1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIEM TRA THU CHUONG 1-2(NC-CO ĐA)

4 850 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điện tích và lực tĩnh điện
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Kiểm tra
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 213 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là A.. Điểm M có cường độ điện trường tổng hợp bằng O cách B một khoảng 17 Một quả cầu khối lượng m=1g có điện tíc

Trang 1

KIỂM TRA 120 PHÚT.

MÔN:VẬT LÝ.

A 1mm B 2mm C 4mm D 8mm.

cầu C không mang điện tích Cho quả cầu A và B chạm vào nhau rồi lại tách chúng ra Sau đó cho hai quả cầu B

và C chạm vào nhau Điện tích trên mỗi quả cầu là

A qA=6µC,qB=qC = 12µC B. qA = 12µC,qB = qC = 6µC

C qA=qB =6µC,qC=12µC D qA = qB = 12µC ,qC = 6µC

3 Hai điện tích điểm có độ lớn điện tích tổng cộng là 3.10-5C khi đặt chúng cách nhau 1m trong không khí thì chúng đẩy nhau bằng lực 1,8N Điện tích của chúng là

A 2,5.10-5C và 0,5.10-5C B.1,5.10-5C và 1,5.105C

C. 2.10-5C và 10-5C D.1,75.10-5C và 1,25.10-5C

phương thẳng là

5 Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau 30cm trong không khí, lực tác dụng giữa chúng là F0 Nếu đặt chúng trong dầu thì lực tương tác bị giảm đi 2,25 lần Để lực tương tác vẫn bằng F0 thì cần dịch chúng lại một khoảng

6 Hai điện tích q1= 4.10-8C và q2= - 4.10-8C đặt tại hai điểm A và B cách nhau một khoảng 4cm trong không khí Lực tác dụng lên điện tích q = 2.10-7C đặt tại trung điểm O của AB là

A 0N B 0,36N C 36N D 0,09N

7 Hai điệm tích điểm q1=2.10-8C; q2= -1,8.10-7C đặt tại hai điểm A, B cách nhau một khoảng 12cm trong không khí Đặt một điện tích q3 tại điểm C Tìm vị trí, dấu và độ lớn của q3 để hệ 3 điện tích q1, q2, q3 cân bằng?

A B C D

9 Có hai điện tích q1= 2.10-6 C, q2 = - 2.10-6 C, đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau một khoảng 6cm Một điện tích q3= 2.10-6 C, đặt trên đường trung trực của AB, cách AB một khoảng 4 cm Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là

A 14,40N B 17,28 N C 20,36 N D 28,80N

(không giãn khối lượng không đáng kể) có cùng chiều dài l=20 cm mặt ngoài của chúng tiếp xúc nhau Sau khi truyền cho một trong hai quả cầu điện tích q0=4.10-7 C chúng đẩy nhau, và góc giữa hai dây treo là 600

a.Tìm khối lượng của mỗi quả cầu?

A B C D.

lượng riêng D1 của chất làm quả cầu

A B C D.

nào sau đây đúng khi nói về dấu và độ lớn của điện tích q?

A q= - 4µC B q= 4µC C q= 0,4µC D. q= - 40µC

12 Hai điện tích điểm q1 = -10-6 và q2 = 10-6C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 40cm trong chân không Cường độ điện trường tổng hợp tại điểm N cách A 20cm và cách B 60cm có độ lớn

A 105V/m B 0,5.105V/m C. 2.105V/m D 2,5.105V/m

13 Ba điện tích dương q1 = q2= q3= q= 5.10-9C đặt tại 3 đỉnh liên tiếp của hình vuông cạnh a = 30cm trong không khí Cường độ điện trường ở đỉnh thứ tư có độ lớn

A 9,6.103V/m B 9,6.102V/m C 7,5.104V/m D.8,2.103V/m

9 10 2 18

a

2

9 10 18

a

q

C. 2

9 10 9

a

q

D 2

9 10 27

a q

Trang 2

trường EM do điện tích nói trên sinh ra tại điểm M (M là trung điểm của đoạn AB) được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

16 Hai điện tích điểm q1= 4µC và q2 = - 9µC đặt tại hai điểm A và B cách nhau 9cm trong chân không Điểm M có cường độ điện trường tổng hợp bằng O cách B một khoảng

17 Một quả cầu khối lượng m=1g có điện tích q>0 treo bởi sợi dây mảnh ở trong điện trường có cường độ E=1000 V/m có phương ngang thì dây treo quả cầu lệch góc α=300 so với phương thẳng đứng, lấy g=10m/s2 Lực căng

dây treo quả cầu ở trong điện trường bằng

A T = 3.10− 2N B T =2.10− 2N C.T 10 2N

3

2

=

ngang, cường độ E=1000V/m, khi đó dây treo bị lệch một góc 450 so với phương thẳng đứng, lấy g=10m/s2 Điện tích của quả cầu có độ lớn bằng

A 106 C B 10- 3 C C 103 C D. 10-6 C

19 Hai điện tích thử q1, q2 (q1 =4q2) theo thứ tự đặt vào 2 điểm A và B trong điện trường Lực tác dụng lên q1 là F1, lực tác dụng lên q2 là F2(với F1 = 3F2) Cường độ điện trường tại A và B là E1 và E2 với

3

4

E1

a) Xác định hiệu điện thế U giữa hai bản tụ phẳng

A U = 40V B U = 30V C U = 50V D.U =60V

b)Hạt bụi sẽ chuyển động như thế nào nếu ta đổi dấu hai bản tụ phẳng ?Tìm thời gian t để hạt bụi chạm vào một bản tụ

A t = 0,2s B t = 0,01s C t = 0,1s D.t = 0,141s

3.103 V/m Sát bản dương có một điện tích q = 1,5.10-2C Công của lực điện trường thực hiện lên điện tích khi điện tích di chuyển đến bản âm là

nằm ngang, nhiễm điện trái dấu, cách nhau 2cm Lấy g=10m/s2 Hiệu điện thế giữa hai tấm kim loại bằng

3.103V/m Một hạt mang điện q=1,5.10-2C di chuyển từ bản dương sang bản âm với vận tốc ban đầu bằng 0, khối lượng của hạt mang điện là 4,5.10-6g Vận tốc của hạt mang điện khi đập vào bản âm là

A 4.104m/s B. 2.104m/s C 6.104m/s D 105m/s

tụ điện theo phương song song với các bản với vận tốc đầu v0 = 2.107m/s và bay ra khỏi tụ điện Bỏ qua tác dụng của trọng lực Phương trình quỹ đạo của electron là

A y = x2 B y = 3x2 C. y = 2x2 D y = 0,5x2

100V/m Vận tốc ban đầu của electron là 3.105m/s, khối lượng của electron là 9,1.10-31kg Từ lúc bắt đầu chuyển động đến khi có vận tốc bằng 0 thì electron đã đi được quãng đường

U=100V.Sau đó ngắt tụ khỏi nguồn và nhúng tụ vào trong dầu có hằng số điện môi ε =2 thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ sẽ có giá trị là bao nhiêu?

độ điện trường E giữa hai bản tụ sẽ thay đổi như thế nào?

A.W tăng,E giảm B.W tăng,E tăng C.W giảm,E giảm D.W giảm,E tăng.

28 Tụ điện C1=12µ C tích điện ở hiệu điện thế U1=150V,tụ điện C2=8µ Ctích điện ở hiệu điện thế U2=250V.Sau

đó nối các bản tụ tích điện cùng dấu với nhau.Tính hiệu điện thế của bộ tụ:

điện thế 100V Nếu khoảng cách hai bản lùi xa đến 10cm thì năng lượng của tụ sẽ:

A.giảm 10 lần B.giảm 20 lần C.tăng 20 lần D.tăng 10 lần.

30 Hai tụ có điện dung và hiệu điện thế giới hạn: C1=5μF, Ugh1=500V, C2=10μF, Ugh2=1000V Hiệu điện thế giới hạn khi bộ tụ ghép nối tiếp là:

A.500V B.600V C.750V D.1000V

Trang 3

31 Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi chạy qua có cường độ là 1,6 mA Trong 1 phút số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng là

A 6.1020 electron B 6.1019 electron C 6.1018 electron D. 6.1017 electron

32 Cho mạch điện như hình vẽ: R1 = 5Ω ; R2 = 8Ω ; R3 = 10Ω ;

R4 = 4Ω Ampe kế điện trở không đáng kể (RA≈ 0) Hiệu điện

thế giữa hai đầu A, B là UAB = 18V Số chỉ của ampe kế là:

12V-6W sáng bình thường?

A 3 B 6 C 2 D 4.

20W Nếu hai điện trở này được mắc song song và nối vào nguồn trên thì công suất tiêu thụ của chúng sẽ là

35 Có hai điện trở R1 và R2 (R1>R2) mắc giữa điểm A và B có hiệu điện thế U = 12V Khi R1 ghép nối tiếp với R2 thì công suất của mạch là 4W; khi R1 ghép song song với R2 thì công suất của mạch là 18W Giá trị của R1, R2 bằng

A. R1= 24Ω; R2= 12Ω B R1= 2,4Ω; R1= 1,2Ω C R1= 240Ω; R2= 120Ω D R1= 8Ω hay R2= 6Ω

36 Một bếp điện có 2 dây điện trở có giá trị lần lượt là R1=4Ω, R2=6Ω Khi bếp chỉ dùng điện trở R1 thì đun sôi một

ấm nước trong thời gian t1=10 phút Thời gian cần thiết để đun sôi ấm nước trên khi

I chỉ sử dụng điện trở R2 bằng

A 5 phút B 10 phút C. 15 phút D 20 phút

II dùng hai dây: R1 mắc nối tiếp với R2 bằng

A 10 phút B 15 phút C 20 phút D. 25 phút

III dùng hai dây: R1 mắc song song với R2 bằng

t1 = 10 phút nối bếp với hiệu điện thế U2=80V thì thời gian nước sôi là t2 = 20 phút Hỏi nếu nối bếp với hiệu điện thế U3 = 60V thì nước sôi trong thời gian t3 bằng bao nhiêu? Cho nhiệt lượng hao phí tỷ lệ với thời gian đun nước

A 307,6 phút B. 30,76 phút C 3,076 phút D 37,06 phút

20Ω Hiệu suất của nguồn điện là

39 Cho mạch điện như hình vẽ: R1 = 1Ω, R2 = 5Ω; R3 = 12Ω; E= 3V, r = 1Ω

Bỏ qua điện trở của dây nối.Hiệu điện thế giữa hai đầu điện R2 bằng

6Ω; R3 = 4Ω; R4 = 12Ω; E = 12V; r = 2Ω; RA = 0

Số chỉ ampe (A) là

A 0,9 A B. 10/9 A

C 6/7 A D 7/6 A

R1=2Ω; R2=3Ω; R3=6Ω; E=6V; r=1Ω Số chỉ các am pe kế là

A. IA1 = 1,5A; IA2 = 2,5A B IA1 = 2,5A; IA2 = 1,5A

C IA1 = 1A; IA2 = 1,5A D IA1 = 1,5A; IA2 = 1A

Thay 12 pin bằng một nguồn có suất điện động E b và điện trở trong rb có giá trị là bao nhiêu?

A E b = 24V; rb = 12Ω B E b = 16V; rb = 12Ω

C E b = 24V; rb = 4Ω D. E b = 16V; rb = 3Ω

R1 R2 A

R3

4

M

E, r

R3

A

R4

R1

2

E, r

2

R1

E, r

A 1

A

2

Trang 4

43 Một nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r mắc với điện trở ngoài R = r tạo thành một mạch điện kín, khi đó cường độ dòng điện trong mạch là I Nếu ta thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là

44 Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối, biết E1=8V; E2=10V; r1=

r2=2Ω, R=9Ω, RA=0, RV=∞ Cường độ dòng điện qua mỗi nguồn là

A I1 = 0,05A; I2 = 0,95A B I1 = 0,95A; I2 = 0,05A

C I1 = 0,02A; I2 = 0,92A D I10,92A; I2 = 0,02A

45 Bỏ qua điện trở của dây nối, biết E1= 6V; E2=4V; E3=3V; r1=r2=r3=0,1Ω;

R=6,2Ω

I Hiệu điện thế giữa hai điểm AB (UAB) bằng

II Công suất của nguồn điện E1 là

R Thay đổi R để công suất mạch ngoài đạt giá trị cực đại, giá trị cực đại đó là

Dùng điện trở mạch ngoài có giá trị 2,5Ω thì phải chọn cách mắc nào để công suất mạch ngoài lớn nhất?

A n = 5; m = 8 B. n = 4; m = 10 C n = 10; m = 4 D n = 8; m =5

r1=2Ω; E2=3V; r2=3Ω mắc với biến trở Rx thành mạch điện kín

I Khi dòng điện qua nguồn E 2 bằng không thì biến trở có giá trị là

C. 6Ω D 8

II Khi biến trở có giá trị RX =18Ω thì dòng điện qua biến trở có giá trị là

A 0,1785A B 0,8175A C. 0,1875A D 0,5187A

III Khi RX=18Ω; nguồn nào đóng vai trò máy phát, máy thu?

A E1 phát, E2 phát B. E1 phát, E2 thu C E1 thu, E2 phát D E1 thu, E2 thu

49

có 16 nguồn

I.Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn:

A 24V;0,8 B.24V;1,2C.30V;1,2D.30V;1,6

II.Dùng bộ nguồn nay thắp sáng bộ bóng đèn loại 6V-6W.Hỏi có thể mắc mạch ngoài bao nhiêu bóng:

A.32 B.36 C.30 D.25

III.Nếu mắc ở mạch ngoài 30 bóng đèn loại 6V-6W thì phải mắc chúng như thế nào?

A.15 dãy,mỗi dãy 2 bóng nt B.15 dãy,mỗi dãy 2 bóng nt.

C.5 dãy,mỗi dãy 6 bóng nt D.6 dãy,mỗi dãy 5 bóng

50 Người ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cực Khi giá trị của biến trở rất

lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5 (V) Giảm giá trị của biến trở đến khi cường độ dòng điện trong mạch là 2 (A) thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4 (V) Suất điện động và điện trở trong là:

A E = 4,5 (V); r = 4,5 (Ω) B E = 4,5 (V); r = 2,5 (Ω)

C. E = 4,5 (V); r = 0,25 (Ω) D E =9(V);r = 4,5(Ω)

Nghiêm cấm mọi hành vi sử dụng tài liệu và trao đổi.

E1, r

E2, r

E1, r1

E2, r2 R

B

Ax xE3, r3

E1, r1

E2, r2

Rx

Ngày đăng: 17/10/2013, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w