1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Chuyên đề BĐT Cô-si

11 376 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Chuyên Đề BĐT Cô-si
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 258 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IV.kỹ thuật thêm hằng số Để sử dụng đợc BĐT Cô si từ TB nhân sang TB cộng ta cân nhân thêm các hằng số để làm mất dấu căn thức, hoặc để khử biến số... VD7: CMR: Giải Ta có: Măt khác: Ta

Trang 1

I

Đánh giá từ trung bình cộng sang trung bình nhân

VD1: CMR: (a2 + b2)(b2 + c2)(c2 + a2) ≥ 8a2b2c2 ∀ a,b,c

Bài toán nay thờng gặp sai lầm sau:

Sử dung kết quả: x2 +y2 ≥ 2xy Do đó:

a2 + b2 ≥ 2ab

b2+ c2 ≥ 2bc

c2+ a2 ≥ 2ac

suy ra (a2 + b2)(b2 + c2)(c2 + a2) ≥ 8a2b2c2

Lời giải đúng :

a2 + b2 ≥ 2ab

b2+ c2 ≥ 2bc

c2+ a2 ≥ 2ac

suy ra (a2 + b2)(b2 + c2)(c2 + a2) ≥ 8a2b2c2=8 a2b2c2

VD2: CMR:

Giải

Ta có:

(ĐPCM)

VD3: Cho a,b,c,d ≥ 0 và a+b+c+d=1

CMR: abcd ≥811

Giải

Từ gt ta suy ra:

Tơng tự ta có:

 +

− +

 +

− +

 +

1 1 1

1 1 1

1 1 1

1

3

1 1 1

3 1 1

bcd d

d c

c b

b

+ + +

≥ +

+ +

+ +

+ + +

≥ +

+ + +

≥ +

+ + +

≥ +

+ + +

≥ +

3 3 3 3

) 1 )(

1 )(

1 (

3 1

1

) 1 )(

1 )(

1 (

3 1

1

) 1 )(

1 )(

1 (

3 1

1

) 1 )(

1 )(

1 (

3 1

1

c b a

abc d

d b a

abd c

d c a

acd b

d c b

bcd a

2

)

( )

2 2

2

4

4 4

4 2 8

) ( 64 ) (

2

.

2

) 2 ).(

( 2 2

)

(

b a ab b

a

ab

ab b

a ab

b

a

b a b

a

+

= +

=

≥ +

+

=

=

=

+

Trang 2

Nhân vế theo vế ta đợc:

Chúng ta có thể tổng quát bài toán trên:

VD4: Cho

CMR:

Vd5: Cho:

CMR:

Giải

Ta có: VT=

(ĐPCM)

Ta có bài toán tổng quát:

VD6: Cho

CMR:

VD7: CMR:

( )( )( )( ) ( a)( b)( c)( d)

abcd d

c b

1

1

81

1

abcd

n n

n

n

a

a

a

n a a

a

a

a

a

)1 (

1

1 1

1

1

1

1

1

0 , ,

,

2

1

2 1

2

2

1



≥ +

+

+ +

+

+

>

8 1

1 1

1

0 ,

,

≥

 −

 −

 −

= +

+

>

c c

b b

a

a

c b

a

c

b

a

8 2

2

.

2

1

.

1

.

1

=

+ + +

=

c

ab b

ca

a

bc

c

b a b

a c a

c b c

c b

b

a

a

n n

n n

n

a a

a a

a

a

a a

a

a a

a

1

1

1 1

1

0 , ,

,

2 2

2

1

2

1

2

1

≥







 −





 −

= + +

+

>

(1 )( 1 )( 1 ) ( 1 ) 8 , , 0 3

3

≥ +

≥ + + +

Trang 3

0 3

) 1 )(

(

4

2 ≥ ∀ > ≥ +

b b a a

II.Kỹ thuật tách nghịch đảo

Kỹ thuật tách nghịch đảo đó là kỹ thuật tách nghịch đảo phần nguyên

theo mẫu số để khi chuyển sang TB nhân thì các phần chứa biến bị triệt tiêu chỉ còn lại hằng số.

VD1: CMR:

Giải

Vì nên a và b cùng dấu Do đó:

VD2: CMR:

Giải

VD3: CMR:

Giải

Ta có:

(ĐPCM)

VD4: CMR:

Giải

VD5: CMR:

0

2 ∀ ≠

a

b b

a

1

=

a

b

b

a

2

≥ +

=

+

a

b b

a a

b b

a

a

b

b

a

2 1

2

2

2

≥ +

+

a a

2 1

1 1 2

1

1 1 1

1 1

1

2

2 2

2 2

2

2

2

2

= + +

≥ + + +

= +

+ +

=

+

+

a

a a

a a

a

a

a

=

>

+

1 22

2 2

ab

b

a ba

b a

0 3

) (

1 ≥ ∀ > >

b a b a

3 ) (

1 ).

( 3 ) (

1 )

( ) (

1

− + +

=

+

b a b b b a b

a b b b a b a

b

a

=

− +

=

− +

=

+

=

+

2 2 2 ).

( 2 2 )

(

2 ) ( 2 )

2

2

b a b a b

a b

a

b a

ab b

a b

a

ab b

a b

a

b

a

Trang 4

=

=

− +

+ +

− +

− + + + + +

= +

+

3 1 4 1 ) 1 )(

(

4 )

2

1 )(

2

1 )(

( 4

1 ) 1 )(

(

4 2

1 2

1 ) ( ) 1

)(

(

4

4

2

2 2

b b a

b b b a

b b a

b b b a b

b

a

a

Giải

Ta có:

(ĐPCM)

Ta có thể tổng quát bài toán này:

VD6: Cho CMR:

Giải

Ta có:

VT=

(ĐPCM)

III kỹ thuật đánh giá từ tb nhân sang tb cộng

Giải

Ta có: (1) Theo BĐT Cô si ta có:

2 ) 1

1 3

2 2 1 1

2 1

2 ) 1 ( ) (

) (

) (

1

1 0

+

+

− +

>

>

>

>

k

n n k k

n

n

k

k n a

a a

a a a a a

Z k a

a a

2

)

1

2 ) 1 (

) 1 ( )

(

1 3

2 2

1

1 1

3 2 3

2 2 1 2

1

1 3 2 2 1 1

3 2 2

1

2 )

1

(

1 2

)(

1 ( ) (

) (

)

(

1

) ) (

)(

(

1 )

(

) (

) (

+

+

+

=

 +

+

− + +

− + +

− + +

− +

− + +

+

=

− +

− + +

− +

+

k

k n

k n si

Co k n n k k

n

hang so k

n n n

n hang

so k hang

so k n

n n n

n n n

k

k

n

k k

n a

a a a a

a

a

k

a a k

a a k

a a k

a a k

a a k

a

a

a

a a a a a a a a a a

a a

a

a

) )(

(a c b d cd

1 ) )(

( ) )(

+ +

+ + +

d c b a

cd d

b c a ab

1 2

1 2

1 2

+

+ + +

+

=

+

+ + +

+

+ +

d b

d b c a

c a d

b

d c a

b d

b

c c a

a VT

3

3 abc+ 1 ≤ (a+ 1 )(b+ 1 )(c+ 1 )

Trang 5

VD2: CMR: (1)

Gi¶i

Ta cã: (1)

Theo B§T C« si ta cã:

(§PCM)

Ta cã thÓ tæng qu¸t bµi to¸n nµy:

Gi¶i

Ta cã: (1)

Theo B§T C« si ta cã:

(§PCM)

VD4: CMR:

Gi¶i

Ta cã:

Theo B§T C« si ta cã:

1 ) 1 )(

1 )(

1 (

1 1 1 )

1 )(

1 )(

1 (

) 1 )(

1 )(

1 ( 1 1 1

3 3

3 3

3

≤ + + +

+ + + +

+ + +

≤ +

c b a c

b a

abc

c b a abc

=





+

+ + +

+ + +

+

=





+

+ +

+ + +





+

+ +

+ +

1 1

1 1

1 1

1

3

1

1

1 1

1 1

1 3

1 1 1 1

3

1

c

c b

b a

a

c b a c

c b

b a

a

VT

0 , , , , , , , )

) (

)(

(

2

n

a

a

a

1 ) ) (

)(

(

) ) (

)(

(

2 2 1 1

2 1 2

2 1 1

2

+ +

+

+ + +

+

n n

n n

n n

n

b a b a b a

b b b b

a b a b a

a a a

1

1

1

1

1

2 2

2 2 1

1

1

1

2 2

2 1 1

1 2

1

=

=





+

+ + + +

+ + +

+

=





+ + + +

+ + +

+ + + +

+

+

n n b a

b a b

a

b a b

a

b

a

n

b a

b b

a

b b a

b n b a

a b

a

a b

a

a

n

VT

n n

n n

n n

n n

N n n

!

1

1 1

1 1 1

3

2 3

1 2

1 2

1

1

1

1

4

3 3

2 2

1 1

1 1

3

1 2

1

1

1

1 1

4

3 3

2 2

1 1

3

1 2 1

1

1

!

1 1

1

!

1

1 1

1 1

1

1

=

 + − +

+

 + +

 +

=

=





 + + + + −

− +





 + + +

− +

≤ +

+

n

n n n

n

n n

n n

VT

n

n n

n n

n

n

n n

n n

n

n

Trang 6

IV.kỹ thuật thêm hằng số

Để sử dụng đợc BĐT Cô si từ TB nhân sang TB cộng ta cân nhân thêm các hằng số để làm mất dấu căn thức, hoặc để khử biến số.

VD1: CMR:

Giải

Ta có:

Cộng vế theo vế ta đợc:

(ĐPCM) VD2: Cho

CMR

Giải

+

VD3: Cho x,y > 0 Tìm:

Giải

Ta có:

1 , 1

b a

2 2

1 ) 1 ( 1 ).

1 ( 1

2 2

1 ) 1 ( 1 ).

1 ( 1

ab a

b a

b a

b

ab b

a b

a b

a

= +

=

= +

=

2 2 2 1

1 b a ab ab ab

b

6

1

0

,,

≤+

++

++

=+

+

ac cb ba

cb

a

cba



+

+

≤ +

=

+

+

+

≤ +

=

+

+

+

≤ +

=

+

2 3

2 ) ( 2

3 3

2 ).

( 2

3

2 3

2 ) ( 2

3 3

2 ).

( 2

3

2 3

2 ) ( 2

3 3

2 ).

( 2

3

a c a

c a

c

c b c

b c

b

b a b

a b

a

6 3 2

3 2

2 ) (

2 2

3 + + + = =

≤ + +

+

+

a

2

3

) ( ) , inf(

xy

y x y x

4

27 ) , inf(

4

27 ) ( 27 4

) ( ) ( ) , (

) ( 27

4 ) ( 3

4 16

1 3

2 2 4 16

1 ) 2 )(

2 )(

4

(

16

1

3

3 2

3

3 3

3 2

=

= +

+

≥ +

=

+

=





=

=

y x M

y x

y x xy

y x y x

f

ra

Suy

y x y

x y

y x y

y x

xy

Trang 7

Dấu bằng xảy ra khi và chi khi 4x=2y=2y hay y=2x VD4: Cho x,y,z > 0 Tìm

Giải

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 6x=3y=2z

Tổng quát ta có bài toán sau:

Cho x1,x2 ,xn > 0 Tìm VD5: CMR:

Giải

Với n=1,2 ta thấy BĐT (1) đúng

Với n ≥ 3 ta có:

(ĐPCM)

Ta có bài toán tơng tự:

VD6: CMR:

Giải

Với n=1,2,3,4 ta thấy (1) đúng Với n > 4 ta có:

3 2

6

) (

) , , inf(

z xy

z y x z y x

n n

n n n

x x x

x x

x x

x x M

)

( ) , , ,

2 1

2 1 2

2 2

1

+ + +

+ + +

=

432 ) , , inf(

432 3

2 6 ) (

) , , (

) (

3 2 6 1

6

2 2 2 3 3 6 3 2 6 1

) 2 )(

2 )(

2 )(

3 )(

3 )(

6 (

2 3 6 1

2 3 3

2 6

6 2

3 3 2

6 3

3

3 2 3

2

=

=

≥ + +

=

+ +

=

z y x M

z xy

z y x z y x f ra

Suy

z y x z

xy

z z z y y x

z z z y y x z

xy

N n n n

n

⇒ +

=

+

<

− +

+ + + + +

n n

n n n

n n

n

n

n n n

n

n

n

so n n

so n n

2 1 2 )

2 ( 2

1

1 1 1

1 1

1 2

 

 

N n n n

n

n n

n n n

n

so n

1

1

1 1 2 2 2 2 1

1 1 2 2 2

2

1 4 1

4

+

=

+ + + + + + +

 

 

Trang 8

VD7: CMR:

Giải

Ta có:

Măt khác:

Ta thấy đẳng thức không thể xảy ra nên ta có đpcm

V kỹ thuật ghép đối xứng

Các kỹ thuật thờng dùng:

zx yz xy xyz

zx yz xy z y x

x z z y y x z y x

x z z y y x z y x

.

) )(

)(

(

2 2

2

) ( ) ( ) ( ) (

2

2 2 2

=

=

+ + + + +

= + +

+ + + + +

= + +

2 2

2 2

2

∀ + +

≥ +

b

c a

b c

a a

c c

b b a

Giải

Theo BĐT Cô si ta có:

=





 +

=





 +

=





 +

b

c b

c b

a a

c b

a a

c

a

b a

b a

c c

b a

c c

b

c

a c

a c

b b

a c

b b

a

2

2 2

2 2

2 2

2

2

2 2

2 2

2 2

2

2

2 2

2 2

2 2

2

2

1

2

1

2

1

n m

n

1 1 1 1 1

1

1

 +

 +

<

 +

n n

m n m m

n

m m

m

m m

m

m n m

n

m

1 1

) (

1 1

1

1 1

1 1

1 1

1 1

1

1 1.

1 1

1 1

1 1

1

1

+

=

− +

 +

=

=

+ + + +

 + + +

 + +

 +

 +

 +

 +

=

 +

− 

Trang 9

Cộng vế theo vế ta có:

b

c a

b c

a a

c c

b b

a

+ +

≥ + + 22 22

2 2

VD2: CMR: a3 +b3 +c3 =a2 bc +b2 ca+c2 aba,b,c≥ 0

Giải

Ta có: a3+b3=(a+b)(a2+b2-ab) ≥ (a+b)(2ab-ab)=(a+b)ab Tơng tự ta có: b3+c3≥ (b+c)bc

c3+a3≥ (c+a)ca

Do đó: 2(a3+b3+c3) ≥ (a+b)ab+(b+c)bc+(c+a)ca

⇔ 2(a3+b3+c3) ≥a2b+c)+b2(c+a)+c2(a+b)

a2 2 bc+b2 2 ca+c2 2 ab

Suy ra a3 +b3 +c3 =a2 bc+b2 ca+c2 ab

VD3: Mọi tam giác ABC ta đều có:

 + +

+

+

a p b p c a b c

p

1 1 1 2 1 1

1

Giải

2− >

+

=

a b c a

p , tơng tự ta có p-b > 0, p-c > 0

áp dung BĐT Cô si ta đợc:

b a p c p a p c p a

p c

p

a c p b p c p b p c

p b

p

c b p a p b p a p b

p a

p

2 2

1 )

)(

(

1 1

1

2

1

2 2

1 )

)(

(

1 1

1

2

1

2 2

1 )

)(

(

1 1

1

2

1

=

− +





+

=

− +





+

=

− +





+

Cộng vế theo vế ta đợc

 + +

+

+

a p b p c a b c p

1 1 1 2 1 1

1

VI.kỹ thuật cặp nghịch đảo 3 số:

Trang 10

Ta sử dung kết quả sau:

( ) 1 1 1 ≥ 9 ∀ , , > 0

 + + +

c b a c b

VD1: CMR: Mọi tam giác ABC ta đều có: h a+h b+h c ≥ 9r

Giải

Ta có:

9 1 1 1 ) (

9 1 1 1 2

9 2 2 2 9

+ +

≥ + +

≥ + +

c b a c b a c

b a p

p

S c

S b

S a

S r h h

Điều nay đúng, vậy ta có điều phải chứng minh

2

2 2 2

>

∀ + +

≥ +

+ +

+

c b a b a

c a c

b c b a

Giải

Ta có:

2 3

) (

2

3 )

(

) (

2

3 1

1 1

) (

2 3

2

2 2

2

2 2 2

≥ +

+ +

+ +

+ +

+

+ +

+ + + +

+ +

 + + +

 + + +

 + +

+ +





 + + +





 + + +





 + +

+ +

≥ +

+ +

+ +

b a

c a c

b c b a

c b a b

a

c a c

b c b

a c b a

c b a b

a

c c a c

b b c b

a a

c b a b

a

c c a c

b b c b

a a

c b a b a

c a c

b c b

a

2

9 1

1 1

+

+ +

+ + + + + + +

 + + +

 + + +

 + +

a c c b b a a c c b b a

b a

c a

c

b c

b a

Theo VD1 ta thấy BĐT này đúng, do đó ta có (đpcm)

VD3: CMR: 2 9 ∀ , , > 0 , ≥ 1

+ +





+

+ +

+ +

m c b a c b a b a

m a c

m c b

Giải

Trang 11

[( ) ]

9 9

) )(

)(

(

3

) )(

)(

( 3 (*)

(*) 9 )

( ) (

9 2

3

3 3

=

=

+ + + +

+ +





+

+ +

+ + +

+ + + +

+ +





+

+ +

+ +

b b

b a a c a b

b a a c c b

b a a c c b

m

b a a c c b

m m m b

a a c c b VT

b a

m a c

m c b

m b a a c c b

c b a b a

m a c

m c b

m

Vây ta có đpcm

Với một số VD trên phần nào cho ta đợc một số kỹ thuật sử dụng BĐT Cô si

để chứng minh BĐT Từ những ví dụ đó học sinh sẽ có đợc một số đinh h-ớng khi chứng minh BĐT Đây là lần đầu tiên em viết một chuyên đề nên không thể tránh đợc sai sót, kính mong các thầy cô góp ý giúp em hoàn thiện hơn.

Tài liệu tham khảo:

-Một số phơng pháp và kỹ thuật chứng minh BĐT (Trần Phơng)-NXB TP

Hồ Chí Minh.

-Bộ đề tuyển sinh năm 1991-NXB Giáo dục.

Ngày đăng: 30/11/2013, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w