1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE KIEM TRA 11 (chuong 5 dao ham)

5 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 377,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tính được đạo hàm cấp cao của một hàm số, tính được gia tốc tức thời của chuyển động Câu 20... 9 Vận dụng thấp: Vận dụng qui tắc tính đạo hàm để tính đạo hàm của hàm số hợp.. 10 Vận dụ

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 11 Chương V: ĐẠO HÀM-ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM

Chủ đề Chuẩn KTKN

Cấp độ tư duy

Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Định nghĩa và ý nghĩa đạo hàm Câu 1

Câu 2 Câu 3

3

15%

Các qui tắc tính đạo hàm

Câu 4 Câu 5

Câu 6 Câu 7 Câu 8

Câu 9 Câu 10 Câu 11

8

40%

Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16

5

25%

Vi phân – Đạo hàm cấp cao Câu 17 Câu 18

Câu 19 Câu 20

4

20%

30%

8

40%

4

20%

2

10%

20

100%

Định nghĩa đạo hàm

- Biết được định nghĩa đạo hàm, (Câu 1, Câu 2)

- Hiểu được ý nghĩa đạo hàm (Câu 3)

Các qui tắc tính đạo hàm

- Biết các qui tắc tính đạo hàm (Câu 4,5)

- Tính được đạo hàm một số hàm số đơn giản (câu 6,7,8)

- Tính được đạo hàm của hàm hợp (Câu 9,10, 11)

Đạo hàm hàm hàm lượng giác

- Biết được đạo hàm hàm lượng giác (Câu 12, 13, 14)

-Tính được đạo hàm một số hàm lương giác (Câu 15, 16)

Vi phân- đạo hàm cấp cao

- Biết được định nghĩa, cách tính, ý nghĩa hình học và cơ học của đạo hàm cấp hai (Câu 17, 18, 19)

- Tính được đạo hàm cấp cao của một hàm số, tính được gia tốc tức thời của chuyển động (Câu 20)

Trang 2

BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI

Chương V ĐẠO HÀM

Định nghĩa và ý

nghĩa đạo hàm

1 Nhận biết: Biết công thức số gia của biến số x, của hàm số y

2 Nhận biết: Nhận dạng công thức tiếp tuyến tại điểm M 0

3 Thông hiểu: Tính số gia y∆ tại x o

Các qui tắc tính

đạo hàm

4 Nhận biết: Biết các qui tắc tính đạo hàm

5 Nhận biết: Biết được qui tắc tính đạo hàm của hàm hợp

6 Thông hiểu: Tính được đạo hàm của một hàm số dạng u v+

7 Thông hiểu: Tính được đạo hàm của một hàm số dạng u v

8 Thông hiểu: Tính được đạo hàm của một hàm số dạng u

v .

9 Vận dụng thấp: Vận dụng qui tắc tính đạo hàm để tính đạo hàm của hàm số hợp.

10 Vận dụng thấp: Vận dụng qui tắc tính đạo hàm để tính đạo hàm của hàm số hợp.

11 Vận dụng cao: Vận dụng qui tắc tính đạo hàm để tính đạo hàm của hàm số hợp.

Đạo hàm hàm

lượng giác

12 Nhận biết: Biết tìm đạo hàm của hàm số lượng giác cơ bản

13 Thông hiểu: Tính được đạo hàm của thương các hàm số lượng

giác

14 Thông hiểu: Tính được đạo hàm của tộng hiệu tích các hàm số

lượng giác

15 Vận dụng thấp: vận dụng được cách tính đạo hàm và tìm giá trị

của đạo hàm tại điểm một điểm

16 Vận dụng cao: Để tìm cường độ dòng diện tức thời tại thời điểm

nhất định

Vi phân – Đạo

hàm cấp cao

17 Nhận biết: Tính được đạo hàm cấp hai của một hàm số đơn giản

18 Thông hiểu: Tính được đạo hàm cấp hai của hàm số đa thức, phân

thức, hàm chứa ẩn dưới dấu căn bậc hai, hàm lượng giác

19 Thông hiểu: Tính được đạo hàm cấp cao của hàm số đa thức, phân

thức, hàm chứa ẩn dưới dấu căn bậc hai, hàm lượng giác

20 Vận dụng thấp: Tính được gia tốc tức thời của một chuyển động

Câu 1 Cho hàm số y= f x( ) xác định trên ( ; b)ax0∈(a; b),∆x , y∆ lần lượt là số gia của đối số và của hàm số tại x Chọn khẳng định đúng o

A ∆ = −x x x0; ∆ =y f x( )− f x( )0 B ∆ = +x x x0; ∆ =y f x( )+ f x( )0

C ∆ = −x x x0; ∆ =y f x( )+ f x( )0 D ∆ = +x x x0; ∆ =y f x( )− f x( )0

Câu 2 Phương trình tiếp của đồ thị hàm số y= f x( )tại điểm M x f x0( ; ( ))0 0 là

A y y− 0 = f x'( )(0 x x− 0). B y y− 0 = f x'( )(x−x0).

Trang 3

C y y+ 0 = f x'( )(x0 +x0) D y y− 0 = f x( )(x0 −x0).

Câu 3 Cho hàm số: 4

1

x y x

= + Số gia y∆ của hàm số tại x o =3 là:

A.

4

x x

4

x x

+ ∆

2 4

x x

− ∆

1

4.

Câu 4 Cho u x v x là các hàm số có đạo hàm trên khoảng K và ( ) ( ), v x( ) ≠0với mọi x K∈ Khi đó,

trên K , khẳng định nào sau đây đúng?

A ( ) ( ) ( )u v ′ = uvB ( ) ( )u v ′ = u v′ −( )v u′ .

  =

u u v v u

  =

 ÷

Câu 5 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A ( ( )6) ( )5

3 2− x ′ =12 3 2− x B ( ( )6) ( )5

3 2− x ′ =6 3 2− x .

C ( ( )6) ( ) (5 )

3 2− x ′ = −3 2x 3 2− x ′. D. ( ( )6) ( ) ( )5

3 2− x ′ =6 3 2− x ′ 3 2− x

Câu 6 Đạo hàm của hàm số y= −2x7 + x ( x>0) bằng biểu thức nào sau đây?

A −14x6 +2 x B 14x6 2 .

x

2

x

x

x

Câu 7 Đạo hàm của hàm số y=(x3 −5 ) x (x>0) bằng biểu thức nào sau đây?

2 x −2 x B 3 2 1

2

x

x

2

x

x

2 x −2 x

( 1)( 3)

− + bằng biểu thức nào sau đây ?.

1 (x+3) (x−1) . B.

1

x

+

4

Câu 9 Đạo hàm của hàm số 2 3 2 ( 0)

5

x

x

2 5

y

x x

2 2 5

y

x x

+

2 2 5

y

x x

2 5

y

x x

+

Câu 10 Đạo hàm của hàm sốy= x2 −4x3 là:

A.

2

6

4

y

=

1

y

=

2

12

y

=

2

6

y

=

Câu 11 Cho hàm số f x( ) x 1 3 (x 0)

x

  Đạo hàm của f là

Trang 4

A f x( ) 32 x 1 1 21

x x x

Câu 12 Hàm số y =sinx có đạo hàm là

x

cos .

Câu 13 Hàm số y= x

x

sin

có đạo hàm là

A y = x x2+ x

x

cos sin

x

sin cos

y

x

cos sin

y

x

sin cos

Câu 14 Hàm số y=2sin2x−cos2x+4x−1 có đạo hàm là

A y'=4cosx+2sin2x+4 B y'=4sinx−4cosx+4

C y'=4sin2x D y'=4(sin2x+1)

Câu 15 Cho hàm số y=cos sin3x 2x Giá trị của

3

π

 

 ÷

 

y'

2 . D.-1.

Câu 16 Điện lượng truyền trong dây dẫn mạch dao động có phương trình ( ) 5 3cos

Q t = − π t+π 

thì cường độ dòng diện tức thời tại thời điểm t=2s

A.

4

4

π

3 3

2

Câu 17 Đạo hàm cấp hai của hàm số y= x3 là

A y'' 3= x2 B y'' 6= x2 C. '' 6y = x D '' 6y =

Câu 18 Hàm số nào sau đây có đạo hàm cấp hai là y''= −20x3−sinx?

A.y= − −x5 sinx B y= − +x5 cosx C y= − +x5 sinx D.y = − −x5 cosx

Câu 19 Cho hàm số y= x x với x>0 Đạo hàm cấp hai của hàm số y là

4

y

x x

4

y

x

2

y

x

2

y

x

Câu 20 Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s t= −3 3t2 (t tính bằng giây, s tính bằng mét) Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Gia tốc của chuyển động khi t =3sa=9 /m s2

B. Gia tốc của chuyển động khi t=4sa=18 /m s2

C Gia tốc của chuyển động khi t =4sa =24 /m s2

Trang 5

D Gia tốc của chuyển động khi t =5sa=45 /m s2

Ngày đăng: 02/05/2018, 12:44

w