Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nàoA. có SASBCBCA, hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng S ABC trùng với trung điểm của cạnh I AB.. Cho hình nón tròn xoay có đỉnh là , l
Trang 1MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO BGD LẦN 2 MÔN TOÁN NĂM HỌC 2019 – 2020
Trang 2BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
S ABC
32
Trang 3Câu 12 Hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh a thì có thể tích bằng:
Câu 13 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên dưới.Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng 0; B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1
C Hàm số đồng biến trên khoảng 1;0 D Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1
Câu 14 Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A y x3 x21 B y x 4 x2 1 C y x 3 x2 1 D y x4 x21
Câu 15 Hàm số y f x có bảng biến thiên dưới đây
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y f x là
Câu 16 Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình 2log2 x 1 2 log2x2bằng
Câu 17 Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên đoạn 1;3và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ
bên Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số T mđể phương trình f x mcó 3 nghiệm phân biệt thuộc đoạn 1;3là
Trang 4
Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x2y z 2017 0 , véc-tơ nào
trong các véc-tơ được cho dưới đây là một véc-tơ pháp tuyến của P ?
Câu 26 Cho hình chóp S ABC. có SASBCBCA, hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng S ABC
trùng với trung điểm của cạnh I AB Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCbằng
Trang 5Câu 28 Giá trị lớn nhất của hàm số y x2 5xbằng
Câu 32 Cho hình nón tròn xoay có đỉnh là , là tâm của đường tròn đáy, đường sinh bằng S O a 2và góc
giữa đường sinh và mặt phẳng đáy bằng 60 Diện tích xung quanh S xqcủa hình nón và thể tích V
của khối nón tương ứng là
1 de x x
x
1
u x
1 1 2 2 1 3
1 de x x
x
3 2
u u
Câu 34 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số S y x , yex, x 1và trục tung được
tính bởi công thức nào dưới đây?
1 0
Câu 37 Trong không gian Oxyz, cho điểm A2;1;3và mặt phẳng P :2x3y z 3 0 Phương trình
nào sau đây là của đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với mặt phẳng A P ?
Trang 6Câu 38 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M1;2;1và N3; 2; 1 Gọi Hlà hình chiếu vuông góc
của N lên mặt (Oxy) Đường thẳng MH có phương trình tham số là
1 221
Câu 39 Có chiếc ghế được kê thành một hàng ngang Xếp ngẫu nhiên học sinh, gồm học sinh lớp6 6 3
, học sinh lớp và học sinh lớp ngồi vào hàng ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học
215
710
Câu 40 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB3a, AC6a SAvuông góc với mặt
phẳng đáy và SA a (minh học như hình vẽ) Gọi Mthuộc cạnh ABsao cho AM 2MB Khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và BCbằng
A C
M
B S
1;5
Câu 42 Áp suất không khí (đo bằng milimet thủy ngân, kí hiệu P mmHg)theo công thức P P e= kx
trong đó là độ cao (đo bằng mét), là áp suất không khí ở mức nước
biển (x=0), klà hệ số suy giảm Biết rằng ở độ cao 1000mthì áp suất không khí là 672,71
Tính áp suất của không khí ở độ cao
A 527,06 (mmHg) B 530,23 (mmHg) C 530,73 (mmHg) D 545,01 (mmHg)
Câu 43 Cho hàm số y f x ax3bx2 cx d có đồ thị như hình vẽ ở bên Mệnh đề nào sau đây đúng?
A a0,b0,c0,d 0 B a0,b0,c0,d 0
Trang 7C a0,b0,c0,d 0 D a0,b0,c0,d 0.
Câu 44 Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCDcó cạnh
và cạnh nằm trên hai đáy của khối trụ Biết , Tính thể tích khối
64
Câu 46 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thuộc đoạn 0;3của phương trình f sinx 1là
22
Câu 49 Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình bình hành ABCD Gọi M , N, , lần lượt là trọng tâm P Q
các tam giác SAB SBC SCD SDA, , , Biết thể tích khối chóp S MNPQ là , khi đó thể tích của V
min
4 3 49
min
4 3 49
Trang 8ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1 Số cách chọn 5 học sinh trong 10 học sinh của một lớp đi tham quan di tích Ngã Ba Đồng Lộc là
Mỗi cách chọn 5 học sinh trong số 10 học sinh là một tổ hợp chập 5 của 10
Vậy số cách chọn 5 học sinh trong 10 học sinh của một lớp đi tham quan di tích Ngã Ba Đồng Lộc
Trang 10Thể tích khối nón có chiều cao , bán kính đáy là h r V = πr1 2h
3
Câu 9 Cho khối cầu S có diện tích là 36 Hỏi thể tích khối cầu bằng bao nhiêu?
A.V 36 B V 32 C V 48 D V 24
Lời giải Chọn A
Gọi bán kính khối cầu đã cho là: thì diện tích khối cầu là: R S4 R2 36 nên R3
Thể tích của khối cầu là 4 3
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy f x' 0trên các khoảng ; 3và 1; hàm số đồng biến trên ; 3và 1; hàm số đồng biến trên 0;
Câu 11 Với là số thực dương tùy ý khác , ta có a 1 2 bằng:
Lời giải Chọn C
Ta có:
2
2 3
V a
Câu 13 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên dưới.Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 11A Hàm số đồng biến trên khoảng 0; B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1.
C Hàm số đồng biến trên khoảng 1;0 D Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1
Lời giải
C họnD.
Dựa vào bảng biến thiên ta có:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 0;1
Chú ý:Đáp án B sai vì hàm số không xác định tại x0
Câu 14 Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A y x3 x21 B y x 4 x2 1 C y x 3 x2 1 D y x4 x21
Lời giải Chọn B
+ Dựa vào hình dạng đồ thị, ta thấy đây là hình dạng của đồ thị của hàm bậc bốn nên loại phương
án A và phương án C.
+ Khi x , y suy ra a0 Nên loại phương án D, chọn phương án B.
Câu 15 Hàm số y f x có bảng biến thiên dưới đây
Qua bảng biến thiên ta có lim 1 và nên đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận
Trang 12Câu 16 Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình 2log2 x 1 2 log2x2bằng
Lời giải Chọn D
Bất phương trình tương đương với:
Câu 17 Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên đoạn 1;3và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số T mđể phương trình f x mcó 3 nghiệm phân biệt thuộc đoạn 1;3là
A T 4;1 B T 4;1 C T 3;0 D T 3;0
Lời giải Chọn D
.Dựa vào đồ thì hàm số đã cho, phương trình f x mcó 3 nghiệm phân biệt thuộc đoạn 1;3thì
3
3 1 1
Trang 13Ta có 2z 1 i 2 3 i 1 i 7 3i Vậy phần thực của số phức 2z 1 ibằng 7
Câu 21 Cho hai số phức z1 1 3ivà z2 2 2i Môđun của số phức z z 1 2z2là
Lời giải Chọn A
Hình chiếu vuông góc của điểm M2; 1;5 trên mặt phẳng Ozcó tọa độ là 0;0;5
Câu 23 Trong không gian Oxyz, mặt cầu nào dưới đây có tâm thuộc mặt phẳng tọa độ (Oxz)?
A x2y2z22x4z 5 0 B x2y2z24x2y 9 0
C x2y2z22x4z 9 0 D x2y2z24y4z 5 0
Lời giải Chọn C
Tọa độ điểm thuộc mặt phẳng (Oxz)có dạng:
A x2y2z22x4z 5 0có 120222 5 0suy ra x2y2z22x4z 5 0không phải phương trình mặt cầu
B x2y2z24x2y 9 0có tâm I2;1;0bán kinh R 22 12 9 14suy ra tâm thuộc I
Trang 14Lần lượt thay toạ độ các điểm M, N , , vào phương trình P Q P , ta thấy toạ độ điểm không Q
thoả mãn phương trình P Do đó điểm không thuộc Q P Chọn đáp án D
Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x2y z 2017 0 , véc-tơ nào trong các véc-tơ được cho dưới đây là một véc-tơ pháp tuyến của P ?
Theo định nghĩa phương tổng quát của mặt phẳng suy ra vecto pháp tuyến của P là n4; 4;2 Câu 26 Cho hình chóp S ABC. có SA SBCBCA, hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng S ABC
trùng với trung điểm của cạnh I AB Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCbằng
Vì SI ABCsuy ra IClà hình chiếu của SC lên mặt phẳng ABC
Khi đó góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABClà góc giữa SC và IC hay góc SCI
Lại có, SAB CABsuy ra CI SI, nên tam giác SIC vuông cân tại I
Khi đó SCI450
Vậy góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCbằng 450
Câu 27 Cho hàm số f x liên tục trên , có f x x 1x2 x24 Số điểm cực trị của hàm số
f x x x x x x x x
Trang 15
Từ bảng xét dấu ta thấy f x đổi dấu khi qua x1và x 2 nên hàm số đã cho có hai điểm cực trị
Câu 28 Giá trị lớn nhất của hàm số y x2 5xbằng
Lời giải Chọn B
Theo công thức đổi cơ số ta có
2 3 1 2 3log
Trang 16Từ đó ta có đồ thị hàm số y x42x21
Ta thấy: m2 2 2 mnên số giao điểm của y x42x21và y m 22nhiều nhất là 4
Câu 31 Tập nghiệm của phương trình S 2 là
x x
Trang 1760 0
a 2
Dựa vào hình vẽ ta có: góc giữa đường sinh và mặt đáy là 60SAO
Tam giác SAOvuông tại :O
1 de x x
1 de x x
x
3 2
u u
Lời giải Chọn B
3
1 de x x e du u e du u
Trang 18Giả sử là đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với mặt phẳng A P
Ta có n 2;3; 1 là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
Vì Hlà hình chiếu vuông góc của N lên mặt (Oxy)nên H(3;2;0)
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng MHlà MH(2;0; 1)
Trang 19Vậy
1 2( ) : 2
Câu 39 Có chiếc ghế được kê thành một hàng ngang Xếp ngẫu nhiên học sinh, gồm học sinh lớp6 6 3
, học sinh lớp và học sinh lớp ngồi vào hàng ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học
215
710
Lời giải Chọn D
Số phần tử không gian mẫu: n 6! 720
Gọi là biến cố: “học sinh lớp chỉ ngồi cạnh học sinh lớp ”.A C A
Suy ra : “học sinh lớp không ngồi cạnh học sinh lớp ”A C A
+ Trường hợp 1: Học sinh lớp ngồi ở hai đầu hàng ghế.C
A C
M
B S
a
2
a
Lời giải Chọn A
Trang 20165
a a
1;5
Lời giải Chọn C
Tập xác định D\ m
Ta có 2
3 1' m ,
Do đó tổng các giá trị của thỏa mãn đề bài là 36.m
Câu 42 Áp suất không khí (đo bằng milimet thủy ngân, kí hiệu P mmHg)theo công thức P P e= kx
trong đó là độ cao (đo bằng mét), là áp suất không khí ở mức nước biển
Trang 21Ta có: ( )
( )
1000
3 3000
1000 760 672,71
672,71
k k
Dựa vào đồ thị ta thấy nhánh cuối cùng bên phải hướng lên trên suy ra a0
Đồ thị cắt trục tung tại điểm x1 d 1 0
Hàm số có 2 điểm cực trị x1 1 0,x2 3 0 x1 x2 0 2 0
3
b a
b 0
1 2 0
3
c a
c 0Vậy a0, b0, c0, d 0
Câu 44 Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCDcó cạnh AB
và cạnh CDnằm trên hai đáy của khối trụ Biết BD a 2, DAC 60 Tính thể tích khối trụ
Trang 22Ta có ABCDlà hình chữ nhật nên tam giác ADCvuông tại và D BD AC a 2.
Xét tam giác vuông ADCcó
bán kính mặt đáy
sinDAC DC
AC
DCACsinDAC DC a 2.sin 60 6
2
a DC
AC
ADACcosDAC AD a 2 cos 60 2
2
a AD
64
Lời giải Chọn C
Ta có f x 12sin 2 cos 3 ,x 2 x x nên f x là một nguyên hàm của f x
Trang 23Số nghiệm thuộc đoạn 0;3của phương trình f sinx 1là
Lời giải Chọn C
Câu 47 Cho hai số thực dương và thỏa mãn a b 8 1 Giá trị lớn nhất của biểu thức
Từ giả thiết suy ra 1ab0
Xét hàm số f t t.2tvới t0; D Dễ thấy hàm số f t liên tục trên vàD
suy ra là hàm số đồng biến trên
Trang 24Vậy maxP1, đạt được khi và chỉ khi 13.
1
a b
Câu 49 Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình bình hành ABCD Gọi M , N , , lần lượt là trọng tâm P Q
các tam giác SAB SBC SCD SDA, , , Biết thể tích khối chóp S MNPQ là , khi đó thể tích của khối chóp V
8
V
Lời giải Chọn A
Trang 25E J
Q P
H
N
K M
I O
D
S
A
B C
S S
S S
S S
29
min
4 3 49
min
4 3 49
Lời giải Chọn A
Điều kiện 1 0và hay
33
xy x y y