- HS biết viết gọn một tích cónhiều thừa số bằng nhau bằngcách dùng lũy thừa, biết tính giátrị của các lũy thừa, biết nhânhai lũy thừa cùng cơ số.Biết vậndụng công thức trên tính toáncác
Trang 1VI KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
Môn: Toán 6
Tuần Tên chương/ bài Tiết Mục tiêu chương/ bài Kiến thức trọng tâm Phương pháp GD Chuẩn bị của GV, HS Ghi chú
1 Tập hợp, phần
tử của tập hợp
Tập hợp các số
- Học sinh biết viết một tập hợptheo diễn đạt bằng lời của bàitoán, biết dùng các ký hiệu
- Rèn cho HS tư duy linh hoạtkhi dùng những cách viết khácnhau để viết một tập hợp
- HS biết được các số tự nhiên,nắm được các quy tắc về thứ tựtrong tập hợp các số tự nhiên
Biết phân biệt số nhỏ o bên tráisố lớn trên tia số
- HS biết biểu diễn số tự nhiêntrên tia số
HS phân biệt được các tập hợp
N và N*;biết sử dụng các kýhiệu , , biết viết số tự
- Cách cho một tập hợp
- Các kí hiệu về tập hợp
Tập hợp N và N*, thứtự trong tập hợp số tựnhiên
GV : Hình vẽ minh họa các tập hợp H2, 3, 4, 5
bảng phụ viết sẵn đề bài tập củng cố
GV : Tranh vẽ Bài tập 4; mô hình tia số, bảng phụ
HS : ôn lại các kiến thức ở lớp
5, bảng con
Trang 2Ghi số tự nhiên
Số phần tử của
một tập hợp
- HS biết đọc và viết theo hệ,thập phân, hệ La Mã không quá30
- HS thấy được ưu điểm của hệthập phân trong việc ghi số vàtính toán
- HS hiểu số phần tử của 1 tập
hợp có thể là : 0;1;nhiều; vô số Hiểu được khái niệm tập hợp con và 2 tập hợp bàng nhau
- Biết tìm số phần tử cũa 1 tập hợp; và viết các tập con của 1 tập hợp cho trước Sử dụng đúng kí hiệu ; ;
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu
Cách ghi số trong hệthập phân
- Xác định đúng sốphần tử của một tậphợp
- Tìm tập hợp con củamột tập hợp cho trước
GV: Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30
HS : H vẽ một số của đồng hồcó chữ số La Mã ( H 7)
GV: Phấn màu,bảng phụ ghi sẵn các bài tập
HS : Bảng con, bảng nhóm, ôn lại các kiến thức cũ
Trang 3- Biết phát biểu & viết dạng tổng quát của các tính chất đó
Vận dụng thành thạo các tính chất vào việc giải toán
- Giáo dục tính cẩn thận, linh
hoạt trong việc trong tính toán và vận dụng các tính chất
- Củng cố cho HS các tính chất
của phép cộng các số tự nhiên
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm,tính nhanh
- Rèn tính nhanh nhẹn và khái
Tính chất của phépcộng và nhân số tựnhiên
Các tính chất của haiphép tính cộng và nhânsố tự nhiên
GV : Vẽ bảng ghi diện tích một số nước (BT 25)
HS : Bảng con, phiếu học tập
GV : Chuẩn bị bảng “ Tính cbất của phép cộng và phép nhân số N” nhưSGK
HS : Bảng nhóm Bảng con
Trang 4- Rèn luyện cho HS kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một vài bài toán và các bài toán thực tế.
- Rèn luyện tính chính xác trongphát biểu và giải toán
- HS nắm được mối quan hệgiữa các số trong phép trừ, điềukiện để phép trừ thực hiệnđược
- Rèn luyện HS vận dụng kiếnthức về phép trừ để tính nhẩm,để giải quyết một vài bài toánthực tế
- Rèn tính cẩn thận, chính xác,trình bày rõ ràng, mạch lạc
- Học sinh nắm được định nghĩa
- Điều kiện để có hiệu
- Khái niệm luỹ thừa
GV: Phấn màu.bảng phụ ghi đề bài tập
HS : Bảng phụ, bảng nhóm
GV : Bảng phụ để ghi một số bài tập
HS : Bảng nhóm, bảng con
GV : Kẽ sẵn
Trang 5mũ tự nhiên lũy thừa, phân biệt được cơ số
và số mũ, nắm được công thứcnhân hai lũy thừa cùng cơ số
- HS biết viết gọn một tích cónhiều thừa số bằng nhau bằngcách dùng lũy thừa, biết tính giátrị của các lũy thừa, biết nhânhai lũy thừa cùng cơ số.Biết vậndụng công thức trên tính toáncác bài toán liên quan Thấyđược cách viết luỹ thừa và tácdụng của nó
- HS thấy được ích lợi của cáchviết gọn bằng lũy thừa
với số mũ tự nhiên
- Nhân hai luỹ thừacùng cơ số
bảng bình phương, lập phương của một số tự nhiênđầu tiên
HS : Bảng con,bảng nhóm
4 Luyện tập
Chia hai luỹ
thừa cùng cơ số
13
14
- HS phân biệt được cơ số và sốmũ, nắm được công thức
nhânhai lũy thừa cùng cơ số
- HS biết viết gọn một tích cácthừa số bằng nhau bằng cách sửdụng lũy thừa Rèn kỹ năngthực hiện các phép tính lũy thừamột cách thành thạo
- HSrèn tính chính xác , nhanhnhẹn
- HS nắm được công thức chiahai lũy thừa cùng cơ số, quy ước
- Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a
- Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số
GV : Các dạng bài tập, bảng phụ
HS : Làm các BTVN, bảng nhóm, bảng con
GV : Bảng phụ,phiếu học tập
HS : Bảng con,
Trang 6- HS biết chia hai lũy thừa cùng
cơ số.Vận dụng chia hai luỹthừa cùng cơ số hợp lí
- Rèn luyện cho HS tính chínhxác khi vận dụng các quy tắcnhân và chia hai lũy thừa cùng
- Hệ thống lại cho HS các khái niệm về tập hợp, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia nâng lên lũy thừa
- Rèn luyện kỹ năng tính toán
- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong lúc tính toán
Thứ tự thực hiện phép tính
- Các kiến thức về tập hợp
- Thứ tự thực hiện phép tính
bảng nhóm
GV : Bảng phụghi bài 75 (SGK)
HS : Bảng con bảng nhóm
GV : Bảng phụ ghi đề bài tập
HS : Bảng con, bảng nhóm
Trang 7- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong lúc tính toán.
- Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của HS
- Rèn khả năng tư duy Rèn kỹ năng tính toán, chính xác, hợp lý Biết trình bày rõ ràng mạch lạc
- Rèn tính cẩn thận chính xáctrong giải toán
- HS nắm được các tính chất chia hết của mộttổng một hiệu
- HS nhận biết ra mộttổng của hai hay nhiều số một hiệu của hai số có hay không chia hết cho một số mà khôngcần tính giá trị của tổng hiệu đó
Tính chất chia hết củamột tổng: Tính chất 1
& 2 sgk tr 34, 35
Trang 8Biết sử dụng ký hiệu
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng tính chất chia hết nói trên
6
7
Dấu hiệu chia
hết cho 2, cho
5
Dấu hiệu chia
hết cho 3, cho
-HS biết vận dụng các dấu hiệu
2 ; 5 để nhanh chóng nhận
ra một số, một tổng, một hiệu có hay không chia hết cho 2, cho 5
-Rèn luyện cho HS tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu 2 , 5
-HS nắm vững dấu hiệu chia hết 3, cho 9
- HS biết vận dụng các dấu hiệuchia hết cho 3, cho 9 để nhanh chóng nhận ra một số có hay không chia hết cho 3, cho 9
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi phát hiện và vận dụn các dấu hiệu chia hết cho 3, cho9
- HS tiếp tục được củng cố,
Các kết luận: Về cácsố chia hết cho 2 ,cho 5
Các kết luận: Về cácsố chia hết cho 9
Các kết luận về số
Trang 9hết cho 3, cho
9
Ước và bội
Số nguyên tố
Hợp số Bảng
số nguyên tố
25
26
khắc sâu các kiến thức về dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
- Có kỹ năng vận dụng thành
thạo các dấu hiệu chia hết
- Rèn tính cẩn thận cho HS khi
tính toán Đặc biệt HS biết cáchkiểm tra kết quả của phép nhân
- HS nắm được định nghĩa ước và bội của một số, kí hiệu tập hợp các ước,các bội của một số
- HS biết kiểm tra một số có
hay không là ước hoặc bội của một số cho trước, biết cách tìm ước và bội của một cố cho trướctrong các trường hợp đơn giản
- HS biết xác định ước và bội
trong các bài toán thực tế đơn giản
- HS nắm được định nghĩa số nguyên tố, hợp số
- HS biết nhận ra một số là số là số nguyên tố hay hợp số trong các trường hợp đơn giản, thuộc mười số nguyên tố đầu tiên, hiểu cách lập bảng số nguyên tố
chia hết cho 3, cả cho 9và 3
Cách tìm ước và bội
Khái niệm số nguyêntố và hợp số
Trang 10- HS vận dụng hợp lý các kiến thức về chia hết đã học để nhậnbiết một hợp số.
- HS biết nhận ra một số nguyên tố hay hợp số dựa vào các kiến thức về phép chia hết đãhọc
- HS vận dụng hợp lý các kiến
thức thức về số nguyên tố, hợp số để giải các bài toán thực tế
- HS hiểu được thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố
- HS biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố trong các trường hợp đơn giản, biết dùng lũy fhừa để viết gọn dạng phân tích
- HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết đã học để phân tích một số ra thừa số ng/ tố, biết vận dụng linh hoạt khi
- Khái niệm số nguyêntố, hợp số
- Kiến thức về phépchia hết
Cách phân tích một số
ra thừa số nguyên tố
Trang 11- Dựa vào việc phân tích ra thừasố nguyên tố HS tìm được tập hợp các ước của số cho trước.
- Giáo dục HS ý thức giải toán, phát hiện các đặc điểm của việc phân tích ra thừa số nguyên tố để giải quyết các bài tập liên quan
- Phương pháp phântích một số ra thừa sốnguyên tố
- PP tìm bội và ước
9 Ước chung và
- Học sinh biết tìm ước chung, bội chung của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ước, liệt kê các bội rồi tìm các phần tử chung của hai tập hợp, biết sử dụng kí hiệu giao của hai tập hợp
- HS biết tìm ước chung và bội chung trong một số bài toán đơngiản
- HS hiểu được thế nào là
Khái niệm ước chungvà bội chung
- Khái niệm ước chung
Trang 12nhất ƯCLN của hai hai hay nhiều số,
thế nào là hai hay nhiều số nguyên tố cùng nhau, ba số nguyên tố cùng nhau
- HS biết tìm ƯCLN của hai haynhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa số nguyên tố
Từ đó biết cách tìm ƯC của hai hay nhiều số
- HS biết tìm ƯCLN một cách hợp lí trong từng trường hợp cụ thể, biết vận dụng tìm ƯC và ƯCLN trong các bài toán thực tế đơn giản
- HS biết cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN
- Rèn cho HS biết quan sát,tìm tòi đặc điểm các bài tập để áp dụng nhanh chính xác
- HS hiểu được thế nào là Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của nhiều số
- HS biết tìm BCNN của 2 hay nhiều số bằng cách phân tích ra TSNT
Cách tìm ước chungthông qua ước chunglớn nhất
- Cách tìm bội chungnhỏ nhất
- Tìm BC thông quaBCNN
Trang 13Luyện tập 35
- HS biết phân biệt điểm giống nhau và khác nhau giữa hai qui tắc tìm BCNN và ƯCLN, biết tìm BCNN một cách hợp lý trong từng trường hợp
- HS được củng cố và khắc sâu các kiến thức về tìm ƯCLN
- HS biết cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN
- Vận dụng tìm ƯC và ƯCLN trong các bài toán thực tế đơn giản
- Qui tắc tìm ƯCLN, tìm ƯC thông qua ƯCLN
- HS biết cách tìm Bội chung thông qua tìm BCNN
- Vận dụng tìm BC và BCNN trong các bài toán thực tế đơn giản
- Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và nâng lên lũy thừa Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về tính chất chia hết của một tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho
9, số nguyên tố và hợp số, ước
- Qui tắc tìm BCNN, tìm BC thông qua BCNN
- Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và nânglên luỹ thừa
- Các tính chất và dấu hiệu chia hết
- ƯC, ƯCLN, BC, BCNN
- Số nguyên tố, hợp số
Trang 14chung và bội chung, ƯCLN, BCNN
- HS vận dụng các kiến thức trên vào các bài tập về thực hiện các phép tính, tìm số chưa biết HS vận dụng các kiến thứctrên vào các bài toán thực tế
-Rèn kỹ năng tính toán cẩn thận, đúng và nhanh, trình bày khoa học Rèn kỹ năng tính toán cẩn thận, đúng và nhanh, trình bày khoa học
12 Kiểm tra
chương I
Chương II: Số
39 -Kiềm tra việc lĩnh hội các kiến
thức đã học trong chương I của HS
- Kỹ năng giải bài tập về tính chất chia hết Số nguyên tố, hợpsố
- Kỹ năng áp dụng kiến thức về
ƯC, ƯCLN, BC, BCNN vào giải các bài toán thực tế
- Các phép tính về số tự nhiên
- Các bài toán về ƯC, ƯCLN và BC, BCNN
Trang 15Làm quen với
số nguyên âm
Tập hợp các số
- HS nhận biết và đọc đúng các số nguyên âm qua các ví dụ
- HS biết cách biểu diễn các số tự nhiên và các số nguyên âm trên trục số
- Rèn khả năng liên hệ thực tế và toán học cho HS
- HS biết được tập hợp các số nguyên bao gồm các số nguyên dương, số 0 và các số nguyên âm Biết biểu diễn số nguyên a trên trục số, tìm được số đối của1số nguyên
- HS bước đầu hiểu được có thể dùng số nguyên để nói về các đại có hai hướng ngược nhau
- HS bước đầu có ý thức liên hệ bài học với thực tiễn
GV: phiếu họctập, thước thẳng có chia đơn vị, bảng phụ vẽ các hình 31,35
HS: Bảng con, bảng nhóm, thước kẽ có chia đơn vị
GV: phiếu họctập, thước thẳng có chia đơn vị, bảng phụ vẽ hình trục số nằm ngang, thẳng đứng, hình 39
- HS: Bảng con, bảng nhóm, thước kẽcó chia đơn vị
13 Thứ tự trong
tập hợp các số
nguyên
42, 43 - HS biết so sánh 2 số nguyên
và tìm được giá trị tuyệt đối củamột số nguyên
- Rèn luyện tính chính xác của
GV: Mô hình 1trục số nằm ngang, Bảng phụ ghi chú ý,
Trang 16Cộng hai số
nguyên cùng
dấu
44
HS khi áp dụng qui tắc
- HS biết cộng 2 số nguyên cùng dấu, trọng tâm là cộng 2 số nguyên âm
- Bước đầu có thể dùng số nguyên biểu thị sự thay đổi theohai hướng ngược nhau của một đại lượng
- HS bước đầu có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn
nhận xét và bàitập đúng, sai
HS: Bảng con, bảng nhóm, hình vẽ trục số nằm ngang
GV: Trục số , bảng phụ
HS: Trục số vẽtrên giấy,bảng con, bảng nhóm
14 Cộng hai số
nguyên khác
dấu
45 - HS nắm vững cách cộng 2 số
nguyên khác dấu (phân biệt vớicộng hai số nguyên cùng dấu)
- HS hiểu được việc dùng số nguyên biểu thị sự tăng hay giảm của một đại lượng
- Có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn và bước đầu biết diễn đạt một tình huống thực tiễn bằng ngôn ngữ toán học
GV: Trục số , bảng phụ, phấnmàụ
HS: Trục số vẽ trên giấy,bảng con, bảng nhóm
GV: Bảng phụ,
Trang 17- HS nắm được bốn tính chất cơ bản của phép cộng các số nguyên: giao hoán,kết hợp, cộng với số 0,cộng với số đối.
- Bước đầu hiểu và có ý thức vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng để tính nhanh và tính toán hợp lý
- Biết và tính đúng tổng của nhiều số nguyên
phấn màụ
HS: Bảng con,bảng nhóm, ôn lại qui tắc cộnghai số nguyên
GV: Bảng phụ, phấn màụ
HS: Ôn tập cáctính chất phép cộng số tự nhiên
- Củng cố các qui tắc phép trừ,phép cộng trong Z
GV: Bảng phụ,các qui tắc và bài tập 50 (SGK)
HS: Bảng con, bảng nhóm
GV: Bảng phụ ghi bài tập 53;
Trang 18Qui tắc dấu
- Rèn luyện kỹ năng trừ số nguyên: biến trừ thành cộng, thực hiện phép cộng: Kỹ năng tìm số hạng chưa biết của một tổng
- Hướng dẫn sử dụng máy tíng bỏ túi để thực hiện phép trừ
- HS hiểu và vận dụng được qui tắc dấu ngoặc (bỏ dấu ngoặc vàcho số hạng vào trong dấu ngoặc)
- HS biết khái niệm tổng đại số,viết gọn và các phép biến đổi trong tổng đại số
55; 56 SGK, bài tập bổ sung, máy tính bỏ túi
HS: Bảng con, bảng nhóm, máy tính bỏ túi
GV: Bảng phụ ghi “qui tắc dấu ngoặc” cácphép biến đổi trong tổng đại số,bài tập
HS: Bảng con, bảng nhóm, máy tính bỏ túi
53 - Học sinh hiểu và vận dụng
đúng các tính chất của đẳng thức:
- Học sinh hiểu và vận dụng thành thạo qui tắc chuyển vế
GV: Cân bàn, hai quả cân 1Kg và hai nhóm đồ vật cókhối lượng
Trang 19
bằng nhau
HS: Bảng nhóm
- Rèn kỹ năng thực hiện qui tắc dấu ngoặc, qui tắc chuyển vế để tính nhanh, tính hợp lý
- Vận dụng kiến thức toán học vào 1 số bài toán thực tế
- Ôn tập cho HS các kiến thức
đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về tính chất chia hết của một tổng ; các dấu hiệu chia hết cho 2 ; cho 5 ; cho 3 ; cho 9 ; số nguyên tố và hợp số ; ước chung và bội chung ; UCLNvà BCNN
- HS vận dụng các kiến thức trên vào các bài tập thực hiện các phép tính ; tìm số chưa biết vào các bài toán thực tế
- Rèn tính cẩn thận , chính xác,
GV: Bảng phụ ghi bài tập 68(SGK); 101; 102(SBT)
HS: Bảng nhóm
GV:Chuẩn bị câu hỏi ôn tập cho học sinh, bảng phụ ghi câu hỡi, sơ đồ tổng hợp kiến thức , đề cươngôn tập
HS: Soạn đề cương ôn tập và ôn tập theo hướng dẫn của
GV trong tiết trước
Trang 20tiính hệ thống hóa kiến thức.
18 Kiểm tra HKI 57
19 Trả bài K.tra
HKI
5820
- Hiểu quy tắc nhân hai số
nguyên khá dấu
-Biết sự dự đoán trên cơ sở tìm
ra quy luật thay đổi của một loạt các hiện tượng liên tiếp
-Tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu
- Cẩn thận, chính xác, yêu thích
- Rèn luyện kỷ năng tính toán , suy luận chính xác logic
- Củng cố qui tắc nhân hai số
GV: Đọc kỹ bàisoạn Bảng phụ
HS: Thực hiện hướng dẫn tiết trước
GV: Bảng phụ ghi ?2 Kết luận 90, các chú ý trang 91 và bài tập
HS: Bảng nhóm
GV: Bảng phụ