tinh bột Câu 4: Cho các dung dịch glucozơ, etilen glicol và axit axetic.. Câu 9: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5g dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit vừa đủ thu được dung dịch M..
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
SỞ GIÁO DỤC HẢI PHÒNG
* TRƯỜNG THPT NBK
KIỂM TRA 45 PHÚT
Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài 45 phút; 30 câu trắc nghiệm
Mã đề 130
Câu 1: Để thủy phân hết 9,25g một este đõn chức, no cần dùng 50ml dung dịch NaOH 2,5M Tạo ra
10,25g muối Công thức cấu tạo đúng của este là:
A C2H5COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOC3H7.
Câu 2: số đồng phân amino axit của C3H7O2N là
Câu 3: Một gluxit (X) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ sau:
(X) Cu OH( ) / 2 NaOH
dd xanh lam Kết tủa đỏ gạch (X) có thể là:t o
A Saccarozơ B Glucozơ C Xenlulozơ D tinh bột
Câu 4: Cho các dung dịch glucozơ, etilen glicol và axit axetic Dùng một hoá chất để nhận biết chúng
A Dùng dd AgNO3/NH3 B Dùng quỳ tắm
C Dùng Cu(OH)2/ NaOH D Dùng Na
Câu 5: Cho 9,85g hỗn hợp 2 amin đơn chức, bậc 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 18,975g
muối Khối lượng của HCl phải dùng là:
Câu 6: Nilon-6,6 là một loại
Câu 7: Cho 3 kắ hiệu Amino.Axit X, Y, Z Có bao nhiêu tri peptit khác nhau, mỗi tripeptit đều chứa
X,Y,Z
Câu 8: poli(vinyl ancol) có công thức ( -CH2-CH(OH)-)n được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?
Câu 9: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5g dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit ( vừa đủ ) thu được
dung dịch M Cho AgNO3 trong NH3 vào dung dịch M và đun nhẹ thu được khối lượng bạc là:
Câu 10: Điều khẳng định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG :
A Amilozơ là phân tử tinh bột không phân
nhánh
B Để nhận ra tinh bột người ta dùng Dd Iốt
C Amilopectin là phân tử tinh bột có phân
nhánh D. Xenlulozơ là hợp chất cao phân tử, mạch phân nhánh và do các mắt xắch glucozơ tạo
nên
Câu 11: Chỉ dùng Cu(OH)2 không thể phân biệt được dãy dd nào sau đây?
Trang 2A saccarozơ, mantozơ, andehit axetic, etanol B glucozơ, glixerol, axit axetic, etanol
C glucozơ, glixerol, andhit axetic, phenol D saccarozơ, mantozơ, glixeroi, anđehit axetic
Câu 12: số đồng phân amin bậc I của C5H13N là
Câu 13: X là một a-amino axit no chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 15,1g X tác dụng
với dung dịch HCl dư, thu được 18,75g muối của X Công thức cấu tạo của X là
A CH3CH2CH(NH2)
COOH
B kết quả khác C CH3CH(NH2)CO
OH
D H2NCH2CH2COO H
Câu 14: Este metyl metacrylat được điều chế từ:
A Axit metacrylic và rượu metylic B Axit acrylic và rượu etylic
C Axit metacrylic và rượu etylic D Axit acrylic và rượu metylic
Câu 15: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ trong bông là 1750000ddvC và trong sợi gai là 5900000
đvC Số mắt xích C6H10O5 có trong các sợi trên là:
A 1080 và 3645 B 10802 và 36420 C 1080 và 3642 D 10802,46 và
36419,75
Câu 16: Cho các chất: C6H5NH2(1) C2H5NH2 (2) (C2H5)2NH (3) NaOH (4) NH3 (5) Trật tự
tăng dần tính bazơ của các chất là:
A (1) <(5)<(2)<(3)<(4) B (1)<(2)<(5)<(3)<(4)
C (1)<(5)<(3)<(2)<(4) D (2)<(1)<(3)<(5)<(4)
Câu 17: một amino axit đơn chức amin trong phân tử nitow chiếm 18,67% nó có công thức nào sau đây
Câu 18: Một hỗn hợp 2 este no, đơn chức có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28 đvc Nếu mg hỗn hợp
này đem đốt cháy hoàn toàn cần 8,4lit O2 thu được 6,72lit CO2 và 5,4g H2O(các thể tích khí đều
đo ở điều kiện chuẩn) Công thức phân tử của hai este lần lượt là:
A C3H6O2 và C5H10O2. B C4H8O2 và C6H10O2
C C2H4O2 và C4H8O2 D C2H4O2 và C5H10O2
Câu 19: Cho các dung dịch chứa các chất sau:
X1: C6H5-NH2 X2: CH3-NH2 X3: NH2-CH2-COOH X4: HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH
X5: NH2CH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH Dung dịch nào làm giấy quỳ tím hoá xanh
A X2, X5, X3 B X2, X3, X4 C X1, X2, X5 D X2, X5
Câu 20: Để tráng một tấm gương phải dùng 5,4g glucozơ, biết hiệu suất của phản ứng đạt 95% Khối
lượng bạc bám trên tấm gương là:
A 6,25g B 6,156g C 6,16g D 6,35g
Câu 21: Một α amino axit có 5 C và mạch thẳng 1 mol amino axit này phản ứng được với 2mol NaOH
nhưng chỉ phản ứng được với 1mol HCl Xác định CTCT của amino axit
Trang 3A HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOH B HOOC-CH(NH2)-CH2-CH2-CH2-CH3
C HOOC-CH2-CH(NH2)-CH2-COOH D HOOC-CH(NH2)-CH2-CH2-CH3
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 7,2
g H2O Giá trị của a là
A 0,15 mol B 0,2 mol C 0,1 mol D 0,05 mol
Câu 23: A là một amino axit trong phân tử ngoài các nhóm cacboxyl và amino không có nhóm chức nào
khác Biết 0,1 mol A phản ứng vừa hết với 100ml dung dịch HCl 1M tạo ra 18,35g muối Mặt khác, 22,05g A khi tác dụng với một lượng NaOH dư, tạo ra 28,65g muối khan Biết A có cấu tạo mạch không phân nhánh và nhóm amino ở vị trí a Công thức cấu tạo thu gọn của A là
A HOOCCH2CH2C
H(NH2)COOH
B CH3CH2CH(NH2)
2CH(N
H2)COOH D HOOCCH(NHOOH. 2)C
Câu 24: Phát biểu nào dưới đây về amino axit là KHÔNG đúng?
A Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng
tồn tại chính của amino axit B Amino axit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực
(H3N+RCOO-)
C Hợp chất C3H6O2N là amino axit không làm
đổi màu quỳ D Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và
cacboxyl
Câu 25: Những chất và vật liệu nào sau đây là chất dẻo: (1) Poli etylen (2) Poli Stiren (3) Đất sét ướt
(4) Nhôm (5) Bakelit ( nhựa đui đèn) (6) Caosu bu na
A (1), (2), (5), (6) B (1), (2) C (3), (4) D (1), (2), (5)
Câu 26: Từ một tấn tinh bột có thể điều chế được bao nhiêu tấn caosu buna ( hiệu suất chung 30%)
A 0,5 tấn B 0,09 tấn C 0,1 tấn D 0,3 tấn
Câu 27: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol, etilenglicol,
axetilen, fructozơ.Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là:
Câu 28: Cho 20g hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp của nhau, tác dụng vừa đủ với
dung dịch HCl, cô cạn dung dịch thu được 31,68g hỗn hợp muối Nếu 3 amin trên được trộn theo
tỉ lệ số mol 1:10:5 và thứ tự phân tử khối tăng dần thì công thức phân tử của 3 amin là
A C3H9N, C4H11N,
C5H13N
B C3H7N, C4H9N,
C5H11N
C C2H7N, C3H9N,
C4H11N
D CH3N, C2H7N,
C3H9N
Câu 29: Một hỗn hợp 2 este no, đơn chức có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28 đvc Nếu mg hỗn hợp
này đem đốt cháy hoàn toàn cần 8,4lit O2 thu được 6,72lit CO2 và 5,4g H2O(các thể tích khí đều
đo ở điều kiện chuẩn) Công thức phân tử của hai este lần lượt là:
A C3H6O2 và
C5H10O2
B C4H8O2 và
C6H10O2
C C2H4O2 và C4H8O2 D C2H4O2 và
C5H10O2
Câu 30: Cho 12,55 gam muèi CH3CH(NH3Cl)COOH t¸c dông víi 150 ml dung dÞch Ba(OH)2 1M C« c¹n dung
Trang 4dịch sau phản ứng thu đợc m gam chất rắn Giá trị của m là :