Bằng chứng sinh học phân tử Câu 19 : Ngời đầu tiên xây dựng 1 học thuyết có hệ thống về tiến hoá là: Câu 20 : Hình thành loài mới theo phơng thức lai xa kết hợp đa bội hoá trong tự nhiên
Trang 1sở gd - đt Hng Yên Đề kiểm tra môn sinh học 12
Trờng THPT Đức Hợp Ban: Cơ bản
Thời gian : 45 phút Ngày thi : ………
Họ tên HS: Lớp
Số báo danh: 234
Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1 : Ngời đầu tiên đa ra khái niệm " Biến dị cá thể " là:
Câu 2 : Hai loài khác nhau vẫn có thể sinh ra con lai chung nhng con lai phát triển bất thờng
hoặc bất thụ thì gọi là:
A Cách li tập tính B Cách li nơi ở (sinh cảnh)
Câu 3 : Các cơ quan nào sau đây đợc gọi là tơng đồng với nhau?
A Chân vịt và cánh gà B Tay ngời và cánh dơi
C Vây cá voi và vây cá chép D Cánh chim và cánh muỗi
Câu 4 : Nguyên nhân tiến hoá theo Lamac là do:
A Sự thay đổi của ngoại cảnh và tập quán hoạt động của động vật
B Các đột biến xuất hiện trong tự nhiên
C Sự chọn lọc các đột biến nhỏ thành các đột biến lớn
D Xu hớng tự nâng cao mức độ tổ chức của cơ thể
Câu 5 : Cho biết các quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng di truyền Quần thể có tỉ lệ kiểu gen
dị hợp lớn nhất là:
A Quần thể 1: pA = 0,8; qa = 0,2 B Quần thể 2: pA = 0,7; qa = 0,3
C Quần thể 3: pA = 0,6; qa = 0,4 D Quần thể 4: pA = 0,5; qa = 0,5
Câu 6 : Theo thuyết tiến hoá hiện đại, lịch sử hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật chịu
sự chi phối của nhân tố:
A Đột biến B Chọn lọc tự nhiên C Giao phối D Cả A, B và C Câu 7 : Phấn hoa của loài này rơi lên đầu nhuỵ của loài khác, nhng không thụ phấn đợc là biểu hiện
của:
A Cách li nơi ở (sinh cảnh) B Cách li thời gian (mùa vụ)
Câu 8 : Một dòng sông xuất hiện ngăn thung lũng làm 2 phần Biến cố này thờng gây ra kiểu
cách li nào cho 1 quần thể vốn sinh sống ở đó?
Câu 9 : Một quần thể có cấu trúc di truyền ban đầu là 100%Aa tự thụ phấn liên tiếp qua nhiều
thế hệ Cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ thứ 4 là:
A 7/16 AA + 1/8Aa + 7/16 aa B 7/16 AA + 1/16Aa + 7/16 aa
C 15/32 AA + 1/16Aa + 15/32 aa D 14/16 AA + 1/16Aa + 14/16 aa
Câu 10 : Cơ quan nào không thể xem là cơ quan thoái hoá?
C Vết xơng chân ở rắn D Xơng cụt của ngời
Câu 11 : Đặc điểm cơ bản của cơ quan tơng đồng là:
A Cùng nguồn gốc B Cùng chức năng C Cùng cấu tạo D Cùng vị trí Câu 12 : Nhân tố tiến hóa nào làm cho 1 alen nào đó dù là có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn
khỏi quần thể và 1 alen có hại cũng có thể trở nên phổ biến trong quần thể ?
A Các yếu tố ngẫu nhiên B Chọn lọc tự nhiên
Câu 13 : Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản Hiện tợng này biểu hiện cho:
C Cách li sau hợp tử D Cách li trớc hợp tử
Câu 14 : Hai loài cây giống nhau nhng 1 loài nở hoa sớm còn loài kia nở muộn hơn nên không
thụ phấn đợc là biểu hiện của:
C Cách li thời gian (mùa vụ) D Cách li nơi ở (sinh cảnh)
1
Mã đề thi 148
Trang 2Câu 15 : Xét 1 quần thể giao phối có thành phần kiểu gen là: 0,45 AA + 0,3 Aa + 0,25 aa = 1
Thành phần kiểu gen của quần thể ở thế hệ thứ 12 (trong môi trờng ổn định) là:
A 0,525AA + 0,15 Aa + 0,325aa B 0,25AA + 0,5 Aa + 0,25aa
C 0,45AA + 0,3 Aa + 0,25aa D 0,36AA + 0,48 Aa + 0,16aa
Câu 16 : Cơ quan tơng tự là:
A Cùng cấu tạo B Cùng chức năng C Cùng nguồn gốc D Cùng vị trí Câu 17 : Trong các nhân tố tiến hoá, nhân tố có vai trò quy định chiều hớng tiến hoá là:
A Đột biến B Chọn lọc tự nhiên C. Các yếu tố ngẫu
Câu 18 : Hiện tợng 2 động vật khác loài nhng giống nhau về cấu tạo chi trớc, chứng tỏ chúng
cùng nguồn gốc thì gọi là:
A Bằng chứng địa lí - sinh học B Bằng chứng phôi sinh học
C Bằng chứng giải phẫu so sánh D Bằng chứng sinh học phân tử
Câu 19 : Ngời đầu tiên xây dựng 1 học thuyết có hệ thống về tiến hoá là:
Câu 20 : Hình thành loài mới theo phơng thức lai xa kết hợp đa bội hoá trong tự nhiên có trình tự:
A Lai xa thể lai xa thể song nhị bội đa bội hoá cách li loài mới
B Lai xa thể song nhị bội đa bội hoá loài mới
C Lai xa con lai xa thể song nhị bội loài mới
D Lai xa thể lai xa đa bội hoá thể song nhị bội cách li loài mới
Câu 21 : ở đậu Hà lan, alen A quy định hoa đỏ trội so với alen a quy định hoa trắng Xét 1 quần
thể đậu Hà lan ở trạng thái cân bằng có tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ chiếm 64% Tần số tơng
đối của alen A và a theo thứ tự là:
A 0,64 và 0,36 B 0,6 và 0,4 C 0,36 và 0,64 D 0,4 và 0,6 Câu 22 : Bằng chứng phôi sinh học so sánh dựa vào các đặc điểm giống nhau và khác nhau giữa các
loài về:
A Các giai đoạn phát triển phôi thai B Cấu tạo trong của các nội quan
C Sinh học và biến cố địa chất D. Cấu tạo chuỗi polipeptit hay polinuclêotit
Câu 23 : Các cơ quan nào là cơ quan tơng tự:
A Tay ngời và cánh dơi B Chân chuột chũi và chân dế dũi
C Ruột thừa ở ngời và manh tràng ở thỏ D Cả A, B và C
Câu 24 : Quá trình hình thành loài mới đợc coi là kết thúc khi xuất hiện:
Câu 25 : Xét 1 quần thể có thành phần kiểu gen là: 0,36 AA + 0,48 Aa + 0,16 aa = 1 Tần số tơng
đối của các alen A, a ở thế hệ thứ 9 theo thứ tự là:
A 0,4 và 0,6 B 0,64 và 0,36 C 0,8 và 0,2 D 0,6 và 0,4 Câu 26 : Tồn tại chủ yếu trong học thuyết của Đacuyn ?
A Cha hiểu rõ nguyên nhân phát sinh các biến dị và cơ chế di truyền các biến dị.
B Cha giải thích thành công quá trình hình thành loài mới
C Cha giải thích thành công quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi của sinh vật
D Cả A, B, C
Câu 27 : Theo thuyết tiến hoá hiện đại, nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá là:
A Đột biến B Biến dị tổ hợp C Thờng biến D Cả A, B và C Câu 28 : Trong các quần thể sau, quần thể nào ở trạng thái cân bằng ?
C 0,64AA + 0,16 Aa + 0,48 aa D 0,49AA + 0,42Aa + 0,09aa
Câu 29 : Theo quan điểm của Lamac, hơu cao cổ có cái cổ dài là do:
A Hơu thờng xuyên vơn dài cổ để ăn lá cây trên cao
B ảnh hởng của các thành phần dinh dỡng có trong thức ăn của chúng
C Sự xuất hiện các đột biến cổ dài
D Sự chọn lọc các đột biến cổ dài
Câu 30 : Cách li trớc hợp tử là:
A Trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử B Trở ngại ngăn cản con lai phát triển
C Trở ngại ngăn cản sự thụ tinh D Trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ
Câu 31 : Theo thuyết tiến hoá hiện đại, nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là:
A Biến dị tổ hợp B Đột biến C Thờng biến D Cả A, B và C Câu 32 : Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt 2 quần thể giao phối có thuộc cùng 1 loài hay
thuộc 2 loài khác nhau là:
A Tiêu chuẩn hình thái B Tiêu chuẩn địa lí - sinh thái
2
Trang 3C Tiêu chuẩn cách li sinh sản D Tiêu chuẩn sinh lí - sinh hoá
Câu 33 : Con đờng hình thành loài mới nhanh nhất là:
A Hình thành loài bằng cách li sinh thái B Hình thành loài nhờ cơ chế lai xa và đa
bội hoá
C Hình thành loài bằng cách li tập tính D Hình thành loài khác khu vực địa lí
sở gd - đt Hng Yên Đề kiểm tra môn sinh học 12
Trờng THPT Đức Hợp Ban: Cơ bản
Thời gian : 45 phút Ngày thi : ………
Họ tên HS: Lớp
Số báo danh: 234
Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1 : Theo thuyết tiến hoá hiện đại, nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là:
3
Mã đề thi 149
Trang 4A Biến dị tổ hợp B Thờng biến C Đột biến D Cả A, B và C Câu 2 : Hai loài khác nhau vẫn có thể sinh ra con lai chung nhng con lai phát triển bất thờng
hoặc bất thụ thì goi là:
C Cách li nơi ở (sinh cảnh) D Cách li cơ học
Câu 3 : Bằng chứng phôi sinh học so sánh dựa vào các đặc điểm giống nhau và khác nhau giữa
các loài về:
A. Cấu tạo chuỗi polipeptit hay polinuclêotit B Sinh học và biến cố địa chất
C Các giai đoạn phát triển phôi thai D Cấu tạo trong của các nội quan
Câu 4 : Hình thành loài mới theo phơng thức lai xa kết hợp đa bội hoá trong tự nhiên có trình tự:
A Lai xa thể song nhị bội đa bội hoá loài mới
B Lai xa con lai xa thể song nhị bội loài mới
C Lai xa thể lai xa đa bội hoá thể song nhị bội cách li loài mới
D Lai xa thể lai xa thể song nhị bội đa bội hoá cách li loài mới
Câu 5 : Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản Hiện tợng này biểu hiện cho:
Câu 6 : Hiện tợng 2 động vật khác loài nhng giống nhau về cấu tạo chi trớc, chứng tỏ chúng
cùng nguồn gốc thì gọi là:
A Bằng chứng sinh học phân tử B Bằng chứng phôi sinh học
C Bằng chứng địa lí - sinh học D Bằng chứng giải phẫu so sánh
Câu 7 : Quá trình nào không phải là nhân tố tiến hóa ?
C Giao phối không ngẫu nhiên D Di - nhập gen
Câu 8 : ở đậu Hà lan, alen A quy định hoa đỏ trội so với alen a quy định hoa trắng Xét 1 quần
thể đậu Hà lan ở trạng thái cân bằng có tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ chiếm 64% Tần số tơng
đối của alen A và a theo thứ tự là:
A 0,64 và 0,36 B 0,36 và 0,64 C 0,4 và 0,6 D 0,6 và 0,4 Câu 9 : Cho biết các quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng di truyền Quần thể có tỉ lệ kiểu
gen dị hợp lớn nhất là:
A Quần thể 4: pA = 0,5; qa = 0,5 B Quần thể 2: pA = 0,7; qa = 0,3
C Quần thể 3: pA = 0,6; qa = 0,4 D Quần thể 1: pA = 0,8; qa = 0,2
Câu 10 : Cơ quan tơng tự là:
A Cùng cấu tạo B Cùng chức năng C Cùng nguồn gốc D Cùng vị trí Câu 11 : Xét 1 quần thể có thành phần kiểu gen là: 0,45 AA + 0,3 Aa + 0,25 aa = 1 Thành phần
kiểu gen của quần thể ở thế hệ thứ 10 (trong môi trờng ổn định) là:
A 0,25AA + 0,5 Aa + 0,25aa B 0,36AA + 0,48 Aa + 0,16aa
C 0,525AA + 0,15 Aa + 0,325aa D 0,45AA + 0,3 Aa + 0,25aa
Câu 12 : Cơ quan nào không thể xem là cơ quan thoái hoá?
C Cánh của chim cánh cụt D Xơng cụt của ngời
Câu 13 : Các cơ quan nào sau đây đợc gọi là tơng đồng với nhau?
A Tay ngời và cánh dơi B Vây cá voi và vây cá chép
C Chân vịt và cánh gà D Cánh chim và cánh muỗi
Câu 14 : Con đờng hình thành loài mới nhanh nhất là:
A Hình thành loài khác khu vực địa lí B Hình thành loài bằng cách li sinh thái
C Hình thành loài bằng cách li tập tính D Hình thành loài nhờ cơ chế lai xa và đa
bội hoá
Câu 15 : Theo quan điểm của Lamac, hơu cao cổ có cái cổ dài là do:
A ảnh hởng của các thành phần dinh dỡng có trong thức ăn của chúng
B Sự xuất hiện các đột biến cổ dài
C Sự chọn lọc các đột biến cổ dài
D Hơu thờng xuyên vơn dài cổ để ăn lá cây trên cao
Câu 16 : Ngời đầu tiên xây dựng 1 học thuyết có hệ thống về tiến hoá là:
Câu 17 : Ngời đầu tiên đa ra khái niệm " Biến dị cá thể " là:
Câu 18 : Cách li trớc hợp tử là:
4
Trang 5A Trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử B Trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ
C Trở ngại ngăn cản con lai phát triển D Trở ngại ngăn cản sự thụ tinh
Câu 19 : Các cơ quan nào là cơ quan tơng tự:
A Ruột thừa ở ngời và manh tràng ở thỏ B Tay ngời và cánh dơi
C Chân chuột chũi và chân dế dũi D Cả A, B và C
Câu 20 : Hai loài cây giống nhau nhng 1 loài nở hoa sớm còn loài kia nở muộn hơn nên không
thụ phấn đợc là biểu hiện của:
C Cách li nơi ở (sinh cảnh) D Cách li tập tính
Câu 21 : Nguyên nhân tiến hoá theo Lamac là do:
A Sự thay đổi của ngoại cảnh và tập quán hoạt động của động vật
B Các đột biến xuất hiện trong tự nhiên
C Sự chọn lọc các đột biến nhỏ thành các đột biến lớn
D Xu hớng tự nâng cao mức độ tổ chức của cơ thể
Câu 22 : Xét 1 quần thể có thành phần kiểu gen là: 0,36 AA + 0,48 Aa + 0,16 aa = 1 Tần số tơng
đối của các alen A, a ở thế hệ thứ 8 theo thứ tự là:
A 0,64 và 0,36 B 0,8 và 0,2 C 0,6 và 0,4 D 0,4 và 0,6 Câu 23 : Đặc điểm cơ bản của cơ quan tơng đồng là:
A Cùng vị trí B Cùng nguồn gốc C Cùng chức năng D Cùng cấu tạo Câu 24 : Theo thuyết tiến hoá hiện đại, lịch sử hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật chịu
sự chi phối của nhân tố:
Câu 25 : Một quần thể ban đầu cú cấu trỳc di truyền là 100% AA tiến hành tự thụ phấn liờn tiếp
Cấu trỳc di truyền của quần thể ở thế hệ thứ 5 là:
C 30/32 AA + 1/32 Aa + 30/32 aa D 31/64 AA + 1/64 Aa + 31/64 aa
Câu 26 : Tồn tại chủ yếu trong học thuyết của Đacuyn ?
A Cha giải thích thành công quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi của sinh vật
B Cha giải thích thành công quá trình hình thành loài mới
C Cha hiểu rõ nguyên nhân phát sinh các biến dị và cơ chế di truyền các biến dị.
D Cả A, B và C
Câu 27 : Theo thuyết tién hoá hiện đại, nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá là:
A Đột biến B Thờng biến C Biến dị tổ hợp D Cả A, B và C Câu 28 : Một dòng sông xuất hiện ngăn thung lũng làm 2 phần Biến cố này thờng gây ra kiểu
cách li nào cho 1 quần thể vốn sinh sống ở đó?
Câu 29 : Phấn hoa của loài này rơi lên đầu nhuỵ của loài khác, nhng không thụ phấn đợc là biểu
hiện của:
C Cách li tập tính D Cách li nơi ở (sinh cảnh)
Câu 30 : Trong các quần thể sau, quần thể nào ở trạng thái cân bằng ?
A 0,36AA + 0,48Aa + 0,16 aa B 0,5AA + 0,5aa
Câu 31 : Trong các nhân tố tiến hoá, nhân tố có vai trò quy định chiều hớng tiến hoá là:
A Đột biến B Chọn lọc tự nhiên C. Các yếu tố ngẫu
Câu 32 : Quá trình hình th nh lo i mới đành loài mới đ ành loài mới đ ợc coi là kết thúc khi xuất hiện:
Câu 33 : Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt 2 quần thể giao phối có thuộc cùng 1 loài hay
thuộc 2 loài khác nhau là:
A Tiêu chuẩn sinh lí - sinh hoá B Tiêu chuẩn địa lí - sinh thái
C Tiêu chuẩn hình thái D Tiêu chuẩn cách li sinh sản
5
Trang 6sở gd - đt Hng Yên Đề kiểm tra môn sinh học 12
Trờng THPT Đức Hợp Ban: Cơ bản
Thời gian : 45 phút Ngày thi : ………
Họ tên HS: Lớp
Số báo danh: 234
Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1 : Hiện tợng 2 động vật khác loài nhng giống nhau về cấu tạo chi trớc, chứng tỏ chúng
cùng nguồn gốc thì gọi là:
A Bằng chứng địa lí - sinh học B Bằng chứng sinh học phân tử
C Bằng chứng phôi sinh học D Bằng chứng giải phẫu so sánh
Câu 2 : Con đờng hình thành loài mới nhanh nhất là:
A Hình thành loài bằng cách li tập tính B Hình thành loài nhờ cơ chế lai xa và đa
bội hoá
C Hình thành loài khác khu vực địa lí D Hình thành loài bằng cách li sinh thái
6
Mã đề thi 150
Trang 7Câu 3 : Bằng chứng phôi sinh học so sánh dựa vào các đặc điểm giống nhau và khác nhau giữa
các loài về:
A Các giai đoạn phát triển phôi thai B Sinh học và biến cố địa chất
C. Cấu tạo chuỗi polipeptit hay polinuclêotit D Cấu tạo trong của các nội quan
Câu 4 : Trong các quần thể sau, quần thể nào ở trạng thái cân bằng ?
C 0,64AA + 0,32 Aa + 0,04 aa D 0,49AA + 0,09Aa + 0,42aa
Câu 5 : Đặc điểm cơ bản của cơ quan tơng đồng là:
A Cùng vị trí B Cùng cấu tạo C Cùng nguồn gốc D Cùng chức năng Câu 6 : Một quần thể ban đầu cú cấu trỳc di truyền là 100% aa tiến hành tự thụ phấn liờn tiếp
Cấu trỳc di truyền của quần thể ở thế hệ thứ 6 là:
C 63/128 AA + 1/64 Aa + 63/128 aa D 100% aa
Câu 7 : Theo thuyết tiến hoá hiện đại, nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là:
A Đột biến B Thờng biến C Biến dị tổ hợp D Cả A, B và C Câu 8 : ở đậu Hà lan, alen A quy định hoa đỏ trội so với alen a quy định hoa trắng Xét 1 quần
thể đậu Hà lan ở trạng thái cân bằng có tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ chiếm 64% Tần số tơng
đối của alen A và a theo thứ tự là:
A 0,4 và 0,6 B 0,36 và 0,64 C 0,6 và 0,4 D 0,64 và 0,36 Câu 9 : Xét 1 quần thể có thành phần kiểu gen là: 0,36 AA + 0,48 Aa + 0,16 aa = 1 Tần số tơng
đối của các alen A, a ở thế hệ thứ 9 theo thứ tự là:
A 0,64 và 0,36 B 0,8 và 0,2 C 0,6 và 0,4 D 0,4 và 0,6
Câu 10 : Ngời đầu tiên đa ra khái niệm "Biến dị cá thể" là:
Câu 11 : Cơ quan nào không thể xem là cơ quan thoái hoá?
C Cánh của chim cánh cụt D Xơng cụt của ngời
Câu 12 : Xét 1 quần thể có thành phần kiểu gen là: 0,45 AA + 0,3 Aa + 0,25 aa = 1 Thành phần
kiểu gen của quần thể ở thế hệ thứ 7 (trong môi trờng ổn định) là:
A 0,25AA + 0,5 Aa + 0,25aa B 0,36AA + 0,48 Aa + 0,16aa
C 0,525AA + 0,15 Aa + 0,325aa D 0,45AA + 0,3 Aa + 0,25aa
Câu 13 : Theo thuyết tién hoá hiện đại, nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá là:
A Đột biến B Biến dị tổ hợp C Thờng biến D Cả A, B và C Câu 14 : Hai loài cây giống nhau nhng 1 loài nở hoa sớm còn loài kia nở muộn hơn nên không
thụ phấn đợc là biểu hiện của:
A Cách li nơi ở (sinh cảnh) B Cách li tập tính
C Cách li thời gian (mùa vụ) D Cách li cơ học
Câu 15 : Trong các nhân tố tiến hoá, nhân tố có vai trò quy định chiều hớng tiến hoá là:
A Đột biến B Di - nhập gen C. Các yếu tố ngẫu
Câu 16 : Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản Hiện tợng này biểu hiện cho:
C Cách li trớc hợp tử D Cách li tập tính
Câu 17 : Cho biết các quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền Quần thể có tỉ lệ kiểu gen dị hợp
lớn nhất là:
A Quần thể 4: pA = 0,5; qa = 0,5 B Quần thể 3: pA = 0,6; qa = 0,4
C Quần thể 2: pA = 0,7; qa = 0,3 D Quần thể 1: pA = 0,8; qa = 0,2
Câu 18 : Nguyên nhân tiến hoá theo Lamac là do:
A Xu hớng tự nâng cao mức độ tổ chức của cơ thể
B Sự chọn lọc các đột biến nhỏ thành các đột biến lớn
C Sự thay đổi của ngoại cảnh và tập quán hoạt động của động vật
D Các đột biến xuất hiện trong tự nhiên
Câu 19 : Phấn hoa của loài này rơi lên đầu nhuỵ của loài khác, nhng không thụ phấn đợc là biểu
hiện của:
A Cách li nơi ở (sinh cảnh) B Cách li thời gian (mùa vụ)
Câu 20 : Quá trình hình thành loài mới đợc coi là kết thúc khi xuất hiện:
7
Trang 8A Cách li sinh thái B Cách li tập tính
Câu 21 : Nhân tố tiến hóa nào làm cho 1 alen nào đó dù là có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn
khỏi quần thể và 1 alen có hại cũng có thể trở nên phổ biến trong quần thể ?
A Các yếu tố ngẫu nhiên B Chọn lọc tự nhiên
Câu 22 : Hai loài khác nhau vẫn có thể sinh ra con lai chung nhng con lai phát triển bất thờng
hoặc bất thụ thì goi là:
C Cách li nơi ở (sinh cảnh) D Cách li cơ học
Câu 23 : Các cơ quan nào sau đây đợc gọi là tơng đồng với nhau?
A Vây cá voi và vây cá chép B Tay ngời và cánh dơi
C Cánh chim và cánh muỗi D Chân vịt và cánh gà
Câu 24 : Hình thành loài mới theo phơng thức lai xa kết hợp đa bội hoá trong tự nhiên có trình tự:
A Lai xa thể lai xa đa bội hoá thể song nhị bội cách li loài mới
B Lai xa thể song nhị bội đa bội hoá loài mới
C Lai xa con lai xa thể song nhị bội loài mới
D Lai xa thể lai xa thể song nhị bội đa bội hoá cách li loài mới
Câu 25 : Cách li trớc hợp tử là:
A Trở ngại ngăn cản con lai phát triển B Trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử
C Trở ngại ngăn cản sự thụ tinh D Trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ Câu 26 : Tồn tại chủ yếu trong học thuyết của Đacuyn ?
A Cha hiểu rõ nguyên nhân phát sinh các biến dị và cơ chế di truyền các biến dị.
B Cha giải thích thành công quá trình hình thành loài mới
C Cha giải thích thành công quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi của sinh vật
D Cả A, B và C
Câu 27 : Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt 2 quần thể giao phối có thuộc cùng 1 loài hay
thuộc 2 loài khác nhau là:
A Tiêu chuẩn địa lí - sinh thái B Tiêu chuẩn hình thái
C Tiêu chuẩn sinh lí - sinh hoá D Tiêu chuẩn cách li sinh sản
Câu 28 : Các cơ quan nào là cơ quan tơng tự:
A Ruột thừa ở ngời và manh tràng ở thỏ B Tay ngời và cánh dơi
C Chân chuột chũi và chân dế dũi D Cả A, B và C
Câu 29 : Theo quan điểm của Lamac, hơu cao cổ có cái cổ dài là do:
A Sự xuất hiện các đột biến cổ dài
B Hơu thờng xuyên vơn dài cổ để ăn lá cây trên cao
C Sự chọn lọc các đột biến cổ dài
D ảnh hởng của các thành phần dinh dỡng có trong thức ăn của chúng
Câu 30 : Cơ quan tơng tự là:
A Cùng nguồn gốc B Cùng chức năng C Cùng cấu tạo D Cùng vị trí Câu 31 : Theo thuyết tiến hoá hiện đại, lịch sử hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật chịu
sự chi phối của nhân tố:
A Giao phối B Đột biến C Chọn lọc tự nhiên D Cả A, B và C Câu 32 : Một dòng sông xuất hiện ngăn thung lũng làm 2 phần Biến cố này thờng gây ra kiểu
cách li nào cho 1 quần thể vốn sinh sống ở đó?
Câu 33 : Ngời đầu tiên xây dựng 1 học thuyết có hệ thống về tiến hoá là:
8
Trang 9sở gd - đt Hng Yên Đề kiểm tra môn sinh học 12
Trờng THPT Đức Hợp Ban: Cơ bản
Thời gian : 45 phút Ngày thi : ………
Họ tên HS: Lớp
Số báo danh: 234
Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1 : Các cơ quan nào sau đây đợc gọi là tơng đồng với nhau?
A Vây cá voi và vây cá chép B Chân vịt và cánh gà
C Tay ngời và cánh dơi D Cánh chim và cánh muỗi
Câu 2 : Bằng chứng phôi sinh học so sánh dựa vào các đặc điểm giống nhau và khác nhau giữa
các loài về:
A Các giai đoạn phát triển phôi thai B Sinh học và biến cố địa chất
C. Cấu tạo chuỗi polipeptit hay polinuclêotit D Cấu tạo trong của các nội quan
Câu 3 : Hai loài cây giống nhau nhng 1 loài nở hoa sớm còn loài kia nở muộn hơn nên không
thụ phấn đợc là biểu hiện của:
A Cách li nơi ở (sinh cảnh) B Cách li thời gian (mùa vụ)
Câu 4 : Cho biết các quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng di truyền Quần thể có tỉ lệ kiểu
gen dị hợp lớn nhất là:
A Quần thể 2: pA = 0,7; qa = 0,3 B Quần thể 4: pA = 0,5; qa = 0,5
C Quần thể 3: pA = 0,6; qa = 0,4 D Quần thể 1: pA = 0,8; qa = 0,2
Câu 5 : Một quần thể có cấu trúc di truyền ban đầu là 100%Aa tự thụ phấn liên tiếp qua nhiều
9
Mã đề thi 151
Trang 10thế hệ Cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ thứ 3 là:
A 7/16 AA + 1/8Aa + 7/16 aa B 6/8 AA + 1/8Aa + 6/8 aa
C 15/32 AA + 1/16Aa + 15/32 aa D 14/16 AA + 1/16Aa + 14/16 aa
Câu 6 : Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt 2 quần thể giao phối có thuộc cùng 1 loài hay
thuộc 2 loài khác nhau là:
A Tiêu chuẩn địa lí - sinh thái B Tiêu chuẩn hình thái
C Tiêu chuẩn sinh lí - sinh hoá D Tiêu chuẩn cách li sinh sản
Câu 7 : Xét 1 quần thể có thành phần kiểu gen là: 0,36 AA + 0,48 Aa + 0,16 aa = 1 Tần số tơng
đối của các alen A, a ở thế hệ thứ 6 theo thứ tự là:
A 0,6 và 0,4 B 0,64 và 0,36 C 0,8 và 0,2 D 0,4 và 0,6 Câu 8 : ở đậu Hà lan, alen A quy định hoa đỏ trội so với alen a quy định hoa trắng Xét 1 quần
thể đậu Hà lan ở trạng thái cân bằng có tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ chiếm 64% Tần số tơng
đối của alen A và a theo thứ tự là:
A 0,4 và 0,6 B 0,36 và 0,64 C 0,6 và 0,4 D 0,64 và 0,36
Câu 9 : Nguyên nhân tiến hoá theo Lamac là do:
A Xu hớng tự nâng cao mức độ tổ chức của cơ thể
B Sự chọn lọc các đột biến nhỏ thành các đột biến lớn
C Sự thay đổi của ngoại cảnh và tập quán hoạt động của động vật
D Các đột biến xuất hiện trong tự nhiên
Câu 10 : Hình thành loài mới theo phơng thức lai xa kết hợp đa bội hoá trong tự nhiên có trình tự:
A Lai xa thể song nhị bội đa bội hoá loài mới
B Lai xa thể lai xa thể song nhị bội đa bội hoá cách li loài mới
C Lai xa thể lai xa đa bội hoá thể song nhị bội cách li loài mới
D Lai xa con lai xa thể song nhị bội loài mới
Câu 11 : Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản Hiện tợng này biểu hiện cho:
A Cách li trớc hợp tử B Cách li sau hợp tử
Câu 12 : Theo thuyết tiến hoá hiện đại, lịch sử hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật chịu
sự chi phối của nhân tố:
A Giao phối B đột biến C Chọn lọc tự nhiên D Cả A, B và C Câu 13 : Ngời đầu tiên đa ra khái niệm " Biến dị cá thể " là:
Câu 14 : Các cơ quan nào là cơ quan tơng tự:
A Tay ngời và cánh dơi B Chân chuột chũi và chân dế dũi
C Ruột thừa ở ngời và manh tràng ở thỏ D Cả A, B và C
Câu 15 : Theo thuyết tiến hoá hiện đại, nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là:
A Đột biến B Thờng biến C Biến dị tổ hợp D Cả A, B và C Câu 16 : Ngời đầu tiên xây dựng 1 học thuyết có hệ thống về tiến hoá là:
Câu 17 : Đặc điểm cơ bản của cơ quan tơng đồng là:
A Cùng nguồn gốc B Cùng vị trí C Cùng cấu tạo D Cùng chức năng Câu 18 : Hiện tợng 2 động vật khác loài nhng giống nhau về cấu tạo chi trớc, chứng tỏ chúng
cùng nguồn gốc thì gọi là:
A Bằng chứng địa lí - sinh học B Bằng chứng sinh học phân tử
C Bằng chứng phôi sinh học D Bằng chứng giải phẫu so sánh
Câu 19 : Một dòng sông xuất hiện ngăn thung lũng làm 2 phần Biến cố này thờng gây ra kiểu
cách li nào cho 1 quần thể vốn sinh sống ở đó?
Câu 20 : Trong các nhân tố tiến hoá, nhân tố có vai trò quy định chiều hớng tiến hoá là:
A Di - nhập gen B Chọn lọc tự nhiên C. Các yếu tố ngẫu
Câu 21 : Phấn hoa của loài này rơi lên đầu nhuỵ của loài khác, nhng không thụ phấn đợc là biểu
hiện của:
10