- Soá höõu tæ laø soá vieát ñöôïc döôùi daïng soá thaäp phaân höõu haïn hoaëc voâ haïn tuaàn hoaøn. - Caùc phaân soá coù maãu goàm caùc öôùc nguyeân toá chæ coù 2 vaø 5 thì soá ñoù vieát[r]
Trang 1TuÇn: 01
TiÕt: 01
Ngµy so¹n: Ngµy d¹y:
Trang 2Luyện tập:
Cộng trừ số hữu tỉ
I Mục tiêu.
- KT: Củng cố tập hợp số hữu tỉ, các phép toán cộng, trừ số hữu tỉ
- KN: Biết vận dụng các kiến thức vào giải các bài tập
ĐVĐ: Dựa vào kiến thức đã học để làm bài tập
- GV: nêu yêu cầu bài tập
Yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ
HS trả lờiGiải:
Trang 3? Muốn cộng, trừ hai số
hữu tỉ ta làm nh thế nào?
? Em hãy nêu các tính chất
của phép cộng số hữu tỉ?
? Nêu quy tắc chuyển vế?
GV: Nêu bài toán , yêu
cầu HS suy nghĩ trả lời
a b c d
*Về kiến thức: + Nắm chắc đ/n , T/c hai góc đối đỉnh
+ Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong một hình
* Về kỹ năng: + Vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc
*Về TDTĐ : Bớc đầu tập suy luận, biết cách trình bày một bài tập
II Chuẩn bị:
- GV : Com pa, thớc thẳng, eke , thớc đo góc
- HS : Com pa, thớc thẳng, eke , thớc đo góc
III- Tiến trình dạy học
1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
HS1: Thế nào là hai góc đối đỉnh , Vẽ hình đặt tên chỉ ra các cặp góc đối đỉnh ?
HS2: Nêu T/c của hai góc đối đỉnh? Vẽ hình ? Bằng suy luận hãy giả i thích vì sao hai góc đối đỉnhlại bằng nhau ? A
Trang 4* ĐVĐ:Dựa vào kiến thức đó học để làm bài tập
- GV: Yêu cầu HS suy nghĩ
và gọi 1 em đứng tại chỗ nêu
đối đỉnh với góc xAy
?Hãy viết tên hai góc vuông
- Dùng thớc thẳng kẻ đờng thẳng XX’
- Dùng thớc đo góc dựng gócYOX=700
Cách vẽ 2:
- Dùng thớc đo góc dựng gócXOY = 700
Dùng thớc đo góc dựng tiếp góc X’OY’ = 700 ; OX, OX’
Không đối nhau HS: Hai góc bằng nhau cha chắc đã đối đỉnh
HS đọc đề bàiDùng eke vẽ tia Ay sao cho
XAY
HS đứng tại chỗ trả lời
HS suy nghĩ tìm cách C/m 1HS lên bảng trình bày
2/Luyện tập
Bài tập 8(sgk-tr83)
+ Cách vẽ 1:
- Dùng thớc thẳng kẻ đờng thẳngXX’
- Dùng thớc đo góc dựng góc YOX=700
XAY 90 XAY YAX 180 YAX 180 XAY
Trang 5-yeõu caàu h/s laứm baứi taọp
10(hoaùt ủoọng nhoựm) HS Thực hành
HS làm việc theo nhóm , sau 2ph đại diện nhóm trình bày
X AY XAY 90
Y AX YAX 90
(vì
đđ)
Bài tập 10( SGK - 83)
Phải gấp sao cho tia mầu đỏ trùng với tia mầu xanh ta đợc các góc đối đỉnh trùng nhau nên bằng nhau
4 / Củng cố
? Nêu các chức năng của dụng cụ vẽ hình
? Muốn vẽ hình chính xác ta cần chú ý đến điều gì ?
-Tự rèn vẽ hình bằng tay , bằng dụng cụ
- Làm BT 9,10,11,12 SBT
IV/ Rút kinh nghiệm :
Tuần: 02 Tiết: 03 Ngày soạn: Ngày dạy: Luyện tập: Nhân chia số hữu tỉ I Mục tiêu. - KT: Củng cố quy tắc nhân, chia số hu tỉ, cộng, trừ, nhân, chia số thập phân - KN:Biết vận dụng các kiến thức vào giải các bài tập - TĐ: Rèn tính cẩn thận, chính xác II Chuẩn bị GV: bài tập HS : ôn tập các kiến thức đã học II Tiến trình dạy- học 1 ổn định tổ chức 2 Kiểm tra: Lồng ghép trong tiết học 3 Tiến hành ôn tập ĐVĐ: Dựa vào kiến thức đã học để làm bài tập Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung BS ? Muốn nhân hai số hữu tỉ ta làm nh thế nào? Viết công thức tổng quát ? Số nghịch đảo của một số hữu tỉ là gì? HS trả lời Với x, y Q ; ( , , , ; , 0) a c x y a b c d Z b d b d a c a c x y b d b d III Nhân, chia số hữu tỉ. A Kiến thức căn bản 1 Nhân hai số hữu tỉ
Với x, y Q
a c a c
x y
b d b d
2
Trang 6? Nêu quy tắc chia hai số
HS suy nghĩ
HS trả lời:
A = 0 hoặc B = 0
HS trao đổi, thảo luận làm bài
2 HS đại diện lên trình bày
HS suy nghĩ làm bài
HS lên bảng trình bày
Số nghịch đảo: Với xQ, x ≠ 0, a
x b
(a ≠ 0, b ≠ 0)
(tỉ số của hai số x và y , y ≠ 0)
B Bài tập Bài 1: Tìm x, biết:
8315
x
x x x
x
x x x
Trang 7TuÇn: 02
TiÕt: 04
Ngµy so¹n:
Ngµy d¹y:
Trang 8Luyện tập: Hai đờng thẳng vuông góc
I Mục tiêu:
*Về kiến thức:+ Giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau
*Về kỹ năng: +Biết về đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với
một đờng thẳng cho trớc
+ Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng
+ Sử dụng thành thạo eke, thớc thẳng
*Về TDTĐ : Bớc đầu tập suy luận
II Chuẩn bị:
- GV : Com pa, thớc thẳng, eke
- HS : Com pa, thớc thẳng, eke
III- Tiến trình dạy học
1 Tổ chức lụựp:
2.Kiểm tra bài cũ:
? Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc ? Vẽ hình minh họa
3 Bài mới
* V : Đ Đ D a v o ki n th c ó h c ự à ế ứ đ ọ để à l m b i t p à ậ
Ôn lại cho hs các kiến thức cơ
? Hãy gấp tờ giấy để nếp gấp
trùng với đờng trung trực
Giáo viên yêu cầu học sinh
nêu cách gấp của mình ?
Dùng eke hãy kiểm tra xem
hai đờng thẳng a, a’ ở hình 10
(a, b, c) có vuông góc với
Vẽ góc xoy có số đo 450 Lấy
điểm A bất kì nằm trong góc
xoy Vẽ qua A đờng thẳng d1
với tia ox tại B Vẽ qua A
đ-ờng thẳng d2 tia oy tại C
GV: Yêu cầu HS hoạt động
-Học sinh gấp giấy theo yêu cầu
đề bài và đứng tại chỗ phát biểucách gấp
-Gấp giấy sao cho mút A trùngvới mút B nếp gấp trùng đờngtrung trực của AB
3HS lên bảng kiểm tra cho kếtquả
HS lên bảng thực hiện
1HS đứng tại chỗ đọc chậm đềbài, 1HS lên bảng vẽ theo
HS: Trình tự 1:
-Vẽ d1 tuỳ ý -Vẽ d2 cắt d1 tại o và tạo với d1
Trang 9-Lấy A tuỳ ý trong góc
1 2
d Od
- Vẽ AB d1 tại B ( B d1)
- Vẽ BC d2 tại C ( C d2)
d1
d2
6 0 0
O
B
A
C
4.Củng cố
-Đ/n hai đờng thẳng vuông góc với nhau
- Phát biểu T/c đờng thẳng đi qua một điểm và vuông góc với đờng
thẳng cho trớc
Bài tập trắc nghiệm : Trong các câu sau câu nào đúng , câu nào sai?
a) Đờng thẳng đi qua trung đ iểm của đoạn thẳng AB là trung trực của đoạn thẳng AB ( S)
b) Đờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng AB là trung trực của đoạn thẳng AB ( S)
c) Đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB và vuông góc với đoạn thẳng AB là trung
trực của đoạn thẳng AB(Đ )
d)Hai mút của đoạn thẳng đối xứng với nhau qua đờng trung trực của nó (Đ)
- Học bài trong sgk và vở ghi
- Làm bài tập sách bài tập 17,19,20
IV/ Rút kinh nghiệm
Tuần: 03
I Mục tiêu:
*KT: Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
*KN: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x
*TĐ: Phát triển t duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
II Chuẩn bị:
* GV: Bài tập
*HS: Bảng phụ nhóm Máy tính bỏ túi
III.Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT
Đáp án : a) x = 2,1 c) Không có giá trị nào của x b) x = - 3
4 d) x = 0,35
* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :
- Tính nhanh: a) 3,8 ( 5,7) ( 3,8)
Trang 10c) ( 9, 6) ( 4,5) ( 9, 6) ( 1,5)
Đáp án : a) - 5,7 c) 3
3 Bài mới
ĐVĐ: Dựs vào kiến thức đã học để làm bài tập
? Nêu quy tắc bỏ dấu ngoặc
- GV yêu cầu học sinh đọc đề
- Các số 2,3 và - 2,3
A Kiến thức cơ bản
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
x nếu x ≥ 0 | x| =
- x nếu x < 0
2 Cộng, trừ, nhân,chia các số thập phân
* Quy tắc chung: Để cộng, trừ, nhân,
chia số thập phân ta có thể viết dới dạng phân số rồi thực hiện theo quy tắc đã biết về các phép toán trên phânsố
c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1-
- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1
Bài tập 29 (tr8 - SBT )
a a
* Nếu a= 1,5; b= -0,5M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75
0,38 3,152,77
Trang 11Vậy có bao nhiêu trờng hợp
xảy ra
? Những số nào trừ đi 1
3 thì
bằng 0
4
x bằng bao nhiêu?
- Giáo viên hớng dẫn học sinh
sử dụng máy tính
- Có 2 trờng hợp xảy ra
- chỉ có số 1
3
- HS : 3 1
x
- Hai học sinh lên bảng làm
) ( 20,83).0, 2 ( 9,17).0, 2 : : 2, 47.0,5 ( 3,53).0,5
0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)
0, 2.( 30) : 0,5.6
6 : 3 2
Bài tập 25 (tr16-SGK )
a) x 1,7 2,3
x- 1.7 = 2,3 x= 4 x- 1,7 = -2,3 x=- 0,6
b x x
x 5
12 x 3 1 4 3 x 13
12 x 4 Củng cố: *Học sinh nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc, tính giá trị tuyết đối, quy tắc cộng, trừ, nhân chia số thập phân *Nêu các dạng bài tập đã làm Các kiến thức đã sử dụng? ghi nhớ cách làm mỗi dạng bài 5 H ớng dẫn học ở nhà : * Xem lại các bài tập đã chữa *Làm các bài tập 33; 34;35 tr8; 9 SBT HD bài tập 32(SBT-tr8): Tìm giá trị lớn nhất của A = 0,5 - x 3,5 + x 3,5 có giá trị NTN? + - x 3,5 có giá trị NTN? A = 0,5 - x 3,5 có giá trị NTN? Vậy GTLN của A là bao nhiêu? IV- Rút kinh nghiệm :
Trang 12
*Về kiến thức:+ HS hiểu đợc T/c sau :
Cho hai đờng thẳng và một cát tuyến Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:
- Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau
- GV : Com pa, thớc thẳng, thớc đo góc
- HS : Com pa, thớc thẳng, thớc đo góc
III- Tiến trình dạy học
1 Tổ chứclớp
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài giảng
ĐVĐ: Dựs vào kiến thức đã học để làm bài tập
2 3 4
1 4
3 2
1
B A
2 Tính chất
Trang 13-Cho HS laứm caõu a
Gv:Dửùa vaứo moỏi quan heọ ủaừ
bieỏt ủeồ tớnh Aˆ 1 vaứ Bˆ3
-Cho HS laứm caõu b
Gv:Cho HS traỷ lụứi caõu hoỷi:
neõu quan heọ giửừa caực caởp goực
Aˆ 2 vaứ Aˆ 4; Bˆ2 vaứ Bˆ4
Gv:Cho HS laứm caõu C caởp
goực ủoàng vũ naứo ta ủaừ bieỏt keỏt
quaỷ
Gv:Vaọy 3 caởp goực coứn laùi laứ
caởp goực naứo?
Gv:Dửùa vaứo keỏt quaỷ baứi taọp
haừy neõu nhaọn xeựt; neỏu 1
ủửụứng thaỳng caột 2 ủửụứng
thaỳng maứ coự moọt caởp goực so
le trong baống nhau thỡ:?
-Hai góc đồng vị bằng nhau
HS lên bảng làm bàia) A4 và A1 là hai góc kề bù => A1 = 1800- A4
(T/c hai góc kề bù ) nên A1 = 1800 - 450=135 0 Tơng tự :
B3=1350
b) A4=A2= 450 (đối đỉnh)
=>A2=B2= 450
c) Ba cặp góc đồng vị còn lại là
A2 + A3 = A3 +
B2 A2 = B2 Xét tơng tự: A1 = B1;
B Bài tập BT1:
2
3 4
1 4
3 2
1
B
A
a) A4 và A1 là hai góc kề bù => A1 = 1800- A4 (T/c hai góc kề bù )nên A1 = 1800 - 450=135 0
A2 + A3 = A3 + B2 A2 = B2 Xét tơng tự: A1 = B1; A3 =
Trang 14Cho hai đờng thẳng xx' và yy' cắt nhau tại O Biết hiệu của góc xOy và x'Oy là 300 Tính số đo của các góc còn lại
IV- Rút kinh nghiệm :
Tuần: 04 Tiết: 07 Ngày soạn: Ngày dạy: Luyện tập:Lũy thừa của một số hữu tỉ I Mục tiêu: -KT: Củng cố cho học sinh quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng -KN: Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá trị biểu thức, viết dới dạng luỹ thừa, so sánh luỹ thừa, tìm số cha biết -TĐ: Cẩn thận, chính xác II Chuẩn bị: GV bảng phụ ghi tổng hợp các công thức về luỹ thừa HS ôn các công thức về luỹ thừa.máy tính bỏ túi III Các hoạt động dạy học: 1 Tổ chức lớp 2 Kiểm tra bài cũ: HS1: Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm: Điền tiếp để đợc các công thức đúng:
( )
:
( )
m n m n m n n x x x x x x y
n x y HS 2: Chữa bài tập 38(tr22-sgk) : Tính giá trị biểu thức : 5 6 (0,6) (0, 2) Đáp án :
5 6 (0,6) (0, 2) = 5 5 (0,6) (0, 2) 0, 2 5 3 243 = = 1215 0, 2 0,2
3 Bài mới ĐVĐ: Dựs vào kiến thức đã học để làm bài tập Hoạt động thầy Hoạt động trò Nội dung BS Ôn lại cho hs các kiến thức cơ bản của tiết học ? Dịnh nghĩa luỹ thừa Với x Q, n N* ta có xn = x x x n thừa số x
x là cơ số, n là số mũ A Kiến thức cơ bản
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên Với x Q, n N* ta có xn = x x x
n thừa số x
x là cơ số, n là số mũ
Trang 15? Tích của 2 luỹ thừa cùng cơ
số nh thế nào
? Thơng của 2 luỹ thừa cùng
cơ số nh thế nào
?Lũy thừa của một lũy thừa
? Lũy thừa của một tích
? Lũy thừa của một thơng
- Giáo viên yêu cầu học sinh
+> x0 = 1 ( x ≠ 0)
xm xn = xm + n
xm : xn = xm - n ( x ≠ 0, m ≥ n) (xm)n = xm n
- HS đọc đề bài, phân tích đề bài
- Học sinh suy nghĩ làm bài dới sự hớng dẫn của GV
-HS hoạt động nhóm , sau 5
ph đại diện nhóm lên trình bày
2
n n n
Trang 163 4 7
( 3)
81 ( 3) 27.81 ( 3) ( 3) ( 3) ( 3) 7
n
n n
b
n
4 Củng cố:
*Nêu các dạng bài tập đã làm Các kiến thức
đã sử dụng? ghi nhớ cách làm mỗi dạng bài
* Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa
* Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm, nếu luỹ thừa bậc
chẵn cho ta kết quả là số dơng nếu luỹ thừa bậc lẻ
cho ta kết quả là số âm
. ( ) : ( ) m n m n m n m n m n m n n n n n n n x x x x x x x x x y x y x x y y 5 H ớng dẫn học ở nhà: * Xem lại các bài toán trên, ôn lại quy tắc luỹ thừa *Làm bài tập 47; 48; 52; 57; 59 (tr11; 12- SBT) IV.Rút kinh nghiệm : .
Tuần: 04
Tiết: 08
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Luyện tập:
HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I Mục tiờu:
* Kiến thức:
- Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
- Biết vẽ thành thạo đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng đú
- Sử dụng thành thạo Eke và thước thẳng hoặc chỉ dựng riờng ờke để vẽ hai đường thẳng song song
* Kĩ năng: Rốn kĩ năng vẽ hỡnh, kĩ năng nhận dạng, kĩ năng trỡnh bầy
* Thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, tớch cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, thước đo gúc, bảng nhúm
* Trũ: Thước thẳng, thước đo gúc, đọc trước bài học
III Tiến trỡnh lờn lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là hai đường thẳng song song?
Trang 17- Trong các câu trả lời sau, hãy chọn câu đúng:
a) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung
b) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không cắt nhau
c) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau
Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không cắt nhau, không trùng nhau
3 Bài mới:
V : D a v o ki n th c ã h c l m b i t p
Đ Đ ự à ế ứ đ ọ để à à ậ
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài 26
(91 SGK)
- Gọi 1 HS đứng tại chỗ đọc đề
bài 26, HS trên bảng vẽ hình
theo cách diễn đạt của đầu bài
? Dấu hiệu nhận biết hai đường
- Phát biểu lại dấu hiệunhận biết hai đườngthẳng song song
- Trả lời
- HS cả lớp nhận xétđánh giá
- Bài toán cho tam giác ABC yêu cầu qua A vẽ đường thẳng AD // BC
và đoạn AD = BC
- Vẽ đường thẳng qua A
và song song với BC (vẽ
hai góc sole trong bằngnhau)
- Trên đường thẳng đó lấy điểm D sao cho AD =
BC
Bài 26 (Tr 91)
Ax và By có song song với nhau vìđường thẳng AB cắt Ax, By tạothành cặp góc sole trong bằng nhau(= 1200) (Theo dấu hiệu nhận biếthai đường thẳng song song)
? Hãy dùng thước đo góc kiểm
tra xem hai góc xOy và x’Oy’ có
bằng nhau không?
- Lên bảng vẽ
- Có thể vẽ được hai đoạn AD và AD’ cùng song song với BC và bằng BC.
- Trên đường thẳng qua
A và song song với BC, lấy D’ nằm khác phía D đối với A, sao cho
AD’=AD
- Phân tích bài 29
- vẽ góc nhọn x’Oy’ cóO’x’//Oy; O’y’ // Oy Sosánh xOy với x’Oy’
Trang 18- Lờn bảng đo và nhận xột:
xOy và x’Oy’
4.Dặn dũ
- Xem lại cỏc bài tập đó chữa
- Làm cỏc bài tập 30 trang 92 SGK Bài 24, 25, 25 trang 78 SBT
- Bằng suy luận hóy khẳng định hai gúc xOy và x’Oy’ cựng nhọn cú O’x’ // Ox ; O’y’ // Oy thỡ xOy = x’Oy’
IV Rỳt kinh nghiệm:
Tuần: 05 Tiết: 09 Ngày soạn: Ngày dạy: Luyện tập:Lũy thừa của một số hữu tỉ (tt) I Mục tiêu: -KT: Củng cố cho học sinh quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng -KN: Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá trị biểu thức, viết dới dạng luỹ thừa, so sánh luỹ thừa, tìm số cha biết -TĐ: Cẩn thận, chính xác II Chuẩn bị: GV bảng phụ ghi tổng hợp các công thức về luỹ thừa HS ôn các công thức về luỹ thừa.máy tính bỏ túi III Các hoạt động dạy học: 1 Tổ chức lớp 2 Kiểm tra bài cũ: ? Viết các công thức về luỹ thừa
3 Bài mới ĐVĐ: Dựs vào kiến thức đã học để làm bài tập Hoạt động thầy Hoạt động trò Nội dung BS Ôn lại cho hs các kiến thức cơ bản của tiết học ? Dịnh nghĩa luỹ thừa Với x Q, n N* ta có xn = x x x n thừa số x
x là cơ số, n là số mũ A Kiến thức cơ bản
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên Với x Q, n N* ta có xn = x x x
n thừa số x
x là cơ số, n là số mũ
^