1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop1 chuan ko cần chỉnh

23 160 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 243,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu HS quan sát bài tập 2 và thảo luận - Những bạn trong tranh đang làm gì?. - Từng cá nhân làm bài tập Kết luận : Khuôn mặt tươi cười được nối với tranh 1, 2, 3 vì những việc là

Trang 1

Tuần 31 Ngày soạn: 11 / 4 / 2010 Ngày giảng:Thứ hai ngày 12 tháng 4 năm 2010 )

- Đọc đúng các từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi này, quen dắt vòng, đi men, lúc nào

- Phát triển lời nói tự nhiên

3 Thái độ:

- Hiểu được ngưỡng cửa là nơi rất thân quen với mọi người

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh hoạ nội dung bài tập đọc

- Bộ chữ TVTH

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

3’

30’

1-Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc bài “ Người bạn tốt” và trả

lời câu hỏi :

- Ai đã giúp Hà khi bạn gày bút chì ?

- Bạn nào giúp cúc sửa lại dây đeo cặp ?

- GV nhận xét – ghi điểm

2-Bài mới :

a- Giới thiệu : Hôm nay các em học bài :

Ngưỡng cửa

b- Hướng dẫn học sinh luyện đọc :

* GV đọc mẫu lần 1 :

* Luyện đọc :

- Luyện đọc tiếng , từ ngữ : Ngưỡng cửa,

- 2 HS lên đọc bài và lần lượt trả lời theo nội dung câu hỏi

- HS theo dõi GV đọc

- 3 – 5 HS đọc Lớp đồng thanh

Trang 2

nơi này , quen , dắt vòng , đi men , lúc nào

+ GV ghi bảng gọi học sinh đọc

+ Cho lớp phân tích tiếng Ngưỡng, quen

- Luyện đọc câu :

- Cho HS đọc từng câu theo hình thức ntiếp

- Luyện đọc bài :

- Cho HS đọc theo đoạn :

* Hướng dẫn học sinh đọc theo khổ thơ

- Thi đọc trơn từng khổ thơ

GV nhận xét , ghi điểm

c Ôn các vần: ăt , ăc.

- Các em đọc và tìm trong bài tiếng nào có

vần ăt

-Thi nói tiếng có vần ăt , ăc

* Cho HS quan sát tranh đọc câu mẫu

- Chia lớp thành 2 đội chơi mỗi bên nói câu

của 1 vần

- GV nhận xét tuyên dương

(TIẾT 2)

* Tìm hiểu bài đọc và luyện nói :

- GV đọc mẫu lần 2 Gọi HS đọc kết hợp

trả lời câu hỏi :

- Ai dắt em bé tập đi ngang qua ngưỡng

cửa?

-Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa đi đâu ?

- GV KL : Khi các em bước chân tới trường

hoặc đi xa hơn nữa đều phải qua ngưỡng

cửa quen thuộc như nhà ai cũng có ngưỡng

cửa ra vào Đó là nơi quen thuộc nhất

- Gọi HS đọc toàn bài

- Em thích khổ thơ nào nhất vì sao ?

- GV nhận xét ghi điểm

* Luyện nói :

- Gọi HS nêu yêu cầu phần luyện nói

hằng ngàỳ từ ngưỡng cửa nhà mình em đi

đến những đâu ?

- Hướng dẫn HS quan sát tranh thảo luận

+Từ ngưỡng cửa bạn nhỏ đi đâu ?

+Từ ngưỡng cửa nhà mình bạn đi những

- 3 HS phân tích

- Cả lớp ghép tiếng vào bảng cài

- HS nối tiếp, mỗi em đọc 1 khổ

- 2 HS đọc cả bài , Lớp đồng thànhđọc bài thơ

- 2 HS thi đọc

- HS nêu: Dắt , HS phân tích

- HS thi nói câu chứa tiếng có vần ăt , ăc

- HS Thi nhau chơi

- HS theo dõi GV đọc mẫu

- Bà dắt em bé đi men ngưỡng cửa

-Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đến trường

- 2 HS đọc toàn bài

Trang 3

1’

đâu?

3-Củng cố :

- Gọi HS đọc thuộc lòng bài

4- Nhận xét -Dặn dò :

- Tuyên dương những em học tốt , nhắc nhở

những em học chưa tốt Các em cần phải

ngoan hơn để vui lòng bố mẹ Đọc kỹ bài

và xem trước bài : “Kể cho bé nghe”

- Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi cơng cộng đối với cuộc sống của con người

- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi cơng cộng

- Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên

- Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng, ngõ xĩm và những nơi cơng cộng khác; biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Vở bài tập đạo đức

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

3’

28’

1-Kiểm tra bài cũ :

+ GV gọi HS trả lời các câu hỏi sau

- Để vườn hoa cây ở trường tươi đẹp thì chúng

ta cần phải làm gì ?

- Cây và hoa có ích gì cho cuộc sống chúng ta ?

+ GV nhận xét

2- Bài mới :

a- Giới thiệu : Hôm nay tiếp tục học bài: Bảo vệ

hoa và cây nơi công cộng

b- Hoạt động 1: TL theo cặp đôi bài tập 2

- Yêu cầu HS quan sát bài tập 2 và thảo luận

- Những bạn trong tranh đang làm gì ?

- Bạn nào có hành động sai ? Vì sao ?

Kết luận : -Trong năm bạn thì ba bạn đang

trèo cây , vịn cành hái lá , hai bạn đang khuyên

nhủ , ngăn chặn việc làm trên của bạn Ba bạn

đang phá hoại cây , làm xấu cây mất bóng mát

hai bạn biết khuyên nhủ người khác như vậy là

-2 HS trả lời theo nội dungcâu hỏi

- Chăm sóc nhổ cỏ , không bẻcành , hái hoa

Cây cho bóng mát , không khítrong lành , hoa làm đẹp cuộcsống

- HS thảo luận

- Đại diện trình bày ý kiến

Lớp chú ý nghe

Trang 4

2’

biết góp phần bảo vệ cây xanh và hoa

b Hoạt động 2 :

- Làm bài tập 3

- Từng cá nhân làm bài tập

Kết luận : Khuôn mặt tươi cười được nối với

tranh 1, 2, 3 vì những việc làm trong tranh đã

góp phần bảo vệ môi trường tốt hơn Khuôn mặt

nhăn nhó được nối với tranh 5,6

c Hoạt động 3:Vẽ tranh bảo vệ cây và hoa

-Yêu cầu học sinh kể những việc làm bảo vệ

cây và hoa nơi công cộng

d Hoạt động 4 : Hướng dẫn học thuộc câu thơ

cuối bài

Cây xanh cho bóng mát

Hoa cho sắc cho hương

Xanh , sạch , đẹp môi trường

Ta cùng nhau gìn giữ

3- Cũng cố :

- Cây và hoa nơi công công giúp cho khung cảnh

thêm đẹp Các em cần trông thêm , bảo vệ

chúng

4- Nhận xét , dặn dò ;

- Nhận xét tiết học , tuyên dương những cá

nhân, nhóm HS có tinh thần học tập tốt

- Các em cần thực hiện tốt những điều đã học

- Chuẩn bị bài hôm sau

- HS làm bài và trình bày kếtquả, các bạn khác nhận xét

-HS thi nhau vẽ

- HS thi nhau kể những việcđã làm cho làbảo vệ cây nơicông cộng

- Cả lớp thi nhau đọc

Trang 5

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng con , que tính

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

3’

30’

1-Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 4 HS lên bảng thực hiện phép tính

72+16= 81-11=

96-36 = 28-17=

- GV cùng HS nhận xét , ghi điểm

2 Bài mới :

a-Giới thiệu bài :

b- Hướng dẫn HS luyện tập

* Bài 1 :

- Gọi HS đọc yêu cầu bài toán

- GV cho HS thấy mối liên quan giữa cộng và

trừ thông qua phép tính

34 + 42 và 76 - 42 * Bài 2 : - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - Cho Hs quan sát hình vẽ đọc số dưới hình - Hướng dẫn viết phép tính : Ô bên trái có bao nhiêu que tính ? + Ô bên phải có bao nhiêu que tính ? + Hai ô có bao nhiêu que tính ? + Ta viết phép tính gì ? + Em nào viết được phép tính ? + Em nào có cách viết khác ? + Các số trong phép tính như thế nào ? + Vị trí của chúng như thế nào ? + Thế còn kết quả như thế nào ? * Khi ta đổi chổ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi đó là tính chất giao hoán của phép cộng - Cho HS giải - 4 HS lên bảng giải - Lớp nhận xét - Đặt tính rồi tính - 3 HS lên bảng giải 34 76 42

42 42 47

76 34 99

42 76 47

34 34 52

76 42 99

- Viết phép tính thích hợp

- 42 que tính - 34 que tính - 76 que tính - Tính cộng - 42 + 34 = 76 - 34 + 42 = 76 - Giống nhau - Khác nhau - Không thay đổi - HS nhắc lại - HS lên thực hiện phép tính 42 + 34 = 76

34 + 42 = 76

76 - 42 = 34

76 - 34 = 42 Điền dấu <,> , =

- Để điền đúng ta cần thực

Trang 6

2’

* Bài 3 :

- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán

- Để điền đúng ta cần thực hiện như thế nào?

* Bài 4 :

- Gọi HS nêu yêu cầu của đề

- Cho HS làm theo nhóm

- Cả lớp cùng nhận xét kết quả

3 Củng cố:

- Gọi HS nhắc lại kiến thức vừa học

4 Nhận xét - Dặn dò :

- GV tổng kết tiết học Tuyên dương những cá

nhân , nhóm có tinh thần học tập tốt

- Về nhà xem kĩ các bài tập đã giải

- Chuẩn bị bài hôm sau

hiện phép tính trước

- HS thực hiện điền dấu

- Đúng ghi đ , sai ghi s

- các nhóm thực hiện điềnđúng , sai

- HS nhắc lại các KT vừa ôn

- Lắng nghe dặn dò

TIẾT 2: THỦ CƠNG:

Bài : CẮT DÁN HÀNG RÀO ĐƠN GIẢN (T2)

A MỤC TIÊU

- Biết cách kẻ, cắt, dán các nan giấy

- Cắt được các nan giấy Các nan giấy tương đối đều nhau Đường cắt tương đối thẳng

- Dán được các nan giấy thành hình hàng rào đơn gảin Hàng rào cĩ thể chưa cân đối

- Giáo dục tính cẩn thận , an toàn khi sử dụng kéo , vệ sinh trong giờ học

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Tranh vẽ mẫu

- Bài mẫu

- HS: giấy màu , kéo , hồ dán

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

3’

28’

Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS

2-Bài mới :

a-Giới thiệu bài : Hôm nay chúng ta

học bài cắt dán hàng rào đơn giản (tt)

b-Tiến hành bài dạy :

- Gọi HS nhắc lại các thao tác cắt dán

hàng rào đơn giản

- HS trình bày đồ dùng học tập

- HS lần lượt nhắc lại

- Thực hiện theo các bước :+ Kẻ 4 đoạn thẳng cách đều 1 ô dài 6

ô theo đường kẻ tờ giấy màu

Trang 7

2’

* Cho Học sinh thực hành kẻ cắt các nan

giấy :

- Gợi ý thực hiện theo các bước :

Gv quan sát giúp đỡ các em còn yếu

b- Hướng dẫn dán :

-Dán 4 nan dứng trước , nan cách nan 1 ô

- Dán 2 nan ngang

+ Nan thứ nhất cách đường chuẩn 1 ô

+ Nan thứ hai cách đường chuẩn 4 ô

c-Cho HS thực hành dán vào vở thủ công

- Khuyến khích HS khá giỏi dùng sáp

màu vẽ thêm hình ảnh phụ để tôn thêm

vẻ đẹp cho hàng rào

3 Củng cố:

- Gọi hS nhắc lại các thao tác cắt dán

hàng rào

4.Nhận xét -dặn dò :

- Nhận xét về thái độ học tập Về chuẩn

bị bài hôm sau

+ Kẻ tiếp 2 đoạn thẳng cách đều 1 ôdài 9 ô làm nan ngang

HS cắt các nan ra khỏi tờ giấy

Gv quan sát giúp đỡ các em còn yếu

- HS thực hành vẽ , cắt các nan giấybắng giấy màu theo các bước hướngdẫn

- HS dán vào vở thủ công

- Tơ được các chữ hoa: Q, R

- Viết đúng các vần: ăc, ăt, ươt, ươc; các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt, dịng nước, xanh mướt kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được ít nhất một lần)

- Rèn tính cẩn thận tỉ mĩ trong bài viết Nhất là tập viết , tô các chữ hoa

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ viết sẵn trong khung mẫu

+ Các mẫu chữ Q,

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

3’ 1-Kiểm tra bài cũ

- Viết : trắng muốt, ngọn đuốc - 2 HS lên bảng viết , đọc lại

Trang 8

a-Giới thiệu : Ghi bảng

b- Hướng dẫn tô chữ hoa :

* Hướng dẫn tô chữ : Q,, R

- GV treo bảng có viết sẳn chữ Q, , R

- GV hướng dẫn các nét của các con chữ

hoa trên bảng và các qui trình viết

- Cho HS viết vào bảng con

+ GV sữa sai những chữ viết xấu của HS

* Hướng dẫn học sinh viết vần và từ ngữ

ứng dụng :

- Gv treo bảng phụ viết sẵn các vần , từ

- Gọi HS đọc :

- Gọi HS nhắc lại cách nối các con chữ

- Cho HS viết bài vào bảng con

- GV cho HS nhận xét và chỉnh sửa

* Hướng dẫn học sinh tập viết vào vở :

- Gọi HS nhắc lại tư thế ngồi viết ?

- Cho HS viết bài vào vở

- Chấm vài bài nhận xét

4- Củng cố :

- Gọi HS nhắc lại cách viết hoa các chữ

vừa học

5- Nhận xét -Dặn dò

- GV nhận tổng kết tiết học Giao bài tập

về nhà : viết tiếp phần B , các vần và từ còn

lại Chuẩn bị bài viết hôm sau

- 2 HS mang vở tập viết kiểm tra

- HS chú ý theo dõi GV hướng dẫn

tô chữ Q,

- HS viết chữ hoa trên không trung

- Cả lớp viết vào bảng con ,

- HS nhận xét và tự sửa

- HS đọc các từ ngữ ứng dụng

- Nối liền mạch

- Lớp lần lượt viết các từ ngữ ứng dụng vào bảng con

- HS cùng nhận xét và tự điều chỉnh cách viết

- Cá nhân 2 – 3 HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- Cả lớp viết vào vở

- HS vài em nhắc lại cách viết hoa các chữ vừa học

Trang 9

- Điền đúng vần ăt, ăc; chữ g, gh vào chỗ trống.

Bài tập 2, 3 (SGK)

2 Kỹ năng:

- Viết đúng cự ly, tốc đô, các chữ đều và đẹp

3 Thái độ:

- Luôn kiên trì, cẩn thận

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ chép sẳn khổ cần chép

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

3’

30’

1- Kiểm tra bài cũ :

- GV kiểm tra vở bài tập của HS

- GV nhận xét ghi điểm

3-Bài mới :

a-Giới thiệu bài :

- Hôm nay các em sẽ chép bài : Ngưỡng cửa

b -Hướng dẫn học sinh tập chép :

-GV treo bảng phụ , yêu cầu học sinh đọc lại

bài : Ngưỡng cửa

+ Nêu ra tiếng khó rồi phân tích

+ Cho HS lên bảng viết , dưới lớp viết vào

bảng con các tiếng khó HS vừa nêu

+ GV chỉnh sửa lỗi cho học sinh

+ HS đọc lại các từ khó

- Cho HS viết bài

- Gọi HS nhắc lại tư thế ngồi viết , cách cầm

viết , cách viết đề bài

- Cho HS chép bài vào vở

+GV quan sát , uốn nắn sửa sai

c Hướng dẫn HS soát lỗi

- Cho HS đổi vở chữa bài

+ Gv thu vở chấm nhận xét

d luyện tập - Hướng dẫn làm bài tập chính

tả:

* Bài tập 2

- Cho HS nêu yêu cầu bài tập

- Cho HS quan sát tranh và hỏi :

+ Hai người đàn ông đang làm gì ?

-2 HS đem vở lên kiểm tra

HS chú ý

- 1 HS đọc

- HS tự tìm và nêu :

- HS tự phân tích tiếng khó

- Cả lớp ghi vào bảng con

- HS theo dõi

- HS đọc lại các từ khó vừ nêu

- Ngồi ngăy ngắn , đặt vở thẳng trước mặt , đề bài viết ở dòng đầu khoảng giữa

- Cả lớp chép vào vở

- HS đổi vở để tự soát lỗi

- Điền vần ăc hay ăt

- Họ đang bắt tay chào nhau

- Bé tre áo lên mắc

Trang 10

+ Em bé đang làm gì ?

- Gọi 2 HS lên bảng điền vần , dưới lớp điền

vào vở bài tập

* Bài 3 :

- Cho HS nêu yêu cầu bài tập

- GV cho HS điền

* Dạy quy tắc chính tả :

- Gh được ghép với nguyên âm nào ?

- G được ghép với nguyêm âm nào ?

3 Củng cố – dặn dò:

- Gọi HS nhắc lại luật viết chính tả viết g,gh

- Nhận xét tiết học.Dặn về nhà xem lại bài

viết của mình , tập viết những từ sai ra bảng

con Chuẩn bị bài viết hôm sau

- HS điền

- Điền g hay gh

- HS lên bảng điền

- Được ghép với nguyên âm : e,

- Có ý thức cảm thụ cái đẹp của thiên nhiên, phát huy trí tưởng tượng

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh vẽ bầu trời

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

2’

30’

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS trả lời các câu hỏi sau

+ Hãy nêu các dấu hiệu để nhận biết trời nắng ?

+ Hãy nêu các dấu hiệu để nhận biết trời nắng?

- GV nhận xét bổ sung

3- Bài mới :

a-Giới thiệu bài : Hôm nay các em học bài :

Quan sát bầu trời

- 2 HS trả lời

- Lớp chú ý nghe GV giớithiệu

Trang 11

b- Hoạt động 1 : Quan sát bầu trời

- Cho HS quan sát nhận xét và sử dụng từ ngữ

của mình để miêu tả bầu trời và những đám mây:

- GV định hướng quan sát ;

+ Có thấy mặt trời và các khoảng trời xanh

không?

+ Trời hôm nay nhiều mây hay ít mây ?

+ các đám mây có màu gì chúng đứng yên hay

chuyển động ?

+ Quan sát mọi vật xung quanh cây cối khô hay

ướt

Kết luận : Những đám mây trên bầu trời và một

số dấu hiệu khác cho ta biết trời đang nắng hay

đang mưa , râm mát hay sắp mưa

b) Hoạt động 2 : Nói về bầu trời và cảnh vật xung

quanh

- Chia nhóm thảo luận

- Cho HS trình bày những hiểu biết về bầu trời và

cảnh vật xung quanh , cảm thụ cái đẹp thiên nhiên

và trí tưởng tượng

- GV cùng HS nhận xét

3- Củng cố – Dặn dò:

- GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài học

- GV tổng kết tiết học Dặn xem trước bài: Gió

- HS tự quan sát và tự diễnđạt theo suy nghĩ bản thân

HS quan sát và nói cho nhaunghe về bầu trời và cảnh vậtxung quanh

- Các nhóm thảo luận và đạidiện nhóm trình bày

- HS nhắc lại nội dung bàihọc, lắng nghe dặn dò

- HS nói về bầu trời hômnay nắng hay mưa, nhiềumây hay mây…

- Thời tiết đẹp hay không…

+ Bầu trơì và cảnh vật xungquanh tác động lớn đến cuộcsống chúng ta , các em cầngiữ môi trường xanh sạchđẹp

Ngày soạn:13/ 4 / 2010

Ngày giảng: Thứ tư ngày 14 tháng 4 năm 2010

Tiết 1: Mĩ Thuật:

( GV chuyên dạy )TIẾT 2:TOÁN:

ĐỒNG HỒ – THỜI GIAN

Trang 12

- Giáo dục học sinh tính cẩn thậ, chính xác.

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Mô hình mặt đồng hồ , có kim ngắn , kim dài

- Đồng hồ để bàn có kim ngắn, kim dài

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

3’

30’

1 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra vở bài tập của HS

2-Bài mới :

a-Giới thiệu bài :Hôm nay các em học bài :

Đồng hồ , thời gian

b-Giới thiệu mặt đồng hồ và vị trí các kim chỉ

giờ đúng trên mặt đồng hồ :

- Cho HS quan sát đồng hồ để bàn và hỏi :

- Trên mặt đồng hồ có những gì ?

GV : Đồng hồ giúp ta biết được thời gian để

làm việc và học tập

- GV Hướng dẫn HS nhận biết

+ Đây là mặt đồng hồ : Đồng hồ có kim ngắn ,

kim dài và các số từ 1 đến 12 Hai kim này đều

quay được và quay theo chiều từ số bé đến số

lớn

( GV làm thao tác quay kim cho HS xem )

* GV hướng dẫn HS nhận biết giờ đúng

- Khi kim dài chỉ số 12 và kim ngắn chỉ vào

một số nào đó thì lúc đó ta có giờ đúng

VD kim ngắn chỉ số 9 thì đồng hồ chỉ 9 giờ

- Cho HS xem mặt đồng hồ ở các thời điểm

khác nhau

- Gv hỏi theo thứ tự từ trái sang phải tại thời

điểm 5 giờ , 6 giờ , 7 giờ

-Lúc 5 giờ kim ngắn chỉ số mấy , kim dài chỉ

số mấy ? lúc đó em bé đang làm gì ?

-Lúc 6 giờ kim ngắn chỉ số mấy , kim dài chỉ

số mấy ? lúc đó em bé đang làm gì ?

-Lúc 7giờ kim ngắn chỉ số mấy , kim dài chỉ số

mấy ? lúc đó em bé đang làm gì ?

3 Thực hành

- HS nộp vở bài tập để kiểm tra

- Lớp quan sát mặt đồng hồ vàtrả lời câu hỏi :

- Trên mặt đồng hồ có số , kimngắn , kim dài

- HS cả lớp theo dõi

- Lớp đồng thanh : 9 giờ

Ngày đăng: 13/06/2015, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con các tiếng khó HS vừa nêu . - giao an lop1 chuan ko cần chỉnh
Bảng con các tiếng khó HS vừa nêu (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w