1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng toán 6 luyện tập phân tích ra thừa số nguyên tố

7 939 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Toán 6 Luyện Tập Phân Tích Ra Thừa Số Nguyên Tố
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 718 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

7 An làm nh trên có đúng không?. Hãy sửa lại trong tr ờng hợp An làm không đúng... Tìm mỗi số... Tâm muốn xếp số bi đĩ vào các túi sao cho số bi ở các túi đều bằng nhau.

Trang 2

- Thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố ?

-? Áp dụng tính : Phân tích số 120 ; 2100 ra thừa số nguyên tố và cho biết mỗi số đó chia hết cho các số nguyên tố nào ?

KiỂM TRA BÀI CŨ :

120 = 2 3 3 5 ;120 chia hết cho các số

nguyên tố 2, 3, 5.

2100 = 2 2 3 5 2 7;2100 chia hết cho các số

nguyên tố 2 ; 3 ; 5 ; 7

Trang 3

Luyện tập

An phân tích các số

An phân tích các số 120 120 ; ; 306 306 và và 567 567 ra thừa số nguyên tố nh sau :

120 = 2 3 4 5

306 = 2 3 51

567 = 9 2 7

An làm nh trên có đúng không ? Hãy sửa lại trong tr ờng hợp

An làm không đúng

Baứi taọp 126 (50)

Trả lời :

An làm nh trên là sai

Sửa lại là : 120 = 2 3 2 3 44 5 = 5 2 3 2 2 5 = 2 3 3 5

306 = 2 3 2 3 5151 = 2 3 3 . 17 = 2 3 2 17

567 = 9 2 7 = 3 7 3 3 3 . 3 7 = 3 4 7

Trang 4

Bài tập 130 (50) Phân tích các số sau ra thừa số

nguyên tố rồi tìm tập hợp các ước của mỗi số:

51; 75; 42; 30

a) 51 = 3 17

->Ư(51) = {1 ; 3 ; 17 ; 51}

b) 75 = 3 52

->Ư (75) = {1 ; 3 ; 5 ; 15 ; 25 ; 75}

c) 42 = 2 3 7

->Ư (42) = {1 ; 2 ; 3 ; 6 ; 7 ; 14 ; 21 ; 42}

d) 30 = 2 3 5

Ư (30) = {1 ; 2 ; 3 ; 5 ; 6 ;0 ; 15 ; 30}

Luyện tập

Trang 5

Bài tập 131 (50)

a) Tích của hai số tự nhiên bằng 42 Tìm mỗi số.

b) Tích của hai số tự nhiên a và b bằng 30 tìm a và b, biết

rằng a < b.

Nếu tích của hai số tự nhiên bằng

42 thì mỗi số có quan hệ như thế nào với số 42?

Viết tập hợp các ước của 42

Làm tương tự đối với câu b

a) Mỗi số là ước của 42 Ta có các số là :

1 và 42 ; 2 và 21 ; 3 và 14 ; 6 và 7

b) a và b là ước của 30 (a < b)

b 30 15 10 6

Trang 6

Luyện tập

Bài 132 (50) :

Tâm cĩ 28 viên bi Tâm muốn xếp số bi đĩ vào các túi sao cho số bi ở các túi đều bằng nhau Hỏi Tâm cĩ thể xếp 28 viên bi đĩ vào mấy túi?(kể cả trường hợp xếp vào 1 túi)

Bài toán cho biết gì ? cần tìm gì ?

Số túi có quan hệ với số bi như thế

nào ?

Hãy thảo luận

nhĩm tìm ra

số túi?

Bài làm :

Số túi là ước của 28

Trang 7

Hướng dẫn Dặn dò

− Học và làm bài tập số 133 (51)

- Xem tr c bài ướ Ước chung và b i chung.ộ

Ngày đăng: 28/07/2014, 17:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w