1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kế hoạch giảng dạy môn hóa học 9

23 1,4K 18
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch giảng dạy môn hóa học 9
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn GV: Đỗ Thị Lơng
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Tứ Dân
Chuyên ngành Hóa học 9
Thể loại Kế hoạch giảng dạy
Năm xuất bản 2023
Thành phố Tứ Dân
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 285,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng * Quan sát t/nghiệm=> TCHH of axitnói chung * Dự đoán, k/tra & k/luận được về TCHH of axit HCl, H2SO4l+đ * Viết các PTHH chứng minh t/chất of axit H2SO4 loãng và đặc, nóngNhận bi

Trang 1

1 1 Ôn Tập §ầu

2 CHƯƠNG I :

CÁC LOẠI HỢPCHẤT VÔCƠ

Tính Chất HH Của Oxit, Khái Quát Về Sự Phân Loại Oxit

1.Kiến thức: Biết được

* Tính chất hóa học của oxit

- Oxit baz¬ t/dụng được với nước, dd axit, Oxitaxit

- Oxitaxit t/dụng được với nước, dd bazơ, Oxitbaz¬

* Sự phân loại oxit, chia ra các loại:Oxitaxit ,Oxitbaz¬, oxit l/tính, oxit t/tính

* T/chất , ứng dụng, đ/chế CaO, SO2

2 Kĩ năng:

* Quan sát th/nghiệm=> t/chất h/học cña OA,OB

* Dự đoán , k/tra và k/luận được về t/chất h/học của CaO ,SO2

* Viết được các PTHH minh họa t/chất h/học cña 1 số oxit

* Phân biệt được 1 số oxit cụ thể

* Tính th/phần % về k/lượng of oxit trong hỗn hợp 2 chất

* DC: cốc, ống no, đèn…

1.Kiến thức: Biết được

* Tính chất hóa học của oxit

- OB t/dụng được với nước, dd axit, OA

- OA t/dụng được với nước, dd bazơ, OB

* Sự phân loại oxit, chia ra các loại:OA,OB, oxit l/tính, oxit t/tính

* T/chất , ứng dụng, đ/chế CaO, SO2

2 Kĩ năng:

* Quan sát th/nghiệm=> t/chất h/học of OA,OB

* Dự đoán , k/tra và k/luận được về t/chất h/học của CaO ,SO2

* Viết được các PTHH minh họa t/chất h/học of 1 số oxit

* Phân biệt được 1 số oxit cụ thể

* Tính th/phần % về k/lượng of oxit trong hỗn hợp 2 chất

* DC: cốc, ống no, đèn…

1.Kiến thức: Biết được

* Tính chất hóa học của oxit

- OB t/dụng được với nước, dd axit, OA

- OA t/dụng được với nước, dd bazơ, OB

* DC: cốc, ống no, đèn…

* HC: CaO, CuO,H2O,

P, HCl, CaCO3

Trang 2

* Sự phân loại oxit, chia ra các loại:OA,OB, oxit l/tính, oxit t/tính

* T/chất , ứng dụng, đ/chế CaO, SO2

2 Kĩ năng:

* Quan sát th/nghiệm=> t/chất h/học of OA,OB

* Dự đoán , k/tra và k/luận được về t/chất h/học của CaO ,SO2

* Viết được các PTHH minh họa t/chất h/học of 1 số oxit

* Phân biệt được 1 số oxit cụ thể

* Tính th/phần % về k/lượng of oxit trong hỗn hợp 2 chất

Học Của Axit

1 Kiến thức:Biết được

* TCHH of axit: t/dụng với q/tím,OB,B,K/loại

* T/chất , ứng dụng , cách nhận biết axit HCl,H2SO4(l +đ) Phương pháp sản xuất H2SO4 trong công nghiệp

2 Kĩ năng

* Quan sát t/nghiệm=> TCHH of axitnói chung

* Dự đoán, k/tra & k/luận được về TCHH of axit HCl, H2SO4(l+đ)

* Viết các PTHH chứng minh t/chất of axit H2SO4( loãng và đặc, nóng)Nhận biết được dd axit HCl và dd muối clorua, axit H2SO4 và dd muối sunfatTính nồng độ hoặc k/lượng dd axit HCl, H2SO4 trong phản ứng

* DC: cốc, ống no,đòa thủy tinh…

1 Kiến thức:Biết được

* TCHH of axit: t/dụng với q/tím,OB,B,K/loại

* T/chất , ứng dụng , cách nhận biết axit HCl,H2SO4(l +đ) Phương pháp sản xuất H2SO4 trong công nghiệp

2 Kĩ năng

* Quan sát t/nghiệm=> TCHH of axitnói chung

* Dự đoán, k/tra & k/luận được về TCHH of axit HCl, H2SO4(l+đ)

* Viết các PTHH chứng minh t/chất of axit H2SO4( loãng và đặc, nóng)Nhận biết được dd axit HCl và dd muối clorua, axit H2SO4 và dd muối sunfatTính nồng độ hoặc k/lượng dd axit HCl, H2SO4 trong phản ứng

*DC: cốc, ống no,phÔu giấy lọc,đủa t/tinh…

*HC:HCl,NaOH,Cu,Fe Cu(OH)2, H2SO4

Quan Trọng:

HCl Và H 2 SO 4

1 Kiến thức:Biết được

* TCHH of axit: t/dụng với q/tím,OB,B,K/loại

* T/chất , ứng dụng , cách nhận biết axit HCl,H2SO4(l +đ) Phương pháp sản xuất H2SO4 trong công nghiệp

2 Kĩ năng

* Quan sát t/nghiệm=> TCHH of axitnói chung

*DC: cốc, ống no,phÔu, giấy lọc,đủa t/tinh…

*HC:HCl,NaOH,Cu,Fe Cu(OH)2, H2SO4

Trang 3

* Dự đoán, k/tra & k/luận được về TCHH of axit HCl, H2SO4(l+đ)

* Viết các PTHH chứng minh t/chất of axit H2SO4( loãng và đặc, nóng)Nhận biết được dd axit HCl và dd muối clorua, axit H2SO4 và dd muối sunfatTính nồng độ hoặc k/lượng dd axit HCl, H2SO4 trong phản ứng

8 Luyện Tập :

Tính Chất Hóa Học Của Oxit

Axit

1 Kiến thức : Biết được: Mục đích , các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các th/nghiệm

* Oxit t/dụng với nước => dd bazơ hoặc axit

* Nhận biết dd axit, dd bazơ & dd muối sunfat

2 Kĩ năng:

* Sử dụng d/cụ & h/chất để tiến hành an toàn, thành công các th/nghiệm

* Quan sát, mô tả , giải thích h/tượng & viết được các PTHH of th/nghiệm

* Viết tường trình th/nghiệm

*DC: cốc, ống no,phểu, giấy lọc,đủa t/tinh…

*HC:HCl,NaOH,Cu,Fe Cu(OH)2, H2SO4…

10 Kiểm Tra Viết

* Tra bảng tính tan để biết 1 bazơ cụ thể thuộc loại kiềm hoặc bazơ không tan

* Quan sát th/nghiệm=> TCHH of bazơ , t/chất riêng of bazơ không tan

* Nhận biết môi trường dd bằng chất chỉ thị màu; nhận biết dd NaOH &

Ca(OH)2

* Viết các PTHH minh họa TCHH of bazơ

* Tính k/lượng hoặc t/tích dd NaOH, Ca(OH)2 tham gia phản ứng

*DC: cốc, ống no,phểu, giấy lọc,đủa t/tinh…

*HC:HCl,NaOH,CaCO3 Ca(OH)2,H2SO4 ,Ba(OH)2, CuSO4…

Trang 4

Quan Trọng:

Natrihiđroxit * TCHH chung of bazơ, TCHH riêng of bazơ kiềm & bazơ không tan trong nước

* T/chất, ứng dụng of NaOH & Ca(OH)2; phương pháp sản xuất NaOH từ muốiăn

* Thang PH & ý nghĩa giá trị PH of dung dịch

2 Kĩ năng:

* Tra bảng tính tan để biết 1 bazơ cụ thể thuộc loại kiềm hoặc bazơ không tan

* Quan sát th/nghiệm=> TCHH of bazơ , t/chất riêng of bazơ không tan

* Nhận biết môi trường dd bằng chất chỉ thị màu; nhận biết dd NaOH &

Ca(OH)2

* Viết các PTHH minh họa TCHH of bazơ

* Tính k/lượng hoặc t/tích dd NaOH, Ca(OH)2 tham gia phản ứng

giấy lọc,đủa t/tinh…

*HC:HCl,NaOH,CaCO3 ,H2SO4,FeCl2, CuSO4…

Quan Trọng:

Canxihiđroxit- Thang PH

* Tra bảng tính tan để biết 1 bazơ cụ thể thuộc loại kiềm hoặc bazơ không tan

* Quan sát th/nghiệm=> TCHH of bazơ , t/chất riêng of bazơ không tan

* Nhận biết môi trường dd bằng chất chỉ thị màu; nhận biết dd NaOH &

Ca(OH)2

* Viết các PTHH minh họa TCHH of bazơ

* Tính k/lượng hoặc t/tích dd NaOH, Ca(OH)2 tham gia phản ứng

*DC: cốc, ống no,phểu, giấy lọc,đủa t/tinh…

1 Kiến thức : Biết được

* TCHH of muối: t/dụng với k/loại, dd axit, dd bazơ, dd muối khác, nhiều muối

bị nhiệt phân hủy ở nhiệt độ cao

* Một số t/chất & ứng dụng cña NaCl & KNO3

* Kh/niệm pư trao đổi & đ/kiện để pư trao đổi thực hiện được

* Tên , th/phần h/học & ứng dụng cña1 số phân bón h/học thông dụng

2 Kĩ năng

* Tiến hành 1 số th/nghiệm, quan sát, g/thích h/tượng => TCHH of muối

* Nhận biết được 1 số muối cụ thể & 1 số phâ bón h/học thông dụng

*DC: cốc, ống no,phểu, giấy lọc,đủa t/tinh…

*HC:HCl,NaCl,AgNO3

H2SO4,BaCl2, Cu, Fe…

Trang 5

* Viết được các PTHH minh họa TCHH of muối

*Tính k/lượng hoặc thể tích dd muối trong pư

Học Của Muối, Một Số Muối Quan Trọng

1 Kiến thức : Biết được

* TCHH of muối: t/dụng với k/loại, dd axit, dd bazơ, dd muối khác, nhiều muối

bị nhiệt phân hủy ở nhiệt độ cao

* Một số t/chất & ứng dụng of NaCl & KNO3

* Kh/niệm pư trao đổi & đ/kiện để pư trao đổi thực hiện được

* Tên , th/phần h/học & ứng dụng of 1 số phân bón h/học thông dụng

2 Kĩ năng

* Tiến hành 1 số th/nghiệm, quan sát, g/thích h/tượng => TCHH of muối

* Nhận biết được 1 số muối cụ thể & 1 số phâ bón h/học thông dụng

* Viết được các PTHH minh họa TCHH of muối

*Tính k/lượng hoặc thể tích dd muối trong pư

*DC: cốc, ống no,phểu, giấy lọc,đủa t/tinh…

*HC:HCl,NaCl,AgNO3

H2SO4,BaCl2, Cu, Fe…

16 Phân Bón Hóa

Học

1 Kiến thức : Biết được

* TCHH of muối: t/dụng với k/loại, dd axit, dd bazơ, dd muối khác, nhiều muối

bị nhiệt phân hủy ở nhiệt độ cao

* Một số t/chất & ứng dụng of NaCl & KNO3

* Kh/niệm pư trao đổi & đ/kiện để pư trao đổi thực hiện được

* Tên , th/phần h/học & ứng dụng of 1 số phân bón h/học thông dụng

2 Kĩ năng

* Tiến hành 1 số th/nghiệm, quan sát, g/thích h/tượng => TCHH of muối

* Nhận biết được 1 số muối cụ thể & 1 số phâ bón h/học thông dụng

* Viết được các PTHH minh họa TCHH of muối

*Tính k/lượng hoặc thể tích dd muối trong pư

Các mẫu phân bón hóahọc

Giữa Các Hợp Chất Vô Cơ

1.Kiến thức: Biết & chứng minh được mqh giữa oxit, bazơ và muối

2 Kĩ năng

* lập sơ đồ mqh giữa các loại h/chất vô cơ

* Viết được các PTHH b/diễn sơ đồ chuyển hóa

* Phân biệt 1 số h/chất vô cơ cụ thể

* Tính th/phần % về k/lượng hoặc thể tích of hỗn hợp chất rắn, hỗn hợp chất lỏng, h/hợp khí

* Sơ đồ mối quan hệ

Trang 6

1 Kiến thức : Biết được: Mục đích , các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các

th/nghiệm

* Bazơ t/dụng với dd axit, đ muối

* Dd muối t/dụng với k/loại, với dd muối khác và với dd axit

2 Kĩ năng:

* Sử dụng d/cụ & h/chất để tiến hành an toàn, thành công các th/nghiệm

* Quan sát, mô tả , giải thích h/tượng & viết được các PTHH of th/nghiệm

* Viết tường trình th/nghiệm

*DC: cốc, ống no,phểu, giấy lọc,đủa t/tinh…

1 Kiến thức: Biết được

* T/chất v/lí of k/loại

* TCHH of k/loại: t/dụng với p/kim, dd axit, dd muối

* Dãy h/động h/học of k/loại Ý nghĩa of dãy h/động h/học of k/loại

22

Tính Chất Hóa Học Chung Của Kim Loại

1 Kiến thức: Biết được

* T/chất v/lí of k/loại

* TCHH of k/loại: t/dụng với p/kim, dd axit, dd muối

* Dãy h/động h/học of k/loại Ý nghĩa of dãy h/động h/học of k/loại

*HC:HCl,NaCl,AgNO3

H2SO4,BaCl2, Cu, Fe,

Zn…

Trang 7

12 23 Dãy Hoạt

Động Hóa Học Của Kim Loại

1 Kiến thức: Biết được

* T/chất v/lí of k/loại

* TCHH of k/loại: t/dụng với p/kim, dd axit, dd muối

* Dãy h/động h/học of k/loại Ý nghĩa of dãy h/động h/học of k/loại

1 Kiến thức : Biết được

* TCHH of Ạl, Fe: chúng có những TCHH chung of k/loại; Al&Fe không pư với (HNO3 & H2SO4) đặc nguội; Al pư được với dd kiềm; Fe là k/loại có nhiều h/trị

* Phương pháp sản xuất l bằng cách điện phân nhôm oxit nóng chảy

* Th/phần chính of gang & thép

* Sơ lược về phương pháp luyện ganh & thép

2 Kĩ năng

* Dự đoán, k/tra , kết luận về TCHH of Al&Fe Viết các PTHH minh họa

* Quan sát sơ đồ, ảnh=> nhận xét về phương pháp sản xuất l & luyện gang ,thép

* Phân biệt được Al&Fe bằng ph/pháp h/học

* Th/phần % về k/lượng of hỗn hợp bột Al&Fe

Tính k/lượn Al hoặc Fe th/gia pư hoặc sản xuất được theo hiệu suất pf

*DC: cốc, ống no,phểu, giấy lọc,đủa t/tinh…

*HC:HCl,NaOHđ,Al bột H2SO4, CuSO4 …

13 25 Sắt 1 Kiến thức : Biết được

* TCHH of Ạl, Fe: chúng có những TCHH chung of k/loại; Al&Fe không pư với (HNO3 & H2SO4) đặc nguội; Al pư được với dd kiềm; Fe là k/loại có nhiều h/trị

* Phương pháp sản xuất l bằng cách điện phân nhôm oxit nóng chảy

* Th/phần chính of gang & thép

* Sơ lược về phương pháp luyện ganh & thép

2 Kĩ năng

* Dự đoán, k/tra , kết luận về TCHH of Al&Fe Viết các PTHH minh họa

* Quan sát sơ đồ, ảnh=> nhận xét về phương pháp sản xuất l & luyện

*DC: cốc, ống no,đèn, kẹp bình đựng Cl2…

*HC Fe dây…

Trang 8

1 Kiến thức : Biết được

* TCHH of Ạl, Fe: chúng có những TCHH chung of k/loại; Al&Fe không pư với (HNO3 & H2SO4) đặc nguội; Al pư được với dd kiềm; Fe là k/loại có nhiều h/trị

* Phương pháp sản xuất l bằng cách điện phân nhôm oxit nóng chảy

* Th/phần chính of gang & thép

* Sơ lược về phương pháp luyện ganh & thép

2 Kĩ năng

* Dự đoán, k/tra , kết luận về TCHH of Al&Fe Viết các PTHH minh họa

* Quan sát sơ đồ, ảnh=> nhận xét về phương pháp sản xuất l & luyện gang ,thép

* Phân biệt được Al&Fe bằng ph/pháp h/học

* Th/phần % về k/lượng of hỗn hợp bột Al&Fe

Tính k/lượn Al hoặc Fe th/gia pư hoặc sản xuất được theo hiệu suất pf

* Sơ đồ lò cao và luyệngang, thép

* Mẫu gang, thép

K/Loại & Bảo

Vệ Kim Loại Không Bị ăn Mòn

1 Kiến thức: Biết được

* Kh/niệm về sự ăn mòn k/loại & 1 số yếu tố ảnh hưởng đến sự ăn mòn k/loại

* Cách bảo vệ k/loại không bị ăn mòn

2 Kĩ năng

* Quan sát 1 số th/nghiệm=> nhận xét về 1 số yếu tố ảnh hưởng đến sự ăn mòn k/loại

* Nhận biets được sự ăn mòn k/loại trong thực tế

* vận dụng k/thức để bảo vệ 1 số đồ vật bằng k/loại trong gia đình

Trang 9

Của Nhôm &

Sắt * Al t/dụng với O* Fe t/dụng được với S2

* Nhận biết Al&Fe

2 Kĩ năng:

* Sử dụng d/cụ & h/chất để tiến hành an toàn, thành công các th/nghiệm

* Quan sát, mô tả , giải thích h/tượng & viết được các PTHH of th/nghiệm

* Viết tường trình th/nghiệm

*HC:HCl,NaOH,

H2SO4,BaCl2, Al, Fe…

30 CHƯƠNG:III:

P/KIM SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NG/TỐ H/HỌC

Tính Chất Chung Của Phi Kim

1 Kiến thức: Biết được

* T/chất v/lí of p/kim

* TCHH of p/kim: t/dụng với k/loại, với H2&O2

* Sơ lược về mức độ h/động h/học mạnh, yếu of một số p/kim

2 Kĩ năng

* Quan sát th/nghiệm,ảnh=> nhận xét về TCHH of p/kim

* Viết 1số PTHH theo sơ đồ chuyển hóa of p/kim

* Tính lượng p/kim & h/chất of p/kim trong PƯHH

*DC: cốc, ống no,phểu, giấy lọc,đủa t/tinh…

* Dự đoán, k/tra, k/luận được TCHH of clo & viết các PTHH

* Quan sát th/nghiệm, nhận xét về t/dụng of clo với nước, với dd kiềm & tính tẩy màu of clo ẩm

* Nhận biết khí clo bằng giấy màu ẩmTính thể tích khí clo th/gia hoặc tạo thành trong PƯHH ở ĐKTC

DC: cốc, ống no,phểu, giấy lọc,đủa t/tinh…

Trang 10

* Clo có 1 số t/chất chung of p/kim, clo còn t/dụng với nước & dd bazơ, clo là p/kim h/động h/học mạnh.

* Ứng dụng, phương pháp đ/chế & thu khí clo trong phòng th/nghiệm & trong công nghiệp

2 Kĩ năng:

* Dự đoán, k/tra, k/luận được TCHH of clo & viết các PTHH

* Quan sát th/nghiệm, nhận xét về t/dụng of clo với nước, với dd kiềm & tính tẩy màu of clo ẩm

* Nhận biết khí clo bằng giấy màu ẩmTính thể tích khí clo th/gia hoặc tạo thành trong PƯHH ở ĐKTC

*HC:NaOH,H2O4,Cl2,

Cu, Fe…

17

1 Kiến thức : Biết được

* Cacbon có 3 dạng thù hình chính: kim cương, than chì, cacbon vô định hình

* cacbon vô định hình có tính hấp phụ & h/động h/học mạnh nhất.Cacbon là p/

kim h/động h/học yếu: t/dụng với oxi &1 số oxit l/loại

* Ứng dụng of cacbon

2 Kĩ năng

* Quan sát th/nghiệm, ảnh => nhận xét T/chất of cacbon

* Viết các PTHH of cacbon với oxi, 1 số oxit k/loại

* Tính lượng cacbon & h/chất of cacbon trong PƯHH

* DC: cốc, ống no,phểu,giấy lọc,đủa t/tinh…

*HC:CuO,Ca(OH)2, …

34 Các Oxit Của

CacBon

1 Kiến thức : Biết được

* CO là oxit không tạo muối, độc , khử được nhiều oxit ở nhiệt độ cao

* CO2 có những t/chất of OA

2 Kĩ năng

*Quan sát th/nghiệm, ảnh => TCHH ofCO,CO2, muối cacbonat

* Xác định phản ứng có thực hiện được hay không & viết các PTHH

* Nhận biết khí CO2, 1 số muối cụ thể

* Tính th/phần % thể tích khí CO,CO2 trong hỗn hợp

* DC: cốc, ống no,phểu,giấy lọc,đủa t/tinh…

*HC:Ca(OH)2 , CuO, NaHCO3

18 35 Ôn Tập HKI 1 Kiến thức : Nắm được

* TCHH of oxit, axit ,bazơ , muối, k/loại,p/kim

Trang 11

1 Kiến thức : Biết được

* H2CO3 là axit yếu , không bền

TCHH of

H2CO3 và muối cacbonat

* D/C: cốc, kẹp,ống

no,phểu, giấy lọc,đủa t/tinh…

*H/C: dd {Ca(OH)2 , NaHCO3, CaCl2,

* Công nghiệp silicat

1.Kiến thức: Biết được

* Silic là p/kim h/động yếu (t/dụng được với O2,

ko p/ứng trực tiếp với H2), SiO2 là 1 OA( t/dụng với kiềm, muối ccacbonat k/loại kiềm ở to cao)

* Một số ứng dụng quan trọng of silic, silicđioxit,muối silicat

* Sơ lược về th/phần & các công đoạn chính sản xuất thủy tinh, đồ gốm, xi măng

* D/C: cốc, kẹp,ống

no,phểu, đủat/tinh…

* Sơ đồ theo SGK

Trang 12

20 39 Sơ Lược Bảng HTTH

Các Ng/Tố Hóa Học

* Ng/tắc sắp xếp….

* Cấu tạo bảng….

1.Kiến thức:Biết được

* Các ng/tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần of điện tích hạt nhân ng/tử

Lấy ví dụ minh họa

* C/tạo bảng tuần hoàn: ô ng/tố, chu kì, nhóm.Lấy ví dụ

* Quy luật biếm đổi tính k/loại, p/kim trong chu

Bảng tuần hoàn cácng/tố h/học

40 Sơ Lược Bảng HTTH

Các Ng/Tố Hóa Học

* Sự biến đổi t/chất….

* Ý nghĩa bảng….

1.Kiến thức:Biết được

* Các ng/tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần of điện tích hạt nhân ng/tử

Lấy ví dụ minh họa

* C/tạo bảng tuần hoàn: ô ng/tố, chu kì, nhóm.Lấy ví dụ

* Quy luật biếm đổi tính k/loại, p/kim trong chu

Bảng tuần hoàn cácng/tố h/học

1 Kiến thức Biết được

Mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các th/nghiệm

* cacbon khử CuO ở to cao

* Nhiệt phân muối NaHCO3

* Nhận biết muối cacbonat & muối clorua cụ thể

1 P/ứng khử CoU bởi C

2 P/ứng ph/hủy muối cacbonat bởi nhiệt

* D/C: cốc, kẹp,ống

no,phểu, giấy lọc,đủa t/tinh…

*H/C: dd {Ca(OH)2 , NaHCO3, CaCl2,

Ngày đăng: 29/09/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tuần hoàn các ng/tố h/học - kế hoạch giảng dạy môn hóa học 9
Bảng tu ần hoàn các ng/tố h/học (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w