1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIEM TRA DAI SO 9- CHUONG 4

1 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 49,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai nghiệm phân biệt B.

Trang 1

Thứ sáu,, ngày 15 tháng 4 năm 2011

KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN: ĐẠI SỐ 9

§Ò :

I-TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm) Khoanh tṛòn đáp án đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1: Cho phương trình 5x2 – 9x + 2 = 0 có 2 nghiệm là x1 và x2 Vậy tồng S và tích P của x1 và x2 là:

A =9 = − 2

;

S P B =− 9 =− 2

;

S P C =9 = − 2

;

S P D =9; =2

Câu 2: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 1

3x2:

A (-1; 1

3) B (-1; -1

3) C (2; 1

3) D (1; -1

3) Câu 3: Nghiệm của phương trình: x2+5x + 4 = 0 là:

A x1= - 1, x2 = 4 ; B x1=1; x2 = 4 ; C x1 = -1, x2 = - 4; D x1= 1, x2= -4

Câu 4: Điều kiện để phương trình x2 -8x +m = 0 có nghiệm là:

A m ≠ 16 B m = 16 C m ≥ 16 D m ≤ 16

Câu 5: Số nghiệm của phương trình x2 + 2x + 3= 0 là:

A Hai nghiệm phân biệt B Vô nghiệm C Nghiệm kép D Một nghiệm

Câu 6: Hàm số y = -9x2 đồng biến khi:

A x< 0 B x > 0 C x = 0 D x≠0

II TỰ LUẬN (7điểm)

Bài 1: (3điểm) Cho hai hàm số y = - x2 và y = 4x - 5 có đồ thị lần lượt là (P) và (d)

a) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính

b) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

Bài 2: (3điểm) Giải các phương trình sau:

a) 7x2 + 5x -2 = 0

b) 3x4 + 10x2 + 3 = 0

c) (x – 2)(x2 + 9x – 10) = 0

Bài 3: (1điểm) Tìm hai số u và v, biết:

u + v = 12, uv = 35

BÀI LÀM

TRƯỜNG THCS & THPT HUỲNH VĂN NGHỆ

LỚP: 9/4

HỌ VÀ TÊN:

Ngày đăng: 12/06/2015, 11:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w