1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA 11 chuong 1 HAM SO LUONG GIAC

5 215 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 261,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU KIỂM TRA CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG Chủ đề Hiểu khái niệm hàm số lượng giác của biến số thực.. Biết sử dụng máy tính bỏ túi để giải phương trình lượng giác cơ bản.. 5 25% Một số

Trang 1

NHÓM 2: TP HCM, TÂY NINH

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 11

Chương I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

A MA TRẬN KHUNG

Chủ đề Chuẩn KTKN

Cấp độ tư duy

Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Câu 2

Câu 3 Câu 4

Câu 5 Câu 6 Câu 7

7

35%

Phương trình lượng giác cơ bản Câu 8

Một số phương trình lượng giác

thường gặp

Câu 13 Câu 14

Câu 15 Câu 16 Câu 17

Câu 18 Câu 19 Câu 20

8

40%

30%

6

30%

5

25%

3

15%

20

100%

B MỤC TIÊU KIỂM TRA ( CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG)

Chủ đề

Hiểu khái niệm hàm số lượng giác (của biến số

thực)

Về kỹ năng

- Xác định được: tập xác định; tập giá trị; tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kì; khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số y = sinx: y = cosx; y = tanx; y = cotx

7

35%

Trang 2

- Vẽ được đồ thị của các hàm số y = sinx: y =

cosx; y = tanx; y = cotx

Phương trình lượng giác cơ bản

Về kiến thức:

Biết các phương trình lượng giác cơ bản: sinx =

m; cosx = m; tanx = m; cotx = m và công thức nghiệm

Về kỹ năng:

Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản.

Biết sử dụng máy tính bỏ túi để giải phương trình lượng giác cơ bản

5

25%

Một số phương trình lượng giác

thường gặp

Về kiến thức:

Biết dạng và cách giải các phương trình: bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác;

asinx+bcosx = c

Về kỹ năng

Giải được phương trình thuộc dạng nêu trên

8

40%

C BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI

Hàm số lượng

giác

1 Nhận biết: Tập xác định của hàm số lượng giác

2 Nhận biết: Tập giá trị của hàm số lượng giác

3 Thông hiểu: Giá trị của hàm số lượng giác

4 Thông hiểu: Đồ thị của hàm số lượng giác

5 Vận dụng thấp: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác

6 Vận dụng thấp: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác

7 Vận dụng cao: Tập xác định của hàm số lượng giác

Phương trình

lượng giác cơ bản

8 Nhận biết: PTLG cơ bản sin x 

9 Nhận biết: PTLG cơ bản tan x 

10 Thông hiểu: Biến đổi PTLG cơ bản tan x 

11 Vận dụng thấp: Biến đổi PTLG cơ bản có kết hợp cung liên kết

12 Vận dụng cao: Ứng dụng PTLG cơ bản trong bài toán chơi đu

Một số phương

trình lượng giác

thường gặp

13 Nhận biết: Biết điều kiện của phương trình bậc nhất đối với sinx và

cosx

14 Nhận biết: Biết giải phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng

giác

15 Thông hiểu: Tìm được nghiệm thỏa yêu cầu của phương trình lượng

giác thường gặp

16 Thông hiểu: Giải được phương trình lượng giác thường gặp

Trang 3

17 Thông hiểu: Tìm điều kiện có nghiệm của phương trình bậc nhất đối

với sinx và cosx

18 Vận dụng thấp: Số nghiệm phương trình đối xứng

19 Vận dụng thấp: Số nghiệm phương trình đẳng cấp

20 Vận dụng cao: Tìm các phương trình tương đương

D ĐỀ KIỂM TRA

Câu 1. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Mọi hàm số lượng giác có tập xác định là 

B Hàm số ytanx có tập xác định là 

C Hàm số ycotx có tập xác định là 

D Hàm số ysinx có tập xác định là 

Câu 2. Xét trên tập xác định thì

A mọi hàm số lượng giác đều có tập giá trị là 1;1

B hàm số ycosxcó tập giá trị là 1;1

C hàm số ytanxcó tập giá trị là 1;1

D hàm số ycotxcó tập giá trị là 1;1

Câu 3. Trên khoảng 7 ; 5

 , hàm số nào sau đây luôn nhận giá trị âm?

A ysinx B ycosx C ytanx D ycotx

Câu 4. Xét trên một chu kì thì đường thẳng y m (với  1 m1) luôn cắt đồ thị

A hàm số lượng giác bất kỳ tại duy nhất một điểm

B hàm số ysinx tại duy nhất một điểm

C hàm số ycosx tại duy nhất một điểm

D hàm số ycotx tại duy nhất một điểm

Câu 5. Tập giá trị của hàm số y 5 4cosx 3sinx là tập nào sau đây?

A 1;1 B 5;5 C 0;10  D.2;9 

Câu 6. Giá trị lớn nhất của hàm số y= 3 3 sin - x+ 2 bằng

Câu 7. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= 6sin6x+ 8cos6x- 3m+ 1 có tập xác

định là ¡

A m£ - 3 B m<- 3 C m³ - 3 D m>3

Câu 8. Tập nghiệm của phương trình sin x  sin  (α là số cho trước) là

A k2 ;  k2 ; k  B. k2 ;   k2 ; k 

C k k;   D k ;  k k;  

Câu 9. Cho phương trình tan x  a (a là số cho trước) Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Phương trình luôn có nghiệm với mọi số thực a.

B Phương trình luôn có nghiệm với mọi số thực a ≠ 0.

C Phương trình luôn có nghiệm với mọi số thực a  1

Trang 4

D Phương trình luôn có nghiệm dương.

Câu 10.Nghiệm của phương trình 3 + 3tanx = 0 là

A x3 kB x2 k2 C x 6 k

D x2 kCâu 11.Số nghiệm của phương trình cos2x + sinx = 0 trên  0;4  là

Câu 12.Mùa xuân ở Hội Lim (tỉnh Bắc Ninh) thường có trờ chơi đu Khi người chơi đu nhún đều, cây

đu sẽ đưa chơi đu qua lại vị trí cân bằng Nghiên cứu trò chơi này, người ta thấy khoảng cách h (tính bằng mét) từ người chơi đu đến vị trí cân bằng được biểu diễn theo thời gian t (tính bằng giây) được xác định bởi hệ thức h  d với 3cos  2 1 

3

  , trong đó ta quy ước rằng d > 0 khi vị trí cân bằng ở về phía sau lưng người chơi đu và d < 0 trong trường hợp trái lại Hỏi sau 10 giây kể từ lúc bắt đầu chơi đu, người chơi đu đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần (bỏ qua vị trí xuất phát)

Câu 13. Điều kiện có nghiệm của phương trình a sin x b cos x c là5  5 

A. 2 2 2

Câu 14.Nghiêm của phương trình sin2x = - sinx + 2 là:

2

 

2

 

2

 

xkD x k 

Câu 15 Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình cos2x - cosx = 0 là

A

4



3



2



3



Câu 16 Xét các phương trình lượng giác:

( I ) sinx + cosx = 3 , ( II ) tanx + cotx = -2 , ( III ) cos2x + cos22x = 2

Trong các phương trình trên , phương trình nào vô nghiệm?

A Chỉ ( III ) B.Chỉ ( I ) C ( I ) và ( III ) D Chỉ ( II )

Câu 17 Tìm m để phương trình sin2x + cos2x =

2

m

có nghiệm là:

A

1 5m 1 5 B 1 3m 1 3 C 1 2m 1 2 D 0m2

Câu 18 Số nghiệm của phương trình 4.sin2x + 3 3 sin2x – 2.cos2x = 4 trên  ;  là

Câu 19 Số nghiệm của phương trình

sin cos

cos 2 2cos sin



x

x x trên  ;  là

Câu 20 Phương trình sin2xsin 22 xsin 32 xsin 42 x tương đương với phương trình nào sau2 đây?

Trang 5

A sin 5x 1 B cos3x cosx.

C cos 3xcosx D cos3x cosx

Ngày đăng: 02/05/2018, 12:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w