Giáo án tự chọn toán 7 _ 37 tiết. Giáo án hoàn chỉnh không cần chỉnh sửa nhiều. chỉ cần in ra rồi nộp cho tổ trưởng duyệt. Giáo án môn toán tự chọn 7 đầy đủ 2 cột, các mục và các nội dung đầy đủ gồm: Mức độ cần đạt, chuẩn bị của giáo viên và hs, tiến trình dạy học và củng cố, hướng dẫn về nhà
Trang 1Tuần: 01 Ngày soạn: …… / /201
- HS : Ôn KT theo sự hướng dẫn của giáo viên: Các phép toán về số hữu tỉ
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
4 ( )
4
(
11
3 5
a b
a b
a b
a b
a x
m
b a m
b m
a y
x+ = + = +
m
b a m
b m
a y
5 7 3
10
7 7
2 5
Trang 2Hoạt động thầy - trò Ghi bảng
Lưu ý: t/c phép toán: đặc biệt
1 : 9
5 22
5 11
1 : 9
5 ,
5
4 : 7
4 3
1 5
4 : 7
3 3
2 ,
3
8 2
1 3
5 2
1 ,
5
3 16
33 : 12
11 ,
d c b a
4 Củng cố:
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung các kiến thức cần nhớ
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Ôn KT về GT tương đối của số hữu tỉ
- BT: Bỏ dấu ngoặc rồi tính:
19
8 14
3 19
8 14
11 ,
31
5 19
7 11
5 ,
7
6 11
2 7
6 ,
c b a
*****************************
Trang 3Tuần: 02 Ngày soạn: …… / /201
- HS : Ôn KT theo sự hướng dẫn của giáo viên: Các phép toán về số hữu tỉ
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 5
4 3
2
(
,
2 :
3
,
10
3 5
; , , , (
.
= = a b c d∈Z b d ≠
d b
c a d
c b
a y x
) 0 , ,
; , , , (
:
: = = a b c d∈Z c b d ≠
c b
d a d
c b
a y x
x x x x
Trang 42 4
3 5
4 6
5 7
6 6
5 5
4 4
3 3
1 2 3
1
2001 2002
1 2002
2003
3 7 6
x
c,
16 1 16
6 6 1 6
16 : 6 1 6
17 :
6 1
6
5 2 :
6 1
d)
0 2 3
1 1 2003
1 2002 1
2002 2001
1
3 2
1 2 1
1 2002 2003 1
) ( 1
1 1 ) 1 ( 1
= +
−
= +
B
N k k k k
k
4 Củng cố:
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung các kiến thức cần nhớ
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Ôn KT về GT tương đối của số hữu tỉ
- BT: Bỏ dấu ngoặc rồi tính:
Trang 5Tuần: 03 Ngày soạn: …… / /201
HAI ĐƯỜNG THẮNG VUÔNG GÓC
HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG.
I MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
1/ Kiến thức:
- HS được củng cố KT về 2 đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song
- HS nắm vững các kiển thức cơ bản về tiên đề Ơclít; hiểu rõ cấu trúc của 1 định lý, biếtphát biểu 1 mệnh đề dưới dạng “ Nếu thì ” phân biệt với tiên đề, định nghĩa
- Nhận biết hai đường thẳng vuông góc, song song
- GV: HT bài tập trắc nghiệm, bài tập suy luận
- HS : Ôn tập các kiến thức liên quan đến đường thẳng vuông góc và đường thẳng songsong
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ, chữa BT:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Các kiến thức cơ bản cần nhớ
- Yc HS: Nhắc lại các kiến thức cơ bản về
hai đường thẳng vuông góc và hai đường
thẳng song song:
HS1: ( GV đưa bài tập bảng phụ)
Bài tập: pb’ nào sau đây là sai:
A - Hai đường thẳng vuông góc sẽ tạo
thành 4 góc vuông
B - Đường trung trực của đoạn thẳng AB đi
qua trung điểm của đoạn AB
E – Hai góc đối đỉnh thì bù nhau
A Các kiến thức cơ bản cần nhớ:
- Định nghĩa, tính chất về hai đường thẳng vuông góc và hai đường thẳng song song:
- Định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng
- Vẽ hai đường thẳng vuông góc và hai đườngthẳng song song bằng êke và thước thẳng
B Vận dụng:
Bài 1: E – sai
Trang 6Hoạt động thầy - trò Ghi bảng
D – Qua 1 đ’ nằm ngoài 1 đt’, có một và chỉ
1 đt’ song song với đường thẳng ấy
HS2: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A – Hai đường thẳng vuông góc với đường
thẳng thứ 3 thì song song với nhau
B – Cho 2 đt’ song song a và b Nếu đt’ d ⊥ a
- GV khắc sâu KT qua bài học
- HDVN: Ôn tập kiến thức cơ bản chương I
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Ôn tập Kt về tiên đề Ơclít về đường thẳng song song
Trang 7Tuần: 04 Ngày soạn: …… / /201
HAI ĐƯỜNG THẮNG VUÔNG GÓC
HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
(tt)
I MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
1/ Kiến thức:
- HS được củng cố KT về 2 đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song
- HS nắm vững các kiển thức cơ bản về tiên đề Ơclít; hiểu rõ cấu trúc của 1 định lý, biếtphát biểu 1 mệnh đề dưới dạng “ Nếu thì ” phân biệt với tiên đề, định nghĩa
- Nhận biết hai đường thẳng vuông góc, song song
- GV: HT bài tập trắc nghiệm, bài tập suy luận
- HS : Ôn tập các kiến thức liên quan đến đường thẳng vuông góc và đường thẳng songsong
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ, chữa BT:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Các kiến thức cơ bản cần nhớ
- Yc HS: Nhắc lại các kiến thức cơ bản về hai
đường thẳng vuông góc và hai đường thẳng
450 d1
O
Trang 8Bài 2: Cho tam giác ABC hãy vẽ một đoạn
thẳng AD sao cho AD = BC và vẽ đường
thẳng AD//BC
* Cho HSHĐ cá nhân làm bài trên bảng phụ (
bảng con)
+ T/c cho HS thảo luận chung cả lớp
- GV thu một số bài của HS cho HS khác
- Trên tia Ax lấy điểm A sao cho
AD = BC A D
B C
1, Nhà toán học Ơclít thừa nhận tính duy ý của 1 đt’ qua 1 đ’ A là song song với 1 đt’ a (A ∉a)
Điều thựa nhận đó là 1 tiên đề
2, Đây là 2 t/c được diến tả bằng 2 mệnh đề đảo nhau
a, c cắt a lvà b nếu 2 góc sole trong bằng nhau ( hoặc ) thì a//b
b, a//b
c cắt a vàb => hai góc
3, Nếu
A nằm ngoài đt’ d d’ đia qua A Thì d’ là
d’ //d
4 Củng cố:
- GV khắc sâu KT qua bài học
- HDVN: Ôn tập kiến thức cơ bản chương I
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Ôn tập Kt về tiên đề Ơclít về đường thẳng song song
Trang 9Tuần: 05 Ngày soạn: …… / /201
HAI ĐƯỜNG THẮNG VUÔNG GÓC
HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG.
(tt)
I MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
1/ Kiến thức:
- HS được củng cố KT về 2 đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song
- HS nắm vững các kiển thức cơ bản về tiên đề Ơclít; hiểu rõ cấu trúc của 1 định lý, biếtphát biểu 1 mệnh đề dưới dạng “ Nếu thì ” phân biệt với tiên đề, định nghĩa
- Nhận biết hai đường thẳng vuông góc, song song
- GV: HT bài tập trắc nghiệm, bài tập suy luận
- HS : Ôn tập các kiến thức liên quan đến đường thẳng vuông góc và đường thẳng songsong
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ, chữa BT:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Các kiến thức cơ bản cần nhớ
- Yc HS: Nhắc lại các kiến thức cơ bản về hai
đường thẳng vuông góc và hai đường thẳng
song song:
Hoạt động 2: Vận dụng.
Dạng 2: Luyện tập suy luận toán học
MT: HS biết vận dụng những điều đã biết, dữ
kiện GT cho trong bài toán để chứng tỏ 1
mệnh đề là đúng
Y/c: Các bước suy luận phải có căn cứ
GV đưa đề bài bảng phụ: Hai đường thẳng a
và b song song với nhau Đường thẳng c cắt
a,b lần lượt tại A và B, một góc ơ đỉnh a có số
A/ Kiến thức cấn nhớ:
B/ Vận dụng.
* Bài Tập số 13: (120 – SBT) C
giả sử Â1 = n0 A aThế thì:
B1 = n0 (vì B1, Â1 3 2 b
là hai góc đồng vị) 4 1
B2 = 1800 – n0 B
Trang 10q r
B C Q
Bài 2 :
∆ ABC qua A vẽ p //BC
GT qua B vẽ q // AC
qua C vẽ r //AB p,q,r lần lượt cắt nhau tại P,Q,R
KL So sánh các góc của ∆ PQR với các góc của ∆ ABC
Giải:
+ P = Â1 ( Hai góc đồng vị do q//AC bị cắt bởi P)
Mà Â1 = C1 ( Hai góc so le do P//BC bị cắt AC)
Vậy P = C
HS lập luận tương tự chỉ ra Q = A; R= B
4 Củng cố:
- GV khắc sâu KT qua bài học
- HDVN: Ôn tập kiến thức cơ bản chương I
Bài tập: 22,23 (128 –SBT)
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Ôn tập Kt về tiên đề Ơclít về đường thẳng song song
Trang 11Tuần: 06 Ngày soạn: …… / /201
LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
1/ Kiến thức:
- HS được củng cố các kiến thức về CT của 1 số hữu tỉ
- Khắc sâu ĐN, quy ước và các quy tắc
- GV: Bảng phụ bài tập trắc nghiệm, HT bài tập
- HS : Ôn KT về luỹ thừa
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
b
a x
; ,
a
n n n
x x
y y x y x
.
) 0 ( :
Trang 126 4
2
3 3 3
3 3
4 4
2
2 4
1
,
1000 10
5
50 5
x x
y y x y
x
.
) 0 ( :
1 3
1 3 1
3
1 3
1 :
4 3 3
b,
25
16 5
4 5
4 5 4
2
7 5
Trang 13g,
2 3
=
⇒
= +
6 3 6
5 10 5 10
,
4
1 8
6
9
2
,
1 5
25 25
,
3 2 3
3 2 3
2 4
2 8
10
3 2
= + +
+ +
1 64
1 2
Bài 13: (30 - sách luyện giải toán 7)
5 1 2 2 3
1 2 2 5 3 6 3 6
5 10 5 10 ,
4
1 2
1 2 2 3
3 2 8
6
9 2 ,
1 5
5 5
5 5 5
25 25 ,
3
3 2
3 3
2 3 3 3 2 3
3 2 3
2 6 4 4
4 8 2
4
2 8
10
10 10
6 4 10
3 2
=
= + +
+ +
= + +
+ +
Trang 15Tuần: 07 Ngày soạn: …… / /201
ĐỊNH LÍ
I MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
1/ Kiến thức: - HS củng cố lại các kiến thức về định lí
2/ Kỹ năng: - Rèn luyện khả năng phân tích nội dung định lí (thành 2 phần : GT và KL), rèn
kỹ năng vẽ hình, dùng kí hiệu trên hình vẽ để ghi GT và KL
3/ Thái độ:
- HS có sự sáng tạo khi vận dụng kiến thức
- Có thái độ tự giác trong học tập
II CHUẨN BỊ:
- GV: Nội dung kiến thức và bài tập cơ bản về định lí
- HS: + Xem lại nội dung liến thức và bài tập trong phần này
+ Chuẩn bị các ý kiến vường mắc cần GV giải đáp
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
- GV: yêu cấu HS nêu lai nội dung các kiến
thức cơ bản trong phần này
- HS: Tại chỗ nhắc lại KT theo yêu cầu
- Gọi 2 h/s lên bảng làm bài tập 50 ; 52
- G/v kiểm tra 1 số vở bài tập của h/s
- Gọi 2 h/s nhận xét bài làm của bạn
- G/viên sửa sai -
Trang 16Bài 1: Đề bài trên bảng phụ
Gọi DI là tia phân giác của góc MDN
Gọi góc EDK là góc đối đỉnh của IDM
Chứng minh rằng:
EDK =IDN
GV gọi một HS lên bảng vẽ hình
? Nêu hướng chứng minh?
? Để làm bài tập này các em cần sử dụng kiến
thức nào?
Bài 2: Chứng minh định lý:
Hai tia phân giác của hai góc kề nhau tạo
thành một góc vuông
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm trong 5 phút
Đại diện một nhóm lên bảng trình bày, các
x' y' O
Trang 18Tuần: 08 Ngày soạn: …… / /201
TỈ LỆ THỨC
I MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
1/ Kiến thức:
- Học sinh hiểu được thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
- HS: Ôn tập các kiến thức có liên quan đến tỉ lệ thức
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Củng cố kiến thức lý thuyết
a
= ta suy ra:
A
d b
c a
b d d
c a
Trang 19c ( ) : 0 , 125
6
5 3
1 2
4 Củng cố:
- GV: Nhắc lại cho học sinh các kiến thức cần nhớ và yêu cầu rèn luyện thêm các kỹ năng cần thiết
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học
- Làm bài tập: Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi là 90m và tỉ số giữa 2 cạnh là 2/3 Tính diện tích của mảnh đất này?
Trang 20Tuần: 09 Ngày soạn: …… / /201
2/ Kỹ năng: - Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức.
3/ Thái độ: - Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập.
II CHUẨN BỊ:
- GV: SGK – SBT, TLTK, bảng phụ
- HS: Ôn tập các kiến thức có liên quan đến tỉ lệ thức
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Củng cố kiến thức lý thuyết
- GV treo bảng phụ bài tập 1:
Chọn đáp án đúng:
Bài 1: Điền đúng ( Đ), sai (S)
1 Cho đẳng thức 0,6.2,55=0,9.1,7 ta suy ra:
1 6 7
, 2 :
1 29 6
6
4
1 29
1 29
1 6
4
1 29
2 A – Đ; B – Đ; C – S; D - S
II/ Vận dụng:
Bài 70/SBT
Trang 21Bài 2: Tìm các cạnh của một tam giác biết
rằng các cạnh đó tỉ lệ với 1, 2, 3 và chu vi của
tam giác là 12
- GV yêu cầu HS đọc kỹ bài, phân tích đề
? Nêu cách làm dạng toán này
2x =
15 608
x =
15 304
b 0,25x = 3
6
5
:
Trang 22Tuần: 10 Ngày soạn: …… / /201
HAI TAM GIAC BĂNG NHAU
- GV cho học sinh nhắc lại các
trường hợp bằng nhau của tam giác
Hoạt động 2: Vận dụng
- Yêu cầu học sinh làm bài tập1 - 1
học sinh đọc bài toán
? Vẽ hình, ghi GT, KL của bài toán.
Trang 23- Cả lớp thảo luận theo nhóm câu b.
- Giáo viên thu phiếu học tập của
các nhóm (3 nhóm)
- Lớp nhận xét bài làm của các
nhóm
- GV nêu bài tập: Cho ∆ABC,
AB = AC, M là trung điểm của BC
Trên tia đối của tia MA lấy điểm D
sao cho AM = MD
a) CMR: ∆ABM = ∆DCM
b) CMR: AB // DC
c) CMR: AM ⊥ BC
- Yêu cầu học sinh đọc kĩ đầu bài
- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng vẽ
hình
- Giáo viên cho học sinh nhận xét
đúng sai và yêu cầu sửa lại nếu chưa
hoàn chỉnh
- 1 học sinh ghi GT, KL
? Dự đoán hai tam giác có thể bằng
nhau theo trường hợp nào ? Nêu
M
A
D M
A
D
Trang 26Tuần: 11 Ngày soạn: …… / /201
HAI TAM GIAC BĂNG NHAU
(tt)
I MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
1/ Kiến thức: - Củng cố cho HS các trường hợp bằng nhau của tam giác của tam giác
2/ Kỹ năng:
- Chứng minh được các tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
- Rèn kỹ năng vận dụng các định lý vào làm các bài tập liên quan, kỹ năng trình bày bài toán chứng minh hình học
Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết :
- Phát biểu trường hợp bằng nhau c-c-c của
đi chứng minh hai tam giác có chứa cặp
góc bằng nhau này là 2 tam giác nào?
AD = BD = 2 cm
KL a) Vẽ hìnhb)
D B C D A
Trang 27⇒C AˆD=C BˆD (hai góc tương ứng)
Bài tập 2 (Bài 25 - hình 83 - Tr 118)
+ Yêu cầu cm HK = IG và HK//IG
+ gọi một học sinh lên ghi GT, KL
+ Một học sinh trình bày lời giải
+ Nhận xét, cho điểm
Bài tập 46 SBT/ 103
Cho ∆ABCcó 3 góc nhọn vẽ AD⊥vuông
góc và AD=AB và D khác phía C đối với
AB,vẽ AE⊥AC: AE=AC và E khác phía E
đối với AC CMR:
a) DC=BE
b) DC⊥BE
GV gọi học sinh nhắc lại trường hợp bằng
nhau của hai tam giác vuông.Mối quan hệ
giữa hai góc nhọn của một tam giác vuông
Mà hai góc này ở vị trí so le trong
⇒ HK // IG (dấu hiệu nhận biết ) (đpcm)
Trang 28=> ¼DAC = ¼BAE
Xét∆DAC và ∆BAE có:
AD=BA (GT) (c) AC=AE (GT) (c)
¼
DAC = »AE (cm trên) (g)
=> ∆DAC=∆BAE (c-g-c)
=> DC=BE (2 cạnh tương ứng)b) CM: DC⊥BE
Gọi H=DCI BE; I=BEI AC
Ta có : ∆ADC=∆ABC (cm trên)
=> ¼ACD=¼AEB (2 góc tương ứng): ¼DHI=HIC¼ +¼ICH (2 góc bằng tổng hai góc bên trong không kề với nó)
=>¼DHI=¼AIE+¼AEI (HIC¼ và ¼AIE)
Trang 30Tuần: 12 Ngày soạn: …… / /201
HAI TAM GIAC BĂNG NHAU
(tt)
I MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT:
1/ Kiến thức: - Củng cố cho HS các trường hợp bằng nhau của tam giác của tam giác
2/ Kỹ năng:
- Chứng minh được các tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
- Rèn kỹ năng vận dụng các định lý vào làm các bài tập liên quan, kỹ năng trình bày bài toán chứng minh hình học
Ôn tập các kiến thức theo chủ điểm
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
- GV cho học sinh nhắc lại các trường
hợp bằng nhau của tam giác
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 43 SGK/125
Cho góc XOY khác góc bẹt.Lấy A, B ∈
Ox sao cho OA<OB Lấy C, D ∈ Oy
sao cho OC=OA, OD=OB.Gọi E là giao
điểm của BC và AD Cmr:
E=ADI BC
KL a) AD=BC
b) ∆EAB=∆ECDc) OE là tia phân giác của
Trang 31O: chung (g)
OA=OC (GT) (c) OD=OB (GT) (c)
=>∆AOD=∆COB (c-g-c)
=> AD=CB (2 cạnh tương ứng)b) CM: ∆EAB=∆ECD
Ta có: OAD¼ +DAB¼ =1800 (2góc kề bù) OCB¼ +BCD¼
=1800 (22góc kề bù)Mà: OAD¼ =OCB¼ (∆AOD=∆COB)
=> DAB¼ =BCD¼
xét ∆EAB vaứ ∆ECD có:
AB=CD (AB=OB-OA; CD=OD-OC
=> COE¼ =¼AOE (2 góc tương ứng)
Mà tia OE nằm giưa 2 tia OX,OY
=> Tia OE là tia phân giác của ¼xOy
Bài tập 1
GT ∆ABC vuông tại A
Trang 32Bài tập 2: Bạn MAI vẽ tia phân giác
góc XOY như sau:
Có :OA=AB=OC=CD (A,B∈Ox,
C,D∈Oy) ADI BD=K
CM: OK là tia phân giác của ¼xOy
GV gọi HS lên bảng vẽ hình và viết giả
thiết kết luận và nêu hướng làm
GVhướng dần học sinh chứng minh:
∆OAD=∆OCB Sau đó chứng minh:
∆KAB=∆KCD Tiếp theo chứng minh :
¼
ABD=EBD¼ (BD: phân giác B) ) (gn)
=> ∆ABD= ∆EBD (ch-gn)
=> BA=BE (2 cạnh tương ứng )b) CM: DK=DC
ưxét ∆EDC và ∆ADK:
DE=DA (∆ABD=∆EBD)
Trang 34Tuần: 13 Ngày soạn: …… / /201
- GV: Bảng phụ bài tập trắc nghiệm, HT bài tập
- HS : Ôn KT về luỹ thừa
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Điền các dấu (∈∉ ⊂, , ) vào ô trống:
1 Bài tập 91 (SGK) Điền chữ thích hợp vào ô
vuông: (GV đưa đề Bài tập bằng bảng phụ Nếu
HS không làm được GV hướng dẫn)
- Nêu quy tắc so sánh hai số thực âm
II/ Luyện tập:
Dạng 1: so s¸nh c¸c sè thùc Bài tập 91 trang 45
a, -3,02 < 3, 01
b, - 7,508 >- 7,513
c, - 0,49854 < - 0,49826
d, - 1,90765 < - 1,892 Bài tập 92 SGK
Trang 35Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức:
4 3
b,
5
4 5 4 25
7 : 456
Bài tập 120 (SBT)
a,A=(− 5 , 85)+{41 , 3 +( )5 + 0 , 85}
( ) { [ ( ) ] } ( 87 , 5 87 , 5) (3 , 8 0 , 8) 3
8 , 0 8 , 3 5 , 87 5 , 87
3 , 41 3 , 41 0
3 , 41 85 , 0 5 85 , 5
85 , 0 5 3 , 41 58 , 5
=
− + +
−
=
− + + +
−
=
= +
=
+ +
+
−
=
+ + +
Trang 36Tuần: 14 Ngày soạn: …… / /201
? Đề bài cho biết điều gì? Hỏi chúng ta điều gì
- HS trả lời theo câu hỏi của giáo viên
? m và V là 2 đl có quan hệ với nhau như thế nào
Trang 37? Ta có tỉ lệ thức nào.
? m1 và m2 còn quan hệ với nhau như thế nào
- GV treo bảng phụ ghi cách giải 2 và hướng dẫn
học sinh
- Hs chú ý theo dõi
- HS đọc đề toán
- HS làm bài vào bảng nhóm
- Trước khi học sinh làm giáo viên hướng dẫn
như bài toán 1
- GV cho hs làm bài tập 34 – SBT
? Bài tập cho biết gì ? Yêu cầu ta tìm gì?
? Hai đại lượng nào tỉ lệ nghịch?
- Gọi hs lên bảng trình bày
12 + 17
Theo bài m2 − m1= 56,5 (g), áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
ta có:
80 v1= 90 v2
v1 - v2 = 100
2 1
−
−v v
Trang 385 Hướng dẫn học ở nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập trong SBT
Trang 40Tuần: 15 Ngày soạn: …… / /201
? Viết công thức hai đại lương tỉ lệ thuận
? Viết công thức hai đại lương tỉ lệ nghịch
? V và t là 2 đại lượng có mối quan hệ với
nhau như thế nào
Gọi vận tốc cũ và mới của ô tô lần lượt là V1
km/h và V2 km/h thời gian tương ứng với V1 ;