+ Khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến.. - xác định được tính đồng biến, nghịch biến của hàm số.. Nội dung bài mới: Hoạt động 1: 12’ GV vẽ hệ trục toạ độ và cho hai HS xác định hai đ
Trang 1Mục Tiêu:
1 Kiến thức:
- HS biết các kiến thức cơ bản:
+ Khái niệm hàm số, biến số Khi y là hàm số của x thì ta viết: y = f(x); y = g(x);…
+ biết được đồ thị của hàm số
+ Khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến
2 Kỹ năng:
- Có kĩ năng tính giá trị của hàm số khi cho biến số; biết biểu diễn cặp (x;y) lên mặt phẳng toạ độ và vẽ được đồ thị hàm số y = ax
- xác định được tính đồng biến, nghịch biến của hàm số
3 Thái đơ ̣:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, linh hoạt cho HS
II.
Chuẩn Bị:
- GV: SGK, thước thẳng, bảng phụ, compa
- HS: SGK, thước thẳng, compa
III Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề.
IV.
Tiến Trình:
1 Ổn định lớp: 9A1: ; 9A4:
2 Kiểm tra bài cũ: (7’)
- Khi nào thì hàm số y = f(x) được gọi là đồng biến?
Nghịch biến? Cho VD
- Hàm số y = 3x + 1 là đồng biến hay nghịch biến? Vì sao?
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: (12’)
GV vẽ hệ trục toạ độ và
cho hai HS xác định hai điểm
thuộc hai đồ thị của hai hàm
số trên
Nhìn vào hình vẽ các
em hãy cho thầy biết hàm số
HS xác định hai điểm theo yêu cầu của GV, hai HS khác lên bảng vẽ đồ thị, các em khác vẽ vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn
Hàm số y =2x đồng biến
Hàm số y= -2x nghịch biến
Bài 3: (SGK)
A(1;2) thuộc đồ thị hàm số y = 2x B(1;-2) thuộc đồ thị hàm số y = -2x
Hàm số y =2x đồng biến
LUYỆN TẬP §1
Ngày soa ̣n: 5/10/2010 Ngày dạy: 12/10/2010 Tuần: 10
Tiết: 20
Trang 2Hàm số y = - 2x nghịch biến.
Hoạt động 2: (15’)
GV vẽ nhanh đồ thị
hai hàm số y= 2x và y= x lên
cùng một mặt phẳng toạ độ
Sau khi vẽ đồ thị
xong, GV cho HS tìm toạ độ
điểm A và B
Với x = 4 thì ta tìm
được hai giá tri của y là gì?
Toạ độ của A và B?
Aùp dụng định lý nào
để tính OA và OB?
GV cho hai HS lên
bảng tính OA và OB
Chu vi bằng bao nhiêu?
DT tính bằng công thức nào?
HS chú ý theo dõi và vẽ vào vở
y = 2 và y = 4 A(2;4); B(4;4)
Định lý Pitago
Hai HS lên bảng tính
OA và OB, các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn trên bảng
2 + 2 5+4 2 cm
S = (a.h) :2
Bài 5:
Xét hàm số y = 2x Khi y = 4 thì x = 2 Xét hàm số y = x Khi y = 4 thì x = 4 Vậy A(2;4); B(4;4)
Ta có: AB = 4 – 2 = 2 cm
Aùp dụng định lý Pitago ta có:
OA = 2 2 + 4 2 = 20 = 2 5 cm
OB = 4 2 + 4 2 = 32 = 4 2 cm Tính chu vi tam giác OAB là:
2 + 2 5+4 2 cm
SABC = 12 4.2 = 4 cm2
Hoạt động 3: (8’)
f(x1) – f(x2) = ?
So sánh (x1 – x2 ) với 0 ?
(x1 – x2 ) < 0 thì f(x1) – f(x2)
như thế nào so với 0?
So sánh f(x1) và f(x2)?
Hàm số y = 3x đồng
biến hay nghịch biến?
f(x1) – f(x2) = 3x1 – 3x2
= 3(x1 – x2 ) (x1 – x2 ) < 0 f(x1) – f(x2) < 0
f(x1) < f(x2) Đồng biến trên R
Bài 7: Cho hàm số y = f(x) = 3x.
Với x1;x2 bất kì thuộc R và x1< x2 ta có: f(x1) – f(x2) = 3x1 – 3x2 = 3(x1 – x2 )< 0 Hay: f(x1) < f(x2)
Vậy: hàm số y = 3x đồng biến trên R
4 Củng Cố:
- GV nhắc lại các kiến thức liên quan trong lúc làm bài tập.
5 Dặn Dò: (3’)
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải Làm tiếp các bài tập còn lại
- Xem trước bài 2
6 Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 3………