Đề Kiểm tra đại số 11 bài số 2 chương xác suất và thống kê. Đề soạn bằng word, gồm ma trận đề, mô tả đề, đề chuẩn theo ma trận, gồm phần trắc nghiệm và tự luận, đáp án phần trắc nghiệm, giải và đáp án phần tự luận, hướng dẫn giải cụ thể phần trắc nghiệm: lý giải chọn phương án đúng và lý giải các phương án nhiễu.
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 11 BÀI SỐ 2 CHƯƠNG II TỔ HỢP - XÁC SUẤT
I Khung ma trận
Chủ đề, chuẩn
2 Hoán vị - Chỉnh
3 Nhị thức Niu-tơn 9,
4 Phép thử và biến
5 Xác suất của biến
II Chuẩn kiến thức kỹ năng cần đánh giá
1 Qui tắc đếm
- Qui tắc cộng (Câu 1).
- Qui tắc nhân (Câu 2, Câu 3, Câu 4).
2 Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
- Hoán vị (Câu 5, Câu 8, Câu 1aTL).
- Chỉnh hợp (Câu 6, Câu 5).
- Tổ hợp (Câu 7, Câu 1bTL).
3 Nhị thức Niu-tơn
- Khai triển (Câu 9, Câu 10, Câu 11, Câu 12, Câu 13, Câu 2bTL).
4 Phép thử và biến cố
- Không gian mẫu (Câu 14).
- Biến cố (Câu 15).
5 Xác suất của biến cố
- Tính xác suất của biến cố (Câu 16, Câu 17, Câu 18, Câu 19, Câu 20, Câu 2aTL).
Trang 2III Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi
1 Qui tắc
đếm 1 2 NB: Bài tập sử dụng qui tắc cộng đơn giản. NB: Bài tập sử dụng qui tắc nhân đơn giản.
3 TH: Bài tập sử dụng cả hai qui tắc đếm, qui tắc cộng gồm chỉ hai trường
hợp.
4 VDT: Bài tập sử dụng cả hai qui tắc đếm, qui tắc cộng gồm nhiều trường
hợp.
2 Hoán vị,
chỉnh hợp, tổ
hợp
5 NB: Tính hoán vị đơn giản.
6 TH: Tính chỉnh hợp.
7 VDT: Bài tập vừa áp dụng tổ hợp vừa áp dụng qui tắc nhân.
8 VDC: Giải phương trình chứa ẩn trong yếu tố hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp 1aTL NB: Tính hoán vị đơn giản.
1bTL TH: Bài tập áp dụng đồng thời qui tắc đếm và tổ hợp, chỉnh hợp.
3 Nhị thức
Niu-tơn 9 NB: Tìm hệ số tự do trong khai triển nhị thức .
10
NB: Tìm hệ số lũy thừa của x trong khai triển nhị thức 11
TH: Tìm hệ số tự do trong khai triển dạng 12
VDT: Cho hệ thức tổ hợp và khai triển Tìm n từ hệ thức và suy
ra hệ số trong khai triển.
13
VDC: Cho khai triển Cho tổng các hệ số, tìm hệ số lớn nhất.
2bTL VDC: Áp dụng khai triển nhị thức chứng minh đẳng thức tổ hợp.
4 Phép thử
và biến cố 14 15 NB: Tính số phần tử không gian mẫu ví dụ giống sách giáo khoa. TH: Tính số kết quả thuận lợi của biến cố ví dụ giống sách giáo khoa.
5 Xác suất
của biến cố 16 17 NB: Tính xác suất của biến cố A nào đó trong phép thử gieo hai đồng xu. NB: Tính xác suất của biến cố A nào đó trong phép thử gieo một con súc
sắc cân đối đồng chất.
18 TH: Tính xác suất của một biến cố A nào đó trong phép thử gieo một
đồng xu ba lần.
19 TH: Tính xác suất của một biến cố A nào đó trong phép thử gieo một con
súc sắc cân đối đồng chất hai lần.
20 VDT: Tính xác suất của một biến cố A nào đó trong phép thử gieo một
con súc sắc cân đối đồng chất hai lần.
2aTL VDT: Tính xác suất biến cố A nào đó của phép thử gieo một đồng xu và
một con súc sắc.
Trang 3IV Đề kiểm tra
A Trắc nghiệm
Hỏi từ A đến B có mấy cách đi?
một cà vạt để đi dự sinh nhật Hỏi bạn An có tất cả mấy cách chọn?
điểm cuối lấy từ 6 điểm đó?
góc với 4 đường thẳng ban đầu Hỏi 10 đường thẳng đó tạo thành tất cả bao nhiêu hình chữ nhật?
có hai nghiệm Tính tổng hai nghiệm đó?
Trang 4Câu 9: Hệ số tự do của khai triển bằng bao nhiêu?
trong khai triển?
.
tử?
viên bi từ hộp đó” và biến cố A: “lấy được hai viên bi khác màu” Hỏi số kết quả thuận lợi cho biến cố A lad bao nhiêu?
A: “kết quả hai lần gieo khác nhau”?
Trang 5Câu 17: Xét phép thử: “gieo một con súc sắc cân đối đồng chất” Tính xác suất biến cố A: “nhận được mặt chứa số chia hết cho 3”?
“có đúng hai lần được mặt sấp”?
kết quả hai lần gieo là một số chia hết cho 5”?
cố A: “tổng kết quả hai lần gieo được một số chia hết cho 3”?
B Tự luận
Câu 1 Cho các số 1, 2, 3, 4.
a Từ 4 số đó lập được bao nhiêu số gồm 4 chữ số đôi một khác nhau.?
b Từ 4 số đó lập được bao nhiêu số chẵn gồm 4 chữ số đôi một khác nhau?
Câu 2a Xét phép thử: “gieo một đồng tiền xu cân đối rồi gieo tiếp một con súc sắc cân đối đồng
chất” Tính xác suất của biến cố A: “con súc sắc xuất hiện mặt 6 chấm”?
Câu 2b Chứng minh với mỗi số tự nhiên dương n, ta có
.
Trang 6V Hướng dẫn giải, đáp án, phương án nhiễu
1 Đáp án
A Trắc nghiệm
ĐA A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A
B Tự luận
1a Mỗi số là một hoán vị của 4 số Vậy có tất cả số. 1.2 1b Số tận cùng có hai trường hợp 2 hoặc 4 Còn lại ba vị trí đầu là hoán vị của 3 số
2a Ta có số phần tử của không gian mẫu là , số kết quả thuận lợi của biến
2b
Thay vào khai triển ta có điều phải chứng minh 0.3
2 Hướng dẫn giải và phương án nhiễu cho phần trắc nghiệm
1 Áp dụng qui tắc cộng
.
Nhầm qui tắc nhân Áp dụng qui tắc cộng
nhưng quên đường sắt Áp dụng nhầm qui tắc nhân và quên
đường sắt.
2 Áp dụng qui tắc nhân
.
Nhầm qui tắc cộng Nhầm qui tắc cộng và
quên chọn cà vạt Áp dụng qui tắc nhân nhưng quên
chọn cà vạt.
3 Trường hợp gồm 1 chữ
số có 5 số chẵn.
Trường hợp gồm hai
chữ số có 9*5 = 45 số.
Tổng cộng có 50 số.
Quên trường hợp
có 1 chữ số Nhầm trường hợp có cả hai chữ số đều là số
chẵn.
Nhầm trường hợp
5 số có một chữ số
và 20 sô có cả hai chữ số là số chẵn.
4 42** và 40** mỗi Nhầm trường hợp Nhầm 42** và 40** Nhầm 42** và
Trang 7trường hợp có 21 số;
41** có 28 số; 3*** và
1*** mỗi trường hợp
có 280 số; 2*** có 224
số Tổng cộng có 854
số.
42**, 40** chỉ tính một lần; 3*** và 1*** chỉ tính một lần.
tính một trường hợp, 42** và 41** đều có
21 số; 3*** và 1***
tính một lần; 2*** có
280 số.
40** tính một lần; 3*** và 1*** tính một lần; 2*** có
280 số.
5 Ta có Nhầm với số học
sinh Nhầm mỗi vị trí có 7 lựa chọn Nhầm là chỉ có một hàng.
6
Ta có véc tơ Nhầm qua tổ hợp. Nhầm qua hoán vị. Nhầm là 6 vị trí và mỗi vị trí có 6 lựa
chọn.
7 Chọn 2 cạnh trong 4
đường ban đầu và 2
cạnh trong 6 đường sau
thì được một hình chữ
nhật.
Nhầm qua tổ hợp khi chọn Nhầm là chọn 4 đường trong 10 đường để
được một hình chữ nhật.
Nhầm qua qui tắc nhân.
8 Theo đề ta được
.
Do đó tổng là 5.
Nhầm qua tích Nhầm dấu Nhầm tích hai
nghiệm và nhầm dấu.
9 Ta có hệ số cần tìm là
.
Nhầm vai trò của
số 2 và 5 Nhầm dấu. Nhầm vai trò của số 2 và 5, đồng
thời nhầm dấu.
10 Khai triển và chọn k
bằng 1 Nhầm dấu. Nhầm hệ số tự do. Nhầm hệ số tự do và nhầm dấu.
11 Khai triển và chọn k
bằng 4 Nhầm dấu. Nhầm hệ số số hạng cuối cùng của khai
triển.
Nhầm hệ số số hạng cuối cùng của khai triển và nhầm dấu.
12 Tính được n bằng 5.
Suy ra hệ số cần tìm Nhầm dấu. Nhầm n bằng 32. Nhầm n bằng 32 và nhầm dấu.
13 Cho thì
suy ra Thay vào
khai triển, xét các hệ số
và giải bất phương
trình
suy ra Do đó hệ
số cần tìm là
Nhầm Nhầm hệ số lớn nhất là hệ số cuối cùng của
khai triển.
ra
.
Và nhầm hệ số cao nhất là hệ số cuối cùng.
14 Ta có
.
Nhầm gieo một lần Nhầm với số lần gieo Nhầm qui tắc cộng.
Trang 815 Ta có
,
Nhầm với không gian mẫu Nhầm với Nhầm qui tắc nhân.
16 Ta có
.
Nhầm số phần tử của A Nhầm số phần tử của không gian mẫu Nhầm số phần tử của A là 1.
17 Ta có
.
Nhầm số phần tử của A Nhầm số phần tử của không gian mẫu Nhầm số phần tử của A là 3,
18 Ta có
.
19 Ta có
.
20 Ta có
.
Trang 9SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI
TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 11 BÀI SỐ 2
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ, tên thí sinh: Lớp: Mã đề 1.
tử?
có hai nghiệm Tính tổng hai nghiệm đó?
kết quả hai lần gieo là một số chia hết cho 5”?
bi từ hộp đó” và biến cố A: “lấy được hai viên bi khác màu” Hỏi số kết quả thuận lợi cho biến cố
A lad bao nhiêu?
“kết quả hai lần gieo khác nhau”?
đúng hai lần được mặt sấp”?
A: “tổng kết quả hai lần gieo được một số chia hết cho 3”?
Trang 10A B C D
Hỏi từ A đến B có mấy cách đi?
một cà vạt để đi dự sinh nhật Hỏi bạn An có tất cả mấy cách chọn?
điểm cuối lấy từ 6 điểm đó?
được mặt chứa số chia hết cho 3”?
góc với 4 đường thẳng ban đầu Hỏi 10 đường thẳng đó tạo thành tất cả bao nhiêu hình chữ nhật?
trong khai triển?
.
Trang 11Câu 20: Hệ số tự do của khai triển bằng bao nhiêu?
- HẾT
SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI
TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 11 BÀI SỐ 2
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ, tên thí sinh: Lớp: Mã đề 2.
“kết quả hai lần gieo khác nhau”?
một cà vạt để đi dự sinh nhật Hỏi bạn An có tất cả mấy cách chọn?
trong khai triển?
.
Trang 12Câu 7: Từ thành phố A đến thành phố B có 4 đường bộ, 3 đường sắt và hai đường hàng không Hỏi từ A đến B có mấy cách đi?
có hai nghiệm Tính tổng hai nghiệm đó?
tử?
điểm cuối lấy từ 6 điểm đó?
viên bi từ hộp đó” và biến cố A: “lấy được hai viên bi khác màu” Hỏi số kết quả thuận lợi cho biến cố A lad bao nhiêu?
góc với 4 đường thẳng ban đầu Hỏi 10 đường thẳng đó tạo thành tất cả bao nhiêu hình chữ nhật?
được mặt chứa số chia hết cho 3”?
“có đúng hai lần được mặt sấp”?
kết quả hai lần gieo là một số chia hết cho 5”?
Trang 13A B C D
cố A: “tổng kết quả hai lần gieo được một số chia hết cho 3”?
- HẾT
SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI
TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 11 BÀI SỐ 2
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ, tên thí sinh: Lớp: Mã đề 3.
A: “tổng kết quả hai lần gieo được một số chia hết cho 3”?
có hai nghiệm Tính tổng hai nghiệm đó?
trong khai triển?
Trang 14A B C D
điểm cuối lấy từ 6 điểm đó?
Hỏi từ A đến B có mấy cách đi?
một cà vạt để đi dự sinh nhật Hỏi bạn An có tất cả mấy cách chọn?
bi từ hộp đó” và biến cố A: “lấy được hai viên bi khác màu” Hỏi số kết quả thuận lợi cho biến cố
A lad bao nhiêu?
được mặt chứa số chia hết cho 3”?
góc với 4 đường thẳng ban đầu Hỏi 10 đường thẳng đó tạo thành tất cả bao nhiêu hình chữ nhật?
“có đúng hai lần được mặt sấp”?
kết quả hai lần gieo là một số chia hết cho 5”?
Trang 15A B C D
A: “kết quả hai lần gieo khác nhau”?
tử?
- HẾT
SỞ GD&ĐT QUẢNG NGÃI
TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 11 BÀI SỐ 2
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ, tên thí sinh: Lớp: Mã đề 4.
kết quả hai lần gieo là một số chia hết cho 5”?
được mặt chứa số chia hết cho 3”?
Trang 16A B 2 C 6 D
đúng hai lần được mặt sấp”?
một cà vạt để đi dự sinh nhật Hỏi bạn An có tất cả mấy cách chọn?
góc với 4 đường thẳng ban đầu Hỏi 10 đường thẳng đó tạo thành tất cả bao nhiêu hình chữ nhật?
điểm cuối lấy từ 6 điểm đó?
trong khai triển?
viên bi từ hộp đó” và biến cố A: “lấy được hai viên bi khác màu” Hỏi số kết quả thuận lợi cho biến cố A lad bao nhiêu?
Trang 17có hai nghiệm Tính tổng hai nghiệm đó?
Hỏi từ A đến B có mấy cách đi?
A: “kết quả hai lần gieo khác nhau”?
tử?
cố A: “tổng kết quả hai lần gieo được một số chia hết cho 3”?
- HẾT