Vận dụng được những hiểu biết về tính chất hoáhọc của ôxit để gi¶i đượccác bài tập.. - HS Vận dụngđược những hiểu biết vềtính chất hoá học củaaxit để giải thích một sốhiện tượng thường g
Trang 1TuÇn Tªn bµi Theo TiÕt
Rèn kĩ năng viếtđọc CTHH, PTHH vàtính toán theo CTHH,PTHH, tính nồng độdung dịch …
ôn tập lại chươngtrình lớp 8
-HS hiểu được cơ së để phân loại ôxit axit và ôxit bazơ
là dựa vào những tính chất hoá học của chúng
Vận dụng được những hiểu biết về tính chất hoáhọc của ôxit để gi¶i đượccác bài tập
-Hoá chất: CuO, CaO, CO2, P2O5, H2O, CaCO3, P đỏ, dung dịch HCl, Ca(OH)2
-Dụng cụ: Cốc, ống nghiệm, thiết bị điều chế CO2, P2O5
- Biết được những ứngdụng của CaO, SO2 trong đờisống và sản xuất đồng thời củngbiết được tác hại của chúng đốivới môi trường và sức khoẻ conngười
-Biết các phương pháp
- Vận dụng nhữngkiến thức về CaO, SO2
để làm bài tập và làm thínghiệm
-Hoá chất: CaO, S,H2O, CaCO3, dung dịch HCl, Ca(OH)2 , Na2SO4, H2SO4l
-Dụng cụ: Cốc, ống nghiệm, thiết bị điều chế SO2, Na2SO3, đèn cồn
HS: Kiến thức đã học
về ôxit
Trang 2điều chế CaO, SO2 trong PTN
và trong CN, và những PƯHHlàm cơ sở cho phương pháp điềuchế
MỘT SỐ OXIT
QUAN TRỌNG
( tiÕp theo)
4
- HS biết được những tínhchất hoá học của CaO, SO2 vàviết đúng các PTPƯ cho mỗitính chất;
- Biết được những ứngdụng của CaO, SO2 trong đờisống và sản xuất đồng thời củngbiết được tác hại của chúng đốivới môi trường và sức khoẻ conngười
-Biết các phương phápđiều chế CaO, SO2 trong PTN
và trong CN, và những PƯHHlàm cơ sở cho phương pháp điềuchế
- Vận dụng những kiến thức về CaO, SO2
để làm bài tập và làm thínghiệm
-Hoá chất: CaO, S,H2O, CaCO3, dung dịch HCl, Ca(OH)2 , Na2SO4, H2SO4l
-Dụng cụ: Cốc, ống nghiệm, thiết bị điều chế SO2, Na2SO3, đèn cồn
- HS Vận dụngđược những hiểu biết vềtính chất hoá học củaaxit để giải thích một sốhiện tượng thường gặptrong đời sống.-HS biếtvận dụng những tínhchất hoá học của axit,ôxit đã học để giải một
số bài tập liên quan
-Hoá chất: CuO, Cu(OH)2, Fe(OH)3, dung dịch HCl, H2SO4, Zn, Al, quỳ tím
-Dụng cụ: Cốc, ống nghiệm các cở, đũa thuỷ tinh
-Sử dụng thành thạo các thí nghiệm về axit
-Hoá chất: CuO, H2O, các KL (Al, Cu, Fe), Fe2O3, dung dịch
Trang 3đủ các tính chất hoá học của axit
và viết đúng PTPƯ cho mỗi tínhchất;
-H2SO4 đặc có những tínhchất hoá học riêng: Tính ôxihoá, tính háo nước ,dẫn ra cácPTPƯ minh hoạ
Những ứng dụng vàphương pháp điều chế các axitnày
- Vận dụng những tính chất của HCl, H2SO4 trong việc giải các bài tập định tính và định lượng
HCl, Cu(OH)2 , NaOH, H2SO4 đặc, H2SO4l, Cu(OH)2
-Dụng cụ: Cốc, ống nghiệm, phểu, giấy lọc
đủ các tính chất hoá học của axit
và viết đúng PTPƯ cho mỗi tínhchất;
-H2SO4 đặc có những tínhchất hoá học riêng: Tính ôxihoá, tính háo nước- dẫn ra cácPTPƯ minh hoạ
-Những ứng dụng vàphương pháp điều chế các axitnày
-Sử dụng thành thạo các thí nghiệm về axit
- Vận dụng những tính chất của HCl, H2SO4trong việc giải các bài tập định tính và định lượng
GV:
-Hoá chất: CuO, H2O, các KL (Al, Cu, Fe), Fe2O3, dung dịch HCl, Cu(OH)2 , NaOH, H2SO4 đặc, H2SO4l, Cu(OH)2
-Dụng cụ: Cốc, ống nghiệm, phểu, giấy lọc
HS: Kiến thức đã học
về axit
Trang 5LUYỆN TẬP
TÍNH CHẤT HOÁ
-HS nhớ lại những tínhchất hoá học của ôxit bazơ, ôxitaxit, mối quan hệ giữa hai ôxitnày; Tính chất hoá học của axit
và dẫn ra được những PTPƯminh hoạ cho tính chất củanhững hợp chất trên
-Vận dụng đượcnhững kiến thức về ôxit,axit để làm bài tập
-HS biết vận dụngnhững tính chất hoá họccủa axit, ôxit đã học đểgiải một số bài tập liênquan
GV:
-Viết s½n trên giấy A4: Sơ đồ tính chất hoá học của ôxit, axit
kỷ năng làm TN hoá họcvới lượng nhỏ hoá chất
GV:
-Dụng cụ: Các dụng
cụ cần thiết trong PTN: Ống nghiệm, cốc, giá TN, đũa
-Hoá chất: CaO, H2O, quỳ tím, P đỏ, các dung dịch H2SO4, HCl, Na2SO4,
HS: Phiếu học tập (bản
tường trình TN) - kiến thức đã học
Trang 6KIỂM TRA VIẾT 10
-Qua tiết kiểm tra HScủng cố nắm chắc các kiến thứccủa ôxit bazơ, ôxit axit, axit
-HS có kÜ năng tưduy tổng hợp,giải đượccác bài tập liên quan haihợp chất vô cơ đã học(ôxit, axit)
GV:
-Đề kiểm tra
HS:
-Các kiến thức đã học, giấy nháp, bút, máy tính
6
tÝnh chÊt ho¸
-HS biết được những tínhchất hoá học của bazơ và viếtđược những PTPƯ tương ứngvới mỗi tính chất
-Vận dụng đượcnhững hiểu biết củamình về tính chất hoáhọc của bazơ để giảithích những hiện tượngthường gặp trong đờisống, sản xuất
-HS biết vận dụngnhững tính chất hoá họccủa bazơ để làm các bàitập định tính và địnhlượng
GV:
-Hoá chất:Các dungdịch Ca(OH)2, Ba(OH)2,NaOH, HCl, H2SO4 loãng,CuSO4, quỳ tím,Phenolptalein, CaSO3
-Dụng cụ: Cốc, ốngnghiệm các cở, đũa thuỷtinh, phễu, giấy lọc, thiết
bị điều chế CO2 từCaSO3
1 dung dịch bazơ Dẫn ra đượcnhững thí nghiệm minh hoạ Vàviết đúng PTPƯ cho mỗi tínhchất;
Những ứng dụng quantrọng của những bazơ này trongđời sống và sản xuất
-Biết được ý nghĩa của pH
-Phương pháp sảnxuất NaOH bằng cáchđiện phân dung dịchNaCl trong công nghiệp,Viết được PTPƯ điệnphân
- Vận dụng những tính chất của NaOH,
Ca(OH)2 trong việc giải các bài tập định tính và định lượng
GV:
-Hoá chất: dung dịch HCl, Ca(OH)2 , NaOH, H2SO4l, CuSO4, FeCl3, khí CO2, SO2 giấy pH
-Dụng cụ: Cốc, ống nghiệm, phểu, giấy lọc
HS: Kiến thức
đã học về bazơ
Trang 7đối với dung dịch.
1 dung dịch bazơ Dẫn ra đượcnhững thí nghiệm minh hoạ Vàviết đúng PTPƯ cho mỗi tínhchất;
-Những ứng dụng quantrọng của những bazơ này trongđời sống và sản xuất
-Biết được ý nghĩa của pHđối với dung dịch
-Phương pháp sản xuất NaOH bằng cách điện phân dung dịch NaCl trong công nghiệp,Viết được PTPƯ điện phân
- Vận dụng những tính chất của NaOH,
Ca(OH)2 trong việc giải các bài tập định tính và định lượng
GV:
-Hoá chất: dung dịch HCl, Ca(OH)2 , NaOH, H2SO4l, CuSO4, FeCl3, khí CO2, SO2 giấy pH
-Dụng cụ: Cốc, ống nghiệm, phÔu, giấy lọc
Thế nào là PƯ trao đổi và nhữngđiều kiện để xảy ra PƯ trao đổi
-HS vận dụngđược những hiểu biết vềtính chất hoá học củamuèi để giải thích nhữnghiện tượng thường gặptrong đời sống, sản xuất,học tập hoá học; Biếtgiải được một số bài tậphoá học liên quan đếntính chất của muối
GV:
-Hoá chất: Các dung dịch NaOH, HCl, H2SO4 loãng, CuSO4, AgNO3, NaCl, BaCl2, Cu,
Fe,
-Dụng cụ: Cốc, ống nghiệm các cở, đũa thuỷ tinh, phễu, giấy lọc, ống hút
HS: Xem lại tính
chất hoá học của ôxit, axit,xem trước bài mới
Trang 8-Những ứng dụng quantrọng của NaCl và KNO3 trongđời sống và công nghiệp.
- Vận dụng những tính chất của NaCl, KNO3 trong thực hành
và giải các bài tập
GV: -Chuẩn bị
tranh vẽ ứng dụng của NaCl
- Một số phân bón đơn vàphân bón kép thường dùng vàCTHH của mỗi loại P.bón
- HS biết được phân bón
vi lượng là gì? Và 1 số nguyên
tố vi lượng cần cho thực vật
- Biết tính toán để tínhthành phần phần % theo khốilượng của các nguyên tố dinhdưỡng trong phân bón và ngượclại
- Biết tính toán đểtính thành phần phần %theo khối lượng của cácnguyên tố dinh dưỡngtrong phân bón và ngượclại
GV:
-Mẫu 1 số loại phânbón có trong SGK và phânloại (Phân bón đơn, kép,
vi lượng )
HS:
-Sưu tầm mẫu các loại phân bón, CTHH của chúng và được dùng ở địa phương
sự chuyển đổi hoá học
- Vận dụng những hiểu biết về mối quan hệ này
để giải thích những hiện tượng tự nhiên, áp dụng trong sản xuất và đời sống; Vận dụng mối
GV:
-Bảng phụ ghi sẳnmối quan hệ giữa các loạihợp chất vô cơ
HS:
-Phiếu học tập (giấy
Trang 9quan hệ giữa các hợp chất vô cơ để làm bài tậphoá học thực hiện những
TN hoá học biến đổi giữa các hợp chất
A2), bút lông (chuẩn bịtheo bàn)
-HS biết giải bàitập có liên quan đếnnhững tính chất hoá họccủa các loại hợp chất vô
cơ hoặc giải thích đượcnhững hiện tượng hoáhọc đơn giản xảy ratrong đời sống, sản xuất
GV:
-Sơ đồ về sự phân loại các hợp chất vô cơ
-Sơ đồ về tính chất hoá học của các loại hợp chất vô cơ
GV: -Dụng cụ:
Các dụng cụ cần thiếttrong PTN: Ống nghiệm,cốc, giá TN, đũa, giấy ráp,ống nhỏ giọt
-Hoá chất: H2O,các
d d H2SO4, HCl, Na2SO4,BaCl2, CuSO4, FeCl3,NaOH, Fe, Al
HS: Phiếu học
tập (bản tường trình TN) kiến thức đã học
-KIỂM TRA viÕt 20 -Qua tiết kiểm tra HS
củng cố nắm chắc các kiến thứccủa 4 hợp chất vô cơ đã học
-HS có kỷ năng tưduy tổng hợp,giải đượccác bài tập liên quan 4hợp chất vô cơ đã học(Ôxit, Axit, Bazơ,Muối)
GV:
-Đề kiểm tra
HS:
-Các kiến thức đã học, giấy nháp, bút, máy tính
Trang 10Tính dẻo, tính dẩn điện, tính dẩnnhiệt, tính ánh kim; Một số ứngdụng của kim loại trong đờisống, sản xuất có liên quan đếntính chất vật lý
- Biết thực hiệncác thí nghiệm đơn giản,quan sát, mô tả hiệntượng, nhận xét và rút rakết luận về từng tínhchất vật lý
-Biết liên hệ tính chất vật lý, tính chất hoá học với một số ứng dụng củakim loại
GV: -1 đoạn dây
Cu, Fe Đèn cồn, bật lửa,
1 số đồ dùng bằng kimloại, 1 đoạn mạch điện,dây, nhẫn
HS: -Chuẩn bị
theo nhóm: Mổi nhóm làm
TN Ghi lại hiện tượngvào giấy- Dùng búa đậpđoạn dây Al, Fe, Cu nhỏ,
và 1 mẫu than
-Một số đồ dùng bằng kimloại: Kim, ca nhôm, lon các loại, giấy gói bánh kẹo
Tác dụng của kim loại với phikim, với dung dịch Axit, vớidung dịch muối
-Biết rút ra tính chất hoá học của kim loại bằng cách:
+Nhớ lại các kiến thức đã biết từ lớp 8 và chương I lớp 9
+Tiến hành thí nghiệm, quan sát hiện tượng, giải thích và rút
ra nhận xét
+Viết các PTPƯ hoá học biểu diễn tính chất hoá học của kim loại
GV:
-Hoá chất: DD CuSO4, HCl, H2SO4l, Fe,
Na, MnO2
-Dụng cụ: Cốc, ống nghiệm, dụng cụ điều chế Cl2, dụng cụ TN Na + Cl2, đèn cồn
HS: Kiến thức đã học
về Ôxi, tính chất hoá học của Axit, Muối
HOÁ HỌC CỦA
23 - HS biết được dãy hoạt
động hoá học của kim loại Hiểuđược ý nghĩa của dãy hoạt động
-Biết cách tiếnhành nghiên cứu 1 số
TN đối chứng để rút ra
GV:
-Hoá chất: DDCuSO4, HCl, H2SO4l,
Trang 11-Biết rút ra ýnghĩa của dãy HĐHHcủa 1 số KL từ các TN
và PƯ đã biết
-Viết được cácPTPƯ chứng minh chotừng ý nghĩa của dãyHĐHH của kim loại
-Bước đầu vận dụng ýnghĩa dãy HĐHH củakim loại để xét PƯ cụthể của kim loại với chấtkhác có xảy ra haykhông?
FeSO4, AgNO3, H2O, Na,
Fe, Cu, Ag
-Dụng cụ: Cốc, ốngnghiệm, giá ống nghiệm,kẹp ống nghiệm
HS: Học kü các tính
chất hoá học của kim loại
- HS nắm được tính chấtvật lý của nhôm: nhẹ, dẻo, dẫnđiện và dẫn nhiệt tốt Tính chấthoá học của nhôm giống với tínhchẩt hoá học của kim loại nóichung, ngoài ra nhôm còn có PƯvới dung dịch kiềm giải phóngkhí hiđrô
-Biết dự đoán các tínhchất hoá học của nhômdựa vào dãy hoạt độnghoá học của kim loại Kỷnăng tiến hành làm 1 sốTN: đốt bột Al, tác dụngvới dd H2SO4loãng, ddCuSO4, CuCl2 Viếtđược các PTPƯ biểudiễn các tính chất củaAl
GV: -Hoá chất:
DD CuSO4,CuCl2, HCl, H2SO4l, Al, NaOH
-Dụng cụ: Cốc, ống nghiệm, giá ống nghiệm, bìa, giấy, diêm, đèn cồn
HS: Kiến thức đã học
kim loại
vật lí và tính chất hoá học củaFe; Biết liên hệ tính chất của Fevới 1 số ứng dụng trong đời
-Biết dự đoán các tínhchất hoá học của sắt từtính chất chung của kimloại và vị trí của sắt
GV: -Hoá chất:
Dây sắt quấn lò xo, bình đựng khí Clo
Trang 12
sống, sản xuất.
trong dãy HĐHH; Biếtdùng TN về sử dụngkiến thức củ để kiểm tra
dự đoán và kết luận vềtính chất hoá học củaFe.Viết được các PTPƯbiểu diễn các tính chấtcủa Al
-Dụng cụ: Đèn cồn, kẹp gỗ
HS: - Ôn tập kiến thức đã
học như tính chất hóa học kim loại, dãy HĐHH
HỢP KIM SẮT:
HS biết được: Gang thép là gì? T.chất và ứ.dụng củagang, thép
Nguyên tắc, nguyên liệu
và quá trình sản xuất thép trong
lò luyện thép
-Biết đọc vàtóm tắt các kiến thức từSGK; Biết sử dụng cáckiến thực tế về gang,thép để rút ra ứng dụngcủa gang, thép Viếtđược các PTPƯ chínhxảy ra trong quá trìnhsản xuất gang và thép
sự ăn mòn kim loại, các yếu tốảnh hưởng đến sự ăn mòn kimloại; Các biện pháp bảo vệ đồvật bằng kim loại khỏi bị ănmòn
28 - Qua tiết luyện tập HS
hệ thống lại: Dãy HĐHH củakim loại, tính chất hoá học củakim loại; Tính chất hoá học của
Al và Fe; Thành phần, tính chất
và sản xuất gang, thép; Sự ănmòn kim loại và bảo vệ kim loại
-Biết hệ thốnghoá, rút ra những kiếnthức cơ bản của chương,biết so sánh rút ra đượcnhững kiến thức, tínhchất khác và giống nhaucủa kim loại; Biết vận
Trang 13không bị ăn mòn dụng để giải các bài tập
hoá học có liên quan
-Tiếp tục rènluyện kỷ năng về thựchành hoá học, giải bàitập thực hành hoá học,
kỷ năng làm TN hoá họcvới lượng nhỏ hoá chất
GV: -Dụng cụ:
Các dụng cụ cần thiếttrong PTN: Ống nghiệm,cốc, giá TN, đũa, giấy ráp,ống nhỏ giọt, bật lữa
-Hoá chất: H2O,KClO3, NaOH, S, Fe, Al
HS: Phiếu học
tập (bản tường trình TN),kiến thức đã học Al, Fe
t/d với ôxi, kim loại và với H2;
Mức độ hoạt động hoá học củaphi kim
-Biết sử dụngnhững kiến thức đã học
để rút ra tính chất hoáhọc và vật lý của phikim; Viết được PTPƯminh hoạ cho các t/c hhcủa PK, t/d với kim loại,H2
GV: -Chuẩn bị các
hoá chất và dụng cụ điềuchế cho trong phòng thínghiệm để làm thí nghiệmvới H2
và t/d với nước → dd axit cótính tẩy màu, t/d với dd kiềm →
muối
- HS biếtdược 1 số ứng dụng của clo, biết
-Biết dự đoán và kiểmtra tính chất hoá học củaclo; Biết các thao tácnhững TN liên quan đếnclo, viết được cácPTHH; biết q/s sơ
đồ→Nêu ra ứng dụng
GV:
-Các dụng cụ vàhoá chất để tiến hành làmTN: Cl2 + Cu; Cl2 + H2O;Cl2 + NaOH; HCl +MnO2
HS: Ôn tập tính
chất hoá học của phi kim, phiếu học tập
Trang 14được phương pháp điều chế clotrong phòng thí nghiệm và điềuchế trong công nghiệp.
CLO (Tiếp theo) 32
- HS biết được các tínhchất vật lý,tính chất hoá họcgồm có 1 số t/c hoá học của PK
và t/d với nước → dd axit cótính tẩy màu, t/d với dd kiềm →
muối
- HS biết dược 1 số ứngdụng của clo, biết được phươngpháp điều chế clo trong phòngthí nghiệm và điều chế trongcông nghiệp
-Biết dự đoán và kiểmtra tính chất hoá học củaclo; Biết các thao tácnhững TN liên quan đếnclo, viết được cácPTHH; biết q/s sơ
đồ→Nêu ra ứng dụng
GV:
-Các dụng cụ vàhoá chất để tiến hành làmTN: Cl2 + Cu; Cl2 + H2O;Cl2 + NaOH; HCl +MnO2
- Tính chất hoá học củaCacbon: C có một số tính chấthoá học của phi kim, tính chấthoá học đặc biệt của C là tínhchất khử ở nhiệt độ cao
- Một số ứng dụng tươngứng với tính chất vật lý và tínhchất hoá học của Cacbon
-Biết suy luận từt/c của PK nói chung, dựđoán t/c hoá học của C
Biết n/cứu TN để rút rat/c hấp thụ của than gỗ,t/c đặc biệt của C là tínhkhử
nghiệm,ống hình trụ, nút
có ống vuốt, kẹp, nút cao
su có ống dẫn luồn qua, đèn cồn, diêm
HS: Ôn tập tính
chất hoá học của phi kim
CÁC ÔXIT CỦA
CACBON
34 - HS biết được: Cacbon
tạo ra 2 ôxit tương ứng là CO vàCO2; CO là ôxit trung tính, có
- Biết đượcnguyên tắc điều chế khíCO2 trong phòng thí
GV: - Thí nghiệm
điều chế khí CO2 trong phòng TN bằng bình kíp