1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyên đề BĐT

2 351 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bất đẳng thức Svacxơ và ứng dụng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BAT DANG THUC SVACXO VA UNG DUNG

Bất đăng thức Svacxơ được phát biểu như sau: Cho hai dãy số thực 381;32;=ss 3n và Đ1,ba, Đn( bị>0, = 1,2) ;21) thi ta co:

a? 32 , @rtagt +a,)? 1

5 tbat +2 > 2 pbb tb, ))

sé chung minh BĐT (1) bằng BĐT Bunhiacôpxki: Thật vậy, áp dụng bất đăng thức Bunhiacôpxki cho hai bộ số

an

Te 0 vba, và Vb1,Vbạ, 5VĐnta được BĐT (1)

đi 42

Đẳng thức xảy ra khi bi b2

ov ”

Sau đây là một số ví dụ minh hoạ cho sự tiện lợi của BĐT Svacxơ trong việc chứng minh BĐT

(Ở đây chỉ là những hướng dẫn cơ bản đề các bạn có thể chứng minh BĐT, còn phân đăng thức xảy ra thì các ban có thê dê dàng tìm ra nên không trình bày )

Ví dụ I:Chứng minh rằng với các số duong a,b,c ta đều có :

Lạ

(š+š+)@&+b+)>9

1,1,1 9

Lời giải: Ycbt (yêu cầu bài toán) °? 3 Tb Tế a+b+c

Áp dụng BĐT (1) được: tp tÊ> a+b+c_ — a+b+c suy ra ĐPCM

Ví dụ 2: chứng minh răng với các số dương a,b,c thoả mãn a2+b2+c2< lta có:

1 1 1 9

22+bc Tb2+ca Lc2+ab > 2

Lời giải: Áp dụng BĐT (1) được

(1+1+1)?

a2-'b2+c2+ab+bc+ca

VT>

VT> ——_—_—_ 3 > ~ g

Ta có BĐT quen thuộc ä2+b2-+c2>ab+bc-+ca,suyra “2(42+b2+c2)“2(yị a2+b2-+c2<1(ĐPCM)

a2 + b2 c2 _ 3(ab+bc+ca)

Ví dụ 3: chứng minh rằng với các số đương a,b,c thì P†€c `c€+2 'a+b= 2a+b+d)

Lời giải : Áp dụng BĐT (1) ta suy ra

(at+b+c)?

VT > 2G 4b+0

Trang 2

2 2

Mà ta có BĐT quen thuộc a2+b*+c2>ab+bc+ca + (atbt+c)* > 3(ab+bc+ca) thay vao bén trén ta suy ra

DPCM

3

Ví dụ 4: Cho các sô đương a,b,c thoả mãn abc = 1 CMR 1+bB ' l+c 'l1+a“~ 2

Lời giải : Áp dụng BĐT Svacxơ được:

(atbt+c)?

VT? 3yatbtO

——— 3

Theo BĐT côsi ta có 1= #b€ SÉ——#——) >a-+tb+c >3

(at+b+c)? _ a+b+c „3

Từ đó suy ra “2a+b+9Q 2 “2

(ĐPCM)

Ví dụ 5:Cho a,b,c là các số dương và thoả mãn a+b+c = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

T= 22+8bcb2+8ca Ì c2+Bab

Lời giải: Tacó a3†Babcb3+Babc c3+Babc“~ a3+b3+c3+24abc

Ta lại có &+b-+tc)Ÿ= a3+b3-+c3+3@+b+c)@b+bc+ca)—3abc >

3

a3-Lb3-Lc+27abc (abc)2—3abc — a3-LbỶ-Lc3-L24abc

1

Từ đó suy ra 2 2atbt+e >! —h_—-._Ì

- đạt được tại P=C=3

Vi du 6:Cho a,b,c > 0 va thoa man atb+c =1 Tim gia tri nhỏ nhất của

— 1, 1

Q= 22b2+c2 Tabc

Lời giải: Áp dụng BĐT côsi có 1= a-+b-c > 3Ÿabc và ab-+bc+ca > 3/@bc)2 > 9fabcV (@bc)2= 9abc

Tu do Q> 32+1b2+c2 Tab+bc+ca _— (say placa tabbbepca) tabpbetea

Áp dụng BĐT Svacxơ được 22+bˆ++c2 2bbcca abdbctca“-a2+b2+c2+†2(btbctca) (@tbtc)* |

Mặt khác ta lại oot = &+b+c) 2 3(ab+bc+ca) 4 ab+bc+ca ~ 2 7.3= 21

29+21= 30, suy ra minQ = 30, dat duoc tại 2—Ð=c=ä

Ngày đăng: 15/10/2013, 00:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w