Hình lập phương có đường chéo của mặt bên bằng 4cm.. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu có phương trình.. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng
Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THAM KHẢO
(Đề có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020
ĐỀ SỐ 99 – Sang 15 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: .
Số báo danh:
Câu 1. Lớp 11A có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn một học sinh làm
lớp trưởng
A 25! 20! cách B 45! cách C 45 cách D 500 cách
Câu 2. Cho cấp số nhân u n có u4 40 và u6 160 Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân
u n
2
u q
5
u q
2
u q
60
u q
Câu 3. Tập nghiệm của phương trình 2 3 1 là
2
4
x x
A S B S 1; 2 C S 0 D S 1
Câu 4. Hình lập phương có đường chéo của mặt bên bằng 4cm Tính thể tích khối lập phương đó
A 8 2 cm3 B 16 2 cm3 C 8cm3 D 2 2 cm3
Câu 5. Tập xác định của hàm số 2 là
1 2
y x x
A ;1 2; B 1; 2 C 2; D ;1
Câu 6. Nếu d 3 thì bằng
3
x
x
f x x e C
A f x 3x2e x B 4 C D
3
x
x
f x e f x x2e x 4
12
x
x
f x e
Câu 7. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B25 và chiều cao h7 Thể tích của khối lăng trụ đã cho
bằng
3
32
Câu 8. Cho khối nón có bán kính đáy r9 và chiều cao h4 Thể tích của khối nón đã cho bằng
Câu 9. Cho mặt cầu có đường kính d 8 Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
6
Câu 10. Cho hàm số y f x( ) xác định trên và có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 2
A Hàm số f x( ) đồng biến trên khoảng 1; 4
B Hàm số f x( ) nghịch biến trên khoảng ; 2
C Hàm số f x( ) nghịch biến trên khoảng 2; 2
D Hàm số f x( ) đồng biến trên khoảng 0; 2
Câu 11. Cho là số thực dương khác 3 Tính a 3
3
log 27
a
a
3
3
Câu 12. Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh và bán kính đáy l 1 là
2
r l
A l2 B 2 l 3 C 2 l D l2
Câu 13. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên Giá trị cực tiểu của hàm số bằng
+ ∞
0 0
3
x y' y
1 +
+
5
+
Câu 14. Đường cong sau đây là đồ thị của hàm số nào?
x
y
1 O
A y x 43x21 B y x3 3x 1 C y x 33x1 D y x4 3x21
Câu 15. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 là
1 2
x y
x
2
2
2
2
y
Câu 16. Số nghiệm nguyên của bất phương trình 1 1 là
log x 3 log 4
Câu 17. Cho hàm sốy x 43x23, có đồ thị hình vẽ dưới đây Với giá trị nào của thì phương trình m
có ba nghiệm phân biệt?
x x m
Trang 3
x
y O
1
3
5
A m 3 B m 4 C m0 D m4
0
5 3
f x dx
0
3 5
f t dt
3
f u du
15
14 15
17 15
15
Câu 19. Cho hai số phức z1 1 2i và z2 2 3i Phần ảo của số phức w3z12z2 là
Câu 20. Cho hai số phức z1 1 5 ,i z2 3 2i Tìm z biếtz z z 1 2z z2 1 z2 3z1?
A z 689 B z 20 C z 17 D z 12
Câu 21. Cho số phức thỏa mãn z (3 4 ) i z 2 5i Điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng tọa độ là z
điểm nào dưới đây?
25 25
14 23
;
25 25
14 23
;
25 25
14 23
;
25 25
N
Câu 22. Trong không gian Oxyz, cho điểm A1; 2;3 Tọa độ điểm đối xứng với điểm qua mặt B A
phẳng Oxy là
A 1; 2;3 B 1; 2; 3 C 1; 2;0 D 0;0;3
Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu có phương trình
Tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu là
A I(1; 2;3) và R5 B I(1; 2;3) và R 5
C I( 1; 2; 3) và R5.D I( 1; 2; 3) và R 5
Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, vecto nào dưới đây là một véc-tơ pháp tuyến của mặt
phắng (Oxy)?
(1;1;1)
m
(0;1;0)
j
(0;0;1)
k
Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phắng ( ) : 2P x y z 1 0 Điểm nào dưới
đây thuộc P ?
A M(2; 1;1) B N(0;1; 2) C P(1; 2;0) D Q(1; 3; 4)
Câu 26. Cho hình chóp đều S ABCD. có SA AB Góc giữa SA và CD là
Câu 27. Cho hàm số f x liên tục trên và có bảng xét dấu f x' như sau:
Trang 4
Số điểm cực trị của hàm số f x là
Câu 28. Cho hàm số Tổng tất cả các giá trị của để là
4
x m
f x
x
Câu 29. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2x2 5x 4 1
A 1;4 B ;1 4; C ;1 D 4;
Câu 30. Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 43x2 4 và trục hoành là
Câu 31. Tập nghiệm của bất phương trình 1 là
9x3x 2 0
A ;1 B 1;log 23 C 0;log 32 D 0;log 23
Câu 32. Trong không gian, cho ABC vuông cân tại , A AB a Khi ABC quay quanh trục là đường
thẳng chứa cạnh AB thì đường gấp khúc ACB tạo thành 1 hình nón Diện tích xung quanh của mặt nón đó bằng
1 2
0
3 1.d
0
x x dx
2 2 1
1
1
1
1
1
1
2
3u du
Câu 34. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 2; y3x2; được tính theo công
thức
1
1
S x x dx
1
1
S x x dx
Câu 35. Cho số phức 2 z1 4 i z; 2 2 3i Phần ảo của số phức z11z22 bằng
Câu 36. Gọi z z1; 2 là hai nghiệm phức của phương trình z24z 7 0 Khi đó 2 2có giá
A z z
trị là
Câu 37. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng P song song và cách đều
hai đường thẳng 1: 1 và
A y z 1 0 B 2x2z 1 0
C 2x2y 1 0 D 2y2z 1 0
Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x y z 10 0, điểm A1;3;2
và đường thẳng Tìm phương trình đường thẳng cắt và lần lượt tại
2 2
1
hai điểm N và M sao cho là trung điểm của đoạn A MN
x y z
x y z
Trang 5
x y z
x y z
Câu 39. Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm học sinh nam (trong đó có Hoàng) và học sinh nữ (trong 5 5
đó có Lan) thành một hàng ngang Xác suất để trong 10 học sinh trên không có học sinh 2 cùng giới đứng cạnh nhau, đồng thời Hoàng và Lan cũng không đứng cạnh nhau bằng
350
1 450
4 1575
8 1575
Câu 40 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại và A B,mặt bên SAB là tam
giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, AD2AB2BC2a, M là trung điểm của AD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và CD
3
5
7
9
a
Câu 41 Có bao nhiêu giá trị nguyên của để hàm số m 2 3 2 1
3
y m x m x x nghịch biến trên ?
Câu 42. Ông Nam gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kì hạn năm với lãi suất là 1
một năm Sau năm ông Nam rút toàn bộ số tiền (cả vốn lẫn lãi) Tìm số nguyên dương
nhỏ nhất để số tiền lãi nhận được lớn hơn triệu đồng (giả sử lãi suất hàng năm không
thay đổi)
Câu 43. Cho hàm số y ax b có đồ thị như hình vẽ Khẳng định nào sau đây là đúng?
cx d
0
ad bc
0 0
ad bc
0 0
ad bc
0 0
ad bc
Câu 44. Cho hình trụ có bán kính bằng 6a Biết rằng khi cắt khối trụ đã cho bởi một mặt phẳng song
song với trục và cách trục một khoảng bằng 4a, thiết diện thu được là một hình chữ nhật có diện tích là 40a2 Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A 54 5 a 3 B 144 5 a 3 C 36 5 a 3 D 72 5 a 3
Câu 45. Cho hàm số f x có f 0 0 và f x sin cos 4 ,2x x x Khi đó 2 bằng
0 d
f x x
18
36
5 36
18
Câu 46. Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 3;3 và đồ thị hàm số y f x như
hình vẽ bên Biết f(1) 6 và 12 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
2
x
Trang 6
y
4 3
2
2 4
A Phương trình g x 0 có đúng hai nghiệm thuộc 3;3
B Phương trình g x 0 không có nghiệm thuộc 3;3
C Phương trình g x 0 có ít nhất một nghiệm thuộc 3;3
D Phương trình g x 0 có đúng ba nghiệm thuộc 3;3
Câu 47. Cho x y, là các số thực dương thỏa mãn 3 ln 1 9 3 3 Tìm giá trị nhỏ nhất
3
x y
xy x y xy
của biểu thức
3
2
Câu 48. Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số sao cho giá trị lớn nhất của hàm số m
trên đoạn không vượt quá 20 Tính tổng các phần tử của
S
Câu 49. Cho hình lăng trụ đều ABC A B C có cạnh đáy bằng a M N, là hai điểm thỏa mãn
Biết rằng hai mặt phẳng và vuông góc với nhau
MB MB NB NC
Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C.
3
8
16a
3
16
8
a
Câu 50. Cho bất phương trình m.3x 13m2 4 7 x 4 7x 0, với là tham số Tìm tất cả m
các giá trị của tham số để bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi m x ;0
3
3
m
3
3
m
Trang 9
ĐÁP ÁN ĐỀ THI
16D 17C 18D 19C 20C 21D 22B 23B 24D 25D 26A 27B 28A 29A 30B 31D 32D 33C 34B 35D 36D 37D 38B 39D 40C 41D 42D 43D 44D 45C 46C 47B 48B 49B 50B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 Chọn C
Chọn một học sinh trong 45 học sinh để làm lớp trưởng ta có 1 cách
45 45
C
Câu 2 Chọn A
2 3
5
160 4
40
q
q
Câu 3 Chọn B
2 4
x
Vậy tập nghiệm của phương trình là S 1; 2
Câu 4 Chọn B
Ta có cạnh của hình lập phương là 4 2 2 nên thể tích khối lập phương là
2
Câu 5 Chọn A
Điều kiện xác định của hàm số 2 1
2
x
x
Tập xác định của hàm số đã cho là D ;1 2;
Câu 6 Chọn C
2 d
3
x
Câu 7 Chọn D
Thể tích của khối lăng trụ là V B h 25.7 175
Câu 8 Chọn A
Thể tích của khối nón đã cho là 1 2 1 2
.9 4 108
V r h
Câu 9 Chọn B
Diện tích của mặt cầu đã cho là 2 2
S d
Câu 10 Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên ta được hàm số f x( ) đồng biến trên khoảng 0; 2
Câu 11 Chọn D
Ta có
3 3
Câu 12 Chọn A
Diện tích xung quanh hình trụ là 1 2
2
S rl l l l
Trang 10
Câu 13 Chọn A
Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 1
Câu 14 Chọn C
Từ đồ thị ta có:
Hàm số bậc ba nên loại A, D
Hệ số a0 nên loạiB
Câu 15 Chọn D
Vì lim 1 nên đường thẳng là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2
2
y
Câu 16 Chọn D
log x 3 log 4 3 4
3 0
x x
7 3
x x
x
x
x4 ; 5 ; 6 ; 7
Vậy bất phương trình đã cho có tất cả nghiệm nguyên.4
Câu 17 Chọn C
Xét phương trình x4 3x2 m 0 x43x2 3 m 3 1
Số nghiệm của phương trình bằng số điểm chung của đồ thị và đường thẳng
Khi đó dựa vào đồ thị phương trình đã cho thì phương trình 4 2 có ba nghiệm phân biệt khi
x x m
Câu 18 Chọn D
Ta có 4 3 4
f u u f u u f u u
4
3
d
f u u
Câu 19 Chọn C
Ta có w3z12z2 3 1 2 i 2 2 3 i 1 12i
Vậy phần ảo của số phức là w 12
Câu 20 Chọn C
Ta cóz z z 1 2z z2 1 z2 3z1z z2( 1 1) z z1( 2 3) (3 2 )5i i (1 5 )( 2 ) 17i i i z 17
Câu 21 Chọn D
i
Câu 22 Chọn B
Gọi H là hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng A OxyH(1; 2;0)
Vì điểm đối xứng với điểm qua mặt phẳng B A Oxy nên H là trung điểm của ABB(1; 2; 3).
Câu 23 Chọn B
Mặt cầu x2y2z22x4y6z 9 0 có tâm I(1; 2;3) và bán kính R 1 4 9 9 5
Câu 24 Chọn D
Trang 11
Một véc-tơ pháp tuyến của mặt phắng (Oxy) là k 0;0;1
Câu 25 Chọn D
Ta thấy Q( )P vì 2.1 ( 3) 4 1 0
Câu 26 Chọn A
Vì AB CD// nên số đo góc giữa SA và CD bằng số đo góc giữa SA và AB
Vì SA SB AB nên tam giác SAB đều, vậy góc giữa chúng bàng 60
Câu 27 Chọn B
Từ bảng biến thiên ta nhận thấy
Khi đi qua x x1 1 từ trái sang phải thì đạo hàm đổi dấu từ sang nên hàm số đạt cực tiểu tại
x
Khi đi qua x x2 3 từ trái sang phải thì đạo hàm đổi dấu từ sang nên hàm số đạt cực đại tại x2 3 Vậy hàm số đã cho có điểm cực trị 2
Câu 28 Chọn A
Ta có và phương trình tiệm cận đứng .
4
4
m
x
Vì 4 3;3 nên ta xét 2 trường hợp sau
+) Với m 4 0 m 4 thì f x' 0, x 3;3 nên
(loại)
3;3
min f x 2
1
m
m
+) Với m 4 0 m 4 thì f x' 0, x 3;3nên
( nhận)
3;3
min f x 2
7
m
m
Vậy tổng các giá trị thỏa mãn yêu cầu bài toán là m 11
Câu 29 Chọn A
Ta có 2x2 5x 4 1 2x2 5x 4 20 x25x 4 0 1 x 4
Vậy S 1; 4
Câu 30 Chọn B
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là
x x x x x
Vậy số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là giao điểm.2
Câu 31 Chọn D
3x 3.3x 2 0
1 3x 2 0 x log 23 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S0;log 23
Câu 32 Chọn D
Ta có
Bán kính đáy R AC a , đường sinh l BC 2a
Vậy diện tích xung quanh là S xq Rl 2a2
Câu 33 ChọnC
Đặt u 3x2 1 u2 3x2 1 udu3xdx
Đổi cận:
1
3
x x dx u du
Câu 34 Chọn B
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hai hàm số y x 2 và y3x2 là:
Trang 12
2
x
x
Mặt khác, x23x 2 0, x 1; 2 nên diện tích hình phẳng cần tìm là
S x x dx x x dx
Câu 35 Chọn D
z z i i i i i i
Vậy phần ảo của số phức z11z22 bằng 19
Câu 36 Chọn D
Xét phương trình z24z 7 0 có ' 3 0
Phương trình có hai nghiệm phức z1 2 3i và z2 2 3 i
Vậy A z12 z2 2 14
Câu 37 Chọn D
Gọi a1 (1; 2; 2) là véc-tơ chỉ phương của gọi là véc-tơ chỉ phương của
1,
d a2 ( 2; 1;1)
2
d
Do d1//( ); //( )P d2 P nên chọn na a 1, 20;3;3 là véc-tơ pháp tuyến của P
Do đó phương trình của P có dạng P y z d: 0
Lấy M1;0;0d N1; 0; 1; 2 d2
2
Vậy phương trình của mặt phẳng P là :2y2z 1 0
Câu 38 Chọn B
Ta có M d M d Giả sử M 2 2 ; 1 ; 1t t t t,
Do là trung điểm A MN nên N4 2 ; 5 t t t; 3
Mà N P nên ta có phương trình 2 4 2 t 5 t 3 t 10 0 t 2
Do đó M 6; 1;3
là véc-tơ chỉ phương của đường thẳng
7; 4; 1
MA
Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là 6 1 3
x y z
Câu 39 Chọn D
Số phần tử của không gian mẫu là n 10!
Gọi:
Trang 13
là biến cố “hai học sinh khác giới đứng cạnh nhau”
A
là biến cố “hai học sinh khác giới đứng cạnh nhau và Hoàng, Lan đứng cạnh nhau”
B
là biến cố “hai học sinh khác giới đứng cạnh nhau và Hoàng, Lan không đứng cạnh nhau”
C
Ta có n C n A n B 2.5!.5! 2.9.4!.4! 18432
18432 8
( )
10! 1575
n C
P C
n
Câu 40 Chọn C
Gọi ,I M lần lượt là trung điểm của AB AD, Vì tam giác SAB đều nên trung tuyến SI cũng là đường cao, do đó SI ABsuy ra SI ABCD
Từ giả thiết ta có AMCB là hình vuông, AC a 2
Gọi , lần lượt là hình chiếu của trên K H I BM ,SK. 1
Ta có BM IK BM SIK BM IH 2
BM SI
Từ 1 và 2 suy ra: IH SBMd I SBM , IH
Vì CD BM// CD//SBM nên d CD SM , d D SBM , d A SBM , 2d I SBM , 2IH
Dễ thấy
;
Do đó:
14
IH IS IK
7
d SM CD IH a
Câu 41 Chọn D
2 3 2 1
3
y m x m x x
'
1
y m x m x m m
Trường hợp 1: m2 Ta có 1 0, Ta nhận
3
y x m2 *
Trường hợp 2: m 2 Ta có 8 1 0 1 Ta loại .
y x x m 2
Trường hợp 3: .
2 2
m m
Ta có
2
m
m m
**
Trang 14
Từ * , ** suy ra 0 m 2
Vì m nên ta chọn m0;1; 2
Vậy có giá trị của thỏa yêu cầu bài toán.3 m
Câu 42 Chọn D
Gọi là tiền cả vốn lẫn lãi sau năm, là số tiền ban đầu, là lãi suất hàng năm.T n n a r
Ta có: a100(triệu đồng), r12% 0,12
Sau năm thứ nhất: T1 a1r
Sau năm thứ 2: 2
T a r
………
Sau năm thứ : n T n a1rn
Để số tiền lãi nhận được lớn hơn 40 triệu đồng thì T n a 40T n 140
100 2,96899444
ln 1 ln 1 0,12
a
n
r
Vây để số tiền lãi nhận được lớn hơn 40 triệu thì n2,96889444
Vậy số là số nguyên dương nhỏ nhất thỏa mãn là n n3(năm)
Câu 43 Chọn D
Đồ thị hàm số y ax b có
cx d
* Đường tiệm cận ngang y a;
c
* Đường tiệm cận đúng x d ;
c
*Giao điểm với trục hoành là A b;0 ;
a
*Giao điểm với trục tung là B 0;b ;
d
Từ đồ thị,ta có:
suy ra cùng dấu và trái dấu
0
0
0
0
a
c
d
c
b
a
b
d
, ,
0
ad bc
Vậy ad0; bc0
Câu 44 Chọn D