1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BDSG chuyen de BDT

9 351 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề Bất Đẳng Thức
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 657 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

CHUYEÂN ẹEÀ 16 – BAÁT ẹAÚNG THệÙC

Ngaứy soaùn: 27 – 3 - 2010

Phần I : các kiến thức cần lu ý

0

2-tính chất

+ A>B  B  A

+ A>B và B >C  A > C

+ A>B  A + C >B + C

+ A>B và C > D  A +C > B + D

+ A>B và C > 0  A.C > B.C

+ A>B và C < 0  A.C < B.C

+ 0 < A < B và 0 < C < D  0 < A.C < B.D

+ A > B > 0  An > Bn n

+ A > B  An > Bn với n lẻ + A > B  An > Bn với n chẵn + m > n > 0 và A > 1  Am > An + m > n > 0 và 0 <A < 1  Am < An

+A < B và A.B > 0 

B A

1 1

3 - một số hằng bất đẳng thức

+ A2  0 với A ( dấu = xảy ra khi A = 0 )

+ An  0 vớiA ( dấu = xảy ra khi A = 0 )

+ A  0 với A (dấu = xảy ra khi A = 0 )

+ - A < A = A

+ A B AB ( dấu = xảy ra khi A.B > 0)

+ ABAB ( dấu = xảy ra khi A.B < 0)

Phần II : một số phơng pháp chứng minh bất đẳng thức

1) Phơng pháp 1: dùng định nghĩa

Kiến thức : Để chứng minh A > B Ta chứng minh A – B > 0

Lu ý dùng hằng bất đẳng thức M2  0 với  M

Ví dụ 1  x, y, z chứng minh rằng :

a) x2 + y2 + z2  xy+ yz + zx

b) x2 + y2 + z2  2xy – 2xz + 2yz

Giải:

a) Ta xét hiệu : x2 + y2 + z2 - xy – yz – zx =

2

1 2 ( x2 + y2 + z2- xy – yz – zx)

=

2

1 (x y ) 2  (x z ) 2  (y z ) 2   0 đúng với mọi x;y;zR

Vì (x-y)2 0 vớix ; y Dấu bằng xảy ra khi x = y

(x- z)2 0 vớix ; z Dấu bằng xảy ra khi x = z

(y- z)2 0 với z; y Dấu bằng xảy ra khi z = y

Vậy x2 + y2 + z2  xy+ yz + zx Dấu bằng xảy ra khi x = y =z

b)Ta xét hiệu:

x2 + y2 + z2 - ( 2xy – 2xz +2yz ) = x2 + y2 + z2 - 2xy +2xz –2yz = ( x – y + z)

2  0

đúng với mọi x;y;zR

Vậy x2 + y2 + z2  2xy – 2xz + 2yz đúng với mọi x;y;zR

Dấu bằng xảy ra khi x + y = z

Ví dụ 2: chứng minh rằng :

a)

2 2

2

2

 

b a b

2 2

2 2

3

  

b c a b c

a c) Hãy tổng quát bài toán giải

Trang 2

a) Ta xét hiệu

2 2

2

2

 

b a b

4

2 4

2a2 b2 a2  abb2

 = 2a 2b a b 2ab

4

4

b a

Vậy

2 2

2

2

 

b a b

a Dấu bằng xảy ra khi a = b b)Ta xét hiệu:

2 2

2 2

3

  

b c a b c

9

a

Vậy

2 2

2 2

3

  

b c a b c

a Dấu bằng xảy ra khi a = b =c c)Tổng quát:

2 2

1 2 2

2 2

n

a a

a n

a a

* Tóm lại các bớc để chứng minh AB theo định nghĩa

Bớc 1: Ta xét hiệu H = A - B

Bớc 2:Biến đổi H = (C+D)2hoặc H=(C+D)2 +….+(E+F).+(E+F)2

Bớc 3: Kết luận A  B

2) phơng pháp 2 : Dùng phép biến đổi tơng đơng

L

u ý:

Ta biến đổi bất đẳng thức cần chứng minh tơng đơng với bất đẳng thức đúng hoặc bất

đẳng thức đã đợc chứng minh là đúng

Ví dụ 1: Cho a, b, c, d,e là các số thực chứng minh rằng

a) abab

4

2

2 b)a2 b2  1 abab c)a2b2 c2d2 e2 abcde

Giải:

a) abab

4

2

a a b  2ab2  0 (Bđt này luôn đúng) Vậyabab

4

2

2 (dấu bằng xảy ra khi 2a = b)

b) a2 b2  1 abab 2 (a2 b2  1  2 (abab)

0 1 2 1

2

a b a b (luôn đúng) Vậy a2 b2  1 ababDấu bằng xảy ra khi a = b = 1

c) a2 b2 c2 d2 e2 abcde 4 a2 b2 c2 d2 e2  4abcde  a2  4ab 4b2  a2  4ac 4c2  a2  4ad 4d2  a2  4ac 4c2 0

  2 2  2 2  2 2  2 2 0

a

Ví dụ 2: Chứng minh rằng: a10 b10a2 b2 a8 b8a4 b4

Giải:

a10 b10a2 b2 a8 b8a4 b4  a12 a10b2 a2b10 b12 a12 a8b4 a4b8 b12

b a b b a a

b

a  a2b2(a2-b2)(a6-b6) 0  a2b2(a2-b2)2(a4+ a2b2+b4)  0

Ví dụ 4: cho ba số thực khác không x, y, z thỏa mãn:

z y x z y x

z y x

1 1

Chứng minh rằng : có đúng một trong ba số x,y,z lớn hơn 1

Giải: Xét (x-1)(y-1)(z-1) = xyz + (xy + yz + zx) + x + y + z - 1

= (xyz - 1) + (x + y + z) - xyz(1x 1y1z) = x + y + z - (111)  0

z y x

Trang 3

(vì1x 1y 1z< x+y+z theo gt)  2 trong 3 số x-1 , y-1 , z-1 âm hoặc cả ba sỗ-1 , y-1, z-1

là dơng

Nếủ trờng hợp sau xảy ra thì x, y, z >1  x.y.z>1 Mâu thuẫn gt x.y.z =1 bắt buộc phải xảy ra trờng hợp trên tức là có đúng 1 trong ba số x ,y ,z là số lớn hơn 1

3) Phơng pháp 3: dùng bất đẳng thức quen thuộc

A) một số bất đẳng thức hay dùng

1) Các bất đẳng thức phụ:

a) x2 y2 2xy

 b) x2 y2  xy dấu( = ) khi x = y = 0

c) xy2  4xy d)   2

a

b b a

2)Bất đẳng thức Cô sy: n n a a a a n

n

a a

a a

3 2 1 3

2 1

Với a i  0 3)Bất đẳng thức Bunhiacopski

   2 2  11 2 2

2

2 1 2 2 2

2

2 a a n.x x n xa xa xa n

a           4) Bất đẳng thức Trê-b - sép:

Nếu

C B A

c b a

3

3 3

C B A c b a cC bB

Nếu

C B A

c b a

3

3 3

C B A c b a cC bB

Dấu bằng xảy ra khi

C B A

c b a

B) các ví dụ

ví dụ 1

Cho a, b ,c là các số không âm chứng minh rằng (a+b) (b+c)(c+a)  8abc

Giải: Dùng bất đẳng thức phụ: xy2  4xy

Tacó a b2 4ab

 ; b c2 4bc

 ; c a2 4ac

b

a   2

c

b   2

a

c   64a2b2c2 8abc2  (a + b)(b + c)(c + a)  8abc Dấu “=” xảy ra khi a = b = c

ví dụ 2: Cho a > b > c > 0 và a2 b2 c2 1 chứng minh rằng 3 3 3 1

2

b c a c a b     

Do a,b,c đối xứng , giả sử a  b  c 



b a

c c a

b c b

2 2 2

áp dụng BĐT Trê- b-sép ta có

c c a

b c b

a c b a b a

c c c a

b b c b

a

3

.

2 2 2 2

2

2

3 3

1

= 2 1

Vậy

2

1

3 3 3

c c a

b c b

a Dấu bằng xảy ra khi a = b = c =

3 1

ví dụ 3: Cho a,b,c,d > 0 và abcd =1 .Chứng minh rằng :

2 2 2 2

b c d a b c b c d d c a a

Ta có a2 b2 2ab

 ; c2 d2 2cd

Do abcd =1 nên cd =

ab

1 (dùng

2

1 1

x

Ta có 2  2  2  2 (  )  2 (  1 )  4

ab ab cd

ab c

b

a (1)

Trang 4

Mặt khác: abcbcddca = (ab + cd) + (ac + bd) + (bc + ad)

bc

bc ac

ac ab

b c d a b c b c d d c a a

ví dụ 4: Chứng minh rằng : a2b2c2 abbcac

Giải: Dùng bất đẳng thức Bunhiacopski

Xét cặp số (1,1,1) và (a,b,c) ta có  2 2 2 2 2 2  2

1 1 1 ) (

1 1

1   abcabc

 3a2 b2 c2a2 b2 c2  2abbcac  a2b2c2abbcac (đpcm)

Dấu bằng xảy ra khi a = b = c

4) Phơng pháp 4: dùng tính chất của tỷ số

A Kiến thức

1) Cho a, b ,c là các số dơng thì

a – Nếu  1

b

a

thì

c b

c a b

a

 b – Nếu  1

b

a

thì

c b

c a b

a

 2) Nếu b,d >0 thì từ

d

c d b

c a b

a d

c b

a

B Các ví dụ:

ví dụ 1: Cho a,b,c,d > 0 Chứng minh rằng :1  2

b a d

d a d c

c d c b

b c b a a

Theo tính chất của tỉ lệ thức ta có

d c b a

d a c b a

a c

b a

a

Mặt khác :

d c b a

a c

b a

a

 (2)

Từ (1) và (2) ta có

d c b a

a

 <

c b a

a

 <

d c b a

d a

 (3) Tơng tự ta có :

d c b a

a b d c b

b d c b a

b

d c b a

c b a d c

c d

c

b

a

c

d c b a

c d b a d

d d

c b a

d

cộng vế với vế của (3); (4); (5); (6) ta có

2

b a d

d a d c

c d c b

b c

b

a

a

(đpcm)

ví dụ 2 : Cho:

b

a

<

d

c

và b,d > 0 Chứng minh rằng

b

a

<

d

c d b

cd ab

 2 2

Giải: Từ

b

a

<

d

c

2

2 d

cd b

ab

 

d

c d

cd d b

cd ab b

ab

 2 2 2

b

a

<

d

c d b

cd ab

 2

ví dụ 3 : Cho a;b;c;d là các số nguyên dơng thỏa mãn : a + b = c+d =1000

tìm giá trị lớn nhất của

d

b c

a

 giải : Không mất tính tổng quát ta giả sử :

c

a d

b

d

b d c

b a c

a

c

a

vì a + b = c +

d

a, Nếu: b  998 thì

d

b

998

d

b c

a

  999

b, Nếu: b = 998 thì a =1 

d

b c

a

d c

999 1

 Đạt giá trị lớn nhất khi d = 1; c = 999

Trang 5

Vậy: giá trị lớn nhất của

d

b c

a

 = 999 +

999

1 khi a = d = 1; c = b = 999

Ví dụ 4 : Với mọi số tự nhiên n >1 chứng minh rằng :

4

3 1

2

1 1

1 2

1

n n n

n

Ta có

n n n k

1 1 1

 với k = 1,2,3,….+(E+F),n-1

Do đó:

2

1 2 2

1

2

1 2

1

2

1 1

1

n n n

n n

n

1

4

1 3

1 2

1 1

n

 với n ≥ 2 không là số tự nhiên HD: 2 2

1 1 1 1

; ;

2 1.2 3 2.3

Ví dụ 6: Cho a ,b ,c ,d > 0 Chứng minh rằng :

2 a b b c c d d a 3

a b c b c d c d a d a b

Giải :

Vì a ,b ,c ,d > 0 nên ta có: a b a b a b d

a b c d a b c a b c d

b c b c b c a

a b c d b c d a b c d

d a d a d a c

a b c d d a b a b c d

Cộng các vế của 4 bất đẳng thức trên ta có :

2 a b b c c d d a 3

a b c b c d c d a d a b

5 Phơng pháp 5:Dùng bất đẳng thức trong tam giác

L

u ý: Nếu a;b;clà số đo ba cạnh của tam giác thì : a; b; c > 0

Và |b-c| < a < b+c ; |a-c| < b < a+c ; |a-b| < c < b+a

Ví dụ1:

Cho a; b; clà số đo ba cạnh của tam giác chứng minh rằng

a, a2 + b2 + c2 < 2(ab + bc + ac)

b, abc > (a+b-c).(b+c-a).(c+a-b)

Giải

a)Vì a,b,c là số đo 3 cạnh của một tam giác nên ta có

b a c

c a b

c b a

0 0

0

) (

) (

) (

2 2 2

b a c c

c a b b

c b a a

Cộng từng vế các bất đẳng thức trên ta có a2 + b2 + c2 < 2(ab + bc + ac)

b) Ta có a > b-c   a2 a2  (bc) 2> 0

b > a-c   b2 b2  (ca) 2> 0

c > a-b   2 2 ( ) 2 0

c a b c

Nhân vế các bất đẳng thức ta đợc: a b c2 2 2 a2 b c 2 b2 c a 2 c2  a b 2

a b c2 2 2 a b c   2 b c a   2 c a b  2 abca b c   . b c a   . c a b  

Ví dụ2: (đổi biến số)

Cho a,b,c là ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng

2

3

c a c

b c b a

(1)

Trang 6

Đặt x= b + c ; y= c + a ;z = a + b ta có a =

2

x z

y 

; b =

2

y x

z 

; c =

2

z y

x 

ta có (1)  y2z xxz2x yyx2y zz

2

3

    1    1    1  3

z

y z

x y

z y

x x

z x y

 (  )  (  )  (  )  6

z

y y

z z

x x

z y

x x

y

là Bđt đúng?

Ví dụ 3: (đổi biến số)

Cho a, b, c > 0 và a + b + c <1 Chứng minh rằng : 9

2

1 2

1 2

1

2 2

bc b ac c ab

Giải: Đặt x = a2 2bc

 ; y = b2 2ac

 ; z = c2 2ab

Ta có  2 1

y z a b c

(1)  111 9

z y

x Với x + y + z < 1 và x ,y,z > 0

Theo bất đẳng thức Côsi ta có:

y z

z y x

1 1 1

3 .3 1



z y x z y x

6) phơng pháp làm trội :

Chứng minh BĐT sau :

a) 1 1 1 1

1.3 3.5  (2n 1).(2n 1) 2 b) 1 1 1

1.2 1.2.3 1.2.3 n

Giải :

a) Ta có :

.

2 1 2 1 2 (2 1).(2 1) 2 2 1 2 1

Cho n chạy từ 1 đến k Sau đó cộng lại ta có

1.3 3.5 (2n 1).(2n 1) 2 2n 1 2

b) Ta có :

1.2 1.2.3 1.2.3 n 1.2 1.2.3 n 1 n

         

Bài tập về nhà:

1) Chứng minh rằng: x2 + y2 + z2+3  2 (x + y + z)

HD: Ta xét hiệu: x2 + y2 + z2 +3 – 2( x+ y +z ) = x2- 2x + 1 + y2 -2y +1 + z2 -2z +1

2) Cho a ,b,c là số đo ba cạnh tam giác Chứng minh rằng : 1 a b c 2

b c c a a b

b c a b c a b c

b c a b c  )

n + 1 n + 2   2n + 1  3n 3n + 1 < 2

áp dụng phơng pháp làm trội

4) Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng bc ac ab

a  b  c  a + b + c

Trang 7

HD: bc ac

a  b = c

b a

a b

   2c; ac ab

b  c ? ;

bc ab

a  c ?

Phần iii : các bài tập nâng cao

I/Dùng định nghĩa

1) Cho abc = 1 và 3 36

a Chứng minh rằng 

3

2

a b2+c2> ab+bc+ac Giải

Ta có hiệu:

3

2

a b2+c2- ab- bc – ac = 

4

2

a

 12

2

a b2+c2- ab- bc – ac

= ( 

4

2

a b2+c2- ab– ac+ 2bc) + 

12

2

a 3bc =(

2

a

-b- c)2 +

a

abc a

12

36

3

=(

2

a

-b- c)2 +

a

abc a

12

36

3

 >0 (vì abc=1 và a3 > 36 nên a >0 )

Vậy : 

3

2

a b2+c2> ab+bc+ac Điều phải chứng minh

2) Chứng minh rằng

a) 4 4 2 1 2 ( 2 1 )

x

b) với mọi số thực a , b, c ta có : 2 5 2 4 2 6 3 0

a

c) a2 2b2  2ab2a 4b20

Giải :

a) Xét hiệu :

H = x4 y4 z2 1 2x2y2 2x2 2xz 2x

1

x

H0 ta có điều phải chứng minh

b) Vế trái có thể viết

H =  2 12  12 1

a

 H > 0 ta có điều phải chứng minh

c) vế trái có thể viết

H = ab 12 b 12

 H  0 ta có điều phải chứng minh

II / Dùng biến đổi t ơng đ ơng

1) Cho x > y và xy =1 Chứng minh rằng :  

2 2 2

y x

y x

Giải :

Ta có 2 2  2 2  2 2

  2 22  4 4  2 4

x

Do đó BĐT cần chứng minh tơng đơng với

xy4  4xy2  4  8 xy2   4 4 2 4 0

x  x y 2 2 2 0

BĐT cuối đúng nên ta có điều phải chứng minh

2) Cho xy  1 Chứng minh rằng :

xy y

x    

2 1

1 1

1

2 2

Giải :

Trang 8

Ta có

xy y

x    

2 1

1 1

1

2

1

1 1

1 1

1 1

1

2 2







2 2

2

xy y

y xy xy

x

x xy

) ( 1

1

) (

2

xy y

y x y xy

x

x y x

    

1 2 2

2

xy y

x

xy x y

BĐT cuối này đúng do xy > 1 Vậy ta có điều phải chứng minh

III / Dùng bất đẳng thức phụ

1) Cho a , b, c là các số thực và a + b +c =1

Chứng minh rằng

3

1

2 2

2 bc

a

Giải :

áp dụng BĐT BunhiaCôpski cho 3 số (1,1,1) và (a,b,c)

Ta có  2   2 2 2

1 1 1

1 1

1abc    abc

 abc2  3 a2 b2 c2

3

1

2 2

2 bc

a (vì a+b+c =1 ) (đpcm) 2) Cho a,b,c là các số dơng

Chứng minh rằng  . 1 1 1 9

c b a c b

Giải :

(1)  1     1     1  9

a

c a

c c

b a

b c

a b

a

b

c c

b a

c c

a a

b b a

áp dụng BĐT phụ   2

x

y y

x

Với x,y > 0

Ta có BĐT cuối cùng luôn đúng

Vậy  . 1 1 1 9

c b a c b

IV / Dùng ph ơng pháp bắc cầu

1) Cho 0 < a, b,c <1 Chứng minh rằng :

2a3  2b3  2c3  3 a2bb2cc2a

Giải :

Do a <1  a2<1 và b <1 Nên 1 2  1 2 0 1 2 2 0

Hay 1 a2ba2b (1)

Mặt khác 0 <a,b <1  a 2 a3 ; b  b3  1 a2 a3 b3

Vậy a3 b3  1a2b

Tơng tự ta có :

a c c

a

c b c

b

2 3

3

2 3

3

1

1

 2a3  2b3  2c3  3 a2bb2cc2a (đpcm)

2) So sánh 3111 và 1714

Giải :

Ta thấy 31 11 < 32 11  2 5 11 2 55  2 56

Mặt khác 2 56  2 4.14  2 4 14 16 14  17 14

Vởy 3111 < 1714 (đpcm)

Trang 9

V/ Dùng tính chất tỉ số

ví dụ 4: Cho 4 số a,b,c,d bất kỳ, chứng minh rằng:

(ac) 2  (bd) 2  a2 b2  c2 d2

Giải: Dùng bất đẳng thức Bunhiacopski

ta có ac + bd  a2 b2 c2 d2

mà  2  2 2 2   2 2

2ac bd c d b

a d b c

a         a2 b2 2 a2 b2 c2 d2 c2 d2

 (ac) 2  (bd) 2  a2 b2  c2 d2

Ngày đăng: 30/09/2013, 13:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w