- Yêu cầu HS quan sát bài tập 2 và thảo luận - Những bạn trong tranh đang làm gì?. - Từng cá nhân làm bài tập Kết luận : Khuôn mặt tươi cười được nối với tranh 1, 2, 3 vì những việc là
Trang 1Tuần 31 Ngày soạn: 11 / 4 / 2010 Ngày giảng:Thứ hai ngày 12 tháng 4 năm 2010 )
- Đọc đúng các từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi này, quen dắt vòng, đi men, lúc nào
- Phát triển lời nói tự nhiên
3 Thái độ:
- Hiểu được ngưỡng cửa là nơi rất thân quen với mọi người
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh hoạ nội dung bài tập đọc
- Bộ chữ TVTH
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
3’
30’
1-Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc bài “ Người bạn tốt” và trả
lời câu hỏi :
- Ai đã giúp Hà khi bạn gày bút chì ?
- Bạn nào giúp cúc sửa lại dây đeo cặp ?
- GV nhận xét – ghi điểm
2-Bài mới :
a- Giới thiệu : Hôm nay các em học bài :
Ngưỡng cửa
b- Hướng dẫn học sinh luyện đọc :
* GV đọc mẫu lần 1 :
* Luyện đọc :
- Luyện đọc tiếng , từ ngữ : Ngưỡng cửa,
- 2 HS lên đọc bài và lần lượt trả lời theo nội dung câu hỏi
- HS theo dõi GV đọc
- 3 – 5 HS đọc Lớp đồng thanh
Trang 2nơi này , quen , dắt vòng , đi men , lúc nào
+ GV ghi bảng gọi học sinh đọc
+ Cho lớp phân tích tiếng Ngưỡng, quen
- Luyện đọc câu :
- Cho HS đọc từng câu theo hình thức ntiếp
- Luyện đọc bài :
- Cho HS đọc theo đoạn :
* Hướng dẫn học sinh đọc theo khổ thơ
- Thi đọc trơn từng khổ thơ
GV nhận xét , ghi điểm
c Ôn các vần: ăt , ăc.
- Các em đọc và tìm trong bài tiếng nào có
vần ăt
-Thi nói tiếng có vần ăt , ăc
* Cho HS quan sát tranh đọc câu mẫu
- Chia lớp thành 2 đội chơi mỗi bên nói câu
của 1 vần
- GV nhận xét tuyên dương
(TIẾT 2)
* Tìm hiểu bài đọc và luyện nói :
- GV đọc mẫu lần 2 Gọi HS đọc kết hợp
trả lời câu hỏi :
- Ai dắt em bé tập đi ngang qua ngưỡng
cửa?
-Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa đi đâu ?
- GV KL : Khi các em bước chân tới trường
hoặc đi xa hơn nữa đều phải qua ngưỡng
cửa quen thuộc như nhà ai cũng có ngưỡng
cửa ra vào Đó là nơi quen thuộc nhất
- Gọi HS đọc toàn bài
- Em thích khổ thơ nào nhất vì sao ?
- GV nhận xét ghi điểm
* Luyện nói :
- Gọi HS nêu yêu cầu phần luyện nói
hằng ngàỳ từ ngưỡng cửa nhà mình em đi
đến những đâu ?
- Hướng dẫn HS quan sát tranh thảo luận
+Từ ngưỡng cửa bạn nhỏ đi đâu ?
+Từ ngưỡng cửa nhà mình bạn đi những
- 3 HS phân tích
- Cả lớp ghép tiếng vào bảng cài
- HS nối tiếp, mỗi em đọc 1 khổ
- 2 HS đọc cả bài , Lớp đồng thànhđọc bài thơ
- 2 HS thi đọc
- HS nêu: Dắt , HS phân tích
- HS thi nói câu chứa tiếng có vần ăt , ăc
- HS Thi nhau chơi
- HS theo dõi GV đọc mẫu
- Bà dắt em bé đi men ngưỡng cửa
-Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đến trường
- 2 HS đọc toàn bài
Trang 31’
đâu?
3-Củng cố :
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài
4- Nhận xét -Dặn dò :
- Tuyên dương những em học tốt , nhắc nhở
những em học chưa tốt Các em cần phải
ngoan hơn để vui lòng bố mẹ Đọc kỹ bài
và xem trước bài : “Kể cho bé nghe”
- Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi cơng cộng đối với cuộc sống của con người
- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi cơng cộng
- Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên
- Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng, ngõ xĩm và những nơi cơng cộng khác; biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Vở bài tập đạo đức
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
3’
28’
1-Kiểm tra bài cũ :
+ GV gọi HS trả lời các câu hỏi sau
- Để vườn hoa cây ở trường tươi đẹp thì chúng
ta cần phải làm gì ?
- Cây và hoa có ích gì cho cuộc sống chúng ta ?
+ GV nhận xét
2- Bài mới :
a- Giới thiệu : Hôm nay tiếp tục học bài: Bảo vệ
hoa và cây nơi công cộng
b- Hoạt động 1: TL theo cặp đôi bài tập 2
- Yêu cầu HS quan sát bài tập 2 và thảo luận
- Những bạn trong tranh đang làm gì ?
- Bạn nào có hành động sai ? Vì sao ?
Kết luận : -Trong năm bạn thì ba bạn đang
trèo cây , vịn cành hái lá , hai bạn đang khuyên
nhủ , ngăn chặn việc làm trên của bạn Ba bạn
đang phá hoại cây , làm xấu cây mất bóng mát
hai bạn biết khuyên nhủ người khác như vậy là
-2 HS trả lời theo nội dungcâu hỏi
- Chăm sóc nhổ cỏ , không bẻcành , hái hoa
Cây cho bóng mát , không khítrong lành , hoa làm đẹp cuộcsống
- HS thảo luận
- Đại diện trình bày ý kiến
Lớp chú ý nghe
Trang 42’
biết góp phần bảo vệ cây xanh và hoa
b Hoạt động 2 :
- Làm bài tập 3
- Từng cá nhân làm bài tập
Kết luận : Khuôn mặt tươi cười được nối với
tranh 1, 2, 3 vì những việc làm trong tranh đã
góp phần bảo vệ môi trường tốt hơn Khuôn mặt
nhăn nhó được nối với tranh 5,6
c Hoạt động 3:Vẽ tranh bảo vệ cây và hoa
-Yêu cầu học sinh kể những việc làm bảo vệ
cây và hoa nơi công cộng
d Hoạt động 4 : Hướng dẫn học thuộc câu thơ
cuối bài
Cây xanh cho bóng mát
Hoa cho sắc cho hương
Xanh , sạch , đẹp môi trường
Ta cùng nhau gìn giữ
3- Cũng cố :
- Cây và hoa nơi công công giúp cho khung cảnh
thêm đẹp Các em cần trông thêm , bảo vệ
chúng
4- Nhận xét , dặn dò ;
- Nhận xét tiết học , tuyên dương những cá
nhân, nhóm HS có tinh thần học tập tốt
- Các em cần thực hiện tốt những điều đã học
- Chuẩn bị bài hôm sau
- HS làm bài và trình bày kếtquả, các bạn khác nhận xét
-HS thi nhau vẽ
- HS thi nhau kể những việcđã làm cho làbảo vệ cây nơicông cộng
- Cả lớp thi nhau đọc
Trang 5B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng con , que tính
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
3’
30’
1-Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 4 HS lên bảng thực hiện phép tính
72+16= 81-11=
96-36 = 28-17=
- GV cùng HS nhận xét , ghi điểm
2 Bài mới :
a-Giới thiệu bài :
b- Hướng dẫn HS luyện tập
* Bài 1 :
- Gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- GV cho HS thấy mối liên quan giữa cộng và
trừ thông qua phép tính
34 + 42 và 76 - 42 * Bài 2 : - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - Cho Hs quan sát hình vẽ đọc số dưới hình - Hướng dẫn viết phép tính : Ô bên trái có bao nhiêu que tính ? + Ô bên phải có bao nhiêu que tính ? + Hai ô có bao nhiêu que tính ? + Ta viết phép tính gì ? + Em nào viết được phép tính ? + Em nào có cách viết khác ? + Các số trong phép tính như thế nào ? + Vị trí của chúng như thế nào ? + Thế còn kết quả như thế nào ? * Khi ta đổi chổ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi đó là tính chất giao hoán của phép cộng - Cho HS giải - 4 HS lên bảng giải - Lớp nhận xét - Đặt tính rồi tính - 3 HS lên bảng giải 34 76 42
42 42 47
76 34 99
42 76 47
34 34 52
76 42 99
- Viết phép tính thích hợp
- 42 que tính - 34 que tính - 76 que tính - Tính cộng - 42 + 34 = 76 - 34 + 42 = 76 - Giống nhau - Khác nhau - Không thay đổi - HS nhắc lại - HS lên thực hiện phép tính 42 + 34 = 76
34 + 42 = 76
76 - 42 = 34
76 - 34 = 42 Điền dấu <,> , =
- Để điền đúng ta cần thực
Trang 62’
* Bài 3 :
- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- Để điền đúng ta cần thực hiện như thế nào?
* Bài 4 :
- Gọi HS nêu yêu cầu của đề
- Cho HS làm theo nhóm
- Cả lớp cùng nhận xét kết quả
3 Củng cố:
- Gọi HS nhắc lại kiến thức vừa học
4 Nhận xét - Dặn dò :
- GV tổng kết tiết học Tuyên dương những cá
nhân , nhóm có tinh thần học tập tốt
- Về nhà xem kĩ các bài tập đã giải
- Chuẩn bị bài hôm sau
hiện phép tính trước
- HS thực hiện điền dấu
- Đúng ghi đ , sai ghi s
- các nhóm thực hiện điềnđúng , sai
- HS nhắc lại các KT vừa ôn
- Lắng nghe dặn dò
TIẾT 2: THỦ CƠNG:
Bài : CẮT DÁN HÀNG RÀO ĐƠN GIẢN (T2)
A MỤC TIÊU
- Biết cách kẻ, cắt, dán các nan giấy
- Cắt được các nan giấy Các nan giấy tương đối đều nhau Đường cắt tương đối thẳng
- Dán được các nan giấy thành hình hàng rào đơn gảin Hàng rào cĩ thể chưa cân đối
- Giáo dục tính cẩn thận , an toàn khi sử dụng kéo , vệ sinh trong giờ học
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Tranh vẽ mẫu
- Bài mẫu
- HS: giấy màu , kéo , hồ dán
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
3’
28’
Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
2-Bài mới :
a-Giới thiệu bài : Hôm nay chúng ta
học bài cắt dán hàng rào đơn giản (tt)
b-Tiến hành bài dạy :
- Gọi HS nhắc lại các thao tác cắt dán
hàng rào đơn giản
- HS trình bày đồ dùng học tập
- HS lần lượt nhắc lại
- Thực hiện theo các bước :+ Kẻ 4 đoạn thẳng cách đều 1 ô dài 6
ô theo đường kẻ tờ giấy màu
Trang 72’
* Cho Học sinh thực hành kẻ cắt các nan
giấy :
- Gợi ý thực hiện theo các bước :
Gv quan sát giúp đỡ các em còn yếu
b- Hướng dẫn dán :
-Dán 4 nan dứng trước , nan cách nan 1 ô
- Dán 2 nan ngang
+ Nan thứ nhất cách đường chuẩn 1 ô
+ Nan thứ hai cách đường chuẩn 4 ô
c-Cho HS thực hành dán vào vở thủ công
- Khuyến khích HS khá giỏi dùng sáp
màu vẽ thêm hình ảnh phụ để tôn thêm
vẻ đẹp cho hàng rào
3 Củng cố:
- Gọi hS nhắc lại các thao tác cắt dán
hàng rào
4.Nhận xét -dặn dò :
- Nhận xét về thái độ học tập Về chuẩn
bị bài hôm sau
+ Kẻ tiếp 2 đoạn thẳng cách đều 1 ôdài 9 ô làm nan ngang
HS cắt các nan ra khỏi tờ giấy
Gv quan sát giúp đỡ các em còn yếu
- HS thực hành vẽ , cắt các nan giấybắng giấy màu theo các bước hướngdẫn
- HS dán vào vở thủ công
- Tơ được các chữ hoa: Q, R
- Viết đúng các vần: ăc, ăt, ươt, ươc; các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt, dịng nước, xanh mướt kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được ít nhất một lần)
- Rèn tính cẩn thận tỉ mĩ trong bài viết Nhất là tập viết , tô các chữ hoa
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ viết sẵn trong khung mẫu
+ Các mẫu chữ Q,
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
3’ 1-Kiểm tra bài cũ
- Viết : trắng muốt, ngọn đuốc - 2 HS lên bảng viết , đọc lại
Trang 8a-Giới thiệu : Ghi bảng
b- Hướng dẫn tô chữ hoa :
* Hướng dẫn tô chữ : Q,, R
- GV treo bảng có viết sẳn chữ Q, , R
- GV hướng dẫn các nét của các con chữ
hoa trên bảng và các qui trình viết
- Cho HS viết vào bảng con
+ GV sữa sai những chữ viết xấu của HS
* Hướng dẫn học sinh viết vần và từ ngữ
ứng dụng :
- Gv treo bảng phụ viết sẵn các vần , từ
- Gọi HS đọc :
- Gọi HS nhắc lại cách nối các con chữ
- Cho HS viết bài vào bảng con
- GV cho HS nhận xét và chỉnh sửa
* Hướng dẫn học sinh tập viết vào vở :
- Gọi HS nhắc lại tư thế ngồi viết ?
- Cho HS viết bài vào vở
- Chấm vài bài nhận xét
4- Củng cố :
- Gọi HS nhắc lại cách viết hoa các chữ
vừa học
5- Nhận xét -Dặn dò
- GV nhận tổng kết tiết học Giao bài tập
về nhà : viết tiếp phần B , các vần và từ còn
lại Chuẩn bị bài viết hôm sau
- 2 HS mang vở tập viết kiểm tra
- HS chú ý theo dõi GV hướng dẫn
tô chữ Q,
- HS viết chữ hoa trên không trung
- Cả lớp viết vào bảng con ,
- HS nhận xét và tự sửa
- HS đọc các từ ngữ ứng dụng
- Nối liền mạch
- Lớp lần lượt viết các từ ngữ ứng dụng vào bảng con
- HS cùng nhận xét và tự điều chỉnh cách viết
- Cá nhân 2 – 3 HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- Cả lớp viết vào vở
- HS vài em nhắc lại cách viết hoa các chữ vừa học
Trang 9- Điền đúng vần ăt, ăc; chữ g, gh vào chỗ trống.
Bài tập 2, 3 (SGK)
2 Kỹ năng:
- Viết đúng cự ly, tốc đô, các chữ đều và đẹp
3 Thái độ:
- Luôn kiên trì, cẩn thận
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ chép sẳn khổ cần chép
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
3’
30’
1- Kiểm tra bài cũ :
- GV kiểm tra vở bài tập của HS
- GV nhận xét ghi điểm
3-Bài mới :
a-Giới thiệu bài :
- Hôm nay các em sẽ chép bài : Ngưỡng cửa
b -Hướng dẫn học sinh tập chép :
-GV treo bảng phụ , yêu cầu học sinh đọc lại
bài : Ngưỡng cửa
+ Nêu ra tiếng khó rồi phân tích
+ Cho HS lên bảng viết , dưới lớp viết vào
bảng con các tiếng khó HS vừa nêu
+ GV chỉnh sửa lỗi cho học sinh
+ HS đọc lại các từ khó
- Cho HS viết bài
- Gọi HS nhắc lại tư thế ngồi viết , cách cầm
viết , cách viết đề bài
- Cho HS chép bài vào vở
+GV quan sát , uốn nắn sửa sai
c Hướng dẫn HS soát lỗi
- Cho HS đổi vở chữa bài
+ Gv thu vở chấm nhận xét
d luyện tập - Hướng dẫn làm bài tập chính
tả:
* Bài tập 2
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS quan sát tranh và hỏi :
+ Hai người đàn ông đang làm gì ?
-2 HS đem vở lên kiểm tra
HS chú ý
- 1 HS đọc
- HS tự tìm và nêu :
- HS tự phân tích tiếng khó
- Cả lớp ghi vào bảng con
- HS theo dõi
- HS đọc lại các từ khó vừ nêu
- Ngồi ngăy ngắn , đặt vở thẳng trước mặt , đề bài viết ở dòng đầu khoảng giữa
- Cả lớp chép vào vở
- HS đổi vở để tự soát lỗi
- Điền vần ăc hay ăt
- Họ đang bắt tay chào nhau
- Bé tre áo lên mắc
Trang 10+ Em bé đang làm gì ?
- Gọi 2 HS lên bảng điền vần , dưới lớp điền
vào vở bài tập
* Bài 3 :
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập
- GV cho HS điền
* Dạy quy tắc chính tả :
- Gh được ghép với nguyên âm nào ?
- G được ghép với nguyêm âm nào ?
3 Củng cố – dặn dò:
- Gọi HS nhắc lại luật viết chính tả viết g,gh
- Nhận xét tiết học.Dặn về nhà xem lại bài
viết của mình , tập viết những từ sai ra bảng
con Chuẩn bị bài viết hôm sau
- HS điền
- Điền g hay gh
- HS lên bảng điền
- Được ghép với nguyên âm : e,
- Có ý thức cảm thụ cái đẹp của thiên nhiên, phát huy trí tưởng tượng
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh vẽ bầu trời
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
2’
30’
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS trả lời các câu hỏi sau
+ Hãy nêu các dấu hiệu để nhận biết trời nắng ?
+ Hãy nêu các dấu hiệu để nhận biết trời nắng?
- GV nhận xét bổ sung
3- Bài mới :
a-Giới thiệu bài : Hôm nay các em học bài :
Quan sát bầu trời
- 2 HS trả lời
- Lớp chú ý nghe GV giớithiệu
Trang 11b- Hoạt động 1 : Quan sát bầu trời
- Cho HS quan sát nhận xét và sử dụng từ ngữ
của mình để miêu tả bầu trời và những đám mây:
- GV định hướng quan sát ;
+ Có thấy mặt trời và các khoảng trời xanh
không?
+ Trời hôm nay nhiều mây hay ít mây ?
+ các đám mây có màu gì chúng đứng yên hay
chuyển động ?
+ Quan sát mọi vật xung quanh cây cối khô hay
ướt
Kết luận : Những đám mây trên bầu trời và một
số dấu hiệu khác cho ta biết trời đang nắng hay
đang mưa , râm mát hay sắp mưa
b) Hoạt động 2 : Nói về bầu trời và cảnh vật xung
quanh
- Chia nhóm thảo luận
- Cho HS trình bày những hiểu biết về bầu trời và
cảnh vật xung quanh , cảm thụ cái đẹp thiên nhiên
và trí tưởng tượng
- GV cùng HS nhận xét
3- Củng cố – Dặn dò:
- GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài học
- GV tổng kết tiết học Dặn xem trước bài: Gió
- HS tự quan sát và tự diễnđạt theo suy nghĩ bản thân
HS quan sát và nói cho nhaunghe về bầu trời và cảnh vậtxung quanh
- Các nhóm thảo luận và đạidiện nhóm trình bày
- HS nhắc lại nội dung bàihọc, lắng nghe dặn dò
- HS nói về bầu trời hômnay nắng hay mưa, nhiềumây hay mây…
- Thời tiết đẹp hay không…
+ Bầu trơì và cảnh vật xungquanh tác động lớn đến cuộcsống chúng ta , các em cầngiữ môi trường xanh sạchđẹp
Ngày soạn:13/ 4 / 2010
Ngày giảng: Thứ tư ngày 14 tháng 4 năm 2010
Tiết 1: Mĩ Thuật:
( GV chuyên dạy )TIẾT 2:TOÁN:
ĐỒNG HỒ – THỜI GIAN
Trang 12- Giáo dục học sinh tính cẩn thậ, chính xác.
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Mô hình mặt đồng hồ , có kim ngắn , kim dài
- Đồng hồ để bàn có kim ngắn, kim dài
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
3’
30’
1 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra vở bài tập của HS
2-Bài mới :
a-Giới thiệu bài :Hôm nay các em học bài :
Đồng hồ , thời gian
b-Giới thiệu mặt đồng hồ và vị trí các kim chỉ
giờ đúng trên mặt đồng hồ :
- Cho HS quan sát đồng hồ để bàn và hỏi :
- Trên mặt đồng hồ có những gì ?
GV : Đồng hồ giúp ta biết được thời gian để
làm việc và học tập
- GV Hướng dẫn HS nhận biết
+ Đây là mặt đồng hồ : Đồng hồ có kim ngắn ,
kim dài và các số từ 1 đến 12 Hai kim này đều
quay được và quay theo chiều từ số bé đến số
lớn
( GV làm thao tác quay kim cho HS xem )
* GV hướng dẫn HS nhận biết giờ đúng
- Khi kim dài chỉ số 12 và kim ngắn chỉ vào
một số nào đó thì lúc đó ta có giờ đúng
VD kim ngắn chỉ số 9 thì đồng hồ chỉ 9 giờ
- Cho HS xem mặt đồng hồ ở các thời điểm
khác nhau
- Gv hỏi theo thứ tự từ trái sang phải tại thời
điểm 5 giờ , 6 giờ , 7 giờ
-Lúc 5 giờ kim ngắn chỉ số mấy , kim dài chỉ
số mấy ? lúc đó em bé đang làm gì ?
-Lúc 6 giờ kim ngắn chỉ số mấy , kim dài chỉ
số mấy ? lúc đó em bé đang làm gì ?
-Lúc 7giờ kim ngắn chỉ số mấy , kim dài chỉ số
mấy ? lúc đó em bé đang làm gì ?
3 Thực hành
- HS nộp vở bài tập để kiểm tra
- Lớp quan sát mặt đồng hồ vàtrả lời câu hỏi :
- Trên mặt đồng hồ có số , kimngắn , kim dài
- HS cả lớp theo dõi
- Lớp đồng thanh : 9 giờ