Cho khối trụ có bán kính đáy bằng và chiều cao bằng a 3a 3.. có đáy là hình chữ nhật, cạnh BC bằng.. Mặt bên tam giác a SAB đều có cạnh bằng và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.. Th
Trang 1Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 50 câu trắc nghiệm)
y x
4 ln 3
y x
Câu 6. Họ nguyên hàm của hàm số 2 1 là:
Câu 10 Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
A 0; B 0; 2 C 3;7 D (;1)
Trang 2Câu 12 Cho khối trụ có bán kính đáy bằng và chiều cao bằng a 3a 3 Thể tích của khối trụ đó là.
A a3 B. a3 3 C 3 a 3 D 3 a3 3
Câu 13 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho có giá trị cực tiểu y CT là
Trang 3Câu 22 Trong không gian Oxyz, cho điểm M4; 2; 2 Gọi M a1 ;0;0 , M20; ;0b lần lượt là hình
chiếu vuông góc của M trên các trục Ox;Oy Khi đó 2a3b nhận kết quả nào sau đây?
Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S có phương trình
Tìm tọa độ tâm và bán kính của
Câu 24 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng Q có phương trình 2x y 5z15 0
Mặt phẳng P song song với mặt phẳng Q có vectơ pháp tuyến là
Câu 26 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, cạnh BC bằng Mặt bên tam giác a SAB đều
có cạnh bằng và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính góc giữa đường thẳng
Trang 4Câu 32 Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền là 2 3 Thể
tích của khối nón đã cho bằng
2 cos 0
Câu 34 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y e y x, 1,x0 và x1 được tính bởi
công thức nào dưới đây?
A 12x4y3z22 0. B 12x4y3z14 0.
C 12x4y3z22 0. D.12x4y3z14 0.
Trang 5Câu 39: Cho một đa giác đều có20 đỉnh Chọn ngẫu nhiên đỉnh từ 20 đỉnh của đa giác đó Tính xác 3
suất để đỉnh được chọn là đỉnh của một tam giác vuông, không cân.3 3
57
17114
319
235
Câu 40 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AD 3a, tam giác SAB đều cạnh a
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi là trọng tâm tam giácG ABC Khoảng cách giữa hai đường thẳng CD và SG bằng:
Câu 44 Cho khối trụ có thể tích 200 a 3 Biết rằng khi cắt khối trụ đó bởi một mặt phẳng song song với
trục và cách trục một khoảng bằng 3a thì thiết diện thu được là một hình vuông Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
Trang 6
Câu 46 Cho hàm số f x có đồ thị như hình vẽ
Số nghiệm thuộc đoạn ; của phương trình f 4 sinx3 là
.94
Câu 49 Cho khối lập phương ABCD A B C D. có cạnh bằng 1 Gọi M, N, P, L lần lượt là tâm của các
hình vuông ABB’A’, A’B’C’D’, ADD’A’, CDD’C’ Gọi Q là trung điểm của BL Thể tích của khối tứ diện MNPQ bằng
24
1.16
2.27
3.27
Trang 9HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Chọn B
Mỗi cách phân công ba bạn từ một tổ có bạn để làm trực nhật là một tổ hợp chập của Nên số cách 9 3 9
Trang 11+) Vậy điểm không thuộc đường thẳng
t t
t t
t t
Do đó MC là hình chiếu của SC trên mặt phẳng ABCD
Suy ra góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng SC MC, SCM
Tam giác SAB đều nên đường cao 3 3
Trang 12Dựa vào bảng biến thiên suy raf x 0 có nghiệm.1
Vậy số giao điểm của đồ thị hàm số y x 39x3 và đường thẳng y6x1 là 1
Kết hợp với điều kiện x3, suy ra tập nghiệm của bất phương trình là S4;
Câu 32 Chọn C
Trang 13
2 3
h l
Vì thiết diện qua trục là tam giác vuông cân tại đỉnh của chóp nên ta có: 2
2
2l 2 3 l 6Bán kính 2 3
32
u x
Gọi là vectơ pháp tuyến của n P
Đường thẳng qua d M1; 2; 2 và có một vectơ chỉ phương u1;3;0
Theo bài ra ta có với
Trang 14Gọi O là đường tròn ngoại tiếp đa giác đều 20 cạnh, đường tròn này có 10 đường kính tạo thành từ đỉnh của đa giác đó.
20
Chọn một đường kính bất kì, đường kính này chia đường tròn này thành phần, mỗi phần có đỉnh của 2 9
đa giác
Khi đó mỗi phần có tam giác vuông không cân (trừ đỉnh chính giữa)8
Vậy số tam giác vuông không cân được tạo thành từ 20 đỉnh của đa giác là 8.2.10 160 n A 160
Trang 154 -1
Trang 16Câu 44 Chọn C
Thiết diện thu được là hình vuông ABCD như hình vẽ Gọi là chiều cao của hình trụ Khi đó h
Gọi là trung điểm , ta có:
Trang 172 31
Câu 46 Chọn C
Đặt t4 sinx , x ; t 0; 4
Khi đó phương trình f 4 sinx3 trở thành f t 3, t 0; 4
Đây là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y f t và đường thẳng y3
Trang 18a x
Phương trình 2 cho ta nghiệm phân biệt 2 x x3; 4 thuộc khoảng ;
Trường hợp 2: t a 3 2;3
3 3
x
a x
Phương trình 4 cho ta nghiệm phân biệt 2 x x7; 8 thuộc khoảng ;
Hình vẽ minh họa các trường hợp
Vậy phương trình có 8 nghiệm phân biệt
Ta có f ' t 2 với mọi Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng
Trang 19Suy ra giá trị nhỏ nhất của hàm số f x e2x4exm trên đoạn 0 ; ln 4 bằng khi và chỉ khi giá 6
trị nhỏ nhất của hàm số g t t2 4t m trên đoạn 1; 4 bằng 6
Trang 20
Q
L P
N M
D'
C' B'
D A
x
x x
Trang 21
Từ bảng biến thiên ta thấy để thỏa mãn yêu cầu của đề bài thì m 2