiều công sức nếu kĩ năng kém
chung ta sẽ làm không hiệu quả
1 1 1 0 13
a x x x x
− + =
x x x
− + =
= + +
1
9
10 12
−
Trang 6Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận Vậy x =
7 6
4) Củng cố,
GV nhắc lại các lý thuyết, nhấn mạnh bài tập hs mắc sai lầm
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện tính toán với các số hữu tỉ
5) Hướng dẫn về nhà
- Ôn lại kiến thức vừa ôn, xem lại các bài tập đã làm
- Làm thêm 1 số bài tập tương tự
V RÚT KINH NGHIỆM:
- Thời gian: ………
- Nội dung: ………
- Phương pháp: ………
- Học sinh: ………
Ngày soạn: ………
Ngày giảng :7a…………
7c…………
Tiết 3
Bài 3: ÔN TẬP & RÈN KĨ NĂNG PHÉP TOÁN TRÊN Q I./ MỤC TIÊU a) Về kiến thức: Củng cố lại khái niệm tập số hữu tỷ Q , các phép toán trên tập Q , giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ b) Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trên Q Giải quyết tốt bài tập liên quan đến số hữu tỉ c) Về thái độ: Hs nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học. II./ CHUẨN BỊ
a) GV: Giáo án, SGK, SGV, SBT , b) HS: Vở ghi, SGK, Học bài cũ, đọc bài mới III- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Phương pháp vấn đáp gợi mở đan xen hoạt động nhóm IV TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC: 1 Tổ chức lớp: 7A: vắng… 7C: vắng…
2 Kiểm tra bài :
(Kết hợp trong quá trình phụ đạo)
*) ĐVĐ: (1’) Những tiết trước ta đã được học các phép toán trong tập hợp Q Tiết
học này ta tiếp tục rèn kỹ năng thực hiện các phép toán trong Q
3 Bài mới.
6
Trang 7GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS lên bảng trình bày
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Có rất nhiều con đường tính đến kết quả của
bài toán song không phải tất cả các con
đường đều là ngắn nhất, đơn giản nhất các
em phải áp dụng linh hoạt các kiến thức đã
học được
11 2 2 )
x x
x x x
x x
4 4 5
1 2 3 :
4 5 4
1 7 :
4 20
1 7 :
4 20
1 20
4 7 5 7
x x x x x
−
d) x = 2,1+) Nếu x ≥ 0 ta có x =x
Do vậy: x = 2,1+) Nếu x ≤ 0 ta có x = −x
= (31,4 + 4,6) + (-18)
Trang 8Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức
Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức với
1,5
a = ; b = -0,75
M = a + 2ab – b
N = a : 2 – 2 : b
P = (-2) : a2 – b 2
3
Ở bài tập này trước hết chúng ta phải tính a,
b
Sau đó các em thay vào từng biểu thức tính
toán để được kết quả
Hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
= 36 – 18
= 18 g) (-9,6) + 4,5) – (1,5 –)
= (-9,6 + 9,6) + (4,5 – 1,5)
= 3 h) 12345,4321 2468,91011 + + 12345,4321 (-2468,91011) = 12345,4321 (2468,91011 - 2468,91011)
= 12345,4321 0
= 0
Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức với a = 1,5; b = -0,75 Ta có 1,5 a = suy ra a = 1,5 hoặc a = 1,5 • Với a = 1,5 và b = -0,75 Ta có: M = 0; N = 3 5 12; P = 7 18 − • Với a = -1,5 và b = -0,75 Ta có: M = 11 2; N = 3 5 12; P = 7 18 − 4) Củng cố - GV nhắc lại các lý thuyết - Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện tính toán với các số hữu tỉ 5) Hướng dẫn về nhà:(1 phút) - Ôn lại kiến thức vừa ôn, xem lại các bài tập đã làm - Làm thêm 1 số bài tập tương tự V RÚT KINH NGHIỆM: - Thời gian: ………
- Nội dung: ………
- Phương pháp: ………
- Học sinh: ………
Ngày soạn: ………
Ngày giảng :7a…………
7c…………
Tiết 4
ÔN TẬP SỐ THỰC I./ MỤC TIÊU - Kiến thức: Củng cố khái niệm số thực, thấy rõ quan hệ giữa các tập số N,Q,Z và R - Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính trên số thực, tìm x và biết tìm căn bậc hai dương của một số - Thái độ: Hs nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học. II./ CHUẨN BỊ
8
Trang 9-a) GV: Giáo án, SGK, SGV, SBT ,
b) HS: Vở ghi, SGK, Học bài cũ, đọc bài mới
III- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp vấn đáp gợi mở đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:
1 Tổ chức lớp: 7A: vắng… 7C: vắng…
2 Kiểm tra bài :
(Kết hợp trong quá trình phụ đạo)
Gọi hai Hs lên bảng giải
Gọi Hs nhận xét kết quả, sửa sai nếu
Gv yêu cầu giải theo nhóm bài 95
Bài 1: Điền vào ô vuông:
a/ - 3,02 < -3, 01 b/ -7,508 > - 7,513.
c/ -0,49854 < - 0,49826 d/ -1,90765 < -1,892.
x = -3,8
b/ -5,6.x +2,9.x – 3,86 = -9,8 2,7.x – 3,86 = -9,8 2,7.x = -5,94
x = 2,2 Bài 4: Tính giá trị của các biểu thức:
Trang 10Gv gọi một Hs nhận xét bài giải của
các nhóm
Gv nêu ý kiến chung về bài làm của
các nhóm
Đánh giá, cho điểm
Bài 5:
Gv nêu đề bài
Q là tập hợp các số nào?
I là tập hợp các số nào?
Q ∩ I là tập hợp gì?
R là tập hơp các số nào?
R∩ I là tập các số nào?
) 2 ( , 7 9 65
3
2 13
3 10
195 10
19 3 10
25
4 75
62 3
1 4 : 5 , 19 9 , 1 3
1 3
26 , 1 14
1 4 : 13 , 5
63
16 1 36
85 28
5 5 : 13 , 5
63
16 1 25 , 1 9
8 1 28
5 5 : 13 , 5
≈
=
=
−
=
−
=
−
=
−
=
−
=
B A
Bài 5: Hãy tìm các tập hợp:
a/ Q ∩ I
ta có: Q ∩ I = ∅
b/ R ∩ I
Ta có : R ∩ I = I
4/ Củng cố
Nhắc lại cách giải các bài tập trên
Nhắc lại quan hệ giữa các tập hợp số đã học
5/Hướng dẫn về nhà
Xem lại các bài đã học, soạn câu hỏi ôn tập chương I Giải các bài tập 117; 118; 119; 120/SBT Hướng dẫn: giải bài tập về nhà tương tự các bài tập trên lớp V RÚT KINH NGHIỆM: - Thời gian: ………
- Nội dung: ………
- Phương pháp: ………
- Học sinh: ………
Ngày soạn: ………
Ngày giảng :7a…………
7c…………
Tiết 5
ÔN TẬP SỐ THỰC I./ MỤC TIÊU - Kiến thức: Củng cố khái niệm số thực, thấy rõ quan hệ giữa các tập số N,Q,Z và R - Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính trên số thực, tìm x và biết tìm căn bậc hai dương của một số - Thái độ: Hs nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học. II./ CHUẨN BỊ
a) GV: Giáo án, SGK, SGV, SBT ,
b) HS: Vở ghi, SGK, Học bài cũ, đọc bài mới
III- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp vấn đáp gợi mở đan xen hoạt động nhóm
10
Trang 11-IV TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:
1 Tổ chức lớp: 7A: vắng… 7C: vắng…
2 Kiểm tra bài : Nêu định nghĩa số thực? Cho ví dụ về số hữu tỷ? vô tỷ? Nêu cách so sánh hai số thực? So sánh: 2,(15) và2,1(15)? 3 Bài mới. Hoạt động của GV – HS Nội dung Bài 1 thực hiện phép tính. a) 52 1 39 1+− − b) −96+−1612 Bài 2: Bỏ dấu ngoặc rồi tính a) − + 7 6 11 2 7 6 b) − − − 31 5 19 7 31 5 Bài 3: Tìm x. a) x+21 =−43 b) x−43 = 75 c) 3,8:(2x)= : 232 4 1 d) (0,25x):3 = : 0 , 125 6 5 Bài 4: Tính giá trị biểu thức − + = 9 4 4 3 3 2 A ) 2 , 2 ( 12 1 1 11 3 2 − = B Bài 1 a) 156 7 156 ) 3 ( ) 4 ( 156 3 156 4 52 1 39 1+− = − + − = − + − = − − b) 12 5 1 12 17 12 ) 9 ( ) 8 ( 4 3 3 2 16 12 9 6 +− =− +− = − + − =− = − − Bài 2: Bỏ dấu ngoặc rồi tính. a) 76 112 76 = 76+112 −76 =112 − + b) 315 197 315 = −315−197 +315 = −197 − − − Bài 3: Tìm x. a) x+12 =−43⇒x=−43−21 =−34−2 =−45 b) x−43 = 75⇒x= 75+43 = 2028+21= 2841 c) 3,8:(2x)= 3 2 2 : 4 1 15 4 20 30 32 19 32 3 9 , 1 3 8 : 4 1 2 8 , 3 = => = => = => = ⇒ x x x x d) (0,25x):3 = : 0 , 125 6 5 80 3 20 12 3 20 12 1000 125 : 6 5 3 : 100 25 = => = => = => = ⇒ x x x x Bài 4: Tính giá trị biểu thức 12 5 5 12 65 12 13 1 5 12 13 5 11 11 25 10 22 12 13 11 25 ) 2 , 2 ( 12 1 1 11 3 2 1 3 3 3 1 3 2 9 4 4 3 3 2 − = − = − = − = − = − = = = + = − + = B A 4/ Củng cố Nhắc lại cách giải các bài tập trên Nhắc lại quan hệ giữa các tập hợp số đã học 5/Hướng dẫn về nhà
Xem lại các bài đã học V RÚT KINH NGHIỆM: - Thời gian: ………
- Nội dung: ………
- Phương pháp: ………
- Học sinh: ………
Ngày soạn: ……… Tiết 6
Trang 12Ngày giảng :7a…………
7c…………
CHỦ ĐỀ 2
ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG ĐƯỜNG THẲNG
VUÔNG GÓC Bài 1:
ÔN TẬP VỀ CÁC GÓC ĐỐI ĐỈNH, GÓC SO LE TRONG,
III- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp vấn đáp gợi mở đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:
1 Tổ chức lớp: 7A: vắng… 7C: vắng…
2 Kiểm tra bài :
3 Bài mới
Gv em hãy nêu định nghĩa 2 góc đối đỉnh
1 Ôn lại kiến thức về góc đối đỉnh.
Góc xOy đđ với góc x’Oy’
Góc xOy’ đđ với góc x’Oy
Gv vẽ hình yêu cầu hs quan sát và nêu các
góc sole, đồng vị, trong cùng phía
3 4
Trang 13Góc đồng vị: A1 và B1; A2 và B2; A3 và
B3; A4 và B4
Góc trong cùng phía: A4 và B1; A3 và
B2
Gv cho góc A4 = 300 em hãy tìm tất cả
các góc còn lại?
Hs trả lời
∠A4 = 300 => ∠A2 = 300 (đđ)
∠A3=1500 (kb với ∠A4)
=> ∠A1 = 1500 (đđ)
∠B2 = ∠A4 = 300 (sl)
=>∠B4 = ∠B2 = 300(đđ)
∠B3=1500 (kb với B2)
=> ∠B1 = 1500 (đđ)
Gv cho hình vẽ như trên không cho biết
số đo góc nào em hãy tìm ∠A4+∠B1=?
∠A3 + ∠B2 =? Vì sao?
Hs A4+B1=1800
A3 + B2 =1800
Vì là các góc trong cùng phía bù nhau
Gv nhận xét sửa sai và chốt lại kiến thức
của bài học
4/Hướng dẫn về nhà
Xem lại các bài đã học V RÚT KINH NGHIỆM: - Thời gian: ………
- Nội dung: ………
- Phương pháp: ………
- Học sinh: ………
Ngày soạn: ………
Ngày giảng :7a…………
7c…………
Tiết 7
Bài 2: ÔN TẬP QUAN HỆ HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC, SONG SONG I./ MỤC TIÊU a) Về kiến thức: Tiếp tục củng cố kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song b) Về kỹ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình. Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song để tính toán hoặc chứng minh c) Về thái độ: Hs nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học. II./ CHUẨN BỊ
a) GV: Giáo án, SGK, SGV, SBT , thước thẳng, êke, thước đo góc, compa
b) HS: Vở ghi, SGK, Học bài cũ, đọc bài mới, dụng cụ học tập, thuộc các câu hỏi ôn tập
III- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp vấn đáp gợi mở đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:
Trang 141 Tổ chức lớp: 7A: vắng… 7C: vắng…
2 Kiểm tra bài :
HS1: Nêu tính chất về hai đt cùng vuông góc với đt thứ ba?
*) Đáp án:
HS1: Tính chất (SGK-90)
3 Bài mới
Giới thiệu bài luyện tập :
Bài 1: ( bài 45)
Yêu cầu Hs đọc đề, vẽ hình
Trả lời câu hỏi :
Nếu d’ không song song với d’’ thì ta
suy ra điều gì ?
Gọi điểm cắt là M, M có nằm trên đt d ?
vì sao ?
Qua điểm M nằm ngoài đt d có hai đt
cùng song song với d, điều này có đúng
và d//d’’ điều này trái với tiên đề Ơclit
Trang 15-Yêu cầu giải bài tập 3 theo nhóm ?
Gv theo dõi hoạt động của từng nhóm
Gv kiểm tra bài giải, xem kỹ cách lập
luận của mỗi nhóm và nêu nhận xét
chung
a ⊥ AB => b ⊥ AB
Do b ⊥ AB => ∠ B = 90°
b/ Tính số đo góc D ?
Ta có : a // b
=> D Cµ + µ = 180° ( trong cùng phía )
Mà µC= 130° => µD= 50°
4) Củng cố
Gv: Nhắc lại các tính chất về quan hệ giữa tính song song và tính vuông góc.
Gv: Nhắc lại cách giải các bài tập trên
5/Hướng dẫn về nhà
Xem lại các bài đã học V RÚT KINH NGHIỆM: - Thời gian: ………
- Nội dung: ………
- Phương pháp: ………
- Học sinh: ………
Ngày soạn: ………
Ngày giảng :7a…………
7c…………
Tiết 8
ÔN TẬP QUAN HỆ HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC, SONG SONG I./ MỤC TIÊU a) Về kiến thức: Tiếp tục củng cố kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song b) Về kỹ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình. Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song để tính toán hoặc chứng minh c) Về thái độ: Hs nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học. II./ CHUẨN BỊ
a) GV: Giáo án, SGK, SGV, SBT, đồ dùng giảng dạy b) HS: Vở ghi, SGK, Học bài cũ, đồ dùng học tập III- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Phương pháp vấn đáp gợi mở đan xen hoạt động nhóm IV TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC: 1 Tổ chức lớp: 7A: vắng… 7C: vắng…
2 Kiểm tra bài :
HS1: Nêu định lý về đt vuông góc với một trong hai đt song song? Vẽ hình và ghi
giả thiết, kết luận?
*) Đáp án:
HS1: Định lý (SGK)
3 Bài mới
Trang 16A B
d
I
Bài 1: Cho đường thẳng d và điểm
O thuộc d vẽ đường thẳng d’ qua
O và vuông góc với d
(nói rõ cách vẽ)
Bài 2: Cho đường thẳng d và điểm
O nằm ngoài d Vẽ đường thẳng d’
qua O và vuông góc với d
(nói rõ cách vẽ)
Bài 3: vẽ hình theo cách diễn đạt
sau:
Vẽ góc xOy 600, trên Ox lấy điểm
A rồi vẽ d1 vuông góc với Ox tại A
lấy điểm B trên Oy rối vẽ d2 vuông
góc với Oy tại B
Gv: chú ý có rất nhiều hình vẽ tùy
theo vị trí điểm A, B
Bài 4: Cho đoạn thẳng AB dài
24cm vẽ đường trung trực của
đoạn thẳng ấy
(nói rõ cách vẽ)
Bài 5: Vẽ góc ABC = 1200, AB =
2cm, BC = 3cm Vẽ trung trực d1
của AB, d2 của B Hai đường thẳng
d1 và d2 cắt nhau tại O
Bài 1
- Dùng thước thẳng vẽ d
- Lấy điểm O trên d
- Dùng êke vẽ d’ vuông góc với
d tại O
Bài 2
- Dùng thước thẳng vẽ d
- Lấy điểm O ngoài d
- Dùng êke vẽ d’ qua O vuông góc với d
Bài 3
Bài 4
- Dùng thước thẳng vẽ AB =24cm
- Xác định trung điểm I cùa AB
- Vẽ d vuông góc với AB tai I
- d là trung trực cùa AB
Bài 5
4) Củng cố
Nhắc lại thế nào là hai đường thẳng vuông góc
Đường trung trực của một đoạn thẳng
5/Hướng dẫn về nhà
Xem lại các bài đã học V RÚT KINH NGHIỆM: - Thời gian: ………
- Nội dung: ………
- Phương pháp: ………
- Học sinh: ………
Ngày soạn: ………
Ngày giảng :7a…………
Tiết 9
16
-60 0
O A
C B
d2
d1
x
y O
A
B C
d1
d2
60 0
x
y
d’
d
O d’
d
O
B
d2
d1
O
Trang 177c…………
TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG
I./ MỤC TIÊU
Giúp học sinh:
- Học sinh hiểu rõ hơn về hai đường thẳng song song
- Biết vẽ hai đường thẳng song song
- Biết sử dụng thước thẳng và êke để vẽ hai đường thẳng song song
II./ CHUẨN BỊ
a) GV: Giáo án, SGK, SGV, SBT, đồ dùng giảng dạy
b) HS: Vở ghi, SGK, Học bài cũ, đồ dùng học tập
III- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp vấn đáp gợi mở đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC:
C
30 0
B A
C
30 0
B A
C
30 0
B A
C
30 0
B A
C
30 0
a
B A
A a
b
B A
C
30 0
Trang 18Hỏi AB có song song với
CD không? Vì sao?
Bài 5 Cho hình vẽ
(H-39sgk)
Hãy tính số đo của Ô
GV gợi ý cho tên các đỉnh
góc là Â, B, có Â1 = 380,
B1= 1320
Vẽ c //a //b
AOB quan hệ như thế nào
Ô1 và O2
Tính OÂ1, OÂ2
AB và CD có song song vì đường thẳng BC cắt AB và
CD tạo thàng các cặp góc sole trong bằng nhau.(=1200)
Bài 5
vẽ đường thẳng c qua O sao cho c//a//b
Vì Oc nằm giữa OA, OB nên Ô1+Ô2 = AOB
Ô1 = Â1= 380 (so le trong)
Vì Ô2 vàB1 là góc trong cùng phía
nên Ô2= 1800 –B1= 1800 -1320= 480
Vậy AOB = Ô1 + Ô2 = 38 0 + 480= 860
4/Hướng dẫn về nhà
Xem lại các bài đã học V RÚT KINH NGHIỆM: - Thời gian: ………
- Nội dung: ………
- Phương pháp: ………
- Học sinh: ………
Ngày soạn: ………
Ngày giảng :7a…………
7c…………
Tiết 10
Chủ đề 3 : HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ §1 ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN I./ MỤC TIÊU - Biết mối quan hệ y và x theo công thức y = kx ( k ≠ 0 ) là mối quan hệ tỉ lệ thuận - Nhận biết 2 đại lượng có tỉ lệ thuận hay không? tỉ lệ theo hệ số nào? - Biết tìm hệ số tỉ lệ khi biết 1 cặp giá trị tương ứng - Học sinh phải biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ II./ CHUẨN BỊ
a) GV: Giáo án, SGK, SGV, SBT, đồ dùng giảng dạy b) HS: Vở ghi, SGK, Học bài cũ, đồ dùng học tập III- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Phương pháp vấn đáp gợi mở đan xen hoạt động nhóm IV TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC: 1 Tổ chức lớp: 7A: vắng… 7C: vắng…
2 Kiểm tra bài :
Câu 1: Nêu định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ thuận?
18
Trang 19-Câu 2: Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ nào?
Câu 3: Nêu tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận?
3 Bài mới
Bài 1 Cho biết hai đại lượng x và
y tỉ lệ thuận với nhau và khi x= -
4 thì y= 8
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với
x?
b) Hãy biểu diễn y theo x
c) Tính giá trị của y khi x= -5 và
x = 7
Bài 2: Cho x và y là hai đại lượng
tỉ lệ thuận biết với hai giá trị bất
kỳ x1, x2 có tổng bằng 1 thì hai giá
trị tương ứng y 1, y 2 có tổng bằng
5
a)Hãy biểu diễn y theo x?
b)Tính giá trị của y khi x = -4, x =
Bài 4: Ba đơn vị kinh doanh đầu
tư vốn tương ứng theo tỉ lệ 3; 5; 7
Hỏi số lãi của mỗi đơn vị thu
được là bao nhiêu nếu tổng số lãi
là 1,2 tỉ đồng?
Bài 1
a) Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là :
8 2 4
y k x
x = 10 thì y = 5.10 = 50
x = 0,5 thì y = 5 0,5 = 2,5c) Khi y = -4 thì 4 0,8
20250 20250.8 162000 8
20250 20250.14 283500 14
x
x y
y z