Hoàng Văn Tài – Bài dạy Bồi dỡng Đại só lớp 7.
Bài 1: Dùng 10 chữ số khác nhau để biểu diễn số 1 mà không dùng các phép tính cộng, trừ,
nhân, chia
Bài 2: Tính:
a) (0,25)3.32; b) (-0,125)3.804; c)
20
8 4
2 ; d)
11 17
81 3
27 9 .
Bài 3: Cho x Q và x ≠ 0 Hãy viết x12 dới dạng:
a) Tích của hai luỹ thừa trong đó có một luỹ thừa là x9 ?
b) Luỹ thừa của x4 ?
c) Thơng của hai luỹ thừa trong đó số bị chia là x15 ?
Bài 4: Tính nhanh:
a) A = 2008(1.9.4.6).(.9.4.7) …(1.9.9.9) (1.9.9.9);
b) B = (1000 - 13).(1000 - 23).(1000 - 33 )…(1.9.9.9)(1000 – 503)
Bài 5: Tính giá trị của:
a) M = 1002 – 992 + 982 – 972 + …(1.9.9.9) + 22 – 12;
b) N = (202 + 182 + 162 + …(1.9.9.9) + 42 + 22) – (192 + 172 + 152 + …(1.9.9.9) + 32 + 12);
c) P = (-1)n.(-1)2n+1.(-1)n+1
Bài 6: Tìm x biết rằng:
a) (x – 1)3 = 27; b) x2 + x = 0; c) (2x + 1)2 = 25; d) (2x – 3)2 = 36;
h) 1 2 3 4 5 30 31
4 6 8 10 12 62 64 = 2
x;
Bài 7: Tìm số nguyên dơng n biết rằng:
a) 32 < 2n 128; b) 2.16 ≥ 2n 4; c) 9.27 ≤ 3n ≤ 243
Bài 8: Cho biểu thức P = ( 4)( 5) ( 6)( 6)( 5)
x x x
x
x
Hãy tính giá trị của P với x = 7 ?
Bài 9: So sánh:
a) 9920 và 999910; b) 321 và 231; c) 230 + 330 + 430 và 3.2410
Bài 10: Chứng minh rằng nếu a = x3y; b = x2y2; c = xy3 thì với bất kì số hữu tỉ x và y nào ta
cũng có: ax + b2 – 2x4y4 = 0 ?
Bài 11: Chứng minh đẳng thức: 1 + 2 + 22 + 23 + …(1.9.9.9) + 299 + 2100 = 2101 – 1
Bài 12: Tìm một số có 5 chữ số, là bình phơng của một số tự nhiên và đợc viết bằng các
chữ số 0; 1; 2; 2; 2
===============================================================
Trờng THCS Yên Lạc – Năm học 2008 – 2009.