1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

tc toan 7

31 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Tự Chọn Toán 7
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 819 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Soá höõu tæ laø soá vieát ñöôïc döôùi daïng soá thaäp phaân höõu haïn hoaëc voâ haïn tuaàn hoaøn. - Caùc phaân soá coù maãu goàm caùc öôùc nguyeân toá chæ coù 2 vaø 5 thì soá ñoù vieát[r]

Trang 1

TuÇn: 01

TiÕt: 01

Ngµy so¹n: Ngµy d¹y:

Trang 2

Luyện tập:

Cộng trừ số hữu tỉ

I Mục tiêu.

- KT: Củng cố tập hợp số hữu tỉ, các phép toán cộng, trừ số hữu tỉ

- KN: Biết vận dụng các kiến thức vào giải các bài tập

ĐVĐ: Dựa vào kiến thức đã học để làm bài tập

- GV: nêu yêu cầu bài tập

Yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ

HS trả lờiGiải:

Trang 3

? Muốn cộng, trừ hai số

hữu tỉ ta làm nh thế nào?

? Em hãy nêu các tính chất

của phép cộng số hữu tỉ?

? Nêu quy tắc chuyển vế?

GV: Nêu bài toán , yêu

cầu HS suy nghĩ trả lời

a b c d

*Về kiến thức: + Nắm chắc đ/n , T/c hai góc đối đỉnh

+ Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong một hình

* Về kỹ năng: + Vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc

*Về TDTĐ : Bớc đầu tập suy luận, biết cách trình bày một bài tập

II Chuẩn bị:

- GV : Com pa, thớc thẳng, eke , thớc đo góc

- HS : Com pa, thớc thẳng, eke , thớc đo góc

III- Tiến trình dạy học

1.ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ:

HS1: Thế nào là hai góc đối đỉnh , Vẽ hình đặt tên chỉ ra các cặp góc đối đỉnh ?

HS2: Nêu T/c của hai góc đối đỉnh? Vẽ hình ? Bằng suy luận hãy giả i thích vì sao hai góc đối đỉnhlại bằng nhau ? A

Trang 4

* ĐVĐ:Dựa vào kiến thức đó học để làm bài tập

- GV: Yêu cầu HS suy nghĩ

và gọi 1 em đứng tại chỗ nêu

đối đỉnh với góc xAy

?Hãy viết tên hai góc vuông

- Dùng thớc thẳng kẻ đờng thẳng XX’

- Dùng thớc đo góc dựng gócYOX=700

Cách vẽ 2:

- Dùng thớc đo góc dựng gócXOY = 700

Dùng thớc đo góc dựng tiếp góc X’OY’ = 700 ; OX, OX’

Không đối nhau HS: Hai góc bằng nhau cha chắc đã đối đỉnh

HS đọc đề bàiDùng eke vẽ tia Ay sao cho

XAY

HS đứng tại chỗ trả lời

HS suy nghĩ tìm cách C/m 1HS lên bảng trình bày

2/Luyện tập

Bài tập 8(sgk-tr83)

+ Cách vẽ 1:

- Dùng thớc thẳng kẻ đờng thẳngXX’

- Dùng thớc đo góc dựng góc YOX=700

XAY 90 XAY YAX 180 YAX 180 XAY

Trang 5

-yeõu caàu h/s laứm baứi taọp

10(hoaùt ủoọng nhoựm) HS Thực hành

HS làm việc theo nhóm , sau 2ph đại diện nhóm trình bày

X AY XAY 90

Y AX YAX 90

(vì

đđ)

Bài tập 10( SGK - 83)

Phải gấp sao cho tia mầu đỏ trùng với tia mầu xanh ta đợc các góc đối đỉnh trùng nhau nên bằng nhau

4 / Củng cố

? Nêu các chức năng của dụng cụ vẽ hình

? Muốn vẽ hình chính xác ta cần chú ý đến điều gì ?

-Tự rèn vẽ hình bằng tay , bằng dụng cụ

- Làm BT 9,10,11,12 SBT

IV/ Rút kinh nghiệm :

           Tuần: 02 Tiết: 03 Ngày soạn: Ngày dạy: Luyện tập: Nhân chia số hữu tỉ I Mục tiêu. - KT: Củng cố quy tắc nhân, chia số hu tỉ, cộng, trừ, nhân, chia số thập phân - KN:Biết vận dụng các kiến thức vào giải các bài tập - TĐ: Rèn tính cẩn thận, chính xác II Chuẩn bị GV: bài tập HS : ôn tập các kiến thức đã học II Tiến trình dạy- học 1 ổn định tổ chức 2 Kiểm tra: Lồng ghép trong tiết học 3 Tiến hành ôn tập ĐVĐ: Dựa vào kiến thức đã học để làm bài tập Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung BS ? Muốn nhân hai số hữu tỉ ta làm nh thế nào? Viết công thức tổng quát ? Số nghịch đảo của một số hữu tỉ là gì? HS trả lời Với x, y Q ; ( , , , ; , 0) a c x y a b c d Z b d b d a c a c x y b d b d       III Nhân, chia số hữu tỉ. A Kiến thức căn bản 1 Nhân hai số hữu tỉ

Với x, y Q

a c a c

x y

b d b d

2

Trang 6

? Nêu quy tắc chia hai số

HS suy nghĩ

HS trả lời:

A = 0 hoặc B = 0

HS trao đổi, thảo luận làm bài

2 HS đại diện lên trình bày

HS suy nghĩ làm bài

HS lên bảng trình bày

Số nghịch đảo: Với xQ, x ≠ 0, a

x b

(a ≠ 0, b ≠ 0)

(tỉ số của hai số x và y , y ≠ 0)

B Bài tập Bài 1: Tìm x, biết:

8315

x

x x x

x

x x x

Trang 7

TuÇn: 02

TiÕt: 04

Ngµy so¹n:

Ngµy d¹y:

Trang 8

Luyện tập: Hai đờng thẳng vuông góc

I Mục tiêu:

*Về kiến thức:+ Giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau

*Về kỹ năng: +Biết về đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với

một đờng thẳng cho trớc

+ Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng

+ Sử dụng thành thạo eke, thớc thẳng

*Về TDTĐ : Bớc đầu tập suy luận

II Chuẩn bị:

- GV : Com pa, thớc thẳng, eke

- HS : Com pa, thớc thẳng, eke

III- Tiến trình dạy học

1 Tổ chức lụựp:

2.Kiểm tra bài cũ:

? Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc ? Vẽ hình minh họa

3 Bài mới

* V : Đ Đ D a v o ki n th c ó h c ự à ế ứ đ ọ để à l m b i t p à ậ

Ôn lại cho hs các kiến thức cơ

? Hãy gấp tờ giấy để nếp gấp

trùng với đờng trung trực

Giáo viên yêu cầu học sinh

nêu cách gấp của mình ?

Dùng eke hãy kiểm tra xem

hai đờng thẳng a, a’ ở hình 10

(a, b, c) có vuông góc với

Vẽ góc xoy có số đo 450 Lấy

điểm A bất kì nằm trong góc

xoy Vẽ qua A đờng thẳng d1

 với tia ox tại B Vẽ qua A

đ-ờng thẳng d2  tia oy tại C

GV: Yêu cầu HS hoạt động

-Học sinh gấp giấy theo yêu cầu

đề bài và đứng tại chỗ phát biểucách gấp

-Gấp giấy sao cho mút A trùngvới mút B  nếp gấp trùng đờngtrung trực của AB

3HS lên bảng kiểm tra cho kếtquả

HS lên bảng thực hiện

1HS đứng tại chỗ đọc chậm đềbài, 1HS lên bảng vẽ theo

HS: Trình tự 1:

-Vẽ d1 tuỳ ý -Vẽ d2 cắt d1 tại o và tạo với d1

Trang 9

-Lấy A tuỳ ý trong góc 

1 2

d Od

- Vẽ AB  d1 tại B ( B  d1)

- Vẽ BC  d2 tại C ( C  d2)

d1

d2

6 0 0

O

B

A

C

4.Củng cố

-Đ/n hai đờng thẳng vuông góc với nhau

- Phát biểu T/c đờng thẳng đi qua một điểm và vuông góc với đờng

thẳng cho trớc

Bài tập trắc nghiệm : Trong các câu sau câu nào đúng , câu nào sai?

a) Đờng thẳng đi qua trung đ iểm của đoạn thẳng AB là trung trực của đoạn thẳng AB ( S)

b) Đờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng AB là trung trực của đoạn thẳng AB ( S)

c) Đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB và vuông góc với đoạn thẳng AB là trung

trực của đoạn thẳng AB(Đ )

d)Hai mút của đoạn thẳng đối xứng với nhau qua đờng trung trực của nó (Đ)

- Học bài trong sgk và vở ghi

- Làm bài tập sách bài tập 17,19,20

IV/ Rút kinh nghiệm

Tuần: 03

I Mục tiêu:

*KT: Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

*KN: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x

*TĐ: Phát triển t duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

II Chuẩn bị:

* GV: Bài tập

*HS: Bảng phụ nhóm Máy tính bỏ túi

III.Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức lớp.

2 Kiểm tra bài cũ.

* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT

Đáp án : a) x = 2,1 c) Không có giá trị nào của x b) x = - 3

4 d) x = 0,35

* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :

- Tính nhanh: a) 3,8 ( 5,7) ( 3,8)  

Trang 10

c) ( 9, 6) ( 4,5)     ( 9, 6) ( 1,5)  

Đáp án : a) - 5,7 c) 3

3 Bài mới

ĐVĐ: Dựs vào kiến thức đã học để làm bài tập

? Nêu quy tắc bỏ dấu ngoặc

- GV yêu cầu học sinh đọc đề

- Các số 2,3 và - 2,3

A Kiến thức cơ bản

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

x nếu x ≥ 0 | x| =

- x nếu x < 0

2 Cộng, trừ, nhân,chia các số thập phân

* Quy tắc chung: Để cộng, trừ, nhân,

chia số thập phân ta có thể viết dới dạng phân số rồi thực hiện theo quy tắc đã biết về các phép toán trên phânsố

c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1-

- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1

Bài tập 29 (tr8 - SBT )

a   a

* Nếu a= 1,5; b= -0,5M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75

0,38 3,152,77

Trang 11

Vậy có bao nhiêu trờng hợp

xảy ra

? Những số nào trừ đi 1

3 thì

bằng 0

4

x  bằng bao nhiêu?

- Giáo viên hớng dẫn học sinh

sử dụng máy tính

- Có 2 trờng hợp xảy ra

- chỉ có số 1

3

- HS : 3 1

x 

- Hai học sinh lên bảng làm

) ( 20,83).0, 2 ( 9,17).0, 2 : : 2, 47.0,5 ( 3,53).0,5

0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)

0, 2.( 30) : 0,5.6

6 : 3 2

 

Bài tập 25 (tr16-SGK )

a) x 1,7 2,3

 x- 1.7 = 2,3  x= 4 x- 1,7 = -2,3 x=- 0,6

b x x

x    5

12 x  3 1 4 3 x   13

12 x  4 Củng cố: *Học sinh nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc, tính giá trị tuyết đối, quy tắc cộng, trừ, nhân chia số thập phân *Nêu các dạng bài tập đã làm Các kiến thức đã sử dụng? ghi nhớ cách làm mỗi dạng bài 5 H ớng dẫn học ở nhà : * Xem lại các bài tập đã chữa *Làm các bài tập 33; 34;35 tr8; 9 SBT HD bài tập 32(SBT-tr8): Tìm giá trị lớn nhất của A = 0,5 - x  3,5 + x  3,5 có giá trị NTN? + - x  3,5 có giá trị NTN?  A = 0,5 - x  3,5 có giá trị NTN? Vậy GTLN của A là bao nhiêu? IV- Rút kinh nghiệm :

Trang 12

*Về kiến thức:+ HS hiểu đợc T/c sau :

Cho hai đờng thẳng và một cát tuyến Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:

- Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau

- GV : Com pa, thớc thẳng, thớc đo góc

- HS : Com pa, thớc thẳng, thớc đo góc

III- Tiến trình dạy học

1 Tổ chứclớp

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài giảng

ĐVĐ: Dựs vào kiến thức đã học để làm bài tập

2 3 4

1 4

3 2

1

B A

2 Tính chất

Trang 13

-Cho HS laứm caõu a

Gv:Dửùa vaứo moỏi quan heọ ủaừ

bieỏt ủeồ tớnh Aˆ 1 vaứ 3

-Cho HS laứm caõu b

Gv:Cho HS traỷ lụứi caõu hoỷi:

neõu quan heọ giửừa caực caởp goực

Aˆ 2 vaứ Aˆ 4; 2 vaứ 4

Gv:Cho HS laứm caõu C caởp

goực ủoàng vũ naứo ta ủaừ bieỏt keỏt

quaỷ

Gv:Vaọy 3 caởp goực coứn laùi laứ

caởp goực naứo?

Gv:Dửùa vaứo keỏt quaỷ baứi taọp

haừy neõu nhaọn xeựt; neỏu 1

ủửụứng thaỳng caột 2 ủửụứng

thaỳng maứ coự moọt caởp goực so

le trong baống nhau thỡ:?

-Hai góc đồng vị bằng nhau

HS lên bảng làm bàia) A4 và A1 là hai góc kề bù => A1 = 1800- A4

(T/c hai góc kề bù ) nên A1 = 1800 - 450=135 0 Tơng tự :

B3=1350

b) A4=A2= 450 (đối đỉnh)

=>A2=B2= 450

c) Ba cặp góc đồng vị còn lại là

 A2 + A3 = A3 +

B2  A2 = B2 Xét tơng tự:  A1 = B1;

B Bài tập BT1:

2

3 4

1 4

3 2

1

B

A

a) A4 và A1 là hai góc kề bù => A1 = 1800- A4 (T/c hai góc kề bù )nên A1 = 1800 - 450=135 0

 A2 + A3 = A3 + B2  A2 = B2 Xét tơng tự:  A1 = B1; A3 =

Trang 14

Cho hai đờng thẳng xx' và yy' cắt nhau tại O Biết hiệu của góc xOy và x'Oy là 300 Tính số đo của các góc còn lại

IV- Rút kinh nghiệm :

           Tuần: 04 Tiết: 07 Ngày soạn: Ngày dạy: Luyện tập:Lũy thừa của một số hữu tỉ I Mục tiêu: -KT: Củng cố cho học sinh quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng -KN: Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá trị biểu thức, viết dới dạng luỹ thừa, so sánh luỹ thừa, tìm số cha biết -TĐ: Cẩn thận, chính xác II Chuẩn bị:  GV bảng phụ ghi tổng hợp các công thức về luỹ thừa  HS ôn các công thức về luỹ thừa.máy tính bỏ túi III Các hoạt động dạy học: 1 Tổ chức lớp 2 Kiểm tra bài cũ: HS1: Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm: Điền tiếp để đợc các công thức đúng:

( )

:

( )

m n m n m n n x x x x x x y    

n x y        HS 2: Chữa bài tập 38(tr22-sgk) : Tính giá trị biểu thức : 5 6 (0,6) (0, 2) Đáp án :

5 6 (0,6) (0, 2) = 5 5 (0,6) (0, 2) 0, 2 5 3 243 = = 1215 0, 2 0,2 

3 Bài mới ĐVĐ: Dựs vào kiến thức đã học để làm bài tập Hoạt động thầy Hoạt động trò Nội dung BS Ôn lại cho hs các kiến thức cơ bản của tiết học ? Dịnh nghĩa luỹ thừa Với x  Q, n  N* ta có xn =      x x x n thừa số x

x là cơ số, n là số mũ A Kiến thức cơ bản

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên Với x  Q, n  N* ta có xn = x x     x

n thừa số x

x là cơ số, n là số mũ

Trang 15

? Tích của 2 luỹ thừa cùng cơ

số nh thế nào

? Thơng của 2 luỹ thừa cùng

cơ số nh thế nào

?Lũy thừa của một lũy thừa

? Lũy thừa của một tích

? Lũy thừa của một thơng

- Giáo viên yêu cầu học sinh

+> x0 = 1 ( x ≠ 0)

xm xn = xm + n

xm : xn = xm - n ( x ≠ 0, m ≥ n) (xm)n = xm n

- HS đọc đề bài, phân tích đề bài

- Học sinh suy nghĩ làm bài dới sự hớng dẫn của GV

-HS hoạt động nhóm , sau 5

ph đại diện nhóm lên trình bày

2

n n n

Trang 16

3 4 7

( 3)

81 ( 3) 27.81 ( 3) ( 3) ( 3) ( 3) 7

n

n n

b

n



4 Củng cố:

*Nêu các dạng bài tập đã làm Các kiến thức

đã sử dụng? ghi nhớ cách làm mỗi dạng bài

* Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa

* Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm, nếu luỹ thừa bậc

chẵn cho ta kết quả là số dơng nếu luỹ thừa bậc lẻ

cho ta kết quả là số âm

. ( ) : ( ) m n m n m n m n m n m n n n n n n n x x x x x x x x x y x y x x y y              5 H ớng dẫn học ở nhà: * Xem lại các bài toán trên, ôn lại quy tắc luỹ thừa *Làm bài tập 47; 48; 52; 57; 59 (tr11; 12- SBT) IV.Rút kinh nghiệm : .

Tuần: 04

Tiết: 08

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Luyện tập:

HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

I Mục tiờu:

* Kiến thức:

- Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

- Biết vẽ thành thạo đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng đú

- Sử dụng thành thạo Eke và thước thẳng hoặc chỉ dựng riờng ờke để vẽ hai đường thẳng song song

* Kĩ năng: Rốn kĩ năng vẽ hỡnh, kĩ năng nhận dạng, kĩ năng trỡnh bầy

* Thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, tớch cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, thước đo gúc, bảng nhúm

* Trũ: Thước thẳng, thước đo gúc, đọc trước bài học

III Tiến trỡnh lờn lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ

- Thế nào là hai đường thẳng song song?

Trang 17

- Trong các câu trả lời sau, hãy chọn câu đúng:

a) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung

b) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không cắt nhau

c) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau

Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không cắt nhau, không trùng nhau

3 Bài mới:

V : D a v o ki n th c ã h c l m b i t p

Đ Đ ự à ế ứ đ ọ để à à ậ

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài 26

(91 SGK)

- Gọi 1 HS đứng tại chỗ đọc đề

bài 26, HS trên bảng vẽ hình

theo cách diễn đạt của đầu bài

? Dấu hiệu nhận biết hai đường

- Phát biểu lại dấu hiệunhận biết hai đườngthẳng song song

- Trả lời

- HS cả lớp nhận xétđánh giá

- Bài toán cho tam giác ABC yêu cầu qua A vẽ đường thẳng AD // BC

và đoạn AD = BC

- Vẽ đường thẳng qua A

và song song với BC (vẽ

hai góc sole trong bằngnhau)

- Trên đường thẳng đó lấy điểm D sao cho AD =

BC

Bài 26 (Tr 91)

Ax và By có song song với nhau vìđường thẳng AB cắt Ax, By tạothành cặp góc sole trong bằng nhau(= 1200) (Theo dấu hiệu nhận biếthai đường thẳng song song)

? Hãy dùng thước đo góc kiểm

tra xem hai góc xOy và x’Oy’ có

bằng nhau không?

- Lên bảng vẽ

- Có thể vẽ được hai đoạn AD và AD’ cùng song song với BC và bằng BC.

- Trên đường thẳng qua

A và song song với BC, lấy D’ nằm khác phía D đối với A, sao cho

AD’=AD

- Phân tích bài 29

- vẽ góc nhọn x’Oy’ cóO’x’//Oy; O’y’ // Oy Sosánh xOy với x’Oy’

Trang 18

- Lờn bảng đo và nhận xột:

xOy và x’Oy’

4.Dặn dũ

- Xem lại cỏc bài tập đó chữa

- Làm cỏc bài tập 30 trang 92 SGK Bài 24, 25, 25 trang 78 SBT

- Bằng suy luận hóy khẳng định hai gúc xOy và x’Oy’ cựng nhọn cú O’x’ // Ox ; O’y’ // Oy thỡ xOy = x’Oy’

IV Rỳt kinh nghiệm:

Tuần: 05 Tiết: 09 Ngày soạn: Ngày dạy: Luyện tập:Lũy thừa của một số hữu tỉ (tt) I Mục tiêu: -KT: Củng cố cho học sinh quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng -KN: Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá trị biểu thức, viết dới dạng luỹ thừa, so sánh luỹ thừa, tìm số cha biết -TĐ: Cẩn thận, chính xác II Chuẩn bị:  GV bảng phụ ghi tổng hợp các công thức về luỹ thừa  HS ôn các công thức về luỹ thừa.máy tính bỏ túi III Các hoạt động dạy học: 1 Tổ chức lớp 2 Kiểm tra bài cũ: ? Viết các công thức về luỹ thừa

3 Bài mới ĐVĐ: Dựs vào kiến thức đã học để làm bài tập Hoạt động thầy Hoạt động trò Nội dung BS Ôn lại cho hs các kiến thức cơ bản của tiết học ? Dịnh nghĩa luỹ thừa Với x  Q, n  N* ta có xn =      x x x n thừa số x

x là cơ số, n là số mũ A Kiến thức cơ bản

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên Với x  Q, n  N* ta có xn = x x     x

n thừa số x

x là cơ số, n là số mũ

^

Ngày đăng: 30/04/2021, 16:41

w