1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra 11 chuong 2

2 276 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi trắc nghiệm môn Vật lý lớp 11
Trường học Trường Trung học phổ thông Yên Mỹ
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Thành phố Yên Mỹ
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lượng điện tích chuyển qua điện trở này trong khoảng thời gian đó là Câu 2: Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch trong trường hợp mạch ngoài chứa máy thu là : A.. Mạch kín thắp sáng đèn

Trang 1

TRƯỜNG THPT YÊN MỸ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MÔN VẬT LÍ 11A

Thời gian làm bài:45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 209

Họ, tên:

Câu 1: Hiệu điện thế 12V được đặt vào hai đầu điện trở 10Ω trong khoảng thời gian 10s Lượng điện tích chuyển qua điện trở này trong khoảng thời gian đó là

Câu 2: Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch trong trường hợp mạch ngoài chứa máy thu là :

A

'r r R

+ +

= E - E B

r R

I

+

AB

AB R

U

I = + E

D

R

U

I=

Câu 3: Cho mạch như hình 3 R1 = 6Ω , R2 =R3 = 4Ω ,UAB = 16V

Cường độ dòng điện qua R1 là :

Câu 4: Chọn câu trả lời ĐÚNG Dòng điện chạy qua mạch nào dưới đây KHÔNG PHẢI LÀ dòng điện không đổi ?

Trong mạch điện :

A Mạch kín của đèn pin

B Mạch kín thắp sáng đèn với nguồn là acqui

C Thắp sáng đèn xe đạp với nguồn là đinamô

D Mạch kín thắp sáng đèn với nguồn là pin mặt trời

Câu 5: Cường độ dòng điện được xác định bằng công thức nào sau đây?

A I =

e

q

t

q

D I =

q t

Câu 6: Cho mạch như hình 5 R1=40Ω,R2=20Ω,U=30V.Hiệu điện thế trên các tụ là :

A U1=10V,U2=20V B U1=10V,U2=30V C U1=20V,U2=10V D U1=30V,U2=10V

Câu 7: Chọn câu trả lời ĐÚNG Điều kiện để có dòng điện là chỉ cần có

A Một hiệu điện thế

B Duy trì một hiệu điện thế hai đầu vật dẫn

C Một nguồn điện

D Các vật dẫn điện nối liền nhau thành một mạch kín

Câu 8: Cho mạch như hình 1 R1 = 4Ω , R2 =R3 = 6Ω , R4 = 3Ω

Điện trở tương đương của mạch là :

Câu 9: Một mạch điện kín gồm 2 nguồn điện E1, r1 vµ E2, r2 mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là :

A

2 1

2 1

r r

R

I

+ +

= E E

B

2 1

2 1 r r R

I

− +

+

= E E

C

2 1

2 1 r r R

I

+ +

+

= E E

D

2 1

2 1 r r R

I

− +

= E E

Câu 10: Đồ thị mô tả định luật Ôm là:

Câu 11: Khi điện trở mạch ngoài R1 = 5Ω, cường độ dòng điện qua mạch là I1 = 5A còn khi điện trở mạch ngoài là

R2 = 2Ω, cường độ dòng điện qua mạch là I2 = 8A Suất điện động và điện trở trong của nguồn là :

A ξ = 40 ; V r = Ω 3 B ξ = 40 ; V r = Ω 3 C ξ = 40 ; V r = Ω 3 D ξ = 40 ; V r = Ω 3

Câu 12: Cho đoạn mạch như hình vẽ, trong đó

1 2 3 40 , 4 30 , 10 , A 0,5

R = R = R = Ω R = Ω r = Ω I = A Suất điện động của nguồn là :

Trang 2

A ξ = 18 ; V I = 0, 6 A B ξ = 18 ; V I = 0, 6 A C ξ = 18 ; V I = 0, 6 A D ξ = 18 ; V I = 0, 6 A

Câu 13: Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một ti vi thường dùng có cường độ 60 µA Số electron đến đập vào màn hình của ti vi trong mỗi dây là:

A 3,75.1014 (e) B +0,266.10-4 (e) C 7,35.1014 (e) D 2,66.10-14 (e)

Câu 14: Hai bóng đèn có công suất bằng nhau,hiệu điện thế định mức của chúng lần lượt là U1 = 110 V và U2 = 220 (V) Tỉ số điện trở của chúng là :

A

2

1

R

R

2

1

4 R

R 2

1

2 R

R 2

4

1 R

R 2

1 =

Câu 15: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:

A tạo ra điện tích dương trong một giây.

B thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong

nguồn điện

C thực hiện công của nguồn điện trong một giây.

D tạo ra các điện tích trong một giây.

Câu 16: Một điện lượng 6mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2s Cường độ dòng

điện chạy qua dây dẫn là:

Câu 17: Chọn câu trả lời ĐÚNG Một đọan mạch có chứa nguồn điện khi mà

A Nguồn điện đó tạo ra các điện tích âm và đẩy các điện tích này ra khỏi cực âm của nó

B Nguồn điện đó tạo ra các điện tích dương và đẩy các điện tích này ra khỏi cực dương của nó

C Dòng điện đi qua nó có chiều đi vào cực dương và đi ra từ cực âm của nó

D Dòng điện đi qua nó có chiều đi vào cực âm và đi ra từ cực dương của nó

Câu 18: Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là :

A Tác dung hóa B Tác dung nhiệt C Tác dung sinh lý D Tác dung từ

Câu 19: Cho mạch như hình 2 R1 = 2Ω , R2 =R3 = R4 = 4Ω

Điện trở tương đương của mạch là :

Câu 20: Công của lực lạ khi di chuyển một lượng điện tích q=2,5Ctrong nguồn điện từ cực âm sang cực dương của

nó là 5J.Suất điện động của nguồn đó là:

Câu 21: Cho mạch như hình 4 R1 = R2 =R5 = R6 = 2Ω , R3 = 16Ω ,

R4 = 1Ω ,UAB = 4V Cường độ dòng điện toàn mạch là :

Câu 22: Cho bộ nguồn gồm 12 nguồn ,m ỗi ngu ồn c ó E = 1,5V v à r = 0,3Ω Có mấy cách ghép nguồn để công suất nguồn cực đại ?

Câu 23: Để bóng đèn loại 120V – 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta phải mắc

nối tiếp với bong đèn 1 điện trở có giá trị :

A R = 150 (Ω) B R = 200 (Ω) C R = 250 (Ω) D R = 100 (Ω).

Câu 24: Hai điện trở x, y mắc vào nguồn điện theo hai cách: nối tiếp và song song Khi mắc nối tiếp cường độ dòng

điện qua nguồn I 1 = 0,15A khi mắc song song cường độ dòng điện qua nguồn I 2 = 0,5A Tính x, y biết 1,5 ; V r 1

ξ = = Ω

A x = 4Ω, y = 5Ω hoặc x = 5Ω ,y = 4Ω B x = 7Ω, y = 2Ω hoặc x = 2Ω ,y = 7Ω

C x = 2Ω, y = 6Ω hoặc x = 6Ω,y = 2Ω D x = 6Ω, y = 3Ω hoặc x = 3Ω y = 6Ω

Câu 25: Chọn câu trả lời ĐÚNG Công của nguồn điện KHÔNG THỂ tính bằng :

A Công của lực điện trường thực hiện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương trong tòan mạch

B Công của dòng điện chạy trong tòan mạch

C Công của lực lạ thực hiện bên trong nguồn điện

D Công của lực điện trường thực hiện khi di chuyển các điện tích trong tòan mạch

Ngày đăng: 04/10/2013, 15:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 10: Đồ thị mô tả định luật Ôm là: - kiem tra 11 chuong 2
u 10: Đồ thị mô tả định luật Ôm là: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w