- Nhận xét, khen những học sinh đã biết thể hiện sự biết ơn tổ tiên bẳng các việc làm cụ thể, thiết thực, nhắc nhở học sinh khác học tập theo các bạn.. Kiểm tra bài cũ - Yêu cầu 2 HS nêu
Trang 1Tuần 7
Ngày soạn: 01 – 10 - 2010
Ngày dạy:
Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2010
Đạo đức
Tiết 7: NHớ ƠN Tổ TIÊN (Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Biết đợc: Con ngời ai cũng có tổ tiên và mỗi ngời đều phải nhớ ơn tổ tiên
- Nêu đợc những việc cần làm phù hợp với khả năng để thể hiện lòng biết ơn tổ tiên
- Biết làm những việc cụ thể để tỏ lòng biết ơn tổ tiên
II đồ dùng dạy học
- Tranh, ảnh minh họa
III Các hoạt động dạy học chủ yếu–
1. Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
+ Nêu những việc em đã làm để vợt qua khó
khăn của bản thân ?
- 2 học sinh nêu
- Lớp nhận xét
+ Nêu những việc đã làm để giúp đỡ những
bạn gặp khó khăn (gia đình, học tập ) ?
- GV nhận xét, kết luận
2. Bài mới
a. Giới thiệu bài
b. Nội dung
- HS nghe
* Hoạt động 1:
Tìm hiểu truyện:“Thăm mộ”
* HS biết đợc 1 biểu hiện của lòng biết ơn tổ
tiên.
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm trả lời câu hỏi: - Thảo luận nhóm 4
+ Nhân ngày Tết cổ truyền, bố của Việt đã
làm gì để tỏ lòng nhớ ơn tổ tiên?
- Ra thăm mộ ông nội ngoài nghĩa trang làng Làm sạch cỏ và thắp hơng trên mộ ông
+ Vì sao Việt muốn lau dọn bàn thờ giúp mẹ? - Việt muốn thể hiện lòng biết ơn của
mình với ông bà, cha mẹ
- Qua câu chuyện trên, em có suy nghĩ gì về
trách nhiệm của con cháu đối với tổ tiên, ông
bà? Vì sao?
- Ai cũng có tổ tiên, gia đình, dòng
họ Mỗi ngời đều phải biết ơn tổ tiên,
ông bà và giữ gìn, phát huy truyền thống tốt đẹp của gia đình, dòng họ
bên cạnh
* HS biết đợc những việc cần làm để tỏ lòng
biết ơn tổ tiên.
Kết luận: Chúng ta cần thể hiện lòng nhớ ơn
tổ tiên bằng những việc làm thiết thực, cụ thể,
phù hợp với khả năng nh các việc b, d, đ, e, h
- Trình bày ý kiến về từng việc làm và giải thích lý do
- Trao đổi, nhận xét, bổ sung
3. Củng cố, dặn dò
Trang 2- Em đã làm đợc những việc gì để thể hiện
lòng biết ơn tổ tiên? Những việc gì em cha
làm đợc? Vì sao? Em dự kiến sẽ làm những
việc gì? Làm nh thế nào?
- Làm việc cá nhân
- Trao đổi trong nhóm (nhóm đôi)
- Một số học sinh trình bày trớc lớp
- Nhận xét, khen những học sinh đã biết thể
hiện sự biết ơn tổ tiên bẳng các việc làm cụ
thể, thiết thực, nhắc nhở học sinh khác học
tập theo các bạn
- GV nhận xét tiết học
- Su tầm các tranh ảnh, bài báo về ngày Giỗ
tổ Hùng Vơng và các câu ca dao, tục ngữ,
thơ, truyện về chủ đề nhớ ơn tổ tiên
- Tìm hiểu về truyền thống tốt đẹp của gia
đình, dòng họ mình
- HS nghe
- HS nghe
Toán
Tiết 32: KHáI NIệM Số THậP PHÂN
I Mục tiêu
- Biết đọc, biết viết số thập phân dạng đơn giản
* Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2
II đồ dùng dạy học
- Bảng số a, b phần bài học Tia số BT1 Bảng số BT3
III Các hoạt động dạy học chủ yếu–
1. Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu 2 HS nêu một số đo độ dài bất kì
và cho biết số đó bằng mấy phần của mét
- Nhận xét ghi điểm
2. Bài mới
a. Giới thiệu bài
- GV giới thiệu và ghi tựa bài
b. Nội dung
* Hoạt động 1: HDHS tìm hiểu ví dụ và
hình thành kiến thức mới
- GV treo bảng phụ cho HS quan sát và
h-ớng dẫn HS tìm hiểu ví dụ
- GV cho HS nhận xét từng dòng trong bảng
trên
+ Viết bảng 1dm = 10
1
m = 0,1m
- 2 HS nêu
- HS nghe
- Quan sát và trả lời:
- HS nhận xét
+ Có 0m1dm là 1dm 1dm = 10
1
m
Trang 3+ Viết bảng 1cm = 100
1
m = 0,01m
+ Viết bảng1mm = 1000
1
m = 0,001m
- Nhận xét, sửa chữa
- GV hớng dẫn HS tơng tự VD1
* Hoạt động 2: Hớng dẫn HS luyện tập
* Bài 1: Cho HS làm miệng.
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS đọc bài
- Yêu cầu HS nhận xét
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 2: Phát phiếu học tập cho HS.
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm vào phiếu học tập
- Yêu cầu HS lên bảng chữa bài
- Yêu cầu HS nhận xét, bổ sung
- Thu phiếu học tập, nhận xét sửa sai
* Bài 3: Treo bảng số lên bảng
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài
- Hớng dẫn HS thảo luận và điền vào bảng
- Yêu cầu HS nhận xét, bổ sung
1dm hay 10
1
m ta viết thành 0,1m + Có 0m0dm1cm là1cm
1cm = 100
1
m 1cm hay 100
1
m ta viết thành 0,01m + Có 0m0dm0cm1mm là 1mm
1mm = 1000
1
m 1mm hay 1000
1
m viết thành 0,001m
- HS đọc các số TP vừa mới tìm: 0,1; 0,01; 0,001
- Thế số và thực hiện tơng tự
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- 3 HS đọc bài
- Lớp nhận xét, bổ sung
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- Làm vào phiếu học tập
- 6 HS lên bảng chữa bài
a 5dm = 10
5
m = 0,5m
b 6g = 1000
6
kg = 0,006kg
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Đọc yêu cầu bài
- Thảo luận nhóm cặp , đại diện các nhóm lên điền vào bảng:
m dm cm m
m PSTPViết ViếtSTP
10
5
m
0,5m
100
12
m
0,12m
Trang 4- Nhận xét sửa sai.
3 Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu HS nêu lại nội dung bài
- Yêu cầu 2 HS nêu 2 phân số thập phân và
viết phân số đó dới dạng số thập phân
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS chuẩn bị bài học sau
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Nhắc lại cách tìm số thập phân dựa vào phân số thập phân
- 2 HS nêu
- HS nghe
- HS nghe
Thứ t ngày 6 tháng 10 năm 2010
Luyện từ và câu
Tiết 14: LUYệN TậP Về Từ NHIềU NGHĩA
I Mục tiêu
- Nhận biết đợc nghĩa chung và các nghĩa khác nhau của từ chạy (BT1, BT2); hiểu nghĩa gốc của từ ăn và hiểu đợc mối liên hệ giữa nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong các câu ở BT3
- Đặt đợc câu để phân biệt nghĩa của các từ nhiều nghĩa là động từ (BT4)
* HS khá, giỏi biết đặt câu để phân biệt cả 2 từ ở BT3
II đồ dùng dạy học
- Bảng phụ, bảng học nhóm
III Các hoạt động dạy học chủ yếu–
1. Kiểm tra bài cũ
- Giáo viên cho học sinh nhắc lại ghi nhớ - Học sinh nêu
- Thế nào là từ nhiều nghĩa? Nêu ví dụ? - Học sinh nêu
Giáo viên nhận xét, cho điểm
2. Bài mới
a. Giới thiệu bài
- GV giới thiệu và ghi tựa bài
b. Nội dung
- HS nghe
* Hoạt động 1: Nhận biết nét khác biệt về
nghĩa của từ nhiều nghĩa Hiểu mối quan hệ
giữa chúng
- Hoạt động nhóm đôi, lớp
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu bài 1 - Học sinh đọc yêu cầu bài 1
- Yêu cầu học sinh giải thích yêu cầu của bài - 2, 3 học sinh giải thích yêu cầu
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở - Học sinh làm bài
- Yêu cầu học sinh nhận xét - Cả lớp nhận xét
- GV nhận xét, kết luận - HS chữa bài
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu của bài 2
+ Các nghĩa của từ “chạy” có mối quan hệ thế
nào với nhau?
- Học sinh đọc yêu cầu bài 2
+ Học sinh suy nghĩ trả lời
Trang 5- Yêu cầu học sinh trả lời - Lần lợt học sinh trả lời
- Yêu cầu học sinh nhận xét - Cả lớp nhận xét
- Yêu cầu học sinh chữa bài - Dòng b giải thích: tất cả các hành
động trên đều nêu lên sự vận động rất nhanh
- Dòng a: di chuyển → đi, dời có vẻ hành động không nhanh
* Hoạt động 2: Phân biệt nghĩa gốc và chuyển
trong câu văn có dùng từ nhiều nghĩa
- Hoạt động nhóm, lớp
Bài 3:
- Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu của bài 3 - 1, 2 học sinh đọc yêu cầu bài 3
- Yêu cầu học sinh làm bài - Học sinh làm bài
- Yêu cầu học sinh nhận xét, sửa bài
Giáo viên chốt - Học sinh sửa bài.- Nêu nghĩa của từ “ăn”
Bài 4:
- Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu của bài 4 - 1 học sinh đọc yêu cầu bài 4
- Yêu cầu học sinh giải thích yêu cầu của bài - Giải thích yêu cầu
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở - Học sinh làm bài vào vở
- Giáo viên có thể yêu cầu học sinh khá làm
mẫu: từ “đứng”
Em đứng lại nghe mẹ nói
Trời hôm nay đứng gió
- Học sinh sửa bài
- Lần lợt lên dán kết quả đặt câu
- Yêu cầu học sinh nhận xét
- GV nhận xét, kết luận - Cả lớp nhận xét
3. Củng cố, dặn dò
- Chuẩn bị: “Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên” - Nhận xét tiết học
Thể dục
Tiết 14: Đội hình đội ngũ Trò chơi: “Trao tín gậy”
i Mục tiêu
- Thực hiện đợc tập hợp hàng dọc, hàng ngang, dóng thẳng hàng (ngang, dọc)
- Thực hiện đúng cách điểm số, dàn hàng, dồn hàng, đi đều vòng phải, vòng trái
- Biết cách đổi chân khi đi đều sai nhịp
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi
II Phơng tiện Dụng cụ–
- Sân trờng + 4 tín gậy + còi.
III Tiến trình thực hiện
Phần nội dung Yêu cầu và chỉ dẫn kỉ thuật Biện pháp tổ chức lớp
A Phần mở đầu
1 ổn định
2 Khởi động
3 Kiểm tra bài cũ
- GV nhận lớp , phổ biến mục tiêu
- Chạy nhẹ nhàng thành vòng tròn
+ Xoay vặn các khớp + Trò chơi
“Chim bay, cò bay”
- 3-4 HS thực hiện đi đều – HS và
* * * * * *
* * * * * *
* * * * * *
Trang 6B Phần cơ bản
1 Ôn ĐHĐN
- GV chia các tổ tập
luyện
- Tập trình diễn
2 Trò chơi: “Trao tín
gậy”
C Phần kết thúc
1 Thả lỏng
2 Củng cố
3 Nhận xét
4 BTVN
5 Xuống lớp
GV nhận xét
- GV điều khiển HS lần 1
+ Lớp trởng điều khiển 1-2 lần
+ HS tập – GV theo dõi, sửa sai (nếu có)
- Các tổ ôn tập – Tổ trởng điều khiển
- Từng tổ tập trình diễn
- HS và GV nhận xét
- GV nêu tên, nhắc lại cách chơi
+ 1 số HS chơi thử
+ Sau chơi thi đua có thởng, phạt
+ GV nhận xét
- Vỗ tay và hát
- GV và HS hệ thống bài học
- GV nhận xét tiết học
- Tập các động tác đội ngũ tại chỗ
- Giải tán
* * *
* * *
* * *
* * * * * *
* * * * * *
* * * * * *
Thứ năm ngày 7 tháng 10 năm 2010
Kĩ thuật
Tiết 7: NấU CƠM (Tiết 1)
I MụC TIÊU
- Biết cách nấu cơm
- Biết liên hệ với việc nấu cơm ở gia đình
- Có ý thức vận dụng kiến thức đã học để nấu cơm giúp gia đình
II đồ dùng dạy học
- Gạo tẻ, nồi, bếp, lon sữa bò, rá, chậu, đũa, xô … Phiếu học tập
III HOạT ĐộNG DạY HọC - chủ yếu
1. Kiểm tra bài cũ
- Nêu lại ghi nhớ bài học trớc.
2. Bài mới
a. Giới thiệu bài
- Nêu mục đích , yêu cầu của tiết học.
b. Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu các cách nấu cơm trong gia đình.
- Đặt câu hỏi yêu cầu HS nêu các cách nấu cơm ở gia đình.
- Tóm tắt các ý trả lời của HS: Có 2 cách nấu cơm là nấu bằng
soong hoặc nồi và nấu bằng nồi cơm điện
- Nêu vấn đề: Nấu cơm bằng xoong và nồi cơm điện nh thế nào để
cơm chín đều, dẻo ? Hai cách nấu cơm này có những u, nhợc
điểm gì; giống và khác nhau ra sao?
- HS nêu.
- HS nghe.
- HS nêu các cách nấu cơm ở gia đình.
- HS nghe.
- HS trả lời.
* Hoạt động 2: Tìm hiểu cách nấu cơm bằng xoong, nồi trên bếp.
- Giới thiệu nội dung phiếu học tập và cách tìm thông tin để hoàn
thành nhiệm vụ trên phiếu.
- Yêu cầu các nhóm thảo luận theo nội dung trên phiếu học tập.
- Quan sát, uốn nắn.
- HS nghe.
- Các nhóm thảo luận về cách nấu cơm bằng bếp
Trang 7- Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận.
- Nhận xét, hớng dẫn HS cách nấu cơm bằng bếp đun.
- Hớng dẫn HS về nhà giúp gia đình nấu cơm.
3. Củng cố, dặn dò
- Nêu lại ghi nhớ SGK.
- Giáo dục HS có ý thức vận dụng kiến thức đã học để nấu cơm
giúp gia đình.
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS chuẩn bị bài học sau.
đun theo nội dung phiếu học tập.
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận.
- Vài em lên thực hiện các thao tác chuẩn bị nấu cơm bằng bếp đun.
- HS nghe.
- HS nêu.
- HS nghe.
- HS nghe.
- HS nghe.
Luyện Tiếng Việt
Luyện tập tả cảnh
i Mục tiêu
- Xác định đợc mở bài, thân bài và kết bài của bài văn Hồ cá ở Yên Duyên
- Tìm đợc câu văn nêu ý chính của mỗi đoạn văn
- Viết đợc câu mở đoạn cho một đoạn văn theo ý riêng của mình
ii đồ dùng dạy học
- Vở luyện Tiếng Việt
iii Các hoạt động dạy học chủ yếu–
1. Kiểm tra bài cũ
2. Bài mới
a. Giới thiệu bài
- GV giới thiệu và ghi tựa bài
b Hớng dẫn HS làm bài tập
* Bài 1:
- Yêu cầu HS đọc, nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS đọc bài văn Hồ cá Yên Duyên
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi và trả lời các
câu hỏi
- Yêu cầu các nhóm nêu kết quả thảo luận
- Yêu cầu nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, kết luận:
a Bài văn mở bài và kết bài theo kiểu mở rộng
b Bài văn gồm có 3 đoạn:
+ Đoạn 1: Giới thiệu hồ cá Yên Duyên
+ Đoạn 2: Thời tiết, cảnh vật thiên nhiên bốn
mùa ở hồ cá Yên Duyên
+ Đoạn 3: Giấc ngủ của con ngời và hoạt động
của đàn cá vào những đêm hè
* Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc, nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, sau đó nêu
kết quả
- GV nhận xét, kết luận:
+ Đoạn 1: Hồ cá Yên Duyên thật đẹp
+ Đoạn 2: Trăng thanh gió mát Bốn mùa nối
nhau đi qua
- 2 HS lên bảng
- HS nghe
- HS đọc, nêu yêu cầu của bài
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
- HS thảo luận nhóm đôi, trả lời câu hỏi
- Đại diện các nhóm nêu kết quả
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- HS chữa bài
- HS đọc, nêu yêu cầu của bài
- HS thảo luận nhóm, nêu kết quả
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- HS chữa bài
Trang 8+ Đoạn 3: Giấc ngủ của các cụ trong những
đêm hè thật tuyệt
* Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc, nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS viết bài
- Yêu cầu HS đọc bài của mình trớc lớp
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét, kết luận
3 Củng cố, dặn dò
- GV tổng kết tiết học
- Dặn dò HS chuẩn bị bài học sau
- HS đọc, nêu yêu cầu của bài
- HS viết bài
- HS đọc bài trớc lớp
- HS nhận xét
- HS nghe
- HS nghe
Luyện Toán
Ôn: Khái niệm số thập phân
i Mục tiêu
- Củng cố kiến thức về số thập phân thông qua cách đổi các đơn vị đo độ dài, khối l-ợng, diện tích đã học: Chuyển phân số thập phân thành số thập phân
ii đồ dùng dạy học
- Vở luyện Toán
iii Các hoạt động dạy học chủ yếu–
1. Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét, kết luận
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu và ghi tên bài học
b Hớng dẫn HS làm bài tập
* Bài 1:
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài
- GV hớng dẫn HS phân tích mẫu:
3
100
cm= m= m
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 4 HS lên bảng
làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét, kết luận
? Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ
dài, khối lợng, diện tích ?
* Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc, nêu yêu cầu của bài
- GV hớng dẫn HS phân tích mẫu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng
làm bài
- Yêu cầu HS đọc kết quả
- Yêu cầu HS nhận xét
- 2 HS lên bảng làm bài
- HS nghe
- HS nghe
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS theo dõi
- HS làm bài vào vở, 4 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét
- HS chữa bài
- HS nêu
- HS đọc, nêu yêu cầu của bài
- HS nghe
- Cả lớp làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm bài
- HS đọc kết quả
- HS nhận xét
Trang 9- GV nhận xét, chữa bài.
? Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ
dài ?
3 Củng cố, dặn dò
? Nêu cách chuyển phân số thập phân thành
số thập phân ?
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
- HS chữa bài
- HS nêu
- HS nêu
- HS nghe
- HS nghe
Thứ bảy ngày 9 tháng 10 năm 2010
Tập làm văn
Tiết 14: LUYệN TậP Tả CảNH
I Mục tiêu
- Biết chuyển một phần dàn ý (thân bài) thành đoạn văn miêu tả cảnh sông nớc rõ một số đặc điểm nổi bật, rõ trình tự miêu tả
* Giáo dục HS lòng yêu quý cảnh vật thiên nhiên và say mê sáng tạo
II đồ dùng dạy học
- Đoạn - câu - bài văn tả cảnh sông nớc Dàn ý tả cảnh sông nớc
III Các hoạt động dạy học chủ yếu–
1. Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài học sinh - HS đọc lại kết quả làm bài tập 3
Giáo viên giới thiệu đoạn văn câu văn
-bài văn hay tả sông nớc
2. Bài mới
a. Giới thiệu bài
b. Nội dung
- HS nghe
- Yêu cầu học sinh đọc lại bài Vịnh Hạ
Long xác định đoạn văn - 1 học sinh đọc đề bài trong SGK.- Cả lớp đọc thầm
- 1 HS đọc Gợi ý trong SGK
- Mỗi đoạn văn trong bài đều tập trung tả
một bộ phận của cảnh
- Yêu cầu HS làm bài
- Yêu cầu HS đọc bài trớc lớp
- Yêu cầu HS nhận xét
- Học sinh lần lợt đọc dàn ý, chọn một phần trong dàn ý viết đoạn văn
- Học sinh làm bài
- HS đọc bài trớc lớp
- Cả lớp nhận xét
Giáo viên nhận xét, cho điểm - HS nghe
Chốt lại: Phần thân bài gồm nhiều đoạn,
mỗi đoạn tả một đặc điểm hoặc tả một bộ
phận của cảnh Trong mỗi đoạn gồm có
một câu nêu ý bao trùm của cả đoạn Các
câu trong đoạn phải cùng làm nổi bật đặc
điểm của cảnh và thể hiện cảm xúc của
ng-ời viết
- GV chấm bài, sửa các lỗi cho HS
- HS nghe
- Nêu những hình ảnh em đã từng quan sát về một cảnh đẹp ở địa phơng em
3 Củng cố, dặn dò
- Về nhà viết lại đoạn văn vào vở - HS nghe
Trang 10- Chuẩn bị bài sau - HS nghe.
Khoa học
Tiết 14: PHòNG BệNH VIÊM NãO
I Mục tiêu
- Biết nguyên nhân và cách phòng tránh bệnh viêm não
* Giáo dục học sinh có ý thức trong việc ngăn chặn không cho muỗi sinh sản và đốt mọi ngời, giữ vệ sinh môi trờng nhà ở và môi trờng xung quanh
II đồ dùng dạy học
- Hình vẽ trong SGK/26, 27
III Các hoạt động dạy học chủ yếu–
1. Kiểm tra bài cũ
- Nguyên nhân gây ra bệnh sốt xuất huyết?
- Bệnh sốt xuất huyết đợc lây truyền nh thế
nào?
- Học sinh trả lời
- Học sinh khác nhận xét
Nhận xét, cho điểm
2. Bài mới
a. Giới thiệu bài
b. Nội dung
- Học sinh nghe
* Hoạt động 1: Làm việc với SGK
* HS nêu đợc tác nhân, đờng lây truyền, sự
nguy hiểm của bệnh viêm não.
- Hoạt động nhóm, lớp
+ Bớc 1: Tổ chức và hớng dẫn
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các
nhóm:
+ Quan sát và đọc lời thoại của các bạn học
sinh đang thảo luận về bệnh viêm não hình 1
trang 26
+ Trả lời các câu hỏi trong SGK:
a) Nguyên nhân gây bệnh ?
b) Cách lây truyền ?
c) Tác hại của bệnh ?
- HS nghe
+ HS quan sát, đọc
+ HS trả lời các câu hỏi
+ Bớc 3: Làm việc cả lớp
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên trình bày
Mỗi nhóm chỉ trình bày 1 câu hỏi
- Yêu cầu các nhóm khác nhận xét, bổ sung
Giáo viên nhận xét, kết luận
- Đại diện nhóm trình bày:
a) Do 1 loại vi rút gây ra b) Muỗi cu-lex hút các vi rút có trong máu các gia súc và các động vật hoang dã rồi truyền sang ngờ lành c) Nguy hiểm vì bệnh dễ gây tử vong, nếu sống có thể bị di chứng lâu dài
- HS nghe
* Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận. - Hoạt động cá nhân, lớp