Tính thể tích V của khối nón đã cho.. Thể tích khối cầu có bán kính bằng là 2 a... Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 5 và chiều cao bằng 7.. Tìm số điểm cực trị của hàm số... Hình chiếu
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THAM KHẢO BÁM SÁT ĐỀ
MINH HỌA 2 BGD
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020
ĐỀ SỐ 57 – (Chín Em 01)
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 Tổ 1 của lớp 11A gồm 6 bạn nam và 4 bạn nữ Để chọn một đội lao động trong tổ,
cần chọn một bạn nữ và ba bạn nam Số cách chọn như vậy là
Câu 2 Cho cấp số cộng u n thỏa mãn 2 3 6 Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng
7 14
này là
A u n 5 2n B u n 2 n C u n 3n2 D u n 3n 1
Câu 3 Tìm nghiệm của phương trình log 32 x23
3
3
3
3
x
Câu 4 Thể tích khối lập phương cạnh 2a bằng
Câu 5 Tập xác định của hàm số log2 3 là
2
x y
x
A D3; B D3;0
C D ;0 3; D D 0;3
Câu 6 Tìm họ nguyên hàm F x của hàm số 1
5 4
f x
x
ln 5
F x x C F x ln 5x 4 C
5
F x x C 1ln 5 4
5
F x x C
Câu 7 Cho khối chóp S.ABCD cạnh bên SA vuông góc với đáy, đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a ,
, Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng
2
AD a SA3a
3
3
Câu 8 Cho khối nón có bán kính đáy r 3 và chiều cao h4 Tính thể tích V của khối nón đã cho
A V 16 3 B V 12 C V 4 D V 4
Câu 9 Thể tích khối cầu có bán kính bằng là
2
a
Trang 2A 3 B C D
2
a
4
a
6
a
a
Câu 10 Cho hàm số y x 33x24 có bảng biến thiên sau, tìm a và b.
y a
0
b
A a ; b2 B a ; b 4 C a ; b1 D a ; b3
Câu 11 Với a, b là hai số thực dương tùy ý, bằng
4
lna e
b
A 4lnalnb1 B 4lnblna1 C 4lnalnb1 D 4lnalnb1
Câu 12 Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 5 và chiều cao bằng 7 Diện tích xung quanh của hình trụ đã
cho bằng
3
Câu 13 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ Tìm số điểm cực trị của hàm số
y
Câu 14 Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới
đây?
1
x
y
x
1 1
x y x
C y x 4x21 D y x 33x1
Câu 15 Cho hàm số 2 3 Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số trên là:
4
x y x
4
y
Câu 16 Tập nghiệm của bất phương trình log 32 x 1 2 là
Trang 3A 1;1 B C D
3
1 1
;
3 3
1
;1 3
Câu 17 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình sau
–2
1
–2
Số nghiệm thực của phương trình 2f x 3 0 là
1
3
2
1
1
f x dx
Câu 19 Cho số phức z thỏa mãn z 3 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.
A Phần thực bằng −3, phần ảo bằng 2 B Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 2.
C Phần thực bằng 3, phần ảo bằng −2 D Phần thực bằng −3, phần ảo bằng −2.
Câu 20 Cho hai số phức z1 3 i, z2 2 i Tính giá trị của biểu thức P z1 z z1 2
A P85 B P5 C P50 D P10
Câu 21 Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 5i 6 là đường tròn có tâm I và bán kính R lần lượt là
A I2;5 và R36 B I2;5 và R6
C I2; 5 và R36 D I2; 5 và R6
Câu 22 Trong không gian Oxyz, cho điểm A1; 2;3 Hình chiếu vuông góc của điểm A trên trục Oz là
điểm
A Q1;0;3 B M0;0;3 C P0; 2;3 D N1;0;0
Câu 23 Trong không gian Oxyx, cho mặt cầu S : 2 2 2 Tìm tọa độ tâm I và
x y z
bán kính R của mặt cầu S
A I2;1; 1 , R3 B I2;1; 1 , R9 C I2; 1;1 , R3 D I2; 1;1 , R9
Câu 24 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : x2z 1 0 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của P ?
2 1; 2;1
3 1; 2;0
4 1; 2;0
Trang 4Câu 25 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: 8 5 Khi đó véc-tơ chỉ phương của
x y z
đường thẳng d có tọa độ là
A 4; 2;1 B 4; 2; 1 C 4; 2; 1 D 4; 2;1
Câu 26 Cho hình chóp S.ABCD đều có SA SB a Góc giữa SA và CD là
Câu 27 Cho hàm số y f x xác định trên và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Khi đó số điểm cực trị của hàm số y f x là
Câu 28 Gọi M, m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x 4 x 1 trên đoạn Tính
x
1;3
M m
Câu 29 Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A log 2018 a2018loga B 2018 1
2018 a
2018 a
Câu 30 Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 33x1 và trục Ox bằng
Câu 31 Tập nghiệm của bất phương trình 1 3 là
3
log x 1 log 11 2 x 0
A ; 4 B 1; 4 C 1; 4 D 4;11
2
Câu 32 Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh a Tính diện tích toàn phần của vật tròn xoay thu
được khi quay tam giác AA C quanh trục AA
A 6 2 a 2 B 3 2 a 2 C 2 2 1 a 2 D 2 6 1 a 2
Câu 33 Cho tích phân 2 Nếu đặt thì kết quả nào sau đây đúng?
0
2 cosx sinxdx
2
3
2
3
2
0
I tdt
Trang 5Câu 34 Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y x , trục Ox và hai
đường thẳng x1; x4 khi quay quanh trục hoành được tính bởi công thức nào?
4
1
1
1
1
Câu 35 Cho hai số phức z 6 5i và z 5 4i z Tìm mô-đun của số phức w z z
A w 612 B w 61 C w 61 2 D w 6 2
Câu 36 Gọi và lần lượt là nghiệm của phương trình: z1 z2 z22z 5 0 Tính P z1 z2
Câu 37 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng chứa trục Ox và đi qua điểm A1;1; 1 có phương trình là
A z 1 0 B x y 0 C x z 0 D y z 0
Câu 38 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình tham số
2 3
1 5
Phương trình chính tắc của đường thẳng d là
x y z
x 2 y z 1
x y z
x y z
Câu 39 Xếp 5 nam và 2 nữ vào một bàn dài gồm 7 chỗ ngồi Tính xác suất để 2 nữ không ngồi cạnh
nhau
7
4 7
5 7
2 7
Câu 40 Cho hình chóp S.ABCD có SAABCD và ABCD là hình vuông cạnh 2a, khoảng cách C đến
là Tính khoảng cách từ A đến
SBD 2 3
3
A x a 3 B 2a. C x a 2 D x3a
Câu 41 Cho hàm số y x3 mx2 4m9x5 (với m là tham số) Có bao nhiêu giá trị nguyên của
m để hàm số nghịch biến trên khoảng ; ?
Câu 42 Số lượng của một loại vi khuẩn X trong phòng thí nghiệm được tính theo công thức
, trong đó là số lượng vi khuẩn X ban đầu, là số lượng vi khuẩn X sau t (phút)
0 2t
Biết sau 2 phút thì số lượng vi khuẩn X là 625 nghìn con Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc bắt đầu, số lượng vi khuẩn X là 10 triệu con.
Câu 43 Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau
Trang 6x –1 3
y
5
1
Đồ thị hàm số y f x có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 44 Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a 2 Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng, song song với trụ của hình trụ và cách trục của hình trụ một khoảng bằng ta được thiết diện là một hình vuông Tính thể tích
2
a
V của khối trụ đã cho.
3
a
Câu 45 Cho hàm số y f x liên tục trên thỏa mãn 1 và Tính tích phân
0
3
0
6
1
1
A I 3 B I 2 C I 4 D I 9
Câu 46 Cho hàm số y f x ax3bx2cx d có bảng biến thiên như sau:
y
1
0
Khi đó f x m có bốn nghiệm phân biệt 1 2 3 1 4 khi và chỉ khi:
2
x x x x
A 0 m 1 B 0 m 1 C 1 1 D
2 m
Câu 47 Cho a b c, , 1 Biết rằng biểu thức Ploga bc logb ac 4logc ab đạt giá trị nhỏ nhất
bằng m khi logb c n Tính giá trị m n
2
m n m n 12 m n 10
Câu 48 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số
trên bằng 2 Số phần tử của S là
2
1
y
Trang 7Câu 49 Cho hình hộp ABCD A B C D có AB a , B C a 5, các đường thẳng A B và B C cùng tạo với mặt phẳng ABCD một góc 45, tam giác A AB vuông tại B, tam giác A CD vuông tại D Tính thể tích V của khối hộp ABCD A B C D theo a.
3
2 3
a
V
2
a
V
6
a
V
Câu 50 Có bao nhiêu số nguyên m0; 2018 để phương trình m10x me x có hai nghiệm phân biệt?
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
Số cách chọn 2 học sinh từ nhóm gồm 10 học sinh là tổ hợp chập 2 của 10: 2 (cách)
10
C
Câu 2: Đáp án A
Trang 8Ta có u2 u1 d , u3 u1 2d, u6 u1 5d, u4 u1 3d và u8 u1 7d Do đó
1
Vì vậy u n 3 n1 · 2 5 2n
Câu 3: Đáp án B
2
10
3
x x x x
Câu 4: Đáp án A
Thể tích khối lập phương cạnh 2a là 3 3
V a a
Câu 5: Đáp án D
Hàm số đã cho xác định khi3 0 0;3
2
x
x x
Câu 6: Đáp án C
5x 4dx5 x C
Câu 7: Đáp án C
Theo giả thiết ABCD là hình chữ nhật nên thể tích khối chóp S.ABCD là
3
· · ·3 · ·2 2
V SA AB AD a a a a
Câu 8: Đáp án D
Áp dụng công thức tính thể tích của khối nón ta tính được 2
2
3 4 4
V r h
Câu 9: Đáp án C
Phương pháp: Công thức tính thể tích khối cầu có bán kính r là: 4 3
3
V r
Cách giải: Thể tích khối cầu có bán kính bằng là:
2
Câu 10: Đáp án B
Phương pháp:
Tính giới hạn của hàm số khi x tiến đến để tìm a và tính giá trị của hàm số tại x0 để tìm b
Cách giải:
lim
y 0 4 a b 4
Câu 11: Đáp án A
Trang 9Ta có: lna e4 lna4 lne lnb 4lna 1 lnb 4lna lnb 1.
Câu 12: Đáp án C
Ta có S xq 2 rl2 ·5·7 70
Câu 13: Đáp án A
Dựa vào BBT suy ra hàm số có 3 điểm cực trị
Câu 14: Đáp án B
Đồ thị là của hàm số nhất biến có tiệm cân đứng x1 và tiệm cận ngang y1 nên là hàm số 1
1
x y x
Câu 15: Đáp án B
,
2 3
4
x y
x
2 3
4
x y
x
Vậy y2 là đường tiệm cận ngang
Câu 16: Đáp án C
3
x
2
log 3x 1 2 3x 1 4 x 1
Kết hợp với điều kiện ta được nghiệm của bất phương trình là 1 1
3 x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình 1;1
3
Câu 17: Đáp án A
2
f x f x
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đường thẳng 3
2
y
Mà 2 3 1 nên số nghiệm thực của phương trình là 4
2
Câu 18: Đáp án C
Theo tính chất tích phân
Câu 19: Đáp án C
Vì z 3 2i z 3 2 i Do đó số phức z có phần thực bằng 3, phần ảo bằng −2
Chọn đáp án C
Câu 20: Đáp án D
Trang 10Ta có z z1 2 3 i2 i 7 i z1 z z1 2 3 i 7 i 10.
Suy ra P z1 z z1 2 10
Câu 21: Đáp án B
Suy ra tập hợp điểm biểu diễn z là đường tròn có tâm I2;5 và bán kính R6
Câu 22: Đáp án B
Hình chiếu vuông góc của điểm A1; 2;3 lên trục Oz là điểm M0;0;3
Câu 23: Đáp án C
Ta có tọa độ tâm I2; 1;1 và bán kính R3
Câu 24: Đáp án A
Vectơ pháp tuyến của P là n 1;0; 2
Chọn đáp án A
Câu 25: Đáp án A
Tọa độ véc-tơ chỉ phương của đường thẳng d là u4; 2;1
Câu 26: Đáp án A
Vì AB CD|| nên góc giữa SA và CD bằng góc giữa SA và AB.
Vì SA AB nên tam giác SAB đều, vậy góc giữa chúng bằng 60
Câu 27: Đáp án A
Ta thấy f x đổi dấu khi x qua , x1 x2, x3 thuộc tập xác định của hàm số f x nên hàm số f x có 3 cực trị
Câu 28: Đáp án C
x
2
2 1;3 4
2 1;3
x
f x
Ta tính được f 1 6 , f 2 5, 3 16
3
f
1;3
x
1;3
x
Vậy M m 1
Câu 29: Đáp án D
Phương pháp
Sử dụng các công thức: logablogalogb; loga n nloga
Cách giải:
Ta có: log 2018 alog 2018 log a
Trang 112018
loga 2018loga
Câu 30: Đáp án C
Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 33x1 và trục Ox y0 bằng số nghiệm của phương trình
Phương trình x33x 1 0 có 3 nghiệm phân biệt nên đồ thị hàm số cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt.
Câu 31: Đáp án B
Điều kiện: 1 11
2
x
Bất phương trình tương đương 1 3
3
3
x
Câu 32: Đáp án A
Khi quay tam giác AA C quanh trục AA ta được hình nón có bán kính
đáy RA C a 2, đường sinh lAC và chiều cao h AA a
Ta có lAC A C 2AA2 2a2a2 a 3
Ta có S tp Rl R2 6 2 a2
Câu 33: Đáp án B
Đặt t 2 cosxdt sinxdxsinxdx dt
Đổi cận
x t
2 2
x t
Vậy tích phân đã cho trở thành 2 3
I t dt tdt
Câu 34: Đáp án A
Thể tích là
4
1
V xdx
Câu 35: Đáp án C
Ta có z 5 4i 6 5i 11 i z z 61 61 i Do đó w 61 2
Câu 36: Đáp án A
2
1 2
1 2
Khi đó P z1 z2 5 5 2 5
Trang 12Câu 37: Đáp án D
Mặt phẳng chứa trục Ox có dạng By Cz 0, B2 C2 0
Mặt phẳng đi qua điểm A1;1; 1 nên B C 0 B C Do đó chọn B C 1
Câu 38: Đáp án A
Đường thẳng d đi qua điểm M2;0; 1 và có một véc-tơ chỉ phương u1; 3;5 nên có phương trình
x y z
Câu 39: Đáp án C
Xếp hai nữ cạnh nhau có 2 cách
Xếp 5 nam và nhóm nữ có 6! cách
Xếp 5 nam và 2 nữ sao cho 2 nữ cạnh nhau có 2 6! cách
Xác suất để xếp 5 nam và 2 nữ sao cho 2 nữ cạnh nhau là 2 6! 2
7! 7
Vậy xác suất cần tìm là 1 2 5
7 7
Câu 40: Đáp án C
Ta có: CDSAD SCD SAD theo giao tuyến SD
Trong SAD kẻ AH SD, H SD AH SCD
Vậy x d A SCD , AH
Đặt h d A SBD , Ta có h d A SBD , d C SBD ,
3
a
d C SBD , 2 3
3
a
h d A SBD
Vì tứ diện SABD có ba cạnh AS, AB, AD đôi một vuông góc nên
2 4
2 3 3
SA a
2
SD
SD AD a x AH a
Câu 41: Đáp án A
Ta có y 3x22mx4m9
Hàm số nghịch biến trên khoảng ;
2
3x 2mx 4m 9 0, x ;
Trang 133 0 0
a
(vì m là số nguyên)
9; 8; 7; 6; 5; 4; 3
m
Câu 42: Đáp án D
Ta có x 2 x 0 2 2 625 10 3 Mặt khác 6 2 7
3
10
625 10
x t x t
Câu 43: Đáp án B
Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y f x bằng số điểm cực trị của đồ thị hàm số y f x cộng với
số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) với trục hoành (không tính điểm cực trị)
Vì đồ thị hàm số y f x có 2 điểm cực trị và cắt trục Ox tại 1 điểm trên đồ thị hàm số y f x có
điểm cực trị
2 1 3
Câu 44: Đáp án C
Gọi O, O lần lượt là tâm các đáy và thiết diện là hình vuông ABCD.
Gọi H là trung điểm AB, ta có OH AB suy ra
2
a
d OO ABCD OH
2
Suy ra AB AAOO2AH a 7 (do ABCD là hình vuông).
V R h a a a
Câu 45: Đáp án A
2
2
3
f x dx f x dx f x dx I I
1
1
3
Đặt t 3x 2 suy ra x 1 t 5; 2 0 Do đó
3
x t 1 5
0
1
2 3
2
1
3
I f x dx f x d x
Trang 14Đặt t 3x2 suy ra x 1 t 1; 2 0 Do đó
3
x t 2 1
0
1
1 3
Vậy I I1 I2 3
Câu 46: Đáp án C
Ta có y3ax22bx c , từ bảng biến thiên suy ra:
y
Ta lại có
0
a b c d y
Từ 1 , 2 ta có hệ phương trình:
2 3 3 2 1
Đồ thị hàm số f x 2x33x21
f
Dựa vào đồ thị suy ra phương trình f x m có bốn nghiệm phân biệt 1 2 3 1 4 khi và chỉ
2
x x x x
khi: 1 1
2 m
Câu 47: Đáp án C
Phương pháp:
1
log
log
a
b
b
a
a b, 0; ,a b1
Áp dụng BĐT Cô-si cho 2 số dương: a b 2 ab
Cách giải:
Do a b c, , 1 nên log ,log ,loga b c a b c0
loga logb 4logc loga loga logb logb 4logc 4loga
loga b logb a loga c 4logc a logb c 4logc b
Trang 15
Dấu “ = ” xảy ra khi và chỉ khi
1 log
4log log
log 2 4
log
log
a
c
b b
c
b
a
c c
b
Vậy, đạt giá trị nhỏ nhất là 10 khi logb c 2 m 10, n 2 m n 12
Câu 48: Đáp án D
Xét hàm số 2 trên Ta có liên tục trên và
1
x mx m
f x
x
1; 2 f x 1; 2
,
2 2
2 0 1
x x
f x
x
x 1; 2
1;2
3
m
1;2
2 1
2
m
1;2
2 2
• Với 11, ta có Theo đề bài, ta có
12
m
1;2
max
3
m
f x
2
2
2
m
m
• Với 11, ta có Theo đề bài, ta có
12
m
1;2
2 1 max
2
m
f x
2
2
2
m
Vậy 2; 5 Số phần tử của S là 2.
3 2
S
Câu 49: Đáp án A
Trang 16Ta có A D CDA D AB, vậy A B AB ABA BD A BD ABCD theo giao tuyến
BD.
Ta có B C A D nên A D tạo với ABCD góc 45
Gọi H là hình chiếu của A xuống ABCD, HBD, ta có 45A BH A DH nên A BD vuông cân tại A
Vậy H là trung điểm của BD.
Có ABA BD ABD vuông tại B BD AD2AB2 2a, 1 2
2
ABD
S AB BD a
BD ABCD A B C D ABD
Câu 50: Đáp án C
Với x0, phương trình trở thành m m (luôn đúng), suy ra với mọi m0; 2018 phương trình luôn có
1 nghiệm x0
1
x
x
x
m x me m
e
1
x
x
y f x
e
1
x
e xe
e
Thật vậy, xét hàm số g x e xxe x1 Ta có g x e xe xxe x xe x
Ta có bảng biến thiên như sau:
g x
0