1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuong II Dai so 9 (Hay)

30 306 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm Số Bậc Nhất
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 720 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

yêu cầu - mục tiêu: HS cần đạt đợc yêu cầu − Nắm đợc khái niệm về "hàm số" hiểu hàm số có thể đợc cho bởi bảng hoặc công thức.. − Bớc đầu nắm đợc khái niệm về hàm số đồng biến, hàm số ng

Trang 1

Chơng II: hàm số bậc nhất

Tiết 19: Đ1 nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số

I yêu cầu - mục tiêu: HS cần đạt đợc yêu cầu

− Nắm đợc khái niệm về "hàm số" hiểu hàm số có thể đợc cho bởi bảng hoặc công thức

− Hiểu ký hiệu về hàm số y = f(x); y = g(x)… Ký hiệu về giá trị của hàm số f(xo), f(x1)…

− Hiểu đợc đồ thị của hàm số là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị t ơng ứng (x; y)

vẽ trên mặt phẳng tọa độ

− Bớc đầu nắm đợc khái niệm về hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến trong khoảng (a, b)

− HS có kỹ năng tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho giá trị của biến số Biết biểu diễncặp (x, y) trên mặt phẳng tọa độ Biết chứng minh một số hàm đồng biến, hàm nghịch biến đơngiản

III Các hoạt động dạy học

HĐ1 HS ôn lại khái niệm về hàm số

* Có hai đại lợng y và x, đại lợng y phụ thuộc vào

đại lợng x thay đổi Với mỗi giá trị x thì xác định

một giá trị duy nhất của y

1 Khái niệm hàm số

* Khái niệm: SGK

* Ký hiệu: y = f (x) y = g(x)

Em hiểu ntn về ký hiệu y = f(x)

* y = f(x) là giá trị của hàm số f tại x * Hàm số có thể cho bởi bảng hoặc công thức.

* Các ký hiệu f(0), f(1)… f(a) nói lên điều gì?

* Giá trị của hàm số f tại x = 0; x = 1; x= a

* HS xem VD1 (SGK)

→ hàm số ngời ta có thể cho ở những dạng nào?

VD1: (SGK)

* GV chốt:

+ Khái niệm về hàm số: Đại lợng y phụ thuộc vào

đại lợng thay đổi x

+ ứng với mỗi giá trị của x ta luôn xác định đợc chỉ

một giá trị tơng ứng của y

→ Nh vậy: Hàm số y = f(x) cho bởi công thức các

giá trị của x là các giá trị làm cho biểu thức có

- Khi x thay đổi mà y luôn nhận đợc một giá trị thì ygọi là hàm hằng

* HS làm BT?1

BT ?1 Cho hàm số

3 4

Tính f(0); f(1); f(2); f(3); f(-2); f(-10)Giải: C2

Trang 2

hoạt động thày và trò ghi bảng

( ) ( 10) 5 0 2

1 ) 10 (

4 5 1 5 2 2

1 ) 2 (

6 , 2 5

13 5 2

3 5 3 2

1 ) 3 (

= +

=

= +

= +

= +

=

f f f

; 3

2

; 3

; 1 , 2

; 2

; 1

; 4

; 2

1

; 6

; 3 1

F E

D

C B

A

- Trên mp tọa độ Oxy: Ox trục hoành; Oy trục tung

O gốc tọa độ

- Mỗi cặp giá trị tơng ứng của biến số x và hàm số y

Ký hiệu (x; y) đợc biểu diễn bởi một điểm trên mptọa độ

x : gọi là hoành độ - y: gọi là tung độ

- Tập hợp tất cả các điểm trên mp tọa độ gọi là đồ thịcủa hàm số y = f(x)

HĐ3 Khái niệm về hàm số đồng biến, hàm số

1 2 3 4

yABC

Trang 3

hoạt động thày và trò ghi bảng

hàm số y = - 2x + 1 là hàm số nghịch biến trongkhoảng (-3,2)

* Để chứng tỏ một hàm số là hàm số đồng biến hay

nghịch biến ta phải chứng tỏ điều gì? → BT ?5

BT?5 Cho hàm số y = 2x

với x1, x2∈ R, x1 < x2Chứng tỏ f(x1) < f(x2)

Giải:

f(x1) = 2x1f(x2) = 2x2Xét

( ) ( )

( 2 1)

1 2 1 2

2

22

x x

x x x f x f

( ) ( )2 1

1

x f x f

x f x f

( ) ( )1 2

2

x f x f

x f x f

1 +

y với x1, x2∈ R; x1 > x2chứng tỏ f( ) ( )x1 > f x2

1

2 1

2 1

x x

Trang 4

Tiết 20: luyện tập

I yêu cầu - mục tiêu

− Khắc sâu các khái niệm: Hàm số đồng biến, nghịch biến; đồ thị của hàm số; ký hiệu f(xo)

− Rèn kỹ năng tính giá trị của hàm số khi cho giá trị của biến số; biểu diễn các cặp số (x; y) trênmặt phẳng toạ độ; vẽ thành thạo đồ thị hàm số y=ax

− Rèn tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị:

Thầy: Bảng phụ kẻ sẵn hệ trục toạ độ trên giấy có ô vuông (để làm BT 5)

Trò: Học kỹ lý thuyết về hàm số, giấy kẻ ô vuông, compa, thớc kẻ

III Các hoạt động dạy học

HĐ 1: Kiểm tra và chữa bài về nhà

a Điền vào bảng (cho x, điền y)

b HS đã cho nghịch biếnChứng minh Lấy x1, x2 bất kỳ sao cho x1< x2

GV: Hãy nhắc lại cách vẽ đồ thị hàm số y=ax đã học

ở lớp 7 a Vẽ trên cùng 1 hệ trục đồ thị của 2 hàm số y = 2xvà y=-2xHS: Trả lời

b GV chỉ yêu cầu HS trả lời miệng, không trình bày

chứng minh vì tơng tự nh bài 2 b Hàm số y=2x đồng biến HS y= -2x nghịch biến

Hoạt động 2: Luyện tập

- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm bài tập 4- SGK

Hỏi: Cách dựng 1 đồ thị có độ dài 2 nh thế nào?

Đoạn 3 dựng nh thế nào?

1 Bài số 4 (tr 45- SGK)

- HS đại diện nhóm trình bày 2 Bài số 5 (tr 45- SGK)

- GV treo bằng phụ lên bảng a Vẽ đồ thị y = x, y = 2x

- Yêu cầu HS thực hành lại vào vở b A (2; 4) B (4; 4)

- GV yêu cầu HS làm bài 5a- SGK PABC= AB + OA + OB =

y

xA

Trang 5

hoạt động thày và trò ghi bảng

- GV treo bảng phụ đã vẽ sẵn, HS đối chiếu

- HS: toạ độ của A A (2;4) B (4;4)

- GV: hãy kiểm tra lại bằng tính toán?

SABC= 4 4 ( ) 2

- Tính thành thạo giá trị của hàm số tại 1 giá trị của

biến; tính đợc độ dài các đồ thị trên mặt phẳng toạ

Trang 6

− HS hiểu và chứng minh đợc hàm số đồng biến, nghịch biến.

− Về thái độ: HS thấy đợc sự gắn bó của toán học với thực tiễn, nó đợc xuất phát từ nghiên cứucác bài toán thực tế

II Chuẩn bị:

− Đèn chiếu (bảng phụ) đã ghi sẵn bài toán mở đầu

III Các hoạt động dạy học

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

HS1 Chữa BT2 (40)

HS2 Một xe ôtô chở khách đi từ bến xe phía nam

Hà Nội vào Huế với vận tốc 50km/h Hỏi sau 1h, 2h,

3h ôtô cách trung tâm Hà Nội bao nhiêu km?

→ nhận xét kết quả

HĐ2 Tiếp cận kiến thức mới

HĐ2.1 GV đa lại bài toán mở đầu trên đèn chiếu

→ trở lại BT kiểm tra HS2

→ GV đa kết quả dới dạng bảng trên đèn chiếu

* Quan hệ S và t nh thế nào?

S là một hàm số của t+ S phụ thuộc vào t+ ứng với mỗi giá trị của t chỉ có một giá trị tơngứng của S

y= + (hàm số bậc nhất)

* Định nghĩa (SGK)Hàm số bậc nhất là hàm số cho bởi công thức y = ax+ b, trong đó a, b ∈ R, a ≠ 0

3 1

2

)

− +

b

x y

a

5 , 0 )

5 1 )

3 1 2 )

x y

Trang 7

hoạt động thày và trò ghi bảng

y = (m - 2) x + 3 là hàm số đồng biếnb) HS tự giải

Phần bổ sung và chỉnh sửa cho từng lớp:

Trang 8

Tiết 22: luyện tập

I yêu cầu - mục tiêu

− Củng cố định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất

− Có kỹ năng nhận biết hàm số bậc nhất

− Biết giải thích hàm số đồng biến, nghịch biến

− Biết tìm điều kiện để hàm số là hàm số bậc nhất Tìm điều kiện để hàm số đồng biến haynghịch biến

− Có kỹ năng vẽ đồ thị, xác định tọa độ các điểm trên mặt phẳng tọa độ Oxy

II Chuẩn bị:

III Các hoạt động dạy học

2 2 50

2 30 20

2 30 20

=

− +

=

x x

x x

x x

41

35

10 2

21 35 5 5 2

21

35

5 2 2

1 5 2 2

1 3 7 2

58 9 49 3 7 29

29 25 4 5 2

2 2 2

2 2 2

2 2 2

=

= +

= +

=

=

= +

= +

=

=

= +

= +

=

AB AB OB OB OA OA

B

Trang 9

hoạt động thày và trò ghi bảng

5 3 2 4

5 2 6

4

5 5 2 1 4

5 1

5 1

5 1 5 1 5 1

1 5

5 1 1 5

1 5 1 5

2

+

= +

= +

=

+

+ +

Phần bổ sung và chỉnh sửa cho từng lớp:

Trang 10

Tiết 23: Đ3 đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0)

I yêu cầu - mục tiêu

− HS hiểu đợc đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) là một đờng thẳng song song với đờng thẳngy=ax cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b nếu b≠0, trùng với đờng thẳng y = ax nếu b = 0

− HS biết vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b trong cả hai trờng hợp

+ Trờng hợp 1: Xác định 2 điểm bất kỳ rồi vẽ đờng thẳng đi qua 2 điểm

+ Trờng hợp 2: Xác định giao điểm của đồ thị với các trục Ox, Oy rồi vẽ đ ờng thẳng qua 2giao điểm này

II Chuẩn bị:

− Bảng phụ vẽ sẵn hình SGK và BT?2, hình 9 SGK

III Các hoạt động dạy học

HĐ1 GV đặt vấn đề

Các em đã biết vẽ đồ thị của hàm số y = ax (a ≠

0) Làm bài tập sau BT?2

BT Tính giá trị của y các hàm số y = 2x và y = 2x + 3

theo giá trị của biến x và điền vào bảng

Hỏi thêm: Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x (GV đa

* Tứ giác AA'B'B, tứ giác BB'C'C là hình bình

976542

A'

B'C'

ABC

3 2

11,

5

x

y = 2x + 3

y = 2x

Trang 11

hoạt động thày và trò ghi bảng

HĐ2.2

* Trở về BT kiểm tra (BT?2) ta thấy với cùng

hoành độ x, tung độ của các điểm trên đồ thị y =

* Muốn vẽ đờng thẳng y = ax + b ta phải làm ntn?

(xác định mấy điểm trên mp toạ độ?)

2 Cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất

y = ax + b (a 0) (b 0)

- Vì đồ thị của hàm số y = ax + b là đờng thẳng → chỉcần xác định 2 điểm → vẽ đờng thẳng đi qua 2 điểm

→ vẽ đờng thẳng đi qua 2 điểm P, Q

* áp dụng: BT? 3 (2 HS lên bảng) * áp dụng: BT?3 Vẽ đồ thị của hàm số

0

y = -2x + 3

y = 2x - 3

Trang 12

III Các hoạt động dạy học

BT18.

a Vẽ đồ thị các hàm số y = x; y = 2x + 2 trêncùng một mp toạ độ

M

x y

1 +

Trang 13

hoạt động thày và trò ghi bảng

b) Vì A là giao điểm của 2 đồ thị trên

Tìm tọa độ của A ta giải phơng trình

2

2 2

=

= +

x

x x

⇒ y = -2A(-2;-2)

c) Qua B(0, 2) vẽ đờng thẳng // với Ox cắt đờngthẳng y = x tại C ⇒ C (2,2)

(vì y = x nên y = 2 ⇒ x = 2)

) ( 4 4 2 2

1

2

cm CD

b x

Vẽ đờng thẳng đi qua 2 điểm

II Bài luyện tập

Bài 19

a Vẽ đồ thị các hàm số

y = x + 1

y = -x + 3trên cùng hệ trục tọa độ

* Cho x = 0 ⇒ y = 1 ⇒ A (0; 1) Cho y = 0 ⇒ x = -1 ⇒ B(-1; 0)

Vẽ đờng thẳng qua 2 điểm A, B ta đợc đồ thị hàm

số y = x + 1

* Cho x = 0 ⇒ y = 3 ⇒ C (0; 3) Cho y = 0 ⇒ x = 3 ⇒ D(3; 0)

Vẽ đờng thẳng qua 2 điểm C, D ta đợc đ thị hàm

số y = -x + 3

b) Hai đờng thẳng cắt nhau tại E Tìm tọa độ của

điểm E Ta giải phơng trình

2 1

2 2

3 1

y x x

x x

Vậy E(1; 2)Vì y = x + 1 cắt Ox tại B(-1; 0)

y = -x + 3 cắt Ox tại D(3; 0)c) Chu vi ∆EBD

y

x

23

1

-EC

DFF0

y =-x+ 3

y = x+ 1

Trang 14

hoạt động thày và trò ghi bảng

( 2 1) ( ) 4

4 2 4

4 2 2 2 2

cm

BD EB

BD ED EB EBD

=

4 2 4 2

1

2

1

cm EF

BD

Bài 20:

a) Hàm số y = 3x + b có giá trị bằng 11Với x = 4 ta có 11 = 3.4 + b

⇒ b = 11 - 12 = -1

Vậy hàm số y = 3x - 1b) Đồ thị của hàm số y = ax + 5

đi qua (-1;3) Ta có:

3 = a (-1) + 5

→ 3 = - a + 5 → a = 2Vậy hàm số y = 2x + 5b) Vẽ đồ thị của 2 hàm số:

y = 3x - 1 và y = 2x + 5

* Cho x = 0 → y = -1 ta có A(0; -1)Cho y = 0 → x=31 → B (

-1-3

5

BA0

y = 2x + 5

y = 3x - 1

Trang 15

hoạt động thày và trò ghi bảng

2 2

3

3

Trang 16

Tiết 25: Đ4 đờng thẳng song song và đờng thẳng cắt nhau

I yêu cầu - mục tiêu: HS hiểu đợc

− Hai đờng thẳng y = ax + b và y = a'x + b' cắt nhau khi a ≠ a'; song song với nhau khi a = a' và

III Các hoạt động dạy học

HĐ1 Đặt vấn đề

Trên cùng một hệ trục toạ độ 2 đờng thẳng

y = ax + b và y = a'x + b' có thể xảy ra các TH sau:

Song song với nhau; Cắt nhau; Trùng nhau

* 2 đờng thẳng song song

* Giải thích (cùng // với đờng thẳng

* Nếu 2 đờng thẳng

y = ax + b và y = a'x + bsong song với nhau khi a = a' ≠ 0, b ≠b'≠0vì chúng cùng song song với đờng thẳng y = ax

* Khi nào 2 đờng thẳng đó trùng nhau

HĐ2.2

* HS đọc kết luận (phần đóng khung) SGK y = ax + b (a ≠ 0) và y = a'x + b' (a' ≠ 0)

song song với nhau khi a = a'; b ≠ b' trùng nhau khi a = a'; b = b'

a, b 2 đờng thẳng song song, Cặp đờng thẳng cắt nhauy = 0,5x +1 và y = 1,5x + 2

y

x1

-3

0

Trang 17

hoạt động thày và trò ghi bảng

Trên cùng một hệ trục tọa độ (GV vẽ sẵn bảng phụ)

* Nhận xét gì đờng thẳng (1); (3) (cắt nhau tại một

điểm trên trục tung có

* GV chốt: Có 3 vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng:

- // với nhau khi a = a' ≠ 0; b ≠ b' ≠ 0

- Cắt nhau khi a ≠ a'

* Chú ý (SGK)Khi a ≠ a' và b = b' thì hai đờng thẳng cắt nhau tạimột điểm trên trục tung có tung độ là b

Trờng hợp đặc biệt cắt nhau tại một điểm trên trục

tung a ≠ a'; b = b'

- Trùng nhau khi a = a'; b = b'

HĐ4 Hệ số góc của đờng thẳng

HĐ4.1 GV treo hình 12 (SGK) 3 Hệ số góc của đờng thẳng

a Góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b và tia Ox

→ HS quan sát

→ tìm góc tạo bởi đờng thẳng với tia Ox

* Khái niệm: Góc tạo bởi đờng thẳng

y

x2

0-

Ax'

Trang 18

hoạt động thày và trò ghi bảng

y = ax + b với tia Ox là góc tạo bởi tia Ox và mộtphần đờng thẳng nằm trong nửa mp bờ xx' có chứatia Oy

a > 0 →α nhọn

a < 0 →α tù

a càng lớn →α càng lớn

HĐ4.2

* Hệ số góc của đờng thẳng là gì? b) Hệ số góc- a: hệ số góc của đờng thẳng

- Các đờng thẳng có cùng hệ số a thì tạo với Ox cácgóc bằng nhau

* Các đờng thẳng song song thì hệ số a ntn? → các

góc tạo với tia Ox ntn?

* GV treo bảng hình 13 (SGK)

* Qua hình 13 → hs thấy hệ số góc của đờng thẳng

Thấy đợc các đờng thẳng cắt nhau tại một điểm trên

trục tung có tung độ bằng b

Phần bổ sung và chỉnh sửa cho từng lớp:

y

x

2

0 -4

Trang 20

III Các hoạt động dạy học

HĐ1 Kiểm tra

HS Có mấy vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng? kể

tên: Nêu rõ từng trờng hợp BT22a

HS2 Thế nào là góc tạo bởi đờng thẳng y = ax +

1 2 2 1

x y

45 ˆ 1 2 2

26 ˆ 5 , 0 2

1 4 2

A tgA

0 0 0 0

109

71 180

45 26 180

ˆ ˆ 180 ˆ

5 2

=

AC

∆COB có CB2 = OC2 + OB2

= 22 + 22 = 4 + 4 = 8

2 2

=

Chu vi: ∆ABC = AC + CB + AB

( 5 2 3)( ) 2

6 2 2 5 2

cm

+ +

=

+ +

=

Diện tích

y

x

2 B

1 +

= x y

Trang 21

hoạt động thày và trò ghi bảng

) ( 6 2 6 2 1

2 1

cm

OC AB ABC

) 1 ( 2 3 2

x y

II Bài tập luyện

BT25 a Vẽ đồ thị của hàm số sau trên cùng hệ

trục tọa độ

) 2 ( 2 2 3

) 1 ( 2 3 2

x y

trên cùng hệ trục toạ độ (cả lớp cùng vẽ vào vở)

→ HS làm tiếp b, vẽ đờng thẳng //Ox cắt Oy tại

3 1 3

2 : 1 1

3

2

1 2 3

2 20

0 0

x x

3 1 3

2 : 1

1 2 1 3 2

11 Ta có:

11 = 3.4 + b⇒ 11 = 12 + b⇒ b = 11 - 12 = -1Vậy hàm số y = 3x -1

Vẽ đồ thị hàm số y = 3x - 1

y

x1

0

-1

3 4

2

2 3

2 +

= x y

2 3

-1

1

y = 3x - 1

Trang 22

hoạt động thày và trò ghi bảng

Tìm a → vẽ đồ thị hàm sốb) Biết đờng thẳng y = ax + 5 đi qua điểm (-1; 3)

Vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 5

BT28

* Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành

độ là 1,5 thì điểm đó có tung độ bằng bao nhiêu?

* Tơng tự 2 HS lên bảng b và c BT 28 b) a = 3, đồ thị của hàm số đi qua điểm (2;2) ta

có: 2 = 3.2 + b ⇒ b = 2 - 6 = -4Vậy hàm số y = 3x - 4

c) Đồ thị của hàm số song song với đờng thẳng

Trang 23

hoạt động thày và trò ghi bảng

5

3 5 3

1 3 5 3

=

− +

=

+

= +

b b

3

32

2

y = x

-y = x +

Trang 24

Tiết 27: Đ5 hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b

I yêu cầu - mục tiêu

− Học sinh nắm vững khái niệm góc tạo bởi đồ thị y = ax + b và trục Ox, khái niệm hệ số góccủa đồ thị y = ax + b và hiểu đợc rằng hệ số góc của đồ thị liên quan mật thiết với góc tạo bởi

− Học sinh: Máy tính hoặc bảng số

III Các hoạt động dạy học

* Hoạt động 1:

- GV đặt vấn đề: Trớc hết ta xem thế nào là góc

giữa 1 đồ thị và 1 mặt phẳng (góc nào trong 4

góc)

1 Khái niệm hệ số góc của đồ thị y = ax + b (a

0)

- GV đa bảng phụ vẽ hình 10- SGK và giới thiệu

- Gọi vài HS nhắc lại khái niệm (giải thích đợc A,

T là điểm nh thế nào?)

- Khi nào α nhọn, tù? (HS trả lời)

a Góc tạo bởi đồ thị y = ax + b và trục Ox:

α: góc tạo bởi tia Ax và tia AT (A: giao của đồthị với trục Ox, T là điểm ∈ đồ thị có tung độ d-

ơng)

+ Khi a < 0 →α nhọn; a> 0 →α tù

b Hệ số góc:

- GV: Với cách hiểu góc giữa đồ thị và trục Ox nh

trên, những đồ thị có hệ số a nh thế nào thì tạo với

a1<a2<a3→β1< β2< β3Các góc α là loại góc gì?

So sánh các góc α và các hệ số a?

- Gọi vài HS nhắc lại NX 2

Vì có sự liên quan nh trên nên a gọi là hệ số góccủa đồ thị y = ax+b với trục Ox

- GV: Vì hệ số a có quan hệ mật thiết với góc α

nh vậy nên a đợc gọi là hệ số góc của đồ thị y=

ax+b với trục Ox

* Chú ý: đối với đồ thị y= ax, a cũng là hệ sốgóc

- GV nêu chú ý

- GV đa bảng phụ, yêu cầu HS làm 1 bài tập củng

cố nhỏ

Có thể nói rõ cột quan hệ giữa các góc: Xếp thứ tự

góc

Quan hệ giữacác góc

2

1 −

= x y

1 +

6 3

Trang 25

hoạt động thày và trò ghi bảng

- Cho x = 0 → y = 2 → H (0; 2)

- Cho y = 0 → x= ; 0 )

3

2 ( 3

- Vẽ đồ thị qua T, H ta đợc đồ thị

GV: Hãy nêu cách vẽ đồ thị hàm số y=ax+b?

HS: Tìm giao với Ox, Oy bằng cách cho y=0; x=0

Dùng máy →α≈ 71o34'HS: Biết cạnh đối, kề với α→ tính tgα * Ví dụ 2:

*GV Yêu cầu HS hoạt động nhóm VD2 tgβ = 3 →β≈ 71o34' →α≈ 108o26'

(HS gấp SGK đa đề bài lên bảng phụ) * Nhận xét: Cách tính α

của đồ thị đó với trục Ox

Nếu còn giờ, minh hoạ nhận xét này trên bảng phụ

đã nêu ở mục 1 (thêm cột: số đo góc; dạng đồ thị)

2

Trang 26

Tiết 28: luyện tập

I yêu cầu - mục tiêu

− Khắc sâu khái niệm: Hệ số góc của đồ thị y = ax + b

− Rèn kỹ năng tính góc của đồ thị với trục Ox, kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y=ax+b

− Củng cố điều kiện song song của 2 đồ thị

− Rèn tính toán, tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị:

− HS làm các bài tập về nhà; đem giấy kẻ ô vuông để làm BT 30 theo nhóm

− GV: Phấn màu, bảng phụ vẽ bài 30 (SGK)

III Các hoạt động dạy học

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ và chữa bài về

nhà:

- GV: Gọi 2 HS lên bảng đồng thời 1 Bài 27 (58- SGK)

Khi chữa GV hỏi thêm: - Trong hàm số

y= ax + b đâu là hệ số góc của đồ thị với trục Ox? a Đồ thị đi qua A (2; 6) → x = 2; y=6 thoả mãn hàm

số ⇒ 6 = a.2 + 3 ⇒ a=

2 3

- GV kiểm tra đồ thị có đủ các thông tin cần thiết

- GV cho HS nhận xét cả 2 bài Chốt lại về hệ số

góc, cách tính α; liên quan giữa hàm số góc và dạng

đt (a>0, a<0)

2 2 3

Xác định hàm số nghĩa là tìm cái gì trong công thức

y= ax+b? (HS rất có thể trả lời là tìm x, y!) GV

Ngày đăng: 15/09/2013, 14:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Đồ thị của hàm số - Chuong II Dai so 9 (Hay)
2. Đồ thị của hàm số (Trang 2)
Tiết 23:  Đ3. đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠  0) I. yêu cầu - mục tiêu - Chuong II Dai so 9 (Hay)
i ết 23: Đ3. đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) I. yêu cầu - mục tiêu (Trang 10)
Đồ thị của hàm số y = ax + b (a  ≠  0) là một đờng thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b và song song với đờng thẳng y = ax (nếu b ≠ 0) còn trùng với - Chuong II Dai so 9 (Hay)
th ị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) là một đờng thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b và song song với đờng thẳng y = ax (nếu b ≠ 0) còn trùng với (Trang 11)
HS1: Đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0) có dạng ntn? - Chuong II Dai so 9 (Hay)
1 Đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0) có dạng ntn? (Trang 12)
− Vẽ hình 12, hình 13. - Chuong II Dai so 9 (Hay)
h ình 12, hình 13 (Trang 16)
* Tơng tự 2 HS lên bảng b và c BT 28. b) a = 3, đồ thị của hàm số đi qua điểm (2;2) ta cã: 2 = 3.2 + b ⇒ b = 2 - 6 = -4 - Chuong II Dai so 9 (Hay)
ng tự 2 HS lên bảng b và c BT 28. b) a = 3, đồ thị của hàm số đi qua điểm (2;2) ta cã: 2 = 3.2 + b ⇒ b = 2 - 6 = -4 (Trang 22)
Đồ thị đó và trục ox. - Chuong II Dai so 9 (Hay)
th ị đó và trục ox (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w