Qua bài giảng Toán lớp 7: Luyện tập đơn thức của GV Nguyễn Sỹ Giáp sẽ giúp các em học sinh lớp 7 ôn tập và hệ thống lại kiến thức về đơn thức tốt hơn.
Trang 1CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 7A4
GIÁO VIÊN THỰC HIỆN: NGUYỄN SỸ GIÁP
TRƯỜNG THCS N’THOL HẠ
Trang 2TRẮC NGHIỆM
Trang 5Dạng 1: Nhận biết đơn thức
Phương pháp giải: Để nhận biết một biểu thức đại số là một đơn thức ta căn cứ vào định nghĩa đơn thức.
a) 2+xy; b) 3xyz; c)-10;
d) (5-x)xy;
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
3
e xy x
Biểu thức là đơn thức.
Trang 6Dạng 2: Tính giá trị của đơn thức
Cho các đơn thức:
a) 2xy
b) -3x2y
c) 0,25x2y2
Hãy cho biết phần hệ số, phần biến của các đơn thức và tính giá trị của các đơn thức trên tại x=2; y = -1.
Phương pháp giải: Thực hiện phép tính khi đã thay
các giá trị của biến vào đơn thức.
Trang 7Dạng 2: Tính giá trị của đơn thức
Đáp án:
a) Đơn thức 2xy có phần hệ số là 2; phần biến là xy.
Tại x = 2; y = -1 ta có: 2xy = 2.2.(-1) = -4.
b) Đơn thức - 3x2y có phần hệ số là -3; phần biến là x2y Tại x = 2; y = -1 ta có: - 3x2y = -3.22.(-1) = 12.
c) Đơn thức 0,25x2y2 có phần hệ số là 0,25; phần biến
là x2y2
Tại x = 2; y = -1 ta có: 0,25x2y2 = 0,25.22.(-1)2 =1.
Trang 8TÍNH GIÁ TRỊ CỦA ĐƠN THỨC
(BIỂU THỨC ĐẠI SỐ)
Quan sát đơn thức (biểu thức đại số)
Kết quả
Xác định số cần thay vào chữ
Thay số vào chữ Tính giá trị biểu thức số
Biểu thức số
Trang 9Dạng 3: Tính tích các đơn thức.
Bài 1: Viết các đơn thức sau thành đơn thức thu gọn:
2 3 2
1
) (x y ) (-2xy)
4
c
2
1
) xyz(-3x y)
3
b
Phương pháp giải: Khi nhân hai hay nhiều đơn thức, ta nhân Các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau
Áp dụng quy tắc thu gọn đơn thức để viết một đơn thức thành đơn thức thu gọn.
2 2
) 5x 3xy
a
) ax( ) ( 2 )
d xy xy
(5.3)(x x)y 15x y
-4
1 (-2) x)( y
2 x y
( 1).( 2)a(x )( x y y ) 2 ax y
Trang 10THU GỌN ĐƠN THỨC
Quan sát đơn thức, xác định hệ số, các biến
Viết đơn thức thu gọn: Viết hệ số trước, phần biến
sau và các biến được viết theo thứ tự bảng chữ cái
Thực hiện phép tính đối với các hệ số
Thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa đối với các biến
( x xm n xm n )
Trang 11Dạng 3: Tính tích các đơn thức
Bài 2: Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu được:
1
a) (-7x yz) và xy z 7
b) (- xy) và x 2 3
4 x y z và2 2 2 3 xyz
)
c
1
a) (-7x yz) xy z 7
1 2 2
b) (- xy) x
2 3
4 x y z xyz2 2 2 3
)
c
3
= (-7 1)( x)( )( x yy zz )
7
4 3 4
= - x y z có bậc là 11
2 2
2 )( x) 3
1
= (- x y
2
3 2
1 3
= - x y có bậc là 5
4 3 ( )( x)( y)( )
3 3 3
x y z
có bậc là 9
Trang 12NHÂN HAI ĐƠN THỨC
Quan sát đơn thức, xác định hệ số, các biến
Kết quả: Tích các đơn thức (đơn thức thu gọn)
Nhân các hệ số với nhau Nhân các phần biến với nhau:
m n m n p q r p q r
x x x y y y y
Trang 13TÌM BẬC CỦA ĐƠN THỨC
Quan sát đơn thức, xác định hệ số, các biến
Tổng trên là bậc của đơn thức
Tính tổng các số mũ của các biến
Trang 14Dạng 4: mở rộng nâng cao.
Cho các đơn thức:
a) Tìm tích D của các đơn thức trên.
b) Tính giá trị của mỗi đơn thức và giá trị
của đơn thức D tại x = -1; y =-2; z = 3
A = - x z; B = 4xy z ; C = x y 5
8
Trang 15Dạng 4: mở rộng nâng cao.
Đáp án:
b) Tại x = -1; y =-2; z = 3 ta có:
3
1 2 2 2 2 3
D = A.B.C = (- x z)(4xy z )( x y)
-1 2 2 3 2 2
= ( 4 )(x xx )(y y)(zz )
8 5 -1 6 3
=
5 x y z
.( 1) ( 2) 3 1.( 8).27
-1
5 x y z
Trang 17c e b
Bài 1: Chọn một trong các ô sau và cho biết biểu thức đó có phải đơn thức không? Nếu là đơn
thức thì chỉ rõ phần hệ số, phần biến và bậc của đơn thức đó.
2
2
5 x y
Không phải là đơn thức
2
9x yz 5 2
9 x y
Là đơn thức Phần hệ số:
Phần biến:
Bậc của đơn thức : 3
5 9
2
x y
2
(5 ) x x
Không phải đơn thức
0 Là đơn thức
không có bậc
(5 – 20).6
Là đơn thức
bậc 0
Là đơn thức Phần hệ số: 9 Phần biến:
Bậc của đơn thức : 4
2
x yz
CỦNG CỐ
Trang 18KHÓ
Tìm phần hệ
số, phần biến
và bậc của đơn
thức 0, 25x y2 2
Bài 2 Chọn câu hỏi khó hoặc dễ Trả lời
đúng một câu hỏi khó được 100 điểm, một
câu hỏi dễ được 50 điểm
Biểu thức có phải là đơn thức không? Vì sao ?
2
5x
y
Viết một đơn thức với biến x, y, z
có bậc là 7
Viết một đơn thức với
biến x, y và có giá trị
bằng 9 tại x = -1 và y = 1
Trang 19HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ VÀ RA BÀI TẬP VỀ NHÀ:
* Học các khái niệm đơn thức, quy tắc cách nhân đơn thức, tính giá trị của đơn thức.
* Nắm chắc phương pháp giải các dạng bài tập về đơn thức cũng như quy trình giải các dạng bài tập này.
* Xem lại các bài tập đã sửa.
* BT 13 ; 17 ; 18 trang 11 trang 12 SBT
* Đọc trước bài “ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG”.
Các đơn thức sau có một đặc
điểm chung là gì?
Suy nghĩ và tìm câu trả lời ở
nhà.
x y ; 2x y ; 2,3x y ; x y 3
Trang 20Bài Tập : Thu gọn và tính
giá tr của biểu thức sau
tại x =1 và y = -1 5 x y4 ( 3) xy2 ( 6) y x2
Bài giải
5 x y 3 xy 6 y x
4 2 2
5 3 6 x xx yy y
� � � �
6 5
90x y
Khi x = 1; y = -1, thay vào biểu thức ta được:6 5
Vậy biểu thức nhận giá trị là -90 tại x = 1 và y = -1