Kĩ năng * Quan sát t/nghiệm=> TCHH of axitnói chung * Dự đoán, k/tra & k/luận được về TCHH of axit HCl, H2SO4l+đ * Viết các PTHH chứng minh t/chất of axit H2SO4 loãng và đặc, nóngNhận bi
Trang 11 1 Ôn Tập §ầu
2 CHƯƠNG I :
CÁC LOẠI HỢPCHẤT VÔCƠ
Tính Chất HH Của Oxit, Khái Quát Về Sự Phân Loại Oxit
1.Kiến thức: Biết được
* Tính chất hóa học của oxit
- Oxit baz¬ t/dụng được với nước, dd axit, Oxitaxit
- Oxitaxit t/dụng được với nước, dd bazơ, Oxitbaz¬
* Sự phân loại oxit, chia ra các loại:Oxitaxit ,Oxitbaz¬, oxit l/tính, oxit t/tính
* T/chất , ứng dụng, đ/chế CaO, SO2
2 Kĩ năng:
* Quan sát th/nghiệm=> t/chất h/học cña OA,OB
* Dự đoán , k/tra và k/luận được về t/chất h/học của CaO ,SO2
* Viết được các PTHH minh họa t/chất h/học cña 1 số oxit
* Phân biệt được 1 số oxit cụ thể
* Tính th/phần % về k/lượng of oxit trong hỗn hợp 2 chất
* DC: cốc, ống no, đèn…
1.Kiến thức: Biết được
* Tính chất hóa học của oxit
- OB t/dụng được với nước, dd axit, OA
- OA t/dụng được với nước, dd bazơ, OB
* Sự phân loại oxit, chia ra các loại:OA,OB, oxit l/tính, oxit t/tính
* T/chất , ứng dụng, đ/chế CaO, SO2
2 Kĩ năng:
* Quan sát th/nghiệm=> t/chất h/học of OA,OB
* Dự đoán , k/tra và k/luận được về t/chất h/học của CaO ,SO2
* Viết được các PTHH minh họa t/chất h/học of 1 số oxit
* Phân biệt được 1 số oxit cụ thể
* Tính th/phần % về k/lượng of oxit trong hỗn hợp 2 chất
* DC: cốc, ống no, đèn…
1.Kiến thức: Biết được
* Tính chất hóa học của oxit
- OB t/dụng được với nước, dd axit, OA
- OA t/dụng được với nước, dd bazơ, OB
* DC: cốc, ống no, đèn…
* HC: CaO, CuO,H2O,
P, HCl, CaCO3
Trang 2* Sự phân loại oxit, chia ra các loại:OA,OB, oxit l/tính, oxit t/tính
* T/chất , ứng dụng, đ/chế CaO, SO2
2 Kĩ năng:
* Quan sát th/nghiệm=> t/chất h/học of OA,OB
* Dự đoán , k/tra và k/luận được về t/chất h/học của CaO ,SO2
* Viết được các PTHH minh họa t/chất h/học of 1 số oxit
* Phân biệt được 1 số oxit cụ thể
* Tính th/phần % về k/lượng of oxit trong hỗn hợp 2 chất
Học Của Axit
1 Kiến thức:Biết được
* TCHH of axit: t/dụng với q/tím,OB,B,K/loại
* T/chất , ứng dụng , cách nhận biết axit HCl,H2SO4(l +đ) Phương pháp sản xuất H2SO4 trong công nghiệp
2 Kĩ năng
* Quan sát t/nghiệm=> TCHH of axitnói chung
* Dự đoán, k/tra & k/luận được về TCHH of axit HCl, H2SO4(l+đ)
* Viết các PTHH chứng minh t/chất of axit H2SO4( loãng và đặc, nóng)Nhận biết được dd axit HCl và dd muối clorua, axit H2SO4 và dd muối sunfatTính nồng độ hoặc k/lượng dd axit HCl, H2SO4 trong phản ứng
* DC: cốc, ống no,đòa thủy tinh…
1 Kiến thức:Biết được
* TCHH of axit: t/dụng với q/tím,OB,B,K/loại
* T/chất , ứng dụng , cách nhận biết axit HCl,H2SO4(l +đ) Phương pháp sản xuất H2SO4 trong công nghiệp
2 Kĩ năng
* Quan sát t/nghiệm=> TCHH of axitnói chung
* Dự đoán, k/tra & k/luận được về TCHH of axit HCl, H2SO4(l+đ)
* Viết các PTHH chứng minh t/chất of axit H2SO4( loãng và đặc, nóng)Nhận biết được dd axit HCl và dd muối clorua, axit H2SO4 và dd muối sunfatTính nồng độ hoặc k/lượng dd axit HCl, H2SO4 trong phản ứng
*DC: cốc, ống no,phÔu giấy lọc,đủa t/tinh…
*HC:HCl,NaOH,Cu,Fe Cu(OH)2, H2SO4
Quan Trọng:
HCl Và H 2 SO 4
1 Kiến thức:Biết được
* TCHH of axit: t/dụng với q/tím,OB,B,K/loại
* T/chất , ứng dụng , cách nhận biết axit HCl,H2SO4(l +đ) Phương pháp sản xuất H2SO4 trong công nghiệp
2 Kĩ năng
* Quan sát t/nghiệm=> TCHH of axitnói chung
*DC: cốc, ống no,phÔu, giấy lọc,đủa t/tinh…
*HC:HCl,NaOH,Cu,Fe Cu(OH)2, H2SO4
Trang 3* Dự đoán, k/tra & k/luận được về TCHH of axit HCl, H2SO4(l+đ)
* Viết các PTHH chứng minh t/chất of axit H2SO4( loãng và đặc, nóng)Nhận biết được dd axit HCl và dd muối clorua, axit H2SO4 và dd muối sunfatTính nồng độ hoặc k/lượng dd axit HCl, H2SO4 trong phản ứng
8 Luyện Tập :
Tính Chất Hóa Học Của Oxit
Axit
1 Kiến thức : Biết được: Mục đích , các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các th/nghiệm
* Oxit t/dụng với nước => dd bazơ hoặc axit
* Nhận biết dd axit, dd bazơ & dd muối sunfat
2 Kĩ năng:
* Sử dụng d/cụ & h/chất để tiến hành an toàn, thành công các th/nghiệm
* Quan sát, mô tả , giải thích h/tượng & viết được các PTHH of th/nghiệm
* Viết tường trình th/nghiệm
*DC: cốc, ống no,phểu, giấy lọc,đủa t/tinh…
*HC:HCl,NaOH,Cu,Fe Cu(OH)2, H2SO4…
10 Kiểm Tra Viết
* Tra bảng tính tan để biết 1 bazơ cụ thể thuộc loại kiềm hoặc bazơ không tan
* Quan sát th/nghiệm=> TCHH of bazơ , t/chất riêng of bazơ không tan
* Nhận biết môi trường dd bằng chất chỉ thị màu; nhận biết dd NaOH &
Ca(OH)2
* Viết các PTHH minh họa TCHH of bazơ
* Tính k/lượng hoặc t/tích dd NaOH, Ca(OH)2 tham gia phản ứng
*DC: cốc, ống no,phểu, giấy lọc,đủa t/tinh…
*HC:HCl,NaOH,CaCO3 Ca(OH)2,H2SO4 ,Ba(OH)2, CuSO4…
Trang 4Quan Trọng:
Natrihiđroxit * TCHH chung of bazơ, TCHH riêng of bazơ kiềm & bazơ không tan trong nước
* T/chất, ứng dụng of NaOH & Ca(OH)2; phương pháp sản xuất NaOH từ muốiăn
* Thang PH & ý nghĩa giá trị PH of dung dịch
2 Kĩ năng:
* Tra bảng tính tan để biết 1 bazơ cụ thể thuộc loại kiềm hoặc bazơ không tan
* Quan sát th/nghiệm=> TCHH of bazơ , t/chất riêng of bazơ không tan
* Nhận biết môi trường dd bằng chất chỉ thị màu; nhận biết dd NaOH &
Ca(OH)2
* Viết các PTHH minh họa TCHH of bazơ
* Tính k/lượng hoặc t/tích dd NaOH, Ca(OH)2 tham gia phản ứng
giấy lọc,đủa t/tinh…
*HC:HCl,NaOH,CaCO3 ,H2SO4,FeCl2, CuSO4…
Quan Trọng:
Canxihiđroxit- Thang PH
* Tra bảng tính tan để biết 1 bazơ cụ thể thuộc loại kiềm hoặc bazơ không tan
* Quan sát th/nghiệm=> TCHH of bazơ , t/chất riêng of bazơ không tan
* Nhận biết môi trường dd bằng chất chỉ thị màu; nhận biết dd NaOH &
Ca(OH)2
* Viết các PTHH minh họa TCHH of bazơ
* Tính k/lượng hoặc t/tích dd NaOH, Ca(OH)2 tham gia phản ứng
*DC: cốc, ống no,phểu, giấy lọc,đủa t/tinh…
1 Kiến thức : Biết được
* TCHH of muối: t/dụng với k/loại, dd axit, dd bazơ, dd muối khác, nhiều muối
bị nhiệt phân hủy ở nhiệt độ cao
* Một số t/chất & ứng dụng cña NaCl & KNO3
* Kh/niệm pư trao đổi & đ/kiện để pư trao đổi thực hiện được
* Tên , th/phần h/học & ứng dụng cña1 số phân bón h/học thông dụng
2 Kĩ năng
* Tiến hành 1 số th/nghiệm, quan sát, g/thích h/tượng => TCHH of muối
* Nhận biết được 1 số muối cụ thể & 1 số phâ bón h/học thông dụng
*DC: cốc, ống no,phểu, giấy lọc,đủa t/tinh…
*HC:HCl,NaCl,AgNO3
H2SO4,BaCl2, Cu, Fe…
Trang 5* Viết được các PTHH minh họa TCHH of muối
*Tính k/lượng hoặc thể tích dd muối trong pư
Học Của Muối, Một Số Muối Quan Trọng
1 Kiến thức : Biết được
* TCHH of muối: t/dụng với k/loại, dd axit, dd bazơ, dd muối khác, nhiều muối
bị nhiệt phân hủy ở nhiệt độ cao
* Một số t/chất & ứng dụng of NaCl & KNO3
* Kh/niệm pư trao đổi & đ/kiện để pư trao đổi thực hiện được
* Tên , th/phần h/học & ứng dụng of 1 số phân bón h/học thông dụng
2 Kĩ năng
* Tiến hành 1 số th/nghiệm, quan sát, g/thích h/tượng => TCHH of muối
* Nhận biết được 1 số muối cụ thể & 1 số phâ bón h/học thông dụng
* Viết được các PTHH minh họa TCHH of muối
*Tính k/lượng hoặc thể tích dd muối trong pư
*DC: cốc, ống no,phểu, giấy lọc,đủa t/tinh…
*HC:HCl,NaCl,AgNO3
H2SO4,BaCl2, Cu, Fe…
16 Phân Bón Hóa
Học
1 Kiến thức : Biết được
* TCHH of muối: t/dụng với k/loại, dd axit, dd bazơ, dd muối khác, nhiều muối
bị nhiệt phân hủy ở nhiệt độ cao
* Một số t/chất & ứng dụng of NaCl & KNO3
* Kh/niệm pư trao đổi & đ/kiện để pư trao đổi thực hiện được
* Tên , th/phần h/học & ứng dụng of 1 số phân bón h/học thông dụng
2 Kĩ năng
* Tiến hành 1 số th/nghiệm, quan sát, g/thích h/tượng => TCHH of muối
* Nhận biết được 1 số muối cụ thể & 1 số phâ bón h/học thông dụng
* Viết được các PTHH minh họa TCHH of muối
*Tính k/lượng hoặc thể tích dd muối trong pư
Các mẫu phân bón hóahọc
Giữa Các Hợp Chất Vô Cơ
1.Kiến thức: Biết & chứng minh được mqh giữa oxit, bazơ và muối
2 Kĩ năng
* lập sơ đồ mqh giữa các loại h/chất vô cơ
* Viết được các PTHH b/diễn sơ đồ chuyển hóa
* Phân biệt 1 số h/chất vô cơ cụ thể
* Tính th/phần % về k/lượng hoặc thể tích of hỗn hợp chất rắn, hỗn hợp chất lỏng, h/hợp khí
* Sơ đồ mối quan hệ
Trang 61 Kiến thức : Biết được: Mục đích , các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các
th/nghiệm
* Bazơ t/dụng với dd axit, đ muối
* Dd muối t/dụng với k/loại, với dd muối khác và với dd axit
2 Kĩ năng:
* Sử dụng d/cụ & h/chất để tiến hành an toàn, thành công các th/nghiệm
* Quan sát, mô tả , giải thích h/tượng & viết được các PTHH of th/nghiệm
* Viết tường trình th/nghiệm
*DC: cốc, ống no,phểu, giấy lọc,đủa t/tinh…
1 Kiến thức: Biết được
* T/chất v/lí of k/loại
* TCHH of k/loại: t/dụng với p/kim, dd axit, dd muối
* Dãy h/động h/học of k/loại Ý nghĩa of dãy h/động h/học of k/loại
22
Tính Chất Hóa Học Chung Của Kim Loại
1 Kiến thức: Biết được
* T/chất v/lí of k/loại
* TCHH of k/loại: t/dụng với p/kim, dd axit, dd muối
* Dãy h/động h/học of k/loại Ý nghĩa of dãy h/động h/học of k/loại
*HC:HCl,NaCl,AgNO3
H2SO4,BaCl2, Cu, Fe,
Zn…
Trang 712 23 Dãy Hoạt
Động Hóa Học Của Kim Loại
1 Kiến thức: Biết được
* T/chất v/lí of k/loại
* TCHH of k/loại: t/dụng với p/kim, dd axit, dd muối
* Dãy h/động h/học of k/loại Ý nghĩa of dãy h/động h/học of k/loại
1 Kiến thức : Biết được
* TCHH of Ạl, Fe: chúng có những TCHH chung of k/loại; Al&Fe không pư với (HNO3 & H2SO4) đặc nguội; Al pư được với dd kiềm; Fe là k/loại có nhiều h/trị
* Phương pháp sản xuất l bằng cách điện phân nhôm oxit nóng chảy
* Th/phần chính of gang & thép
* Sơ lược về phương pháp luyện ganh & thép
2 Kĩ năng
* Dự đoán, k/tra , kết luận về TCHH of Al&Fe Viết các PTHH minh họa
* Quan sát sơ đồ, ảnh=> nhận xét về phương pháp sản xuất l & luyện gang ,thép
* Phân biệt được Al&Fe bằng ph/pháp h/học
* Th/phần % về k/lượng of hỗn hợp bột Al&Fe
Tính k/lượn Al hoặc Fe th/gia pư hoặc sản xuất được theo hiệu suất pf
*DC: cốc, ống no,phểu, giấy lọc,đủa t/tinh…
*HC:HCl,NaOHđ,Al bột H2SO4, CuSO4 …
13 25 Sắt 1 Kiến thức : Biết được
* TCHH of Ạl, Fe: chúng có những TCHH chung of k/loại; Al&Fe không pư với (HNO3 & H2SO4) đặc nguội; Al pư được với dd kiềm; Fe là k/loại có nhiều h/trị
* Phương pháp sản xuất l bằng cách điện phân nhôm oxit nóng chảy
* Th/phần chính of gang & thép
* Sơ lược về phương pháp luyện ganh & thép
2 Kĩ năng
* Dự đoán, k/tra , kết luận về TCHH of Al&Fe Viết các PTHH minh họa
* Quan sát sơ đồ, ảnh=> nhận xét về phương pháp sản xuất l & luyện
*DC: cốc, ống no,đèn, kẹp bình đựng Cl2…
*HC Fe dây…
Trang 81 Kiến thức : Biết được
* TCHH of Ạl, Fe: chúng có những TCHH chung of k/loại; Al&Fe không pư với (HNO3 & H2SO4) đặc nguội; Al pư được với dd kiềm; Fe là k/loại có nhiều h/trị
* Phương pháp sản xuất l bằng cách điện phân nhôm oxit nóng chảy
* Th/phần chính of gang & thép
* Sơ lược về phương pháp luyện ganh & thép
2 Kĩ năng
* Dự đoán, k/tra , kết luận về TCHH of Al&Fe Viết các PTHH minh họa
* Quan sát sơ đồ, ảnh=> nhận xét về phương pháp sản xuất l & luyện gang ,thép
* Phân biệt được Al&Fe bằng ph/pháp h/học
* Th/phần % về k/lượng of hỗn hợp bột Al&Fe
Tính k/lượn Al hoặc Fe th/gia pư hoặc sản xuất được theo hiệu suất pf
* Sơ đồ lò cao và luyệngang, thép
* Mẫu gang, thép
K/Loại & Bảo
Vệ Kim Loại Không Bị ăn Mòn
1 Kiến thức: Biết được
* Kh/niệm về sự ăn mòn k/loại & 1 số yếu tố ảnh hưởng đến sự ăn mòn k/loại
* Cách bảo vệ k/loại không bị ăn mòn
2 Kĩ năng
* Quan sát 1 số th/nghiệm=> nhận xét về 1 số yếu tố ảnh hưởng đến sự ăn mòn k/loại
* Nhận biets được sự ăn mòn k/loại trong thực tế
* vận dụng k/thức để bảo vệ 1 số đồ vật bằng k/loại trong gia đình
Trang 9Của Nhôm &
Sắt * Al t/dụng với O* Fe t/dụng được với S2
* Nhận biết Al&Fe
2 Kĩ năng:
* Sử dụng d/cụ & h/chất để tiến hành an toàn, thành công các th/nghiệm
* Quan sát, mô tả , giải thích h/tượng & viết được các PTHH of th/nghiệm
* Viết tường trình th/nghiệm
*HC:HCl,NaOH,
H2SO4,BaCl2, Al, Fe…
30 CHƯƠNG:III:
P/KIM SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NG/TỐ H/HỌC
Tính Chất Chung Của Phi Kim
1 Kiến thức: Biết được
* T/chất v/lí of p/kim
* TCHH of p/kim: t/dụng với k/loại, với H2&O2
* Sơ lược về mức độ h/động h/học mạnh, yếu of một số p/kim
2 Kĩ năng
* Quan sát th/nghiệm,ảnh=> nhận xét về TCHH of p/kim
* Viết 1số PTHH theo sơ đồ chuyển hóa of p/kim
* Tính lượng p/kim & h/chất of p/kim trong PƯHH
*DC: cốc, ống no,phểu, giấy lọc,đủa t/tinh…
* Dự đoán, k/tra, k/luận được TCHH of clo & viết các PTHH
* Quan sát th/nghiệm, nhận xét về t/dụng of clo với nước, với dd kiềm & tính tẩy màu of clo ẩm
* Nhận biết khí clo bằng giấy màu ẩmTính thể tích khí clo th/gia hoặc tạo thành trong PƯHH ở ĐKTC
DC: cốc, ống no,phểu, giấy lọc,đủa t/tinh…
Trang 10* Clo có 1 số t/chất chung of p/kim, clo còn t/dụng với nước & dd bazơ, clo là p/kim h/động h/học mạnh.
* Ứng dụng, phương pháp đ/chế & thu khí clo trong phòng th/nghiệm & trong công nghiệp
2 Kĩ năng:
* Dự đoán, k/tra, k/luận được TCHH of clo & viết các PTHH
* Quan sát th/nghiệm, nhận xét về t/dụng of clo với nước, với dd kiềm & tính tẩy màu of clo ẩm
* Nhận biết khí clo bằng giấy màu ẩmTính thể tích khí clo th/gia hoặc tạo thành trong PƯHH ở ĐKTC
*HC:NaOH,H2O4,Cl2,
Cu, Fe…
17
1 Kiến thức : Biết được
* Cacbon có 3 dạng thù hình chính: kim cương, than chì, cacbon vô định hình
* cacbon vô định hình có tính hấp phụ & h/động h/học mạnh nhất.Cacbon là p/
kim h/động h/học yếu: t/dụng với oxi &1 số oxit l/loại
* Ứng dụng of cacbon
2 Kĩ năng
* Quan sát th/nghiệm, ảnh => nhận xét T/chất of cacbon
* Viết các PTHH of cacbon với oxi, 1 số oxit k/loại
* Tính lượng cacbon & h/chất of cacbon trong PƯHH
* DC: cốc, ống no,phểu,giấy lọc,đủa t/tinh…
*HC:CuO,Ca(OH)2, …
34 Các Oxit Của
CacBon
1 Kiến thức : Biết được
* CO là oxit không tạo muối, độc , khử được nhiều oxit ở nhiệt độ cao
* CO2 có những t/chất of OA
2 Kĩ năng
*Quan sát th/nghiệm, ảnh => TCHH ofCO,CO2, muối cacbonat
* Xác định phản ứng có thực hiện được hay không & viết các PTHH
* Nhận biết khí CO2, 1 số muối cụ thể
* Tính th/phần % thể tích khí CO,CO2 trong hỗn hợp
* DC: cốc, ống no,phểu,giấy lọc,đủa t/tinh…
*HC:Ca(OH)2 , CuO, NaHCO3
18 35 Ôn Tập HKI 1 Kiến thức : Nắm được
* TCHH of oxit, axit ,bazơ , muối, k/loại,p/kim
Trang 111 Kiến thức : Biết được
* H2CO3 là axit yếu , không bền
TCHH of
H2CO3 và muối cacbonat
* D/C: cốc, kẹp,ống
no,phểu, giấy lọc,đủa t/tinh…
*H/C: dd {Ca(OH)2 , NaHCO3, CaCl2,
* Công nghiệp silicat
1.Kiến thức: Biết được
* Silic là p/kim h/động yếu (t/dụng được với O2,
ko p/ứng trực tiếp với H2), SiO2 là 1 OA( t/dụng với kiềm, muối ccacbonat k/loại kiềm ở to cao)
* Một số ứng dụng quan trọng of silic, silicđioxit,muối silicat
* Sơ lược về th/phần & các công đoạn chính sản xuất thủy tinh, đồ gốm, xi măng
* D/C: cốc, kẹp,ống
no,phểu, đủat/tinh…
* Sơ đồ theo SGK
Trang 1220 39 Sơ Lược Bảng HTTH
Các Ng/Tố Hóa Học
* Ng/tắc sắp xếp….
* Cấu tạo bảng….
1.Kiến thức:Biết được
* Các ng/tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần of điện tích hạt nhân ng/tử
Lấy ví dụ minh họa
* C/tạo bảng tuần hoàn: ô ng/tố, chu kì, nhóm.Lấy ví dụ
* Quy luật biếm đổi tính k/loại, p/kim trong chu
Bảng tuần hoàn cácng/tố h/học
40 Sơ Lược Bảng HTTH
Các Ng/Tố Hóa Học
* Sự biến đổi t/chất….
* Ý nghĩa bảng….
1.Kiến thức:Biết được
* Các ng/tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần of điện tích hạt nhân ng/tử
Lấy ví dụ minh họa
* C/tạo bảng tuần hoàn: ô ng/tố, chu kì, nhóm.Lấy ví dụ
* Quy luật biếm đổi tính k/loại, p/kim trong chu
Bảng tuần hoàn cácng/tố h/học
1 Kiến thức Biết được
Mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các th/nghiệm
* cacbon khử CuO ở to cao
* Nhiệt phân muối NaHCO3
* Nhận biết muối cacbonat & muối clorua cụ thể
1 P/ứng khử CoU bởi C
2 P/ứng ph/hủy muối cacbonat bởi nhiệt
* D/C: cốc, kẹp,ống
no,phểu, giấy lọc,đủa t/tinh…
*H/C: dd {Ca(OH)2 , NaHCO3, CaCl2,