1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

slide bài giảng toán 7 luyện tập đơn thức đa thức

14 106 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 318,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.. Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã đượ

Trang 1

ÔN PHẦN LÝ THUYẾT

1 Biểu thức đại số là gì? Cho ví dụ?

Biểu thức đại số là những biểu thức mà trong đó ngoài các số, các kí hiệu phép toán cộng, trừ, nhân chia, nâng lên lũy thừa, dấu ngoặc còn có các chữ ( đại diện cho các số).

2 Thế nào là đơn thức? Hãy lấy một đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức 3x 2 yz.

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích

giữa các số và các biến

Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi

biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương

Trang 2

3 Bậc của đơn thức là gi? Hãy tìm bậc của đơn thức 3x 2 yz.

Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.

4 Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến

5.Cộng,trừ các đơn thức đồng dạng

Để cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến

Trang 3

Đa thức là một tổngcủa những đơn thức Mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức đó

+ Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

+ Số 0 được gọi là đa thức không và nó không có bậc

+Khi tìm bậc của đa thức trước hết ta phải thu gọn đa thức đó

6 Thế nào là đa thức? Lấy ví dụ

7 Bậc của đa thức là gì?

Tìm bậc của P(x) = x3 – 4x2 + 5 – x3 + x2 + 5x – 1

Trang 4

Bài 1:Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau :

A.Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm 1 số,hoặc 1 biến,hoặc tích các số và biến B.Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có phần hệ số khác 0 và

cùng phầnbiến

C Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có phần hệ số giống nhau

D.Số 0 được gọi là đơn thức 0

Bài 2:Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x2y

A B.3xy C xy2 D.-x2

Bài 3: Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức xy2:

A.0xy2 B.7y2 C.-4x2y2 D.7xy2

Các bài toán về đơn thức

Trang 5

Bài 4:Trong các đơn thức sau đơn thức nào không đồng dạng với đơn thức 5ab3

A 15ab3 B -7ab3 C 5b3 D ab3

Bài 5: Trong các đơn thức sau đơn thức nào không đồng dạng với đơn thức 6x2

A -x2 B.3x2 C.-x2 D.0x2

Trang 6

Bài 6 :Trong các đơn thức sau :-2xy2 ; ; -4x2y2 ; ; 12x2 có mấy đơn thức đồng dạng với đơn thức - x2y

Bài 7 :Trong các đơn thức sau :

-xy2 ; ; -4x2y2 ; ; 12x2 ; 6xy ; 0,2x2 có mấy đơn thức đồng dạng với đơn thức - x2

Trang 7

Bài 8 : Tổng của 2 đơn thức: 7x2 và 5x2 là

A.10x2 B.11x2 C.12x2 D.13x2

Bài 9 : Tổng của 2 đơn thức: 7x2y3 và -5x2y 3 là:

A -x2y3 B 0 C x2y3 D 2x2y3

Bài 10:Tổng của 3 đơn thức : xy3 ; 4xy3 ; -2xy3 là

A.2xy3 B 2xy3 C 3xy3 D.4xy3

Trang 8

Bài 11 :Tổng của 3 đơn thức :3xy ; 4xy ; xy là

Bài 12: Tính A = z2 + z2 - z2 Chọn khẳng định đúng

A.z2 B.z2 C.z2 D.z2

Bài 13:Giá trị của biểu thức B = 5y+x5y tại x =1 và y = -1 là :

Trang 9

Bài 14:Trong các biểu thức sau biểu thức nào không phải là đơn thức:

Bài 15: Trong các biểu thức sau có mấy biểu thức không phải là đơn thức :

; 7x ; x+ 1; -4x2y2 ;2(x+y) ; 9 ;

Trang 10

Bài 16:Giá trị của A = 16x2y5 – 2x3y2 tại x = -1 và y = 1 là :

Bài 17: Tính B = x2y + 2x2y – 3x2y thì B = ?

Bài 18: Tính C = z2 - z2- z2 thì C =?

Trang 11

Bài 19 : Bậc của A = 2x2y.5xy3 là

Bài 20 : Bậc của B = 5x5.6xy3 là

Bài 21 :Bậc của C = 4y2 là

Trang 12

Bài 22:Nếu 2x2y + A = 5x2y thì A = ?

Bài 23: Nếu C - 2x2 = -7x2 thì C = ?

Bài 24 :Nếu D +D +D = x4 thì D = ?

Trang 13

Bài 25 : Trong các đơn thức sau có mấy đơn thức đồng dạng với đơn thức 6ab6 -ab6 ; ; ab6 ; ab6 – 5

Bài 26 : Giá trị của A = 3x2y3 + x2y3 - x2y3 tại x = 3 và y =1 là :

Bài 27 : Giá trị của B = 2abc – 3a3c +8 tại a =1 và b = : C=1 là :

Trang 14

Bài 28 : Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng.Nếu ta gọi chiều rộng

hình chữ nhật đó là x (x > 0) thì biểu thức chu vi hình chữ nhật là

Bài 29:Một tam giác vuông có 1 cạnh góc vuông là a (a>0) cạnh góc vuông còn lại

gấp 2 lần cạnh này.Bình phương cạnh huyền sẽ là:

Bài 30 Bậc của đa thức x 8 - y 7 + x 4 y 5 - 2y 7 - x 4 y 5 là:

A 7 B 8 C 9 D 24

Ngày đăng: 03/06/2020, 23:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN