1. Trang chủ
  2. » Đề thi

60 đề 58 (chín em 02) theo đề MH lần 2 image marked

20 81 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 465,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối trụ tròn xoay có đường kính bằng 2a, chiều cao h2a có thể tích là AA. Hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị.. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A2;3;4 lên t

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THAM KHẢO BÁM SÁT ĐỀ

MINH HỌA 2 BGD

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020

ĐỀ SỐ 58 – (Chín Em 02)

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 Một chi đoàn có 16 đoàn viên Cần bầu chọn một Ban Chấp hành ba người gồm Bí thư, Phó Bí

thư và Ủy viên Số cách chọn ra Ban Chấp hành nói trên là

Câu 2 Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân u1 q  u n thỏa mãn 2 4 5

114 342

u u u



A u12,q3 B u13,q2 C u11,q3 D u11,q2

Câu 3 Tìm nghiệm của phương trình  2 1

7 4 3 x  2 3

4

4

4

x 

Câu 4 Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng a Tính thể tích V của khối chóp D ABCD

4

a

6

a

3

a

Câu 5 Tập xác định của hàm số ylogx2 là

A B \ 2   C 2; D  2; 

Câu 6 Cho hàm số f x 2x ex Tìm một nguyên hàm F x  của hàm số f x  thỏa mãn

 0 2019

A F x e x2019 B F x x2e x2018

C F x x2e x2017 D F x x2e x2018

Câu 7 Cho khối chóp tứ giác đều S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a, đường cao

SO Biết 2, thể tích khối chóp bằng

2

a

3 2

6

3

2

4

a

Câu 8 Cho khối nón có đường cao và bán kính đáy Tính thể tích của khối nón.h r

Câu 9 Một mặt cầu có đường kính bằng a có diện tích S bằng bao nhiêu?

Trang 2

A B C D

2

4

3

a

3

a

Câu 10 Cho hàm số y f x   có đạo hàm liên tục trên và có bảng biến thiên như sau

Hàm số y f x   đồng biến trên khoảng nào sau đây

A  0;1 B 1;0 C ;1  D 1;

Câu 11 Với a,b là các số thực dương tùy ý và a khác 1, đặt Ploga b3loga2 b6 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A P27log a b B P15log a b C P9log a b D P6log a b

Câu 12 Khối trụ tròn xoay có đường kính bằng 2a, chiều cao h2a có thể tích là

A V2 a2 B V2 a3 C V2 a h2 D V a3

Câu 13 Hàm số y f x   liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số đã cho có hai điểm cực trị B Hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị.

C Hàm số đã cho không có giá trị cực tiểu D Hàm số đã cho không có giá trị cực đại.

Câu 14 Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

x

y

x

1 2

x y x

 

2

x

y

x

3

x y x

 

Câu 15 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 là đường thẳng có phương trình?

1

x y x

Trang 3

A y5 B y0 C x1 D y1.

Câu 16 Tìm tập nghiệm của bất phương trình

x  x

A 2; B ;2  C  2;  D  ;2 

Câu 17 Cho hàm số bậc bốn y f x   có đồ thị như hình vẽ Số nghiệm của

phương trình 3f x  8 0 bằng

Câu 18 Nếu 5   và thì bằng bao nhiêu?

2

3

f x dx

5

9

f x dx

2

f x dx

Câu 19 Phần thực và phần ảo của số phức z 1 2i lần lượt là

Câu 20 Cho hai số phức z1  1 2i, z2  1 2 i Giá trị của biểu thức z12 z22 bằng

Câu 21 Cho số phức z 4 3i có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ Oxy là M Tính độ dài OM.

Câu 22 Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A2;3;4 lên trục Ox là điểm nào dưới đây?

A M2;0;0  B M0;3;0  C M0;0;4  D M0;2;3 

Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu có phương trình x2y2 z2

Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu là

2x4y6z 9 0

A I1; 2;3  và R5 B I1; 2;3  và R 5

C I1;2; 3  và R5 D I1;2; 3  và R 5

Câu 24 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng   :x2y2z 3 0 Điểm nào sau đây nằm trên mặt phẳng   ?

A M2;0;1  B Q2;1;1  C P2; 1;1   D N1;0;1 

Trang 4

Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x y z   1 0 Điểm nào dưới đây thuộc  P ?

A M2; 1;1   B N0;1; 2   C P1; 2;0   D Q1; 3; 4   

Câu 26 Cho hình lập phương ABCD A B C D     Tính góc giữa AC và BD

Câu 27 Cho hàm số y f x   có bảng xét dấu của hàm đạo hàm như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Câu 28 Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số   4 trên đoạn bằng

x

3

52 3

Câu 29 Cho 0 a 1 và x y, là các số thực âm Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A loga  x y2 4 2 loga x loga y2 B loga xy loga xlog a y

C logax y2 2loga  x log a y D  

 

log

log

a a

a

x x

 

 

Câu 30 Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 3 x 2 và đường thẳng y 2x1 là

Câu 31 Tập nghiệm của bất phương trình 4x 18x 2 là

A  8;  B C  0;8 D  ;8 

Câu 32 Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi quay mô hình (như hình vẽ) quanh trục DF.

Trang 5

A 10 3 B C D

3a

9 a

Câu 33 Cho tích phân giả sử đặt Tìm mệnh đề đúng

5 2 0

, 1

x

x

2

5 1

1 1

2

t

t

3 5 1

1

t

t



2

4

1

1

1

2

t

dt t

4 4 1

1 3

2

t dt t

Câu 34 Thể tích của khối tòn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi parabol  P y x:  2 và đường thẳng d y x:  xoay quanh trục Ox bằng

2

0

2 0

Câu 35 Cho hai số phức z m1 3 ,i z2  2 m1 ,i với m Tìm các giá trị của m để w z z 1 2 là

số thực

A m1 hoặc m 2 B m2 hoặc m 1

C m2 hoặc m 3 D m 2 hoặc m 3

Câu 36 Gọi và lần lượt là nghiệm của phương trình: z1 z2 z22z 5 0 Tính P z 12 z22

Câu 37 Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng 1: 1 1 3 và

1

1

   

  

  

Tìm phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng và song song với đường thẳng d1 d2

Trang 6

A 18x7y3z20 0. B 18x7y3z34 0.

C 18x7y3z20 0. D 18x7y3z34 0.

Câu 38 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua điểm

và vuông góc với mặt phẳng

1;2;3

x  y  z

Câu 39 Một nhóm có 7 học sinh lớp A và 5 học sinh lớp B Xếp ngẫu nhiên 12 học sinh trên ngồi vào

một dãy 12 ghế hàng ngang sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh ngồi Tính xác suất sao cho không có bất kì 2 học sinh lớp B nào ngồi cạnh nhau

99

1 132

7 264

1 792

Câu 40 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có tất cả các cạnh đều bằng a Khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và AB bằng

7

2

4

2

a

Câu 41 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng 2019;2020 để hàm số

đồng biến trên khoảng ?

Câu 42 Dân số thế giới được tính theo công thức S A eni trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau n năm, i là tỉ lệ tăng dân số hàng năm Cho biết năm 2005 Việt Nam có khoảng

80.902.400 người và tỉ lệ tăng dân số là 1,47% một năm Như vậy, nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm không đổi thì đến năm 2019 số dân của Việt Nam sẽ gần với số nào nhất sau đây?

A 99.389.200 B 99.386.600 C 100.861.100 D 99.251.200.

Câu 43

Cho hàm số y f x   Hàm số y f x   có bảng

biến thiên như sau Bất phương trình

có nghiệm trên khoảng khi

  sin

và chỉ khi

A m f  1 sin1.

B m f  1 sin1.

Trang 7

C m f   1 sin1.

D m f   1 sin1

Câu 44 Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh 2a Mặt phẳng  P song song với trục và

cách trục một khoảng Tính diện tích thiết diện của hình trụ cắt bởi mặt phẳng

2

Câu 45 Cho hàm số f x  thỏa mãn 3     và Biết

0

với a,b là các số thực dương Giá trị của bằng

 

3

0

ln2 2

Câu 46 Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như sau

Đồ thị hàm số yf x 20172018 có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 47 Cho x,y 0 thỏa mãn logx2ylogxlogy Khi đó, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 4 2

P

5

31 5

29 5

Câu 48 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số

trên bằng 2 Số phần tử của S là

2

1

y

x

 1;2

Câu 49 Cho hình hộp ABCD A B C D     có đáy là hình chữ nhật với AB 3, AD 7 Hai mặt bên

và lần lượt tạo với đáy một góc và Tính thể tích của khối hộp nếu biết

cạnh bên của hình hộp bằng 1

Trang 8

Câu 50 Xét các số thực dương x,y thỏa mãn ln 1 2x 3 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của

x y

x y

1

P

A Pmin8 B Pmin16 C Pmin9 D Pmin 2

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D

Mõi cách bầu chọn một Ban Chấp hành ba người gồm Bí thư, Phó Bí thư và Ủy viên là một chỉnh hợp chập 3 của 16 phần tử Do đó có 3 cách

16

16!

3360 13!

Câu 2: Đáp án A

Trang 9

   

2 3 1

114

   

Lấy phương trình (2) chia cho phương trình (1) ta được q3

Thay vào phương trình (1) ta được u12

Câu 3: Đáp án B

7 4 3

x

Câu 4: Đáp án C

Diện tích đáy ABCD là 2, chiều cao

ABCD

Do đó

3 2

D ABCD ABCD

a

Câu 5: Đáp án B

Phương pháp:

Hàm số yloga f x  xác định nếu f x  xác định và f x 0

Cách giải:

Hàm số  2 xác định nếu

Vậy TXĐ D\ 2  

Chú ý: Khi giải nhiều học sinh biến đổi  2 rồi chọn là sai

Câu 6: Đáp án D

F x  x e dx x  e C

Do F 0 2019 nên 02  e C0 2019 C 2018

Vậy F x x2e x2018

Câu 7: Đáp án A

Ta có S ABCDa2

Vậy

3 2

Câu 8: Đáp án B

Trang 10

Theo công thức thể tích khối nón 1 2

3

V r h

Câu 9: Đáp án C

Vì đường kính mặt cầu bằng a nên bán kính mặt cầu là

2

a

r  Diện tích mặt cầu là

2 2

2

a

S    a

 

Câu 10: Đáp án A

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng  ; 1 và  0;1

Câu 11: Đáp án D

2

Câu 12: Đáp án B

Khối trụ tròn xoay có bán kính bằng 2 nên có thể tích là

2

Câu 13: Đáp án A

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số đạt cực đại tại x1 và đạt cực tiểu tại x2

Vậy hàm số có hai điểm cực trị

Câu 14: Đáp án A

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x2 (loại phương án C), tiệm cận ngang 1 (loại phương án B) và

2

y 

đi qua điểm 2;0 (loại phương án D)

Câu 15: Đáp án B

Ta có lim lim 3 1 đường thẳng là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

1

x y

x

 

Câu 16: Đáp án B

Câu 17: Đáp án B

Trang 11

Ta có     8

3

f x    f x

Dựa vào đồ thị, đường thẳng 8 cắt đồ thị tại hai điểm phân

3

biệt Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt

Câu 18: Đáp án C

Ta có 7   5   7  

3 9 12

Câu 19: Đáp án A

Số phức có phần thực là 1 và phần ảo là 2.z

Câu 20: Đáp án B

   2 2

Câu 21: Đáp án A

Câu 22: Đáp án A

Hình chiếu vuông góc của điểm A2;3;4 là điểm M2;0;0

Câu 23: Đáp án C

Mặt cầu x2y2 z2 2x4y6z 9 0 có tâm I1; 2;3  và bán kính R 1 4 9 9    5

Câu 24: Đáp án D

Ta thấy tọa độ điểm N1;0;1 thỏa mãn phương trình mặt phẳng   nên điểm N nằm trên  

Câu 25: Đáp án D

Ta thấy Q P vì 2.1     3 4 1 0

Câu 26: Đáp án A

Gọi O và I lần lượt là tâm hình vuông ABCD và trung điểm CC Khi đó, ta có IO song song AC Suy

ra AC BD,   IO BD, 

Câu 27: Đáp án D

Trang 12

Do f x  đổi dấu ba lần nên hàm số có ba điểm cực trị.

Câu 28: Đáp án B

Ta có:   4 xác định và liên tục trên Khi đó

x

2

2

x

x

 

 Nhận thấy:  2   1;3   x 2 (loại)

3

 

 

Câu 29: Đáp án A

Ta có, loga x y2 4 loga x2loga y42loga x2loga y22 log a x loga y2

Câu 30: Đáp án D

Xét phương trình hoành độ giao điểm x3   x 2 2x 1 x33x 1 0

Xét f x x33x1, ta có f x 3x2 3 0 Suy ra bảng biến thiên

Do đó phương trình f x 0 có 1 nghiệm

Câu 31: Đáp án A

Ta có: 4x 18x 222x 223x 62x 2 3x  6 8 x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là  8; 

Câu 32: Đáp án D

 Khi quay hình vuông ABCD quanh trục DF ta được khối trụ tròn

xoay có chiều cao bằng a và bán kính đáy bằng a Thể tích khối trụ

V a a a

 Khi quay tam giác vuông AFE quanh trục DF ta được khối nón

tròn xoay có chiều cao bằng a và bán kính đáy bằng

Thể tích khối nón này là

3

3

a

Trang 13

3 2

a

1 2

10

V V V   a a a

Câu 33: Đáp án A

2

Đổi cận x  0 t 1,x  1 t 2

Khi đó

 

2

2

2

1

t x

Câu 34: Đáp án A

Ta có  P và d cắt nhau tại hai điểm    0;0 , 1;1 và x x 2,  x  0;1

Suy ra thể tích khối tròn xoay đã cho T bằng thể tích khối tròn xoay trừ T1

đi thể tích khối tròn xoay Trong đóT2

 được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường d, trục Ox, T1

T2 được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường (P), trục

Vậy thể tích khối tròn xoay đã cho bằng

Câu 35: Đáp án C

2

m

m m

m

  

Câu 36: Đáp án A

1 2

  

Câu 37: Đáp án D

Đường thẳng d1 qua M1; 1;3  và nhận u12;3; 5  làm véc-tơ chỉ phương; có véc-tơ chỉ phương

2

d

2 1;3;1

u

Trang 14

Mặt phẳng  P chứa d1 và song song d2 nên nhận véc-tơ nu u 1, 218; 7;3  làm véc-tơ pháp

tuyến

Vậy phương trình tổng quát của  P

18 x 1 7 y 1 3 z 3 0

18x 7y 3z 34 0

Câu 38: Đáp án B

d vuông góc với  P nên d có véc-tơ chỉ phương là nP 2;2;1 

Do đó, phương trình chính tắc đường thẳng d là 1 2 3

x  y  z

Câu 39: Đáp án A

 Xếp 12 học sinh ngồi vào một dãy 12 ghế hàng ngang sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh ngồi có

12! cách

 Xếp 7 học sinh lớp A vào 7 ghế, có 7! cách.

Khi đó 7 ghế đã xếp học sinh lớp A tạo ra 8 khoảng trống, ta xếp 5 học sinh lớp B vào 5 trong 8 khoảng

trống đó, có 5 cách

8

A

cách xếp 12 học sinh mà các học sinh lớp B không ngồi cạnh nhau.

8

7!.A

Vậy xác suất cần tìm là

5 8

A

Câu 40: Đáp án A

Ta có BC B C  BCAB C 

Suy ra:

d BC AB d BC AB C  d B AB C  d A AB C  

Gọi I và H lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên B C  và AI.

Ta có: B C A I và B C A A

nên B C A AI B C A H

AIA H Do đó AB C  A H

2

3

7 3

2

a a

a

  

Vậy khoảng cách cần tìm là 21

7

a

Trang 15

Câu 41: Đáp án B

Ta có y 6x26 2 m1x6m26 m

Xét y  0 x22m1x m 2 m 0, có  2  2  , Suy ra phương

trình y 0 luôn có hai nghiệm phân biệt: x1m x; 2 m 1 Dễ thấy x1x2

Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ;m ; m 1;  Vì thế, hàm số đồng biến trên 2 : khi m   1 2 m 1

Suy ra có 2020 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu đề bài.

Câu 42: Đáp án A

Áp dụng công thức S A eni với A80.902.400, n2019 2005 14,  i1,47% 0,0147 , ta có dân

số Việt Nam đến năm 2017 là

14.0,0147

ni 80902400 99389203,38

Như vậy, số dân Việt Nam đến năm 2019 gần với số 99.389.200 nhất

Câu 43: Đáp án D

Xét hàm số g x    f x sin x

    cos

g x  f x  x

Với   x  1;1 , ta có f x   1 f x cosx  1 cosx 0 g x 0

Suy ra hàm số g x  nghịch biến trên khoảng  1;1 nên g x     g  1 f  1 sin1

Do đó bất phương trình f x sinx m có nghiệm trên khoảng  1;1 khi và chỉ khi bất phương trình

có nghiệm trên khoảng

  sin

1;1

  

 

Vậy m f   1 sin1

Câu 44: Đáp án A

Trang 16

Gọi ABB A  là thiết diện qua trục của hình trụ Từ giả thiết ta suy ra

đường cao hình trụ là AA 2 ,a bán kính đường tròn đáy hình trụ là

2

AB

Mặt phẳng  P song song với trục nên cắt hình trụ theo thiết diện là

hình chữ nhật có một cạnh MQ AA 2 ,a và cách trục một khoảng

2

a

nên với H là trung điểm của Khi đó

2

a

2

4

a

Do đó diện tích thiết diện cần tìm là MQ PQ 2 3 a2

Câu 45: Đáp án A

0

2

1

1 2

x

2

3

x

0

Jxf x dx

Đặt

3 0

Jxf x dx xf x   f x dx  f x dx

0

Suy ra 3 Vậy

32

a

b

 

Câu 46: Đáp án B

Trang 17

Ta có bảng biến thiên của hàm số y f x  2017 là

Bảng biến thiên của hàm số y f x  20172018 là

Do đó đồ thị hàm số yf x 20172018 có 3 điểm cực trị

Câu 47: Đáp án B

Ta có logx2ylogxy x 2y xy

Đặt 2y z , ta có x z, 0 thỏa mãn 2  2 8 Lại có

2

x z

x z xz     x z

x z

5

t f t f

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 32 khi hay

5 x z 4    x y;  4;2

Câu 48: Đáp án D

Xét hàm số f x  x2 mx m1 trên

x

 1;2 

Ta có f x  liên tục trên 1;2 và   Suy ra đồng biến trên

2 2

2

1

x

 

 

Trường hợp 1: 2 1 0 1

   

Ngày đăng: 10/06/2020, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w