* Đọc thành tiếng 6 điểm Giáo viên kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học sinh qua các tiết ôn tập ở tuần 35.. * Hớng dẫn kiểm tra và cho điểm: - Giáo viên lập phiếu, mỗi phiếu ghi m
Trang 1Họ và tên:
Lớp:
Bài Kiểm tra cuối học kì II năm học 2006 - 2007 Môn: Toán: Lớp 1 Bài 1: ( 3 điểm ) a) Điền số vào chỗ chấm: 71; ……… ………; ; 73; …….; 75; …… ; 77; …… ; 79; ………;
81; ……… ……… …………; ; ; 85; 86; ……… ……; ; 89; 90; 91; ……… ……… ……… ………; ; ; ; 96; …… …… …… ; ; ; 100
b) Viết các số: Hai mơi ba:……… Mời chín:………
Bốn mơi bảy:………… Hai mơi mốt:…………
Tám mơi lăm:………… bảy mơi t:………
c) Khoanh vào số lớn nhất trong các số: 85 ; 56; 75; 59 Bài 2: ( 1,5 điểm ) Tính: 40 cm+ 8 cm = ……… 11 + 2 + 5 = …………
53 43 97 74 + + -
-22 36 65 40 …… …… …… ……
Bài 3: ( 1 điểm ) a) Hàng tuần em đi học vào các ngày:………
………
b) Hàng tuần em đợc nghỉ vào các ngày:………
………
Bài 4: ( 1 điểm ) Hình: …… Hình:………… Hình:………
Bài 5: ( 1,5 điểm ) Tổ một hái đợc 23 bông hoa, tổ hai hái đợc 15 bông hoa Hỏi cả hai tổ hái đợc bao nhiêu bông hoa ? ………
………
………
………
Bài 6: ( 1 điểm ) ở hình vẽ bên có: hình vuông ……
.hình tam giác ……
Bài 7: ( 1 điểm )
Trang 2Điền số và dấu phép tính thích hợp
Bài 1: ( 3 điểm )
Mỗi phần đúng cho 1 điểm
Bài 2: ( 1,5 điểm )
Mỗi phép tính đúng cho 0,25 điểm
Bài 3: ( 1 điểm )
Mỗi phần viết đúng 0,5 điểm
Bài 4: ( 1 điểm )
Bài 5 ( 1,5 điểm )
- Viết đúng lời giải 0,5 điểm
- Làm đúng phép tính 0,5 điểm
- Ghi đáp số đúng0,5 điểm
Bài 6: ( 1 điểm )
- Viết đúng 2 hình vuông, 4 hình tam giác
Bài 7: ( 1 điểm )
Điền các số thích hợp để có đợc phép tính kết quả bằng 25
Trờng Tiểu học thu cúc 1
đề Kiểm tra cuối học kỳ II
Môn: Toán – Lớp 2 Lớp 2
Năm học: 2006- 2007
( Đọc: 7 điểm - trả lời câu hỏi: 3 điểm )
- Bài đọc:
Mùa thu ở vùng cao
( Học sinh đọc thời gian khoảng 2,3 phút/1 học sinh )
- Cách đánh giá:
9 - 10 điểm: Đọc lu loát, trôi chảy, không mắc lỗi, trả lời đúng câu hỏi trong bài
7 - 8 điểm: Đọc lu loát, trôi chảy, không mắc lỗi, trả lời đợc 1 hoặc 2 câu hỏi
5 - 6 điểm: Đọc lu loát, trôi chảy, mắc dới 5 lỗi, trả lời câu hỏi còn sai
3 - 4 điểm: Đọc tơng đối lu loát, mắc 9 - 12 lỗi, không trả lời đợc câu hỏi
1 - 2 điểm: Đánh vần vất vả, mắc trên 20 lỗi
Trang 32 Viết:
+ Chép đúng đoạn văn: Mùa thu ở vùng cao
Từ: " Đã sang tháng tám …… ơng lúa vàng óng " n
+ Điền dấu hỏi hay ngã các chữ:
b) Điền vào chỗ trống ch hay tr:
- Thong thả dắt…… âu
- Trong…… iều nắng xế
* Cách cho điểm: ( 10 điểm )
- Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, tốc độ viết khoảng 30 chữ/15 phút ( 6 điểm )
- Viết sạch đẹp, đều nét ( 2 điểm )
- làm đúng bài tập ( 2 điểm )
( Mỗi lỗi chính tả trong bài ( sai, lẫn phụ âm đầu, vần, thanh… ) trừ 0,25 điểm )
Trờng Tiểu học Thu Cúc 1
đề Kiểm tra cuối học kỳ II
Môn: Toán – Lớp 2 Lớp 2
Năm học: 2006- 2007
Bài 1: ( 2 điểm )
a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
431; … ; 433; … ; …….; ……; 437; … ; … ; 440
b) So sánh các số sau và điền dấu ( >; =; < ) vào chỗ chấm: 543 … 590
699 … 589
695… 600 + 95 Bài 2: ( 2 điểm ) Đặt tính rồi tính: 74 + 18 91 - 34 421 + 245 874 - 530 ………
………
………
………
Bài 3: ( 2 điểm )
Tính:
Trang 43 x 6 =…… 3 x 7 = …… 5 x 8 = …… 4 x 9 =……
16 : 2 = …… 32 : 4 = …… 40 : 5 = …… 36 : 4 =……
Bài 4: (1 điểm ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 2 dm = …… cm 1 m = …… cm Bài 5: ( 1 điểm ) Tìm y: y x 4 = 32 y : 3 = 7 ………
………
………
………
Bài 6: (1 điểm ) Dùng thớc và bút nối các điểm để có : a) Hình chữ nhật và hình tam giác A . B E D . C b) Hình tứ giác M N Q P Bài 7: ( 1 điểm ) Mai và Lan làm đợc 36 bông hoa, riêng Lan làm đợc 19 bông hoa Hỏi Mai làm đ-ợc bao nhiêu bông hoa? ………
………
………
………
Trang 5Hớng dẫn chấm môn Toán lớp 2
Bài 1: ( 2 điểm )
- Phần a viết số đúng cho 0,5 điểm
- Phần b điền dấu đúng ( 1,5 điểm - mỗi câu cho 0,5 điểm )
Bài 2: ( 2 điểm )
Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm
Bài 3: ( 2 điểm )
Mỗi phép tính đúng cho 0,25 điểm
Bài 4: ( 1 điểm )
Viết mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm
Bài 5: ( 1 điểm )
Bài 6: ( 1 điểm )
Bài 7: ( 1 điểm )
Lời giải đúng cho 0,25 điểm, phép tính đúng cho 0,5 điểm, đáp số đúng cho 0,25 điểm
Trờng Tiểu học Thu cúc 1
đề Kiểm tra cuối học kỳ II
Môn: Tiếng việt – Lớp 2 Lớp 2
Năm học: 2006- 2007
Bài kiểm tra đọc
Trang 6* Đọc thành tiếng ( 6 điểm )
Giáo viên kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học sinh qua các tiết ôn tập ở tuần
35 Học sinh đọc các bài tập sau:
1 Chuyện bốn mùa
2, Ông Mạnh thắng Thần Gió
3 Chim sơn ca và bông cúc trắng
4 Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
5 Ai ngoan sẽ đợc thởng
6 Chiếc rễ đa tròn
7 Cây và hoa bên Lăng Bác
* Hớng dẫn kiểm tra và cho điểm:
- Giáo viên lập phiếu, mỗi phiếu ghi một tên bài, học sinh bốc thăm phiếu nào thì
đọc bài đó
- Học sinh đọc một đoạn văn khoảng 40 chữ thuộc các bài tập đọc nêu ở trên sau
đó trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc do giáo viên nêu
- Giáo viên đánh giá cho điểm dựa vào những yêu cầu sau:
+ Đọc đúng tiếng, đúng từ: 3 điểm
Nếu: - Đọc sai dới 3 tiếng : 2,5 điểm;
- Đọc sai từ 3 - 5 tiếng : 2 điểm;
- Đọc sai từ 6 - 10 tiếng: 1,5 điểm;
- Đọc sai từ 11 - 15 tiếng : 1 điểm;
- Đọc sai từ 16 tiếng: 0,5 điểm
+ Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ ở các câu ( có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở một hoặc hai dấu câu cho 1 điểm;
Nếu: - Ngắt nghỉ không đúng ở 3 câu trở lên: 0,5 điểm
- Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( không quá 1 phút cho 1 điểm; trên 1 phút cho 0,5 đ )
- Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu: cho 1 điểm
Trờng Tiểu học Minh Đài Kiểm tra cuối học kỳ II
Môn: Tiếng việt – Lớp 2 Lớp 2
Năm học: 2006- 2007
* Đọc thầm và làm bài tập: ( 4 điểm )
1 Đọc thầm bài: Bác Hồ rèn luyện thân thể
Bác Hồ rất chăm rèn luyện thân thể Hồi ở chiến khu Việt Bắc, sáng nào Bác cũng dậy sớm luyện tập Bác tập chạy ở bờ suối Bác còn tập leo núi Bác chọn những ngọn núi cao nhất trong vùng để leo lên với đôi bàn chân không Có đồng chí nhắc:
- Bác nên đi giày cho khỏi đau chân
- Cảm ơn chú Bác tập leo chân không cho quen
Sau giờ tập, Bác tắm nớc lạnh để luyện chịu đựng với giá rét
Theo tập sách đầu nguồn
2 Dựa vào nội dung bài tập đánh dấu X vào ô trống trớc những ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dới đây:
Trang 71 Câu chuyện này kể về việc gì ?
a Bác Hồ rèn luyện thân thể
b Bác Hồ ở chiến khu Việt Bắc
c Bác Hồ tập leo núi với đôi bàn chân không
2 Bác Hồ rèn luyện thân thể bằng cách nào?
a Dậy sớm, luyện tập
b Chạy, leo núi, tập thể dục
c Chạy, leo núi, tắm nớc lạnh
3 Những cặp từ nào dới đây cùng nghĩa với nhau ?
a Leo - chạy
b Chịu đựng - rèn luyện
c Luyện tập - rèn luyện
4 Bộ phận in đậm trong câu “ Bác Tập chạy ở bờ suối “ trả lời cho câu hỏi
nào
a Làm gì ?
b Là gì ?
c Nh thế nào ?
Hớng dẫn chấm
Môn: tiếng việt- lớp 2
Bài đọc thầm và làm bài tập: 4 điểm ( Mỗi câu đúng: 1 điểm )
Lời giải: Câu 1: a Bác Hồ rèn luyện thân thể
Câu 2: c Chạy, leo núi, tắm nớc lạnh Câu 3: c Luyện tập, rèn luyện
Câu 4: a Làm gì
Trang 8Bài kiểm tra viết - lớp 2 ( Chính tả - Tập làm văn ): 10 điểm
1 Chính tả nghe viết ( 5 điểm )
- Viết toàn bài: Hoa mai vàng ( SGK Tiếng Việt - lớp 2 tập II - trang 145 )
2 Tập làm văn: ( 5 điểm )
- Dựa vào những gợi ý sau, viết một đoạn văn ngắn ( khoảng 4 - 5 câu ) để nói về một loài cây em thích
+ Đó là cây gì, trồng ở đâu ?
+ Hình dáng cây nh thế nào ?
+ Cây có lợi ích gì ?
* Cách đánh giá:
1 Chính tả:
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng cho 5 điểm
- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai, lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định trừ 0,5 điểm )
- Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn trừ 1 điểm toàn bài
2 Tập làm văn:
Học sinh viết đợc 4 - 5 câu theo gợi ý của đề bài, câu văn dùng từ đúng, không sai ngữ pháp; chữ viết rõ ràng, sạch sẽ cho 5 điểm
( Tuỳ mức độ sai xót về ý, về diễn đạt, chữ viết để giáo viên cho điểm )
Trang 9Trờng Tiểu học thu cúc 1
Kiểm tra cuối học kỳ II
Môn: Toán - Lớp 3
Năm học: 2006- 2007
Bài1: ( 1,5 điểm )
Mỗi phần dới đây có các câu trả lời A; B; C; D hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng
a) Số liền sau của số 54829 là:
b) Số lớn nhất trong các số sau đây là:
8576; 8756; 8765; 8675;
c) Nền nhà một phòng học hình chữ nhật có chiều rộng khoảng:
Bài 2: ( 2 điểm )
+ Đặt tính rồi tính:
………
………
………
………
2467 x 3 12485 : 3 ………
………
………
………
Bài 3: Tính giá trị biểu thức ( 2 điểm ): 69218 - 26736 : 3 ( 35281 + 51645 ) : 2 ………
………
………
………
10303 x 4 + 27854 (13829 + 20718 ) X 2 ………
………
………
………
Bài 4: ( 2 điểm ) A 12 cm B * Hình chữ nhật ABCD có kích thớc nh hình vẽ.Tính: 5cm a) Chu vi hình chữ nhật ABCD
Trang 10………
………
………
b) Tính diện tích hình chữ nhật ABCD ………
………
………
………
Bài 5: ( 0,5 điểm ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 m 6 cm =……… cm 7 m 2 dm =……… dm Bài 6: ( 2 điểm ) Một vòi nớc chảy vào bể trong 4 phút đợc 120 lít nớc Hỏi trong 9 phútvòi nớc đó chảy vào bể đợc bao nhiêu lít nớc ? ( số lít nớc chảy vào bể trong mỗi phút là nh nhau ) ………
………
………
………
………
………
………
Hớng dẫn chấm - môn toán : lớp 3
+ Bài 1: ( 1,5 điểm )
Mỗi lần khoanh đúng đợc 0,5 điểm
+ Bài 2: ( 2 điểm )
Mỗi phép tính đặt và tính đúng cho 0.5 điểm
+ Bài 3: ( 2 điểm )
Mỗi phép tính đúng 0.5 điểm
+ Bài 4: ( 2 điểm )
Trang 11Phần a: 1 điểm.
Phần b: 1 điểm
+ Bài 5: ( 0.5 điểm )
Mỗi phép tính 0.25 điểm
+ Bài 6: ( 2 điểm )
Trờng Tiểu học thu cúc 1
đề Kiểm tra cuối học kỳ II
Môn: Tiếng việt – Lớp 2 Lớp 3
Năm học: 2006- 2007
Bài kiểm tra đọc
* Đọc thành tiếng: ( 6 điểm )
Giáo viên kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học sinh qua các tiết ôn tập ở tuần
35 học sinh đọc các bài tập đọc sau:
1 Hai Bà Trng
2 ở lại với chiến khu
3 Ông tổ nghề thêu
4 Nhà Bác học với bà cụ
5 Bác sĩ Y - ec - xanh
6 Ngời đi săn và con vợn
7 Cóc kiện trời
8 Sự tích chú Cuội cung trăng
Trang 12* Hớng dẫn kiểm tra và cho điểm:
- Giáo viên lập phiếu, mỗi phiếu ghi một tên bài đọc, học sinh bốc thăm phiếu nào
đọc bài đó
- Học sinh đọc đoạn văn khoảng 70 tiếng / phút thuộc các bài tập đọc nêu ở trên sau đó trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc do giáo viên nêu
* Giáo viên đánh giá cho điểm dựa vào những yêu cầu sau:
+ Đọc đúng tiếng, đúng từ: 3 điểm ( nếu sai dới 3 tiếng cho 2,5 điểm; đọc sai từ 3
- 5 tiếng cho 2 điểm)
+ Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ ở các dấu câu ( có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc
2 dấu câu cho 1 điểm; Ngắt nghỉ hơi không đúng ở 3 câu trở lên cho 0,5 điểm )
+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( không quá 1 phút cho 1 điểm; trên 1 phút cho 0,5 điểm )
- Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu cho 1 điểm
Trờng Tiểu học thu cúc1
đề Kiểm tra cuối học kỳ II
Môn: Tiếng việt - Lớp 3
Năm học: 2007- 2008
* Đọc thầm bài và làm bài tập: ( 4 điểm )
1 Đọc thầm bài:
Cây gạo
Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim Từ xa nhìn lại, cây gạo sừng sững
nh một tháp đèn khồng lồ Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tơi Hàng ngàn búp nõn là hàng ngàn ánh nến trong xanh Tất cả đều lóng lánh, lung linh trong nắng Chào mào, sáo sậu, sáo đen ….đàn đàn lũ lũ bay đi bay về, lợn lên lợn xuống Chúng gọi nhau, trò chuyện, trêu ghẹo và tranh cã nhau, ồn mà vui không thể tởng đợc Ngày hội mùa xuân đấy!
Hết mùa hoa, chim chóc cũng vãn Cây gạo chấm dứt những ngày tng bừng ồn ã, lại trở về với dáng vẻ xanh mát, trầm t Cây đứng im, cao lớn, hiền lành, làm tiêu cho những con đò cập bến và những đứa con về thăm quê mẹ
Theo Vũ Tú Nam
2 Dựa vào nội dung bài tập đọc, đánh dấu X trớc ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau:
1 Mục đích chính của bài tập đọc trên là tả sự vật nào ?
a Tả cây gạo
b Tả chim
c Tả cây gạo và chim
2 Bài văn trên có mấy hình ảnh so sánh?
a 1 hình ảnh
Trang 13Đó là: ………
b 2 hình ảnh
Đó là: ………
c 3 hình ảnh
Đó là: ………
………
………
3 Những sự vật nào trong đoạn văn trên đợc nhân hoá.
a Chỉ có cây gạo đợc nhân hoá
b Cây gạo và chim chóc đợc nhân hoá
c Cả cây gạo, chim chóc và con đò đợc nhân hoá
4 Trong câu: "Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim " Tác giả nhân hoá cây gạo bằng cách nào ?
a Dùng một từ vốn chỉ hoạt động của ngời để nói về cây gạo
b Gọi cây gạo bằng một từ vốn dùng để gọi ngời
c Nói với cây gạo nh nói với ngời
Trang 14* Hớng dẫn chấm:
Đọc thầm và làm bài tập: 4 điểm ( Mỗi câu đúng 1 điểm )
Câu 1: ý a
Câu 2: ý c ( 3 hình ảnh: 1 Cây gạo sừng sững nh một tháp đèn khổng lồ; 2 Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tơI; 3 Hàng ngàn búp nõn là hàng ngàn ánh nến trong xanh )
Câu 3: ý b
Câu 4: ý a
Trờng Tiểu học thu cúc 1
đề Kiểm tra cuối học kỳ II
Môn: Tiếng việt – Lớp 2 Lớp 3
Năm học: 2006- 2007
( Chính tả - Tập làm văn ): 10 điểm
I Chính tả nghe viết ( 5 điểm )
Bài: " Ngời sáng tác Quốc ca Việt nam "
Trang 15( SGK lớp 3 - tập II - trang 47 )
II Tập làm văn: (5 điểm )
Viết một đoạn văn ngắn ( từ 7 - 10 câu ) kể những điều em biết vê nông thôn (hoặc thành thị )
* Cách đánh giá:
1 Chính tả: ( 5 điểm )
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng: 5 điểm
- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai, lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng ) trừ 0,5 điểm
- Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn trừ 1 điểm toàn bài
2 Tập làm văn: ( 5 điểm )
Viết đợc đoạn văn từ 7 - 10 câu đảm bảo nội dung:
- Vì sao em viết về nông thôn ( hoặc thành thị )
- Nêu đợc cảnh vật, con ngời ở nông thôn ( hoặc thành thị )
- Cảm nghĩ của em về cảnh vật, con ngời ở nông thôn ( hoặc thành thị )
Viết đúng ngữ pháp, không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày sạch sẽ: 5 điểm ( tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt, về chữ viết để giáo viên cho điểm )
Trờng Tiểu học thu cúc 1
đề Kiểm tra cuối học kì II năm học 2005 - 2006
Môn: Khoa Học: Lớp 4
Câu 1: ( 5 điểm )
Nêu quá trình trao đổi chất ở động vật, thực vật ?
Câu 2: ( 4 điểm )
Thí nghiệm: Rót vào hai chiếc cốc giống nhau một lợng nớc lạnh nh nhau
( lạnh hơn không khí xung quanh ) Quấn một cốc bằng khăn bông Sau một thời gian, theo em cốc nớc nào còn lạnh hơn ? giải thích lí do lựa chọn của em
Câu 3: ( 1 điểm )
Trong đời sống con ngời sử dụng nguồn nhiệt để làm gì ?
* Đáp án chấm
Câu 1:
Trang 16- Trong quá trình trao đổi chất động vật thờng xuyên phải lấy từ môi trờng thức ăn, nớc, khí ô - xy và thải ra môi trờng các chất cặn bã, khí các - bô - nic, nớc tiểu
- Trong quá trình trao đổi chất thực vật thờng xuyên lấy từ môi trờng các chất khoáng, khí các - bô - nic, nớc, ô - xy và thải ra hơi nớc, khí các - bô - nic, chất khoáng khác
Câu 2:
Không khí nóng hơn ở xung quanh sẽ truyền nhiệt cho cốc nớc lạnh làm chúng ấm lên Vì khăn bông cách nhiệt nên sẽ giữ cho cốc đợc khăn bọc còn lạnh hơn so với cốc kia
Câu 3:
Trong đời sống con ngời sử dụng nguồn nhiệt để: đun nấu, sởi ấm, sấy khô …
Trờng Tiểu học thu cúc 1
đề Kiểm tra cuối học kì II năm học 2005 - 2006
Môn: Lịch sử và Địa lí: Lớp 4
A phần Lịch sử
Câu 1: ( 3 điểm )
Cuộc khẩn hoang ở Đàng Trong có tác dụng nh thế nào đối với việc phát triển nông nghiệp ?
Câu 2: ( 4 điểm )
Quang Trung đại phá quân Thanh năm nào ?
Hãy nêu diễn biến trận Hà Hồi - Đống Đa
Câu 3: ( 3 điểm )
Hãy điền các nhân vật lịch sử trong ngoặc đơn sau ứng với sự kiện lịch sử:
( Lê Lợi; Nguyễn Trãi và Lê Thánh Tông; Nguyễn Huệ; Quang Trung; Nguyễn ánh )
a) Lật đổ triều Tây Sơn năm 1802 …
b) " Chiếu khuyến nông " và " Chiếu lập học "…
c) Chiến thắng Chi Lăng…
d) Văn học và Khoa học thời hậu Lê…
đ) Nghĩa quân Tây Sơn tiến ra Thăng Long mở đầu cho việc thống nhất lại đất nớc ( năm 1786 )…
đáp án chấm môn lịch sử
Câu 1:
Công cuộc khẩn hoang đã biến một vùng đất hoang vắng ở phía nam trở thành ruộng đất trồng trọt, trở thành những xóm làng đông đúc và ngày càng trù phú Tình
đoàn két giữa các dân tộc ngày càng bền lâu
Câu 2:
- Quang Trung đại phá quân Thanh năm 1789