- áp dụng hằng đẳng thức A2 A vào bài toán khai phơng và rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai đơn giản.. b Hớng dẫn : - Xem lại các bài tập đã giải , học thuộc định nghĩa , hằng đẳng
Trang 1Ngày soạn:20/08/2009 Chuyên đề 1: “ 7 hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng
của nó ” Tuần : 01
Tên bài : ôn tập 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
I Mục tiêu :
- Củng cố lại cho HS 7 hằng đẳng thức đáng nhớ từ đó áp dụng vào biến
đổi khai triển bài toán về hằng đẳng thức cũng nh bài toán ngợc của nó
- Qua các bài tập rèn luyện kỹ năng biến đổi biểu thức áp dụng 7 hằng
đẳng thức
II Chuẩn bị
GV : - Bảng phụ ghi 7 hằng đẳng thức , lựa chọn bài tập để chữa
HS : - Ôn tập lại 7 hằng đẳng thức đã học ở lớp 8
- Giải bài tập về 7 hằng đẳng thức ở SBT toán 8 ( trang 4 )
III Tiến trình dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ :
- Nêu lại 7 hằng đẳng thức đã học
- Tính : ( x - 2y )2 ; ( 1 - 2x)3
2 Bài mới :
Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết
- GV gọi HS nêu lại 7 hằng đẳng thức
đã học sau đó chốt vào bảng phụ GV
yêu cầu HS ghi nhớ lại
Hoạt động 2 : Bài tập luyện tập 11 ,
12 ( SBT )
- GV ra bài tập 11 , 12 ( sgk ) gọi HS
đọc đề bài và yêu cầu nêu hằng đẳng
thức cần áp dụng
- Để tính các biểu thức trên ta áp dụng
hằng đẳng thức nào ? nêu cách làm
- HS lên bảng làm bài , GV kiểm tra và
sửa chữa
Hoạt động 3 : Giải bài tập 13 ( SBT
-4)
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài , nêu
cách làm
- Bài toán trên cho ở dạng nào ? ta pải
biến đổi về dạng nào ?
- Gợi ý : Viết tách theo đúng công thức
rồi đa về hằng đẳng thức ( tìm a , b )
Hoạt động 4 : Giải bài tập 16 ( SBT
-5)
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau
đó HD học sinh làm bài tập
- Hãy dùng hằng đẳng thức biến đổi sau
đó thay giá trị của biến vào biểu thức
cuối để tính giá trị của biểu thức
- GV cho HS làm sau đó gọi HS lên
bảng trình bày lời giải , GV chữa bài và
chốt lại cách giải bài toán tính giá trị
biểu thức
I./ Lý thuyết ( bảng phụ ghi 7 HĐT )
Bài 11 ( SBT - 4 ) a) ( x + 2y )2 = (x)2 + 2.x.2y + (2y)2
= x2 + 4 xy + 4y2 b) ( x- 3y )(x + 3y) = x2 - (3y)2 = x2 - 9y2
c) (5 - x)2 = 52 - 2.5.x + x2 = 25 - 10 x +x2
Bài 12 ( SBT - 4 )
2
1 2
1 x 2 x 2
1
x ) ( ) =
4
1 x
x 2
a) x2 + 6x + 9 = x2 +2.3.x + 32 = (x + 3)2
2
1 x 2
1 2
1 x 2 x 4
1 x
x ( ) ( )
c) 2xy2 + x2y4 +1 = (xy2)2 + 2.xy2.1+1
= (xy2 + 1)2
a) Ta có : x2 - y2 = ( x + y )( x - y ) (*)
Với x = 87 ; y = 13 thay vào (*) ta có :
x2 - y2 = ( 87 + 13)( 87 - 13) = 100 74 =
7400 b) Ta có : x3 - 3x2 + 3x - 1 = ( x- 1 )3 (**)
Thay x = 101 vào (**) ta có : (x - 1)3 = ( 101 - 1)3 = 1003 = 1000 000 c) Ta có : x3 + 9x2 + 27x + 27
= x3 + 3.x2.3 + 3.x.32 + 33 = ( x + 3)3(***)
Thay x = 97 vào (***) ta có : (x+3 )3 = ( 97 + 3 )3 = 1003 = 1000 000 000
Trang 23 Củng cố - Hớng dẫn :
a) Củng cố :
- Nhắc lại 7 HĐT đã học
- Nêu cách chứng minh đẳng thức
- Giải bài tập 18 ( SBT - 5 ) Gợi ý : Viết x2- 6x + 10 = x2 - 2.x.3 + 9 + 1 = ( x - 3)2 + 1
b) Hớng dẫn :
- Học thuộc các HĐT , xem lại các bài đã chữa
- Giải bài tập đã chữa các phần còn lại, BT 18( b), BT 19 ( 5 );
BT 20 ( 5 )
Ngày soạn: 03/09/2009
Chuyên đề 2: “ Các phép tính về căn thức bậc hai ”
T uần : 02
Tên bài : Căn bậc hai và Hằng đẳng thức A2 A
I Mục tiêu :
- Củng cố lại cho học sinh các khái niệm về căn bậc hai , định nghĩa , kí hiệu và cách khai phơng căn bậc hai một số
- áp dụng hằng đẳng thức A2 A vào bài toán khai phơng và rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai đơn giản Cách tìm điều kiện để căn thức có nghĩa
II Chuẩn bị:
HS: - Ôn lại các khái niệm đã học, nắm chắc hằng đẳng thức đã học
- Giải các bài tập trong SBT toán 9 ( trang 3- 6 )
III Tiến trình dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu định nghĩa căn bậc hai số học , hằng đẳng thức A2 A lấy ví
dụ minh hoạ
2 Bài mới :
Hoạt động 1 : Ôn lại các
2
Trang 3khái niệm , công thức đã học
- GV treo bảng phụ gọi Hs nêu
định nghĩa CBH SH sau đó ghi
tóm tắt vào bảng phụ
- Nêu điều kiện để căn thức có
nghĩa ?
- Nêu hằng đẳng thức căn bậc hai
đã học
Hoạt động 2 : Các bài tập
luyện tập
- GV ra bài tập 5 ( SBT – 4 ) yêu
cầu HS nêu cách làm và làm bài
Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập
- Gợi ý : dựa vào định lý a < b
b
a
với a , b 0
- Gv ra bài tập 9 yêu cầu HS
chứng minh định lý
? nếu a < b và a , b > 0 ta suy ra
?
b
a
và a – b ?
Gợi ý : Xét a – b và đa về dạng
hiệu hai bình phơng
Kết hợp (1) và (2) ta có điều gì ?
- Hãy chứng minh theo chiều
ng-ợc lại HS chứng minh tơng tự
( GV cho HS về nhà )
- GV ra tiếp bài tập 12 cho HS
làm sau đó gọi HS lên bảng chữa
bài GV sửa bài và chốt lại cách
làm
- Nêu điều kiện để căn
thức có nghĩa
* Đ/n :
a x
x a
Để A có nghĩa thì A 0
Với A là biểu thức ta luôn có :
A
A2
1 Bài tập 5 ( SBT – 4 ) So sánh a) 2 v à 2 1
Ta có : 1 < 2 1 21 211 21
1 2
c) 2 31 v à 10
Ta có : 31 25 31 25 31 5 2 31 10
2.Bài tập 9 ( SBT – 4 )
Ta có a < b , và a , b 0 ta suy ra :
(1) 0
a
Lại có a < b a – b < 0
( a b)( a b) 0 (2)
Từ (1) và (2) ta suy ra : a b 0 a b
Vậy chứng tỏ : a < b a b
( đcpcm)
3 Bài tập 12 ( SBT – 5 ) a) Để căn thức trên có nghĩa ta phải có :
- 2x + 3 0 - 2x -3 x
2
3
Vậy với x
2
3
thì căn thức trên có nghĩa c) để căn thức
3
4
x có nghĩA ta phải có :
x + 3 > 0 x > -3 Vậy với x > - 3 thì căn thức trên có nghĩa
3 Củng cố - Hớng dẫn :
a) Củng cố :
- Nêu lại định nghĩa căn bậc hai số học và điều kiện để căn thức có nghĩa
- áp dụng lời giải các bài tập trên hãy giải bài tập 13 ( SBT-5)(a , d)
- Giải bài tập 21 ( a ) – SBT (6)
b) Hớng dẫn :
- Xem lại các bài tập đã giải , học thuộc định nghĩa , hằng đẳng thức và cách áp dụng
- Giải tiếp các phần còn lại của các bài tập đã làm
Trang 4Ngày soạn: 05/09/2009
Chuyên đề 2: “ Các phép tính về căn thức bậc hai ”
Tuần: 03
Tên bài : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
I Mục tiêu :
- Củng cố lại cho học sinh quy tắc khai phơng nmột tích và nhân các căn thức bậc hai
- Nắm chắc đợc các quy tắc và vận dụng thành thạo vào các bài tập để khai phơng một số , một biểu thức , cách nhân các căn bậc hai với nhau
- Rèn kỹ năng giải một số bài tập về khai phơng một tích và nhân các biểu thức có chứa căn bậc hai cũng nh bài toán rút gọn biểu thức có liên quan
II Chuẩn bị :
GV: - Bảng phụ tổng hợp các định lý , quy tắc , công thức
HS: - Học thuộc các định lý , quy tắc , Giải các bài tập trong SBT toán 9 tập.
III Tiến trình dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu quy tắc khai phơng một tích , quy tắc nhân các căn thức bậc hai
- Giải bài tập 23 ( SBT-6 ) ( a , d ) ( gọi 2 HS lên bảng làm bài )
2 Bài mới :
Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết
- GV nêu câu hỏi HS trả lời sau đó GV
tập hợp kiến thức vào bảng phụ
- Viết công thức khai phơng một tích?(
định lý )
- Phát biểu quy tắc khai phơng một
tích ?
- Phát biểu quy tắc nhân các căn thức
bậc hai ?
GV chốt lại các công thức , quy tắc và
cách áp dụng vào bài tập
Hoạt động 2 : Bài tập
- GV ra bài tập 25 ( SBT -7a,c) gọi HS
đọc đề bài sau đó nêu cách làm
- Để rút gọn biểu thức trên ta biến đổi
nh thế nào ? áp dụng điều gì ?
- Gợi ý : Dùng hằng đẳng thức phân
tích thành nhân tử sau đó áp dụng quy
tắc khai phơng một tích
- GV cho HS làm gợi ý từng bớc sau
đó gọi HS trình bày lời giải , GV chữa
I Lý thuyết
Bảng phụ ( ghi định lý , quy tắc )
Bài tập 25 ( SBT-7 ) Rút gọn rồi tính
a)
c,
1440 )
5 , 26 5 , 117 )(
5 , 26 5 , 117 (
1440 5
, 26 5 ,
117 2 2
4
Trang 5bài và chốt lại cách làm
- Chú ý : Biến đổi về dạng tích bằng
cách phân tích thành nhân tử
- GV ra tiếp bài tập 26 ( SBT – 7 )
Gọi HS đọc đầu bài sau đó thảo luận
tìm lời giải GV gợi ý cách làm
- Để chứng minh đẳng thức ta làm thế
nào ?
- Hãy biến đổi chứng minh VT = VP
- Gợi ý : áp dụng quy tắc nhân các căn
thức để biến đổi
- Hãy áp dụng hằng đẳng thức bình
ph-ơng khai triển rồi rút gọn
- HS làm tại chỗ , GV kiểm tra sau đó
gọi 2 em đại diện lên bảng làm bài
( mỗi em 1 phần )
- Các HS khác theo dõi và nhận xét ,
GV sửa chữa và chốt cách làm
- GV ra tiếp bài tập 28 ( SBT-7 ) gọi
HS đọc đề bài sau đó hớng dẫn HS làm
bài
- Không dùng bảng số hay máy tính
muốn so sánh ta nên áp dụng bất đẳng
thức nào ?
Gợi ý : dùng BĐT a2 > b2 a > b với a
, b 0 , hoặc a < b với a , b 0
- GV ra tiếp phần c sau đó gợi ý HS
làm :
- Hãy viết 15 = 16 -1 và 17 = 16 + 1
rồi đa về dạng hiệu hai bình phơng và
so sánh
144(91 10)
108 9 12 81 144 81
.
Bài tập 26 ( SBT-7 ) Chứng minh
a) 9 17 9 17 8
Ta có : VT = ( 9 17 )( 9 17 )
Vậy VT = VP ( đcpcm) b) 2 2 ( 3 2 ) ( 1 2 2 ) 2 2 6 9
Ta có : VT=
2
2 6 4 2 1 4 2 4.2 2 6 1 8 9
Vậy VT = VP ( đcpcm )
Bài tập 28 ( SBT-7) So sánh
a) 2 3 và 10
Có ( 2 3 ) 2 2 2 2 3 3 5 2 6
10 ) 10
Xét hiệu
= ( 3 2 ) 2 0
Vậy 10 5 2 6 10 2 3
c)16 và 15 17
Ta có :
) 1 16 )( 1 16 ( 1 16 1 16 17
.
= 16 2 1 16 2 16
Vậy 16 > 15 17
3 Củng cố - Hớng dẫn :
a) Củng cố :
- Phát biểu quy tắc khai phơng một thơng và quy tắc nhân các căn bậc hai
b) Hớng dẫn :
- Học thuộc các quy tắc , nắm chắc các cách khai phơng và nhân các căn bậc hai
Ngày soạn: 10/09/2009
Chuyên đề 2: “ Các phép tính về căn thức bậc hai ”
Tuần: 04
Tên bài : Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
I Mục tiêu :
Trang 6- Củng cố lại cho HS các quy tắc khai phơng một thơng , quy tắc chia các căn thức bậc hai
- Vận dụng đợc các quy tắc vào giải các bài tập trong SGK và SBT một cách thành thạo
- Rèn kỹ năng khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai
II Chuẩn bị :
GV: - Bảng phụ tập hợp các kiến thức cơ bản
HS: -Nắm chắc các công thức , học thuộc các quy tắc khai phơng một
thơng và chia căn bậc hai
III Tiến trình dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Viết công thức khai phơng một thơng và phát biểu hai quy tắc khai
ph-ơng đã học
- Giải bài tập 36 ( SBT -8 ) ( Gọi 2 HS lên bảng làm bài )
2 Bài mới :
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
- GV nêu câu hỏi , HS trả lời sau đó
GV chốt và ghi nhớ cho HS bằng bảng
phụ
? Nêu công thức khai phơng một thơng
? Phát biểu quy tắc 1 Quy tắc 2
- Lấy ví dụ minh hoạ
Hoạt động 2: Bài tập luyện tập
- GV ra bài tập 37 (SBT- 8 ) gọi HS
nêu cách làm sau đó lên bảng làm bài (
2 HS )
- Gợi ý : Dùng quy tắc chia hai căn bậc
hai đa vào trong cùng một căn rồi
tính
- GV ra tiếp bài tập 40 ( SBT -9) gọi
HS đọc đầu bài sau đó GV hớng dẫn
HS làm bài
- áp dụng tơng tự bài tập 37 với điều
kiện kèm theo để rút gọn bài toán trên
- GV cho HS làm ít phút sau đó gọi HS
lên bảng làm bài các HS khác nhận xét
bài làm của bạn GV chữa bài sau đó
chốt lại cách làm
- GV ra bài tập (44-SBT) hớng dẫn HS
làm bài
- Xét hiệu VT - VP sau đó chứng minh
hiệu đó 0
Gợi ý : a + b -2 ab = ( a b ) 2 ?
I./ Lý thuyết:
* Bảng phụ ( tổng hợp các kiến thức )
II./ Bài tập:
Bài tập 37 ( SBT-8) b,
10 100 23
2300 23
2300
5 0
5 12 5
0
5 12
,
, ,
,
12
192 12
192
Bài tập 40 ( sgk-9)
y 7
y 63 y
7
y
( Vì y > 0 ) c)
2
n 4
n m
20
mn 45 m
20
mn
( vì m , n > 0 ) d)
2 a 2
1 a
8
1 b
a 128
b a 16 b
a 128
b a 16
2 6
6
6 4 6
6
6
( vì a < 0 )
Bài tập 44 ( SBT-9)
Vì a , b 0 ( gt ) Xét hiệu :
ab 2
b a
0 2
b a 2
ab 2 b
( vì ( a b ) 0 với mọi a , b 0 ) 6
Trang 7Vậy ab
2
b a 0 ab 2
b a
( đcpcm)
3 Củng cố - Hớng dẫn :
a) Củng cố :
- Nêu lại các quy tắc khai phơng 1 tích và 1 thơng , áp dụng nhân và chia các căn bậc hai
- Nêu cách giải bài tập 45 , 46 ( SBT -10)
b) Hớng dẫn :
- Xem lại các bài tập đã chữa , giải tiếp các bài tập phần còn lại trong SBT
- Nắm chắc các công thức và quy tắc đã học
- Chuẩn bị chuyên đề 3 “ Các phép biến đổi đơn giản căn bậc hai ”
Ngày soạn: 16/09/2009
Chuyên đề: “ hệ thức lợng trong tam giác vuông” Tuần 05:
Tên bài : Hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác
vuông
I Mục tiêu :
- Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Từ các hệ thức đó tính 1 yếu tố khi biết các yếu tố còn lại
- Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao tính các cạnh trong tam giác vuông
II Chuẩn bị:
GV: - Bảng phụ tổng hợp các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong
tam giác vuông
HS: - Nắm chắc các hệ thức liện hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác
vuông
III Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ :
- Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Giải bài tập 1 ( a) - SBT - 89
2 Bài mới :
* Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
- GV nêu câu hỏi HS trả lời và viết hệ thức
liên hệ vào bảng phụ
- GV đa bảng phụ chốt lại các công thức đã
Trang 8học
Hoạt động 2: Bài tập luyện tập
- GV ra tiếp bài tập yêu cầu HS đọc đề bài và
ghi GT , KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Để tính đợc AB , AC , BC , CH biết AH ,
BH ta dựa theo những hệ thức nào ?
- Xét AHB theo Pitago ta có gì ?
- Tính AB theo AH và BH ?
- GV gọi HS lên bảng tính
- áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng
cao trong tam giác vuông hãy tính AB theo
Bh và BC
- Hãy viết hệ thức liên hệ từ đó thay số và
tính AB theo BH và BC
- GV cho HS làm sau đó trình bày lời giải
- Tơng tự nh phần (a) hãy áp dụng các hệ
thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam
giác vuông để giải bài toán phần (b)
- Gợi ý : Tính AH theo Pitago
- Tính AB theo BC và BH từ đó tính CH rồi
đi tìm AC
GV nhận xét và cho điểm
Bài tập 5 (SBT - 90)
GT ABC ( A = 900)
AH BC a) AH = 16 ; BH = 25 Tính AB , AC , BC , CH
KL b) AB = 12 ;BH = 6 Tính AH , AC , BC , CH
Giải :
a) Xét AHB (H=900) theo Pitago
ta có :
AB2 = AH2 + BH2 = 162 + 252
= 256 + 625 = 881
AB = 881 29,68
áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh
và đờng cao trong tam giác vuông
ta có :
AB2=BC.BH
25
881 BH
AB 2
35,24 Lại có : CH - BC - BH = 35,24 - 25
= 10,24
Mà AC2 = BC CH = 35,24 10,24
AC 18,99 b) Xét AHB ( H = 900)
Theo Pitago ta có :
AB2 = AH2 + BH2
AH2 = AB2 - BH2 = 122 - 62
AH2 = 108 AH 10,39 Theo hệ thức liên hệ giữa cạnh và
đờng cao trong tam giác vuông ta
có :
AB2 =BC BH BC =
6
12 BH
24
Có HC = BC - BH = 24 - 6 = 18
Mà AC2 = CH
3 Củng cố - Hớng dẫn :
a) Củng cố :
- Nêu các hệ thức liên hệ giữa các cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
b) Hớng dẫn :
- Học thuộc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác
vuông
- Xem lại các bài tập đã chữa vận dụng tơng tự vào giải các bài tập còn lại trong SBT - 90 , 91
8
C H
B
A
Trang 9Ngày soạn: 22/09/2009
Chuyên đề 3: “ phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai ” Tuần 06:
Tên bài: Đa thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn
I Mục tiêu :
- Củng cố lại cho học sinh cách đa một thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn
- Biết cách tách một số thành tích của số chính phơng và một số không chính phơng
- Rèn kỹ năng phân tích ra thừa số nguyên tố và đa đợc thừa số ra
ngoài , vào trong dấu căn
- áp dụng các công thức đa thừa số ra ngoài và vào trong để giải bài toán rút gọn , so sánh
II Chuẩn bị:
GV: - Lựa chọn các bài tập trong SBT toán 9 để chữa cho học sinh Tập
hợp các kiến thức đã học
HS: - Học thuộc các công thức biến đổi đa thừa số ra ngoài và vào trong
dấu căn
-III Tiến trình dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Viết công thức đa một thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn
- Giải bài tập 57(SBT-12) (c,d) (2 HS lên bảng làm bài)
2 Bài mới :
Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết
- GV nêu câu hỏi HS trả lời sau đó GV
tập hợp các kiến thức đã học vào bảng
phụ cho HS dễ quan sát
- Viết công thức đa thừa số ra ngoài và
vào trong dấu căn
Hoạt động 2 : Bài tập luyện tập
- GV ra bài tập 58 ( SBT - 12 ) HD HS
biến đổi để rút gọn biểu thức
- Để rút gọn biểu thức trên ta cần làm
nh thế nào ?
- Hãy đa các thừa số ra ngoài dấu căn
sau đó rút gọn các căn thức đồng dạng
- Tơng tự nh trên hãy giải bài tập 59
( SBT - 12 ) chú ý đa thừa số ra ngoài
dấu căn sau đó mới nhân phá ngoặc và
I./ Lý thuyết :
-Đa thừa số ra ngoài dấu căn :
B A B
A 2
( B 0) -Đa thừa số vào trong dấu căn :
B A B
( B 0)
II./ Bài tập Bài 58 ( SBT-12) Rút gọn các biểu
thức
a)
5 3 4 3 10 3 (5 4 10) 3 3
c) 9 a 16 a 49 a Với a 0
a 6 a 7 4 3
a 7 a 4 a 3 a 49 a
16 a 9
) (
.
.
( vì a 0 )
Bài tập 59 (SBT-12) Rút gọn các
biểu thức
Trang 10rút gọn
- GV cho HS làm bài ít phút sau đó gọi
HS lên bảng chữa bài
- GV ra tiếp bài tập 61 ( SBT - 12 ) HD
học sinh biến đổi rút gọn biểu thức đó
- Hãy nhân phá ngoặc sau đó ớc lợc các
căn thức đồng dạng
- GV cho HS làm sau đó gọi HS lên
bảng làm bài các học sinh khác nhận xét
- GV sửa chữa và chốt lại cách làm bài
a) ( 2 3 5 ) 3 60
d) 99 18 11 11 3 22
3 11 3 2 11 11 3 22
22 3 11 11 2 9 11 9
2.11 3 2.11 3 2.11 22
Bài tập 61 ( SBT-12)
b) x 2x 2 x 4
8 x 4 x x 4 x x x
4 x 2 x 2 4 x 2 x x
8 x
c) x yx y xy
y y x x
x y y y y x y x x y x x
3 Củng cố - Hớng dẫn :
a) Củng cố :
- Nêu lại các công thức biến đổi đã học Viết các công thức đó
- Giải bài tập 61(d) - 1 HS lên bảng
b) Hớng dẫn :
- Học thuộc các công thức biến đổi đã học
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa , giải lại các bài tập trong SGK , SBT đã làm
- Giải bài tập trong SBT từ bài 58 đến bài 65 (các phần còn lại) - Làm
t-ơng tự những phần đã chữa
Ngày soạn: 12/10/2009
Chuyên đề: “hệ thức lợng trong tam giác vuông ”
Tuần 08:
Tên bài : Hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
I Mục tiêu :
- Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Từ các hệ thức đó tính 1 yếu tố khi biết các yếu tố còn lại
- Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao tính các cạnh trong tam giác vuông
II Chuẩn bị:
GV: - Bảng phụ tổng hợp các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam
giác vuông
III Tiến trình dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ :
10