- Ôn tập lại phần giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, cộng, trừ, nhân, chia số thập phân và làm các BTtrong SBT, buổi sau sẽ luyện tập phần này.. MỤC TIÊU: - Kiến thức: Củng cố cho HS n
Trang 1Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG & PHỤ ĐẠO TOÁN 7
Ngày 20/8/2012 soạn:
B1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA CÁC SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Ôn tập, mở rộng phát triển tập hợp Q, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỉ
- Kĩ năng: Cộng, trừ, nhân, chia 2 số hữu tỉ, so sánh 2 số hữu tỉ
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Ôn tập theo HS của GV
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV & HS Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Ôn tập, mở rộng phần lí thuyết:(phụ đạo)
I Tập hợp Q các số hữu tỉ
?1 Nêu khái niệm tập hợp các số
hữu tỉ, kí hiệu? Các loại số thuộc
tập hợp Q ?
?2 Trên trục số mỗi số hữu tỉ
được biểu diễn như thế nào ?
?3 Với 2 số hữu tỉ x, y khi so
?5 Nêu quy tắc chuyển vế ?
?6 Nêu quy tắc nhân phân số và
trả lời để khắc sâu cho HS
Lưu ý HS: * Vì mỗi số hữu tỉ
đều có thể viết dưới dạng phân
số nên các phép tính cộng, trừ,
nhân, chia ta làm theo quy tắc
cộng, trừ, nhân, chia phân số và
2 Bất kì số hữu tỉ nào cũng có thể biểu diễn trên trục số
- Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x đgl điểm x
3 Với 2 số hữu tỉ x, y ta luôn có: x = y hoặc x > y; hoặc x < y
* Ta có thể so sánh 2 số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạngphân số rồi so sánh hai phân số đó
* Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bên trái điểm y
*Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương; Số hữu tỉ nhỏ hơn
0 gọi là số hữu tỉ âm
* Số 0 không phải là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉâm
4 Cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta có thể viết chúng dưới dạngphân số có cùng một mẫu số dương rồi áp dụng quy tắc cộng,trừ phân số
Với x = thì: x + y = ;
x - y =
5 Khi chuyểnmột hạng tử từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, taphải đổi dấu số hạng đó
* Với x, y, z Q: x+y=zx=z - yy=z- xx+y-z=0
6 QT: Muốn nhân phân số với phân số ta nhân tử số với tử số,mẫu số với mẫu số
Tính chất: gh; kh; nhân 1; nhân với số nghịch đảo; tính chất ppcủa phép nhân đối với phép cộng
7 Muốn chia phân số a/b cho phân số c/d ta lấy phân số a/bnhân với phân số nghịch đảo của phân số c/d
* Chú ý: a) Trong Q những tổng đại số được áp dụng các phép
biến đổi giống như các tổng trong Z
b) Phép cộng trong Q cũng có các tính chất: gh; kh; cộng 0;cộng với số đối
c) Phép trừ trong Q, ta có thể coi là phép cộng với số đối
d) * Phép nhân trong Q cũng có các tính chất: gh; kh; nhân với1; nhân với số nghịch đảo; tính chất pp của phép nhân đối vớiphép cộng
Trang 2Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
Chứng tỏ rằng khi và chỉ khi ad< bc
b) Áp dụng kết quả trên hãy so sánh các
số hữu tỉ sau:
và ; và
và ; và ; -0,75 và
GV: Gợi ý HS c/m ý a) Dựa vào tính chất
của phân số, nhân 2 số nguyên và cách so
sánh phân số
- ý b) Tính các tích ad, bc rồi so sánh các tích đó
để suy ra kết quả so sánh
Sau đó yêu cầu HS làm thêm cách khác (nếu có
thể) cho mỗi bài
hữu tỉ (a, b ) với
số 0 khi a, b cùng dấu và khi a, b khác dấu
cá nhân 5/, sau đó cho 4 HS lên chữa bài, lớp
theo dõi nhận xét, bổ sung
- Nếu thì
- Nếu ad < bcthì
Vậy b) Ta có: * 11.27 = 297; 13.22 = 286 mà
297 > 286 nên11.27 > 13.22
* 5).23 =-115; 9).11=-99 mà -115<-99
Nên 5).23 < 9).11
(-* ; (-2).11 = -22;
(-3).7 = -21 mà
-22<-21 nên 2).11<(-3).21
(* ; (213).25= 5325;(-18).300 = -5400 mà -5325 -5400 nên(-213).25 > (-
-18).300
* - 0,75 = Vậy
- 0,75 =
2 * Khi a, b cùngdấu thì vì là số dương
* Khi a, b khác dấu thì vì là số âm
3 Theogt:
c d
b d
1113
2227
511
925
27
311
213300
1825
34
a b
0
a
b
a b
Trang 3Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
(pp dạy tương tự)
5
a)
b) c) d) 6
- Buổi sau luyện tập
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
Ngày 27/8/2012 soạn B2:
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho HS nắm vững các kiến thức cơ bản về cộng, trừ nhân chia số hữu tỉ
- Kĩ năng: Thực hành các phép tính cộng, trừ, nhân, chia 2 số hữu tỉ
II CHUẨN BỊ:
GV: Các BT phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Ôn tập theo HD của GV
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu cách cộng, trừ, nhân, chia hai số hữu
Trang 4Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
c)C=
GV: yêu cầu HS làm bài cá nhân 8/, sau đó yêu
cầu 3 HS lên bảng chữa, lớp theo dõi nhận xét, bổ
sung
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách làm
2 Viết số hữu tỉ dưới các dạng sau đây:
a) Tổng của 1 số hữu tỉ dương và 1 số hữu tỉ
bài cá nhân 10/, sau đó yêu cầu 2 HS lên bảng
chữa, lớp theo dõi nhận xét, bổ sung
- Trong dãy tính nếu có cả các phép tính cộng,
trừ, nhân, chia thì làm nhân, chia trước, cộng trừ
sau
- Trong dãy tính nếu có dấu ngoặc thì làm trong
ngoặc trước, ngoài ngoặc sau
- Cách tìm thành phần chưa biết trong phép tính:
+ Tìm số hạng = Tổng - số đã biết
+ Tìm số bị trừ = Hiệu + số trừ
+ Tìm số trừ = số bị trừ - hiệu
+ Tìm thừa số =Tích : thừa số đã biết
+ Tìm số bị chia = thương số chia
+ Tìm số chia = số bị chia : thương
7 Tìm hai số hứu tỉ x, y sao cho:
Từ (1) và (2)suy ra y =-1, do đó x = 0,58
9 A
=
0,8(7+0,8).1,25(7-0,8) + 31,64 = 0,8.7,8.1,25.6,2 + 31,64
720
Trang 5Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
HS làm bài cá nhân 10/, sau đó yêu cầu 3 HS lên
bảng chữa, lớp theo dõi nhận xét, bổ sung
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách làm
10 Tìm x Q, biết:
a) (x + 1)(x - 2) <
0; b) (x-2)GV: yêu cầu HSlàm bài cá nhân 10/, sau đó yêu cầu 2 HS lên
bảng chữa, lớp theo dõi nhận xét, bổ sung
GV: Gợi ý HS: ? Tích của 2 số là số dương khi
nào, là số âm khi nào?
Hoặc không
có gt nào t/m đk này Vậy -1 <x < 2
b) Hoặc Vậy x
> 2hoặc x
< -
Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà:
- Xem lại các BT đã chữa, làm lại các BT khó
- Ôn tập lại phần giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, cộng, trừ, nhân, chia số thập phân và làm các BTtrong SBT, buổi sau sẽ luyện tập phần này
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
- Kĩ năng: Vận dụng phối hợp các quy tắc vào giải 1 bài toán
- Thái độ: Nghiêm túc, tính linh hoạt và sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Ôn tập theo HD của GV
III TIẾN TRÌNH DẠY HOC:
Hoạt động của GV&HS Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
HS1: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x là gì ?
Viết công thức biểu thị giá trị tuyệt đối của 1
- Giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ x là độ dài k/c
từ điểm x đến điểm O trên trục số
203
4918,9 16,65
2
30
nếu x1,5 nếu x < 1,5
Trang 6Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
GV: yêu cầu HS làm bài cá nhân 8/, sau đó cho
4 HS lên bảng chữa, lớp theo dõi nhận xét, bổ
hoạt vận dụng tính chất giao hoán và kết hợp
để tính, không nên máy móc.(bỏ dấu ngoặc
GV: Theo dõi, HD HS làm bài
5 Tính theo 2 cách giá trị của các biểu thức
GV: yêu cầu HS vận dụng làm bài
GV: Theo dõi HD HS làm và chữa bài
6 Tìm x Q, biết:
a) ; b)
c) GV:(?)Theo em bài này ta làm thế nào?
GV: Nx, bổ sung, nhắc lại cách làm, yêu cầu
= 13,4 + 6,4 = 19,8c) = [(-9,6)+(+9,6)] + [(+4,5) + (-1,5)]
= 0 + 3 = 3d) = [(-4,9)+(+1,9)] + [(-37,8)+(+2,8)]
-5 C1: Thực hiệnphép tính trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau.C2: Bỏ ngoặc rồi thực hiện phép tính
a) C1: P = 7,5.(-1,6) = -12 C2: P = 7,5.4 - 7,5.5,6 = 30 - 42 = -12b) C1: Q = - 6,1.(-2,7) = 16,47
C2: Q = - 6,1.6 + 6,1.8,7 = - 36,6 + 53,07=16,47c) C1: S = -2,5.(-3) = 7,5
C2: S = 2,5.1,7 + 2,5.1,3 = 4,25 +3,25 = 7,5
6 Dựa vào giá trị tuyệt đối của một số
a) Xét 2 trườnghợp:
x x
5,5 x 4,3
3, 2 x 0, 4 02,3 3, 2 0
1
3 3
23
1
3 3
A A
0
Trang 7Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
7 Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức:
c) Vì Dođó:
Điều nàykhông thểđồng thờixảy ra
Vậy không có giá trị nào của x thỏa mãn yêu cầubài ra
7 Dựa vào công thức:
a) Vì , dấu "="
xảy ra khi vàchỉ khi x = 4,5
Vậy maxA = 1,5 x = 4,5b) Tương tự, ta có: maxB = - 3 x = 1,8c) Tương tự, ta có: maxC = - 4,5 x = 1,5
8 Dựa vào công thức:
a)
Vì ,dấu
"=" xảy ra khi và chỉ khi x = 1,5
Vậy minA = 3,5 x = 1,5b) Tương tự, ta có: minB = - 2,5x = -5,2Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài trong vở ghi, tập làm lại các BT khó
- Ôn tập các kiển thức cơ bản về lũy thừa của một số hữu tỉ, lũy thừa của một lũy thừa
ÔN LUYỆN VỀ LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
LŨY THỪA CỦA MỘT LŨY THỪA
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững kiến thức cơ bản về lũy thừa của một số hữu tỉ, lũy thừa củamột lũy thừa
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức về lũy thừa để giải các BT cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
Trang 8Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
HS: Ôn tập theo HD của GV
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Chữa BT VN:
GV: yêu cầu 4 HS lên bảng chữa, mỗi em làm 1
ý, lớp theo dõi nhận xét, bổ sung
2 Xét 3trường hợp:
- Nếu x < 1, ta có: 1- x + 4 -x = 3x(loại)
- Nếu , ta có:
x - 1 + 4 - x =3x
- Nếu x > 4, ta có: x - 1 + x - 4 = 3x
x = -5 (loại)Vậy x = 1
Hoạt động 2: Ôn tập lí thuyết:
GV: Nêu lần lượt từng câu hỏi, HS trả lời, sau
đó GV nhận xét, bổ sung, thống nhất cách trả
lời, nhắc lại câu tả lời, khắc sâu cho HS
?1 Nêu đ/n lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x,
viết công thức biểu thị đ/n đó ? Cho VD ?
? Trong công thức đó x được gọi là gì ? n được
gọi là gì ? Có quy ước như thế nào về cách viết ?
?2 Nêu công thức tính lũy thừa của một tích và
lũy thừa của một thương cùng cơ số ? Cho VD ?
?3 Nêu công thức tính lũy thừa của một lũy thừa
HS: Suy nghĩ, trả lời theo HD của GV
1 Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiêu xn
là tích của n thừa số x
xn = (x )VD: 24 =2.2.2.2; 36 = 3.3.3.3.3.3
* Trong công thức đó x được gọi là cơ số, nđược gọi là số mũ
* Quy ước: x1 = x; x0 = 1 (x 0)
2 a) Lũy thừa của một tích:
xm xn = xm + n
VD: 23.25 = 23+5 = 28; 32.34 = 36.b) Lũy thừa của một thương:
xm : xn = xm - n
(x)VD: 25 : 23 = 25 -2 = 23 = 8; 36 : 34 = 32
3 Lũy thừa của một lũy thừa;
VD: (32)4 = 38,(52)3 = 56
4 Lũy thừa của một tích:
(x.y)n = xn yn
VD: (2.3)2 = 22.32; (2.5)3 = 23 53
5 Lũy thừa của một thương:
(y0)VD:
Hoạt động 3: Chữa bài thi KSCLĐN
c) = ; d) = 8+ 8 =16
B i 2ài 2 :a) x - 35 = 120 x = 155 b)
1,5
n thừa số
Trang 9Giỏo ỏn: Bồi dưỡng & PĐ Toỏn 7 GV: Lờ Trọng Tới
Bài 4: ( 2,5 điểm): Cho góc yOx bằng
600 Vẽ tia Oz là tia đối của tia Oy; tia
om là tia đối của tia ox
a) Gúc mOz đối đỉnh với gúc nào ?
Tớnh
b) Tia Ot là tia phân giác của
Hỏi tia Ox có là tia phân giác của
a = 31 nờn b =5a = 5.31= 155Vậy a = 31; b = 155
B i 4ài 2 :
a) Do 0m là tia đối của tia 0x, tia 0z là tia đối củatia 0y nên
đối đỉnh với do đú b) Vì Oz và Oy đối
nhau nên Ta có Vì Ot là phân giác của Vì và Ox nằm
giữa Oy và Otnên Ox là tiaphân giác của góc yOt
Bài 3; ( 1,5điểm): Tỉ số của hai số a và b bằng Tìm 2 số đó, biết rằng a - b = 8
Bài 4: ( 2,5 điểm): Cho góc bằng 600 Vẽ tia Om là tia đối của tia On , tia oz là tia đối của tia ot
a) Gúc mOz đối đỉnh với gúc nào ? Tính
b) Tia Oy là tia phân giác của Hỏi tia Ot có là tia phân giác của hay không? Vì sao?
Bài 5:( 1,0 điểm): Tỡm cỏc số nguyờn a, b
biết rằng:
1 1
x y
mOz
121
a
3215
a
b
32
12
12
12
32
32
12
12
7.4
2,65
z
m 0
600
y x t
Trang 10Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
Ngày 18/9/2012 soạn B5:
LUYỆN TẬP: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
LŨY THỪA CỦA MỘT LŨY THỪA TỈ LỆ THỨC
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho HS nắm vững kiến thức cơ bản về lũy thừa của một số hữu tỉ, lũythừa của một lũy thừa Tỉ lệ thức
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức về lũy thừa để giải các BT cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Ôn tập theo HD của GV
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV&HS Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
GV: yêu cầu HS mở vở đặt trước mặt, mở trang làm bài tập của buổi trước
- yêu cầu 3 HS (cán bộ lớp) kiểm tra, báo cáo việc làm bài ở nhà cho GV
GV: Nx, việc học, làm bài ở nhà của HS
(có thể kiểm tra xác suất vài bàn)
Hoạt động 2: Luyện tập: (Phần phụ đạo)
1 Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của
1 lũy thừa của 1 số hữu tỉ:
a) (-5)2.(-5)3 ; b) (0,75)3:0,75;
c) (0,2)10:(0,2)5 ; d) ;
e) ; h)
2 Viết các biểu thức sau dưới dạnglũy thừa của 1 lũy thừa của 1 số hữu tỉ:
a) 108.28 ; b) 108:28 ; c) 254.28
d) 158.94 ; e) 272 : 253
GV: yêu cầu 4 HS làm trên bảng, ở dưới HS làm
vào vở nháp 6/, sau đó cho HS nhận xét, bổ
4 Cho xQ và x 0 Viết x10 dưới dạng:
a) Tích của 2 lũy thừa trong đó có 1 lũy thừa là
x7
b) Lũy thừa của x2
c) Thương của 2 lũy thừa trong đó có số bị chia
2
a) = (10.2)8 = 208 ; b) = (10:2)8 = 58; c) = 58.28 = (5.2)8 = 108;
d) = 158.38 = (15.3)8 = 458 ; e) = 36 : 56 =
3
a) = (23)9 = 89 ; = (32)9 = 99
b) Vì 227 = 89, 318 = 99 mà 89 < 99
nên 227 < 318.4
6 Các
tỉ lệ thứclập được là:
4 2
17
3 3
2 4
2
4 187
Trang 11Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
(pp dạy tương tự)Hoạt động 3: Luyện tập nâng cao:
1 Tính giá trị của biểu thức:
a) ; b)
c) ; d)
GV: yêu cầu HS làm bài cá nhân 5/, sau đó cho 4HS lên chữa bài,
lớp theo dõi nhận xét, bổ sung
GV: Nx, bổ sung, thống nhất cách làm
2 Tính:
a) ; b) ;c) ;
d) (pp dạy tương tự)
3 Tính:
a) ; b) ;c) ;
d) (pp dạy tương tự)
4 Tìm số tự nhiên n, biết:
a) ; b) ;c) 8n : 2n = 4
? Để tìm n ta làmthế nào?
HS: Suy nghĩ, trả lời
GV: Nx, bổ sung: Để tìm n ta đưa về dạng hai
lũy thừa bằng nhau có cơ số bằng nhau thì số mũ
GV: yêu cầu HS làm bài cá nhân 10/, sau
đó cho 4 HS lên bảng chữa, lớp theo dõi
a) ;b) ;c) ;
d) = 3.a)
;
b) =
;4
a) ;b) ;c) 5
S = 22 + 22.22 + 22.32 + + 22.102
= 22(12 + 22 + 32 + + 102) = 4 385 = 1540
2 3 10
4 42
5 6
2n
3
2781
n
165156
Trang 12Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
Ngày 24/9/2012 soạn B6:
LUYỆN TẬP: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ TỈ LỆ THỨC
TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững các kiến thức về lũy thừa của một số hữu tỉ, tỉ lệ thức và tínhchất của dãy tỉ số bằng nhau
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản vào giải bài tập
- Thái độ: Nghiêm túc, tính linh hoạt và sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Các BT và câu hỏi HD HS làm phù hợp với mục tiêu, vừa sức HS
HS: Học bài và ôn tập theo HD của GV
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV & HS Yêu cầu cần đạt
a) ; b) ; c)GV: yêu cầu HS làm bài theo
1
a) = 5.55 = 56; b) = 412; c) 46
2
a) b) ;c) 3
a) b) c) Năm học: 2012 - 2013
84
3 3
12040
2 2
30,375
10 20 15
45 575
2 2
8 160,375
Trang 13Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
GV: yêu cầu HS làm bài cá nhân, 3
HS làm trên bảng Sau 5/, cho HS dừng
c)
5 a)Các tỉ
lệ thức lập được là:
b) Cácđẳngthức lập được là:
Hoạt động 3: Luyện tập nâng cao:
1 Tìm x, biết:
a) ; b) x10 = 25.x8
GV: Để tìm được
x, ta làm như thế nào ?
HS: Suy nghỉ, trả lời
GV: Nx, bổ sung, thống nhất cách làm: Biến đổi
đẳng thức về dạng 2 lũy thừa bằng nhau có số
mũ bằng nhau thì cơ số bằng nhau
GV: yêu cầu HS làm bài cá nhân 10/, sau đó cho
2 HS lến bảng chữa, lớp theo dõi nhận xét, bổ
sung
1
a) x8 = x7 x7(x - 1) = 0 Vì x nên x - 1 = 0 x
= 1b)x8(x2 - 25)= 0x8=0 hoặc x2-25 = 0
x = 0 hoặc x = 5 hoặc x = - 5
Vậy x
2 a) + Nếu 2x +
3 = 2x = + Nếu 2x+ 3 = -2x = -b)
3 Các
tỉ lệthức có thể lập được là:
4 Các tỉ lệ thức có thể lập được từ 4 trong 5 số
đã cho đó là:
* ;
* 5
x x
Trang 14Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách làm
5 Tìm x, biết:
a) ; b) GV: Lưu ý HS, trong các trường hợp này x sẽ có 2 giá trị
6 Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
a) 3,8 : (2x) = ;
b) (0,25x) : 3 = ;c) 0,01 : 2,5 = (0,75x) : 0,75 ;d)
d) 7
- Xem lại các bài tập đã chữa, tập làm lại các bài tập khó
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
Ngày 27/9/2012 soạn B7:
LUYỆN TẬP: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ TỈ LỆ THỨC
TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho HS nắm vững các kiến thức về lũy thừa của một số hữu tỉ, tỉ lệ thức
và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản vào giải bài tập
- Thái độ: Nghiêm túc, tính linh hoạt và sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Các BT và câu hỏi HD HS làm phù hợp với mục tiêu, vừa sức HS
HS: Học bài và ôn tập theo HD của GV
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV & HS Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Luyện tập: (Phụ đạo)
1 Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với số mũ
khác 1:
a) 125; - 125; b) 27; - 27; c) 8; - 8
GV: yêu cầu 3 HS lên bảng viết, dưới lớp HS
viết vào vở, sau đó cho HS đối chiếu nhận xét,
x x
2825
x x
x x
Trang 15Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
GV: Nx, bổ sung chốt lại cách làm cho HS: Biến
đổi chúng về dạng cùng cơ số hoặc cùng số mũ
hoặc theo tính chất bắc cầu
- Hai lũy thừa cùng số mũ, lũy thừa nào có cơ cố
lớn hơn thì lớn hơn
- Hai lũy thừa cùng cơ số lớn hơn 1, lũy thừa
nào có số mũ lớn hơn thì lớn hơn
GV: yêu cầu HS vận dụng làm bài
GV: Nx, bổ sung, thống nhất cách làm
7 So sánh:
a) 291 và 535 ; b) 2332 và 3223
GV: Theo dõi HD HS làm và chữa bài
- Nhắc lại cách làm để khắc sâu cho HS
Nhắc lại các PP và các cách c/m cho HS, sau đó
yêu cầu HS vận dụng làm bài
Trang 16Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
chu vi là 22 cm và các cạnh của tam giác tỉ lệ
với các số 2; 4; 5
GV: (?) Muốn tìm độ dài các cạnh của tam giác
ta dựa vào đâu ?
HS: Suy nghỉ trả lời (dựa vào tỉ lệ thức và tính
chất của của dãy tỉ số bằng nhau)
GV: Nx, bổ sung, thống nhất cách làm
x + y + z = 22 và Theo tính chất củadãy tỉ số bằngnhau ta có:
- Học bài trong vở ghi: xem lại các BT đã chữa
- Làm lại các BT khó, tiếp tục ôn tập tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản vào giải bài tập
- Thái độ: Nghiêm túc, tính linh hoạt và sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Các BT và câu hỏi HD HS làm phù hợp với mục tiêu, vừa sức HS
HS: Học bài và ôn tập theo HD của GV
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV & HS Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Luyện tập: (Phụ đạo)
1 Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể lập được từ
đẳng thức:
a) 28.4 = 14.8; b) 3.7 = 10.2,1
GV: yêu cầu 2 HS lên bảng giải, dưới lớp HS
làm vào vở nháp 5/ Sau đó, cho HS dừng bút
b) Các
tỉ lệthức lập được từ đẳng thức 3.7 = 10.2,1 là:
a = 2.8
= 16; b = 2.12 = 24; c = 2.15 =304
Trang 17Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
GV: Cho 2 HS lên chữa, lớp theo dõi nhận xét,
tỉ lệ thức suy ra đẳng thức, sau đó thêm cả hai vế
cùng 1 lượng sao cho mỗi vế xuất hiện nhân tử
chung, rồi quay lại tỉ lệ thức.HS: Làm bài 5/
GV: Cho HS dừng bút XD bài chữa
6 C/m rằng từ tỉ lệ thức:
(với a - b) ta có thể suy ra được tỉ
lệ thức GV: Gợi ý HS đặt thương bằng k rồi biến đổi
HS: Làm bài GV: Theo dõi HD HS làm bài
8 Số HS 4 khối 6, 7, 8, 9 của 1 trường THCS
Hòa Bình tỉ lệ 9, 8, 7, 6 Biết rằng số HS khối 9
ít hơn số HS khối 7 là 70HS Tính số HS mỗi
khối
GV: yêu cầu HS đọc đề suy nghĩ làm bài
GV: Gợi ý HS nếu gọi số HS khối 6, 7, 8, 9 lần
lượt là a, b, c, d thì ta có thể lập được dãy tỉ số
bằng nhau như thế nào ?
- yêu cầu HS dựa vào tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau làm tiếp
9 Giải thích vì sao các phân số sau viết được
dưới dạng số thập phân hữu hạn rồi viết chúng
7 C1:
(đpcm)C2:
C3: Xét các tích: (a - b).c = ac - bc (1) (c - d).a = ac - ad (2)
Ta có: nên ad = bc (3)
Từ (1), (2) và (3) suy ra: (a - b)c = (c- d)a
Do đó:
8 Gọi số HSkhối 6, 7, 8, 9lần lượt là a, b,
c, d thì ta có thể lập được dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Suy ra
a =9.35=315; b = 8.35 = 280;
C = 7.35 = 245; d = 6.35 = 210
9 Các phân số đã cho viết được dưới dạng sốthập phân hữu hạn vì có số lượng chữ số thậpphân tính được
75
1320125
7
0, 437516
20,016
1251 0,1(6)
6
50,(45)11
Trang 18Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
10 Giải thích vì sao các phân số sau viết được
dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn rồi viết
chúng dưới dạng đó
(pp dạy
tương tự)
dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn vì có
số lượng chữ số thập phân không tính được và
có 1 hoặc 2 hoặc 3 chữ số được lặp lại nhiềulần trong số thập phân đó.; ;
; ;
Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà:
- - Học bài trong sách GK kết hợp với vở ghi: xem lại các BT đã chữa
- Làm lại các BT khó, tiếp tục ôn tập tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, số thập phân hữu hạn, số thậpphân vô hạn tuần hoàn
- Ôn tập về hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản vào giải bài tập
- Thái độ: Nghiêm túc, tính linh hoạt và sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Các BT và câu hỏi HD HS làm phù hợp với mục tiêu, vừa sức HS
HS: Học bài và ôn tập theo HD của GV
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV & HS Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song: (Phụ đạo)
?1 Cho hai đường thẳng xx/ và yy/ vuông góc với
nhau tại O Trong số những câu trả lời sau thì câu nào
sai, câu nào đúng?
a) Hai đường thẳng xx/ và yy/ cắt nhau tại O
b) Hai đường thẳng xx/ và yy/ tạo thành 4 góc vuông
c) Mỗi đường thẳng là đường phân giác của góc bẹt
GV: yêu cầu HS đọc đề suy nghĩ, trả lời
GV: Nx, bổ sung, thống nhất cách trả lời
2 Cho đường thẳng d và điểm O thuộc d Vẽ đường
thẳng d/ đi qua O và vuông góc với d Nói rõ cách vẽ
và cách sử dụng công cụ êke, thước thẳng để vẽ
GV: yêu cầu HS dùng thước kẻ, êke vẽ, sau đó nêu
4.Thế nào là hai đường thẳng song song ?
Trong các câu trả lời sau, câu nào đúng, câu nào sai ?
Vì sao ?
a) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng
không có điểm chung
- Lấy điểm O thuộc đường thẳng d
- Đặt đỉnh góc vuông của êke trùng với điểm O sao cho 1 cạnh góc vuông trùng vớiđường thẳng d
- Đặt thước trùng với cạnh kia của góc vuông vẽ đường thẳng d/.
3 Hai đường thẳng vuông góc với nhau là hai đường thẳng cắt nhau và trong các góc tạo thành có 1 góc vuông
30,(27)11
d/
Trang 19Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
b) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng
không cắt nhau
c) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng
phân biệt không cắt nhau
d) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng
không cắt nhau, không trùng nhau
(pp dạy tương tự)
5 Làm thế nào để nhận biết a//b ?
Trong các câu trả lời sau, câu nào đúng, câu nào sai?
c) Nếu a và b cắt c mà trong các góc tạo thành có
1cặp góc trong cùng phía bù nhau thì a // b
(pp dạy tương tự)
4
a) Đúng
b) Sai vì hai đường thẳng không cắt nhau
có thể chúng song song hoặc trùng nhau.c) Đúng
d) Đúng
5
Cả 3 câu a), b), c) đều đúng vì nó là 1 trongcác dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song
Hoạt động 2: Hai đường vuông góc, hai đường thẳng song song:
1 Tại sao khi nêu đ/n hai đường thẳng vuông
góc là 2 đường thẳng cắt nhau chỉ cần nói một
trong các góc tạo thành có 1 góc vuông mà
không nói 4 góc vuông ?
HS; suy nghỉ, trả lời
GV: Nx, bổ sung , thống nhất cách trả lời
2 Cho đường thẳng d và điểm O nằm ngoài
đường thẳng d Vẽ đường thẳng d/ đi qua O và
vuông góc với d Nói rõ cách vẽ và cách sử dụng
công cụ êke, thước thẳng để vẽ
GV: yêu cầu HS dùng thước kẻ, êke vẽ, sau đó
nêu cách vẽ
GV: Nx, bổ sung, thống nhất, cách trả lời
3 Thế nào là 2 đoạn thẳng song song ?
Trong các câu trả lời sau, hãy chọn câu đúng:
a) Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng
không cắt nhau
b) Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng
nằm trên hai đường thẳng song song
(pp dạy tương tự)
4 Cho hình vẽ
(hai đường thẳng
a và b song song với nhau) Cho biết số đo của
mỗi góc: và giải thích tại sao?
GV: yêu cầu HS làm bài cá nhân 5/, sau đó cho 1
HS lên bảng chữa, lớp theo dõi nhận xét, bổ
sung
GV: Nx, bổ sung thống nhất cách làm
1 Chỉ cần nói một trong các góc tạo thành có 1 góc vuông vì khi hai đường thẳng cắt nhau tạo thành 1 góc vuông thì một trong góc kề với nó
sẽ bù nhau nên cũng là góc vuông và góc còn lạicũng là góc vuông
2
- Dùng thước thẳng vẽ đường thẳng d
- Lấy điểm O ngoài đường thẳng d
- Đặt 1 cạnh góc vuông của êke trùng với điểm
O sao cho 1 cạnh góc vuông kia trùng với đườngthẳng d
- Đặt thước trùng với cạnh của góc vuông đi quađiểm O, vẽ đường thẳng d/.
3
a) Sai, vì đoạn thẳng là có giới hạn gở hai đầu nên chúng không cắt nhau nhưng vẫn không song song
VD: Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD không cắt nhau nhưng chúng cũng không song song.VD: Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD không
có điểm chung nhưng không song song
4 Ta có:
* ( 2 góc so letrong)
* (2 góc kề bùnhau)
* (2góc đối đỉnh)
a b
c A
B 39 0
1
2 3 4
C
D
Trang 20Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
* (2 góc đốiđỉnh)
Hoạt động 3: Luyện tập: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn: (BD)
1 Giải thích vì sao các phân số sau viết được
dưới dạng số thập phân hữu hạn rồi viết chúng
dưới dạng đó:
GV: yêu cầu
HS thảo luận
nhóm làm bài 8/, sau đó cho 1 HS lên bảng chữa,
lớp theo dõi nhận xét, bổ sung
GV: Nx, bổ sung thống nhất cách làm
2 Giải thích vì sao các phân số sau viết được
dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn rồi viết
2 Mẫu
số củacácnguyên
tố này khác 2 và 5 (khi thực hiện phép chia thì
số lượng chữ số thập phân không thể tính được
và có 1 chữ số hoặc 1 nhóm số được lặp lại giống nhau: không có giới hạn)
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài trong vở ghi, xem lại các bài tập dễ, làm lại các bài tập khó
- Làm tiếp các BT trong SBT phần số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Ôn tập tiếp về hai đường thẳng song song Tiên đề Ơ - Clit về đường thẳng song song
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Ngày 07/10/2012 soạn B10:
LUYỆN TẬP: HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
TIÊN ĐỀ Ơ - CLIT VỀ 2 ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho HS nắm vững về hai đường thẳng song sọng, tiên đề Ơ- Clit về 2đường thẳng song song
Củng cố cho HS nắm vững các kiến thức về số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản vào giải bài tập
- Thái độ: Nghiêm túc, tính linh hoạt và sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Các BT và câu hỏi HD HS làm phù hợp với mục tiêu, vừa sức HS
HS: Học bài và ôn tập theo HD của GV
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV & HS Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Hai đường thẳng song song, tiên đề Ơ - Clit: (Phụ đạo)
1 Chọn trong số các từ hay cụm từ: có điểm chung (1); không
trùng nhau và không cắt nhau (2); so le trong (3); đồng vị (4)
điền vào chỗ trống ( ) trong mỗi câu sau đây để diễn đạt đúng về
hai đường thẳng song song
a) Hai đường thẳng không thì song song
b) Nếu hai đường thẳng a, b cắt đường thẳng c và trong các góc
tạo thành có một cặp góc bằng nhau thì song song
GV: yêu cầu HS đọc đề suy nghỉ, trả lời
1
a) Có thể điền: (1) có điểm chung hoặc (2) không trùng nhau và không cắt nhau
b) có thể điền: (3) so le trong hoặc (4) đồng vị
Trang 21Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
HS: Đọc đề suy nghỉ, trả lời
2 Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống ( ) trong các phát biểu
sau:
a) Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a, có không quá 1 đường
thẳng song song với
b) Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a, có nhiều nhất 1 đường
thẳng song song với
c) Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a, chỉ có 1 đường thẳng song
song với
d) Nếu qua điểm A ở ngoài đường thẳng a, có 2 đường thẳng
song song với a thì
e) Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a Đường thẳng đi qua A và
song song với a là
(pp dạy tương tự)
3 Biết 2 đường thẳng a, b song song với nhau Một đường thẳng
c cắt hai đường thẳng a và b, khi đó mỗi kết quả sau đây là đúng
4 Xem các hình vẽ sau, hãy cho biết trong mỗi trường hợp đó 2
đường thẳng a và b có song song với nhau hay không ? Vì sao ?
2 Các từ cần điền:
a) ab) ac) đường thẳng đó
d) chúng trùng nhau;
e) duy nhất
3
Mỗi kết quả trên đều đúng vì
nó thuộc một trong các dấu hiệu nhận biết về 2 đường thẳng song song
4
- Hình a), b), c) hai đường thẳng a và b song song với nhau vì:
* Hình a) ta sẽ suy ra 2 góc trong cùng phía bù nhau
* Hình b) ta sẽ suy ra được 2 góc đồng vị bằng nhau
* Hình c) ta sẽ suy ra được 2 góc đồng vị bằng nhau hoặc 2 góc trong cùng phía bù nhau
Ox có song song với nhau
hay không ? Vì sao ?
1
a) Vẽ Ny/ là tia đối của Ny, Mz/ là tia đốicủa Mz Khi đó góc Mny/ kề bù với góc MNy, do đó =300 Từ đó suy ra đường thẳng
zz///yy/ vì có một cặp góc đồng vị bằng nhau (cùng bằng 300)
N
120 0
M y
M
N y
Trang 22Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
GV: yêu cầu HS đọc đề, quan sát hình vẽ suy
nghĩ làm bài
- Gợi ý HS: Kẻ các tia đối Ny/, Mz/, Ox/, tính,
chỉ ra các cặp góc đồng vị bằng nhau, rút ra
zz///yy/, xx///yy/ Từ đó suy ra Mz//Ny, Ox//Ny
HS: Làm bài, GV theo dõi HD HS làm và chữa
bài
2 Cho hình vẽ, hai đường thẩng a, b song song
với nhau, đường thẳng c cắt a tại A, cắt b tại B
a) Lấy một cặp góc so le trong (chẳng
hạn và ) rồi đo xem hai góc đó có bằng
nhau hay không ?
b) Hãy lí luận vì sao = theo gợi ý sau đây:
bù với góc Nox, do đó Từ đó suy ra đường thẳng
xx///yy/ vì có một cặp góc đồng vị bằng nhau (cùng bằng 600) Vậy Ox//Ny
2
a) Có, chùng bằng nhau
b)
- Nếu thì qua A vẽtia AP sao cho Do
có cặp góc so le trong bằng nhau này nên AP//b.Khi đó ta vừa có a//b, vừa có AP//b, trái với tiên
đề Ơ - Clit về đường thẳng song song
Vậy đường thẳng
AP và b chỉ là một
Nói cách khác nghĩa là =
Hoạt động 3: Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn:
1 Hãy nối mỗi dòng ở cột bên trái với một dòng ở cột bên phải để
được khẳng định đúng:
A) Phân số viết được dưới dạng phân số là 1)
B) Số 0,(4) viết dưới dạng phân số là 2)
C) Phân số viết dưới dạng số thập phân là 3) 0,(3)
D) Số 0,(3) viết dưới dạng phân số là 4) 0,0(1)
GV: yêu cầu HS đọc đề suy nghỉ, trả lời
HS: Đọc đề suy nghỉ, trả lời
GV: Nx, bổ sung, thống nhất cách trả lời
2 Tìm các phân số có mẫu số khác 1, biết rằng tích của tử và mẫu
bằng 3150 và phân số này có thể viết được dưới dạng số thập phân
b không phải là ước nguyên
tố 3 và 7, b 1 và ƯCLN(a, b) = 1 nên
b Vậycác phân
49131
2;25;50
5) 0,(01)
Trang 23Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài trong vở ghi: Xem lại các BT đã chữa, tập làm lại các bài tập khó
- Ôn tập bài: Làm tròn số; Từ vuông góc đến song song
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
- Kĩ năng: Nhận biết từ vuông góc đến song song thông qua các hình vẽ
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Thước m thẳng, thước đo độ, eeke
HS: Thước kẻ, thước đo độ, êke
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV & HS Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết:(phụ đạo)
?1 Nêu quy ước làm tròn số
? Cho VD minh họa ?
Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên phải bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5thì tá cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận cón lại Trongtrường hợp số nguyên thì ta thay chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.VD: VD: a) Làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2:
1,2345 1,23; 12,3456 12,46b) làm tròn đến hàng chục:
1234,56 1230 ; 5678 5680
2 a) Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ
ba thì chúng song song với nhau
b) Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng songsong thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia
3 Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ 3thì chúng song song với nhau
Trang 24Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
GV: Nx, bổ sung, yêu cầu HS áp dụng trả lời BT
3 Tìm giá trị gần đúng của chiều dài một lớp
học với kết quả 5 lần đo là: 10,27m; 10,25m;
10,28m; 10,26m; 10,23m
4 Tính chu vi và diện tích của một hình vuông
có cạnh đo được là 12,4m (làm tròn đến chữ số
thập phân thứ nhất)
5 Biết 1inh - sơ (inch), kí hiệu "in" bằng
2,54cm Hỏi 1cm gần bằng bao nhiêu inh - sơ
(làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư)
GV: yêu cầu mỗi dãy làm 1 bài, sau đó cho nhận
xét chéo kết quả
GV: Nx, bổ sung, thống nhất kết quả trả lời
6 Viết các hỗn số sau đây dưới dạng số thập
59436,2159400; 56873 56900c) Tròn nghìn:
7
a) 5,3013 + 1,49 + 2,364 + 0,154 9,31b) (2,635 + 8,3) - (6,002 + 0,16) 4,77c) 96,3 3,007 289,57;
d) 4,508 : 0,19 23,73
8
a) 21608 29320 000.300 = 6 000 000 ;b) 11,032 24,310.20 = 200 ;
a) Dùng êke vẽ hai đường thẳng a và b cùng
vuông góc với đường thẳng c
b) Tại sao a//b
c) Vẽ đường thẳng d cắt a, b lần lượt tại C và D
Đánh số các góc ở đỉnh C và D rồi viết tên các
1
Qua O kẻ đườngthẳng c //a Vì a//bnên c//b
Ta có:
(vì cặp góc so le trong bằng nhau)(cặp góc trong
cùng phía bùnhau)
17
311
17
311
140o
35o
12c
a
b
a c
C
D
1 2
2 1
3 4
4 3
Trang 25Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
cặp góc bằng nhau
GV: yêu cầu HS đọc đề vè thực hiện từng ý.(một
HS khá làm trên bảng, dưới lớp HS làm vào vở
Cáccặp góc so le trong:
Các cặp góc so
le ngoài:
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi: Thuộc quy ước cách làm tròn số, các tính chất thể hiện quan
hệ giữa tính vuông góc và tính song song; tính chất 3 đường thẳng song song
- Ôn tập phần số vô tỉ Khái niệm căn bậc hai
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
- Kĩ năng: Biết sử dụng đúng kí hiệu
- Thái độ: Nghiêm túc, tính linh hoạt và sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Thước m thẳng, êke, thước đo độ, máy tính cầm tay
HS: Thước kẻ, êke, thước đo độ, máy tính cầm tay
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV & HS Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Ôn tập: Số vô tỉ Khái niệm căn bậc hai: (phụ đạo)
1 Ôn tập: Lí thuyết:
?1 Số vô tỉ là gì ? Kí hiệu tập hợp số vô tỉ bằng
chữ gì ?
?2.Nêu đ/n căn bậc hai của một số a không âm ?
GV: yêu cầu HS trả lời từng câu hỏi, sau đó GV
nhận xét bổ sung Nhắc lại từng ý khắc sâu cho
? Muốn chọn kết quả đúng, ta làm như thế nào?
Bài 85: Điền số thích hợp vào ô vuông:
GV: yêu cầu HS điến, sau đó HS khác nhận xét,
bổ sung
GV: Nx, bổ sung, thống nhất cách trả lời
Bài 86: Dùng máy tính bỏ túi để tính:
1 - Số vô tỉ là số viết dưới dạng số thập phân vôhạn không tuần hoàn
Trang 26Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
Hoạt động 2: Luyện tập Căn bậc hai:
1 Trong các số sau đây, số nào có căn bậc hai?
Hãy cho biết căn bậc hai không âm của các số
a = 2 là căn bậc hai của 4;
b = - 5 ;à căn bậc hai của 25 ;
c = 25 là căn bậc hai của 625 ;
d = 1 là căn bậc hai của 1;
e = 3/4 là căn bậc hai của 9/16;
h = = - 1 là căn bậc hai của 1
Hoạt động 3: Luyện tập: Từ vuông góc đến song song
1 Vẽ 3 đường thẳng a, b, c sao cho b//a, c//a
b) Kiểm tra xem b và c có song song với nhau
hay không?
c) Lí luận tại sao nếu b//a và c//a thì b//c
GV: yêu cầu HS vẽ và xác định, trả lời
GV: Nx, bổ sung, thống nhất cách trả lời
g/c HS về nhà làm theo PP c/m phản chứng GS
b không //c thì b cắt c tại O, suy luận dẫn đến
điều vô lí thì sẽ KL được b//c
2 Vẽ 3 đường thẳng a, b, c sao cho a//b//c
b) Vẽ đường thẳng d sao cho d b
1 25
6 6
94
x
8116
94
a b
c
O d
b
Trang 27Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
thẳng có song song với nhau hay không ? Hãy
nói cách kiểm tra mà em biết?
(pp dạy tương tự)GV: Bổ sung Hoặc đo 1 cặp góc trong cùng
phía xem chung có bù nhau không Nếu chúng
- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc lí thuyết Xem lại các BT đã chữa
- Làm đề cương ôn tập chương I đại số theo các câu hỏi trong SGK buổi sau ôn tập
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Trả lời các câu hỏi ôn tập chương M¸y tÝnh bá tói
III: TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV & HS Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết:
GV: Nêu lần lượt từng câu hỏi, HS trả
lời
GV: Nx, bổ sung, thống nhất cách trả
lời Nhắc lại khắc sâu cho HS
?1 Nêu 3 cách viết số hữu tỉ và
biểu diễn số hữu tỉ đó trên trục số?
?2 a) Thế nào là số hữu tỉ âm, thế
nào là số hữu tỉ dương?
b) Số hữu tỉ nào không là số hữu tỉ
dương cũng không là số hữu tỉ âm ?
?3 Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được
xác định như thế nào?
?4 Định nghĩa lũy thừa bậc n ( n N)
của một số hữu tỉ x ?
?5 Viết các công thức:
- Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
- Chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0
5 Công thức:
* Nhân hai lũy thừa cùng cơ số: xn.xm = xn + m
* Chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0:xm : xn = xm-n
a b
x x x
0-1 -0,6
Trang 28Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
- Lũy thừa của 1 lũy thừa
- Lũy thừa của một tích
- Lũy thừa của một thương
?6 Thế nào là tỉ số của hai số hữu tỉ ?
* Lũy thừa của 1 lũy thừa: xn =
* Lũy thừa của một tích: (xy)n = xn.yn
- Lũy thừa của một thương:
6 Tỉ số của hai số hữu
tỉ là thương của phép chia hai số hữu tỉ VD: ; ;
7 a) Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số b) * tính chất1: (tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)
Nếu thì ad = bc
* tính chất2: Nếu ad = bc và a, b, c, d 0 thì ta cócác tỉ lệ thức:
10 Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho
- Cho HS dừng bút XD bài chữa
GV: Nx, bổ sung, nhắc lại khắc sâu cho
b) Biết và x+ y
- z = - 20,4
1 a) ; b) ;c) ; d) ;e) ; h)
2 Các tỉ lệ thức cóthể lập được là:
a) ; ; b) ; ; c) ; ;
3 a) Ta có:
b) Tacó:
c) Tacó:
4 9
5 3:
6 8
3
25
Trang 29Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
c) Biết và
y+z-x = - 20,4
(PP dạy tươngtự)
4 Tìm x, biết:
a) 5 + x = 12;
b) ; c) 1 - x =1,234; d) 0,234 - x = 1,234
Vậy x = -
c) 1 - x =1,234
Vậy x = - 0,234d) 0,234 - x = 1,234.Vậy x = - 1
5 a) 2= 2, (6)2,67;
b) 3; c) 4
6 a) - 3,75 6,2) + 3,8 3,75
(-= 3,75(6,2+3,8) (-= 3,75.10 (-= 37,5b)
c)
7 a) = 8; b) = 0,5;
b) = ; d) =
Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài trong SGK kết hợi với vở ghi, thuộc lí thueets
- Xem lại các BT đã chữa, buổi sau ôn tập tiếp
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
- Kĩ năng: RÌn luyÖn kü n¨ng trả lời câu hỏi, thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh trong Q, tÝnh nhanh, tÝnh hîp lÝ,t×m x, so s¸nh 2 sè h÷u tØ
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
17
16
81100
17
70,7
10
81100
90,9
10
Trang 30Giáo án: Bồi dưỡng & PĐ Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
III: TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV & HS Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Chữa bài kiểm tra 1 tiết:
GV: yêu cầu 3 HS lên bảng chữa, lớp theo dõi
GV: yêu cầu 3 HS lên bảng chữa, lớp
theo dõi nhận xét, bổ sung
= -
2 a) Từ tỉ lệthức ta lậpđược các tỉ lệthức:
b) Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
3
;b) 1
- x =1,634 x =
- 0,634
4 a) 1 1,6667 1,67;
b) 5
5 1 a) - 3,75 (-7,2) + 2,8 3,75
=
3,75(7,2 + 2,8) = 3,75.10 = 37,5 ; 5.2 a) = 9; b) =
Đề B1.a) ; b) ; c) ;d) ; e) =
-
2 a) Từ tỉ lệthức ta lậpđược các tỉ lệthức:
b) Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
3 ; b)0,634 - x = 1,634 x = -14.a);
b)
5 1 a) 3,75 7,2 +(- 2,8) (- 3,75)
4 3
5 3:
6 4
3
23
17
.26 44
4 5 4 5
81100
2 9
2 3:
3 4
3
32
139
17
70,7