1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an toan 8 hot

213 324 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép nhân và phép chia các đa thức
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án Toán 8
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 213
Dung lượng 5,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức- Cộng các tích lại với nhau.. - Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều + Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức chỉ

Trang 1

Mục đích yêu cầu ch ơng:

- HS nắm đợc cấc qui tắc về các phép tính: Nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức, chia đa thức cho đơn thức Nắm vững thuật toán chia đa thức đã sắp xếp.

- Có kỹ năng thực hành thành thạo các phép tính nhân & chia các đơn thức & đa thức

- Nắm vững các hằng đẳng thức đáng nhớ để vận dụng vào giải toán.

- Nắm chắc các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử.

A- Mục tiêu của bài:

+ Kiến thức:

- HS nắm đợc cấc qui tắc về qui tắc Nhân đơn thức với đa thức theo công thức:

A(B ± C) = AB ± AC Trong đó A, B, C là đơn thức.

C- Tiến trình bài dạy:

I) Tổ chức:

II) Kiểm tra:

- GV: 1/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng?

+ Thế nào là đơn thức? Nêu ví dụ?

HS báo cáo sĩ số & đồ dùng học tập

- HS 1 : lên bảng phát biểu và viết

- HS2: Trả lời và viết

Hoạt động của học sinh

Trang 2

Hoạt động của giáo viên

+ Một biểu thức đại số nh thế nào đợc gọi là đa

thức? Nêu ví dụ?

- GV: chốt lại

+ Đơn thức là một biểu thức đại số trong đó các phép

toán trên các biến chỉ là các phép nhân hoặc luỹ thừa

đơn thức trong dấu ngoặc viết chúng cạnh nhau & thu

gọn đơn thức mới nhận đợc.(hoặc ta nhân các dấu với

nhau, các hệ số với nhau, các biến cùng tên với nhau

rồi lấy tích của kết quả đó)

- GV: cho HS kiểm tra chéo kết quả của nhau & kết

luận: 15x3 - 6x2 + 24x là tích của đơn thức 3x với đa

- GV: cho HS nêu lại qui tắc & ghi bảng

Hoạt động của Giáo viên

- HS3 trả lời & nêu Ví dụ

- HS4 trả lời & nêu Ví dụ

- HS nghe, hiểu

- HS: Làm ra nháp

- HS: trả lời

- HS: đọc kết quả phép nhân 2 đơn thức của mình

- HS kiểm tra chéo kết quả của nhau trong từng bàn

Trang 3

- Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức

- Cộng các tích lại với nhau.

* HĐ2: áp dụng qui tắc - GV: ghi bảng

2/ áp dụng : Làm tính nhân

a) (- 2x3) ( x2 + 5x - 1

2 ) = (2x3) (x2) + (2x3).5x + (2x3) (- 1

2 ) = - 2x5 - 10x4 + x3

b) (3x3y - 1

2x2 + 1

5 xy) 6xy3 = 3x3y 6xy3 + (- 1

2x2) 6xy3 + 1

5 xy 6xy3 = 18x4y4 - 3x3y3 + 6

5x2y4

* HĐ3: HS làm việc theo nhóm

?3 GV: Gợi ý cho HS công thức tính S hình thang.

- GV: Cho HS báo cáo kết quả

Điền vào ô 2a ( hoặc dùng đèn chiếu)

- GV: Hớng dẫn HS đoán tuổi của BT 4 & đọc kết

2 ) = - 2x5 - 10x4 + x3

- HS 2: lên bảng giải(3x3y - 1

2x2 + 1

5 xy) 6xy3 = 3x3y 6xy3 + (- 1

2x2) 6xy3 + + 1

5 xy 6xy3 = 18x4y4 - 3x3y3 + 6

- HS so sánh kết quả

- HS tự lấy tuổi của mình hoặc ngời thân & làm theo hớng dẫn của GV

nh bài 14

HS tiến hành theo hớng dẫn của GV

Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh

Kết quả nào sau đây là kết quả đúng?

A 3x2n yn B 3x2n - y2n

C 3x2n + y2n D - 3x2n - y2n

Trang 4

2) Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức sau không phụ

thuộc vào biến?

b) Tìm cặp số (x,y) để biểu thức Q đạt giá trị nhỏ

nhất? Tìm giá trị nhỏ nhất đó

- HS : chép bài tập về nhà

Tuần 0 1 Tiết 2

Trang 5

Ngày sọan:

Ngày giảng: Nhân đa thức với đa thức

i.Mục đích yêu cầu:

+ Kiến thức: - HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức

- Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều

+ Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức (chỉ thực hiện nhân 2 đa thức

iii- Tiến trình bài dạy

Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh 1- Tổ chức:

Lớp

2- Kiểm tra:

- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức?

Chữa bài tập 1c trang 5

- GV: Chốt lại & lu ý HS về dấu của tích 2 đơn thức

III- Bài mới:

GV: Cô có 2 đa thức muốn nhân 2 đa thức này với

nhau ta làm nh thế nào? Bài mới chúng ta sẽ nghiên

cứu

Tiết 02

Nhân đa thức với đa thức

* Hoạt động 1: Xây dựng qui tắc

Trang 6

- GV: theo em muốn nhân 2 đa thức này với nhau ta

phải làm nh thế nào?

- GV: Gợi ý cho HS & chốt lại:

+ Lấy mỗi hạng tử của đa thức thứ nhất ( coi là 1 đơn

thức) nhân với đa thức rồi cộng kết quả lại

- GV: Qua ví dụ trên em hãy phát biểu qui tắc nhân

đa thức với đa thức?

- GV: chốt lại & nêu qui tắc trong (sgk)

2) Qui tắc:

Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta nhân mỗi

hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa

thức kia rồi cộng các tích với nhau.

- GV: em hãy nhận xét tích của 2 đa thức

* Tích của 2 đa thức là 1 đa thức

* Hoạt động 2: Củng cố qui tắc bằng bài tập

GV: Cho HS làm bài tập

?1 Nhân đa thức (1

2xy -1) với x3 - 2x - 6 Giải: (1

2xy -1) ( x3 - 2x - 6) = 1

= x.5x2 - 3x.x + 2.x + (-3) ,5x2 3) (-3x) + (-3) 2

= 5x3 - 3x2 + 2x - 15x2 + 9x - 6 = 5x3 - 18x2 + 11x - 6

- HS so sánh với kết quả của mình

- HS: Phát biểu qui tắc

- HS : Nhắc lại

- HS trả lời

- HS lên bảng thực hiện, HS còn lại làm ra nháp

Trang 7

GV: Rút ra phơng pháp nhân:

+ Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm dần hoặc tăng

dần.

+ Đa thức này viết dới đa thức kia

+ Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của đa thức thứ

2 với đa thức thứ nhất đợc viết riêng trong 1 dòng.

* Hoạt động 5: Làm việc theo nhóm

- GV: Gọi S là diện tích hình chữ nhật với 2 kích thớc

HS lên bảng thực hiện

- HS nhận xét

- HS trả lời tại chỗ( Nhân kết quả với -1)HS: Làm việc theo nhóm

Giải bài toán theo nhóm

- Nhóm trởng trình bày kết quả của nhóm

Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh

Chọn cách viết sao cho cách tính thuận lợi nhất

- HS: ghi bài tập về nhà

- HS: nghe hiểu

Trang 8

- HS: Làm các bài tập 8,9,10 / trang (sbt)

HD: bài tập 9:

Tính tích (x - y) (x4 + xy + y2) rồi đơn giản biểu thức

& thay giá tri vào tính

Tuần 0 1 Tiết 3

Ngày sọan: 2011- 9- 202010

Ngày giảng: 09- 9- 202010 Luyện tập

A- Mục đích yêu cầu :

+ Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đa thức

qui tắc nhân đa thức với đa thức

- Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều

+ Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức, rèn kỹ năng tính toán,

trình bày, tránh nhầm dấu, tìm ngay kết quả

+ Thái độ : - Rèn t duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận.

B- Chuẩn bị:

Trang 9

+ Giáo viên: - Đèn chiếu hoặc bảng phụ

- Bài tập nâng cao

+ Học sinh: - Bài tập về nhà

- Ôn nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

C- Cách thức tiến hành:

+ Lấy HS làm trung tâm, luyện giải & các phơng pháp khác

D- Tiến trình bài dạy

Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh

I- Tổ chức:

Lớp 8A:

II- Kiểm tra

- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức ?

Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức ?

- GV: Chốt lại & vào bài mới

III- Bài mới: ( Tổ chức luyện tập )

- GV: chốt lại: Ta có thể nhân nhẩm & cho kết quả

trực tiếp vào tổng khi nhân mỗi hạng tử của đa thức

thứ nhất với từng số hạng của đa thức thứ 2 ( không

2x ) có dấu

ng-ợc lại với kết quả của phép nhâ trên vì chính là tích đó đợc nhân với (- 1)

- HS: lên bảng chữa bài 8Làm tính nhân

a) (x2y2 - 1

2 xy + 2y ) (x - 2y)

= x3y- 2x2y3-1

2x2y + xy2+2yx - 4y2b)

Trang 10

- GV: Em hãy nhận xét về dấu của 2 đơn thức ?

- GV: kết quả tích của 2 đa thức đợc viết dới dạng nh

thế nào ?

* Chú ý 2:

+ Nhân 2 đơn thức trái dấu tích mang dấu âm (-)

+ Nhân 2 đơn thức cùng dấu tích mang dấu dơng

+ Khi viết kết quả tích 2 đa thức dới dạng tổng phải

thu gọn các hạng tử đồng dạng ( Kết quả đợc viết gọn

-GV: Qua bài 12 &13 ta thấy:

+ Đ + Đối với BTĐS 1 biến nếu cho trớc giá trị biến ta có

- GV: Trong tập hợp số tự nhiên số chẵn đợc viết dới

dạng tổng quát nh thế nào ? 3 số liên tiếp đợc viết nh

A = (x2- 5)(x + 3) + (x + 4)(x - x2)

= x3+3x2- 5x- 15 +x2 -x3 + 4x - 4x2

= - x - 15thay giá trị đã cho của biến vào để tính ta có:

a) Khi x = 0 thì A = -0 - 15 = - 15b) Khi x = 15 thì A = -15-15 = -30c) Khi x = - 15 thì A = 15 -15 = 0d) Khi x = 0,15 thì A = - 0,15-15 = - 15,15

Tìm x biết:

(12x - 5)(4x -1) + (3x - 7)(1 - 16x)

= 81

⇔ (48x2 - 12x - 20x +5) ( 3x + 48x2 - 7 + 112x = 81

⇔83x - 2 = 81

⇔ 83x = 83 ⇔ x = 1

- Các nhóm giải bài 14

+ Gọi số nhỏ nhất là: 2n+ Thì số tiếp theo là: 2n + 2 + Thì số thứ 3 là : 2n + 4Khi đó ta có:

2n (2n +2) =(2n +2) (2n +4) - 192

⇒ n = 23

2n = 46 2n +2 = 48 2n +4 = 50

Trang 11

nào đó không phụ thuộc giá trin của biến ta phải làm

nh thế nào ?

+ Qua luyện tập ta đã áp dụng kiến thức nhân đơn

thức & đa thức với đa thức đã có các dạng biểu thức

I MụC TIÊU BàI DạY

- Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thừc và phát biểu thành lời

về bình phơng của tổng bìng phơng của 1 hiệu và hiệu 2 bình phơng

- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá trị

của biểu thức đại số

- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận

Lấy học sinh làm trung tâm -Trắc nghiệm và phơng pháp khác

IV tiến trình giờ dạy:

Trang 12

Hoạt động của GV 1) ổ n định tổ chức

Để giúp cho việc thực hiện các phép tính đợc nhanh

chóng và thuận lợi đỡ tốn công sức tránh sai sót Ng… ời

ta đẫ n/c XD công thức tính mà ngời học phải luôn ghi

nhớ suốt cuộc đời và cả trong quá trình n/c khoa học

- GV: Công thức đó đúng với bất ký giá trị nào của a

&b Trong trờng hợp a,b>o Công thức trên đợc minh

hoạ bởi diện tích các hình vuông và các hình chữ nhật

HS3: Phát biểu qui tắc nhân đa thức vói đa thức

c)x2 - 4 = x2 - 22

I Bình phơng của một tổng: Với hai số a, b bất kì, thực hiện phép tính:

(a+b) (a+b) =a2 + ab + ab + b2 = a2 + 2ab +b2.(a +b)2 = a2 +2ab +b2.

* a,b > 0: công thức đợc minh hoạ

a b

a2 ab

ab b2

* Với A, B là các biểu thức :(A +B)2 = A2 +2AB+ B2

+ HS : Trả lời

+HS: HS phát biểu

Trang 13

- GV: Cho HS nhận xét các thừa số của phần kiểm tra

bài cũ (b) Hiệu của 2 số nhân với hiệu của 2 số có kết

quả nh thế nào ? Đó chính là bình phơng của 1 hiệu

II- Bình ph ơng của 1 hiệu

Thực hiện phép tính

[a+ − ( )b ]2 = a2 - 2ab + b2

- GV: chốt lại : Bìmh phơng của 1 hiệu bằng bình

ph-ơng số thứ nhất, trừ 2 lần tích số thứ nhất với số thứ 2,

* Hoạt động 3: Xây dựng HĐT hiệu 2 bình phơng.

- GV: Em hãy nhận xét các thừa số trong bài tập (c)

bạn đã chữa ?

- GV: đó chính là hiệu của 2 bình phơng

III- Hiệu của 2 bình ph ơng

- GV: Cho HS thực hiện phép tính sau:

- HS trả lời nhanh kết quả

- Tính nhanh & nêu cách tínha) (x - 1

2)2 = x2 - x + 1

4

b) ( 2x - 3y)2 = 4x2 - 12xy + 9 y2c) 992 = (100 - 1)2 = 10000 - 200 + 1 = 9801

- HS nhận xét

Trang 14

Hiệu 2 bình phơng của mỗi biểu thức bằng tích của

tổng 2 biểu thức với hiệu 2 hai biểu thức

- Từ các HĐT hãy diễn tả bằng lời

- Viết các HĐT theo chiều xuôi & chiều ngợc, có thể

thay các chữ a,b bằng các chữ A.B, X, Y …

Hiệu 2 bình phơng của mỗi biểu thức bằng tích của tổng 2 biểu thức với hiệu 2 hai biểu thức

HS:

+ Đức viết:

x2 - 10x + 25 = (x - 5)2+ Thọ viết:

x2 - 10x + 25 = (5- x)2 đều đúng vì mọi số bình phơng

đều là số dơng

- HS chép bài tập

Trang 15

Tuần 02 Tiết 4

Ngày soạn:10-9 Luyện tập

Ngày giảng:14-9

I MụC TIÊU BàI DạY

- Kiến thức: học sinh củng cố & mở rộng các HĐT bình phơng của tổng bìng phơng của 1

hiệu và hiệu 2 bình phơng

- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá trị

của biểu thức đại số

- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận

Lấy học sinh làm trung tâm -Trắc nghiệm và phơng pháp khác

IV tiến trình giờ dạy:

của 2 số đối = nhau)

- GV: Nhắc lại 3 HĐT đáng nhớ & vào bài

3) Bài mới: ( Tổ chức luyện tập)

- Lớp trởng báo cáo

- HS lên bảng điền vào ô trống

- HS2: lên bảng

+ x2 + 2x + 1 = (x + 1)2+ 25a2 + 4b2 - 20ab = (5a - 2b)2 = (2b - 5a)2

- HS nhận xét kết quả của bạn & sửa chỗ sai

Trang 16

+ Đặt (2x + 3y) = X, biểu thức có dạng nh thế nào ?

* GV chốt lại: Muốn biết 1 đa thức nào đó có viết đợc

dới dạng (a + b)2, (a - b)2 hay không trớc hết ta phải

làm xuất hiện trong tổng đó có số hạng 2.ab

rồi chỉ ra a là số nào, b là số nào ?

- HS trả lời kết quả nhanh

- HS lên bảg biến đổi

Trang 17

a) (a + b)2= (a - b)2 + 4ab

Biến đổi vế phải ta có:

(a - b)2 + 4ab = a2 - 2ab + b2 + 4ab

= a2 + 2ab + b2

= (a + b)2

Vậy vế trái bằng vế phải

b) (a - b)2= (a + b)2 - 4ab

Biến đổi vế phải ta có:

(a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab

tổng các bình phơng của mỗi số hạng cộng hai lần tích

của mỗi số hạng với từng số hạng đứng sau nó

áp dụng: 72 - 4.12 = 1

- HS làm tơng tự (a + b)2- 4ab = a2 +2ab +b2 - 4ab = a2 - 2ab + b2 = (a - b)2

áp dụng: 202 + 4.3 = 412

(a + b + c)2 = [ (a + b )+ c ]2 (a + b - c)2 = [ (a + b )- c ]2

(a - b - c)2 = [ (a - b) - c) ]2

- HS chép bài tập+ Xét biểu thức:

G(x) = - (3x +7)2 +2(3x+7) -17a) CMR: G(x) ≤ -16 với mọi x ?b) Với giá trị nào của x thì G(x)

đạt giá trị lớn nhất & tìm giá trị lớn nhất đó ?

Tuần 3: Tiết 6:

Ngày soạn:12-9

Trang 18

Ngày giảng :16 9 Những hàng đẳng thức đáng nhớ (Tiếp)

I MụC TIÊU BàI DạY

- Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thừc và phát biểu thành lời

về lập phơng của tổng lập phơng của 1 hiệu

- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá trị

của biểu thức đại số

- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận

Lấy học sinh làm trung tâm -Trắc nghiệm và phơng pháp khác

IV tiến trình giờ dạy:

Họat động của giáo viên 1) Tổ chức:

- Lớp 8 A:

2) Kiểm tra:

- GV: Dùng bảng phụ

+ HS1: Hãy phát biểu thành lời & viết công thức bình

phơng của một tổng 2 biểu thức, bình phơng của một

hiệu 2 biểu thức, hiệu 2 bình phơng ?

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài

GV: Giờ trớc ta đã nghiên cứu 3 HĐT đáng nhớ

Trong tiết này ta nghiên cứu tiếp 2 HĐT đáng nhớ

b) 492 = (50 - 1 )2 = 2500 - 2.50 + 1 = 2401

c) 29.31 = (30 -1) (30 + 1) = 302 - 12

= 900 -1 = 899Viết kết quả của phép tính : (x + y + 5 )2 = x2 + y2+ 25 + 2xy + 2.5x + 2.5y

= x2 + y2+ 25 + 2xy +10x + 10y

- HS: thực hiện theo yêu cầu của

Trang 19

Những hàng đẳng thức đáng nhớ

(Tiếp)

4)Lập ph ơng của một tổng

- GV: nói & ghi bảng

?1 Hãy thực hiện phép tính sau & cho biết kết quả

nhất, cộng 3 lần tích của bình phơng số thứ nhất với số

thứ 2, cộng 3 lần tích của số thứ nhất với bình phơng

- GV: Nêu tính 2 chiều của kết quả

+ Khi gặp bài toán yêu cầu viết các đa thức

nhất, trừ 3 lần tích của bình phơng số thứ nhất với số

thứ 2, cộng 3 lần tích của số thứ nhất với bình phơng

Tínha) (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1b) (2x + y)3 =

= (2x)3 + 3 (2x)2y + 3 (2x)y2 + y3 = 8x3 + 12 x2y + 6xy2 + y3

Trang 20

3) - (1

3)3b) (x - 2y)3 = x3 - 3x2.2y + 3x.(2y)2 - (2y)3

3)3 = = x3 - 3x2 1

3 + 3x (1

3)2 - (1

3)3 = x3 - x2 + x (1

3) - (1

3)3b) (x - 2y)3 =

= x3 - 3x2.2y + 3x.(2y)2 - (2y)3 = x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y3

- Các nhóm trao đổi & trả lờic) ý 1,3 đúng

ý 2, 4, 5 sai-HS nhận xét:

+ (A - B)2 = (B - A)2 + (A - B)3 = - (B - A)3

+ Hãy điền vào bảng

Trang 22

Ngày soạn: 24-9

I Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: H/s nắm đợc các HĐT : Tổng của 2 lập phơng, hiệu của 2 lập phơng, phân biệt đợc

sự khác nhau giữa các khái niệm " Tổng 2 lập phơng", " Hiệu 2 lập phơng" với khái niệm " lập phơng của 1 tổng" " lập phơng của 1 hiệu"

- Kỹ năng: H/s biết vận dụng các HĐT " Tổng 2 lập phơng, hiệu 2 lập phơng" vào giải bài tập

- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, rèn trí nhớ

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

- GV đa đề KT ra bảng phụ

+ HS1: Tính

a) (3x-2y)3 = ; b) (2x +1

3)3+ HS2: Viết biểu thức sau dới dạng lập phơng của 1

+ GV chốt lại: 2 CT chỉ khác nhau về dấu

( Nếu trong hạng thức có 1 hạng tử duy nhất bằng số

HĐ2: Giới thiệu bài mới:

Trong tiết trớc ta đã n/s 5 HĐT đáng nhớ, hôm nay

Trang 23

ta n/c tiếp 2 HĐT nữa đó là tổng của 2 lập phơng và

- GV: Em nào phát biểu thành lời?

*GV: Ngời ta gọi (a2 +ab + b2) & A2 - AB + B2 là các

bình phơng thiếu của a-b & A-B

- Hãy phát biểu lại bằng lời

*GV chốt lại

+ Tổng 2 lập phơng của 2 số bằng tích của tổng 2 số

với bình phơng thiếu của hiệu 2 số

+ Tổng 2 lập phơng của biểu thức bằng tích của tổng

2 biểu thức với bình phơng thiếu của hiệu 2 biểu

- Ta gọi (a2 +ab + b2) & A2 - AB + B2 là bình phơng

thiếu của tổng a+b& (A+B)

- GV: Em hãy phát biểu thành lời

- GV chốt lại

+ Hiệu 2 lập phơng của 2 số thì bằng tích của 2 số

đó với bình phơng thiếu của 2 số đó

+ Hiệu 2 lập phơng của 2 biểu thức thì bằng tích của

hiệu 2 biểu thức đó với bình phơng thiếu của tổng 2

Trang 24

c) = (x2 + 1)(……)

Trang 25

- Làm bài tập 20/5 SBT

* Chép nâng cao

Tìm cặp số nguyên x,y thoả mãn đẳng thức sau:

(2x - y)(4x2 + 2xy + y2) + (2x + y)(4x2 - 2xy + y2) -

16x(x2 - y) = 32

* HDBT 20 Biến đổi tách, thêm bớt đa về dạng

HĐT

Trang 26

Tuần 4 Tiết 8

Ngày soạn: 29-9

Ngày giảng: 30-9 luyện tập

I Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: HS củng cố và ghi nhớ một cách có hệ thống các HĐT đã học

- Kỹ năng: Kỹ năng vận dụng các HĐT vào chữa bài tập

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, yêu môn học

II Chuẩn bị của GV&HS:

- HĐ1: Kiểm tra bài cũ: (GV dùng bảng phụ)

b) Tơng tự bài KT miệng ( khác dấu)

2 Chữa bài 31/16 (đã chữa)

Có thể HS làm theo kiểu a.b = 6

Trang 28

- GV: Chia HS làm 2 nhóm mỗi nhóm 7 em ( GV

dùng bảng phụ để cho HS dán)

+ Nhóm 1 từ số 1 đến số 7 (của bảng 1)

+ Nhóm 2 chữ A đến chữ G (của bảng 2)

( Nhóm 1, 2 hội ý xem ai là ngời giơ tay sau chữ đầu

tiên) chữ tiếp theo lại của nhóm 2 dán nhóm 1 điền

Trang 29

Ngày soạn: 01-10-202010

Ngày giảng: 4-10-2020108

phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp

đặt nhân tử chung

I Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử có nghĩa là biến đổi đa thức đó thành

tích của đa thức

+ HS biết PTĐTTNT bằng p2đặt nhân tử chung

- Kỹ năng: Biết tìm ra các nhân tử chung và đặt nhân tử chung đối với các đa thức không qua

3 hạng tử

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- GV: Bảng phụ, sách bài tập, sách nâng cao

- HS: Ôn lại 7 HĐTĐN

III Tiến trình bài dạy.

b) Khi y=1 thì các HĐT trên viết ntn?

HĐ2: Giới thiệu bài mới

+ GV(Nêu vấn đề vào bài)

Việc làm trên đây ta đã biến đổi vế trái thành vế phải

bằng phép nhân 2 đa thức Nhng việc biến đổi ngợc lại

để vế phải bằng vế trái Làm thế nào để biến đổi vế phải

bằng vế trái ⇒Đó là công việc ta phải làm trong tiết này

⇒GV ghi bảng đầu bài tiết 9

Trang 30

+ GV: Em hãy nêu cách làm vừa rồi( Tách các số hạng

thành tich sao cho xuất hiện thừa số chung, đặt thừa số

chung ra ngoài dấu ngoặc của nhân tử)

+GV: Em hãy nêu đ/n PTĐTTNT?

- Phân tích đa thức thành nhân tử ( hay thừa số) là biến

đổi đa thức đó thành 1 tích của những đa thức

+ Gv: Ghi bảng

*Ví dụ 2 Phân tích đa thức thành nhân tử

15x3 - 5x2 + 10x = 5x(3x2 - x + 2)

+ GV: trong đa thức này có 3 hạng tử (3số hạng) Hãy cho

biết nhân tử chung của các hạng tử là nhân tử nào

+ GV: Lu ý hs : Khi trình bỳa bài không cần trình bày

riêng rẽ nh VD mà trình bày kết hợp, cách trình bày áp

dụng trong VD sau

c) 3(x- y)-5x(y- x)=3(x- y)+5x(x- y)= (x- y)(3 + 5x)

+ Gv: Chốt lại và lu ý cách đổi dấu các hạng tử

VD: -5x(y-x) =-(-5x)[-(y-x)]=5x(-y+x)=5x(x-y)

* Chú ý: Nhiều khi để làm xuất hiện nhận tử chung ta

cần đổi dấu các hạng tử với t/c: A = -(-A)

?2

?1

Trang 31

a) 3x(x-1) + 2(1- x) = 3x(x- 1)- 2(x- 1) = (x- 1)(3x- 2)

b) x2(y- 1)- 5x(1- y) = x2(y- 1) +5x(y-1) = (y- 1)(x+5).x

c) (3- x)y + x(x - 3) = (3- x)y- x(3- x) = (3- x)(y- x)

d) 2

5x(y-1)- 2

5y(y-1)=2

5(y-1)(x-1)e) 10x(x - y) - 8y(y - x) = 10x(x - y) + 8y(x - y)

Trang 32

Ngày soạn: 01-10-202010

Ngày giảng: 8-10-202010

phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng

pháp dùng hằng đẳng thức

I Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: HS hiểu đợc các PTĐTTNT bằng p2 dùng hằng đẳng thức thông qua các ví dụ cụ thể

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng PTĐTTNT bằng cách dùng HĐT.

- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, t duy lô gic hợp lí.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

- Gv: Bảng phụ, giáo án

- HS: Làm bài tập về nhà+ thuộc 7 HĐTĐN

III Tiến trình bài dạy

HĐ2: Giới thiệu bài mới

+ GV: ( Nêu vấn đề vào bài)

ở các tiết học trớc chúng ta đã nghiên cứu 7 HĐTĐN

Trong tiết hôm nay ta sẽ vận dụng các kiến thức đó để

PTĐTTNT

GV ghi bảng đầu bài tiết 10

3.Bài mới:

- HS1: Lên bảnga) x=2000 hoặc x=1

5

b) x=0 hoặc x=± 13

- HS 2lên bảnga) 3xy(x + 2y)b) 2xy(x - y)(x + 3y)

Trang 33

GV: Lu ý với các số hạng hoặc biểu thức không phải là

chính phơng thì nên viết dới dạng bình phơng của căn

+ Trớc khi PTĐTTNT ta phải xem đa thức đó có nhân

tử chung không? Nếu không có dạng của HĐT nào

hoặc gần có dạng HĐT nào⇒Biến đổi về dạng HĐT

+ GV: Chốt lại ( muốn chứng minh 1 biểu thức số nào

đó M4 ta phải biến đổi biểu thức đó dới dạng tích có

25x2-64y2= (1

5x)2-(8y)2= (1

5x-8y)(1

5x+8y)

muốn chứng minh 1 biểu thức số nào

đó M4 ta phải biến đổi biểu thức đó dới dạng tích có thừa số là 4

Trang 34

Thay vào: a2n-2an+1 = (an-1)2

+ GV chốt lại cách biến đổi

b) 4x4+4x2y+y2 = (2x2)2+2.2x2.y+y2 = [(2x2)+y]2

c) a2n-2an+1 Đặt an= ACó: A2-2A+1 = (A-1)2Thay vào: a2n-2an+1 = (an-1

Tuần 6 Tiết 11

Trang 35

Ngày soạn: 01-10-202010

Ngày giảng: 13-10-202010

phân tích đa thức thành nhân tử bằng

phơng pháp nhóm hạng tử

I Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: HS biết nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành nhân tử trong mỗi nhóm để

làm xuất hiện các nhận tử chung của các nhóm

- Kỹ năng: Biến đổi chủ yếu với các đa thức có 4 hạng tử không qua 2 biến.

- Thái độ: Giáo dục tính linh hoạt t duy lôgic.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

- Gv: Bảng phụ + giáo án

- HS: Học bài + làm đủ bài tập

III Tiến trình bài dạy:

Xét đa thức: x2- 3x = xy- 3y Ta thấy rằng

+ Các hạng tử trong đa thức này không có nhân tử

chung ⇒Không thể dùng p2 đặt nhân tử chung

+ Đa thức này cũng không có dạng của 1 HĐT ⇒Có

cách nào để PTĐTTNT đợc⇒Bài mới

3 Bài mới

*HĐ3Hình thành pp PTĐTTNT Bằng cách nhóm

1) Ví dụ: PTĐTTNT

x2- 3x + xy - 3y

GV: Em có nhận xét gì về các hạng tử của đa thức này

GV: Nếu ta coi biểu thức trên là một đa thức thì các

hạng tử không có nhân tử chung Nhng nếu ta coi biểu

- HS lên bảnga) (x-2)2 hoặc (2-c)2b) (x+1

3 9

x+ )c) 2a.2b=4a.b

Trang 36

thức trên là tổng của 2 đa thức nào đó thì các đa thức

này ntn?

- Vậy nếu ta coi đa thức đã cho là tổng của 2 đa thức

(x2- 3x)&(xy - 3y) hoặc là tổng của 2 đa thức

(x2+ xy) và -3x- 3y thì các hạng tử của mỗi đa thức lại

có nhân tử chung

- Em viết đa thức trên thành tổng của 2 đa thức và tiếp

tục biến đổi

x2- 3x + xy - 3y = (x2- 3x) + (xy - y)

= x(x - 3) + y(x -3)

= (x- 3)(x + y)

- Nh vậy bằng cách nhóm các hạng tử lại với nhau, biến

đổi để làm xuất hiện nhận tử chung của mỗi nhóm ta

đã biến đổi đợc đa thức đã cho thành nhân tử

+ Đối với 1 đa thức có thể có nhiều cách nhóm các

hạng tử thích hợp lại với nhua để làm xuất hiện nhân

tử chung của các nhóm và cuối cùng cho ta cùng 1 kq

chung của nhóm Do đó khi nhóm ta có thể thử

nghiệm hoặc nhẩm tính để sao cho nhóm các số hạng

- GV cho HS thảo luận theo nhóm

- GV: Quá trình biến đổi của bạn Thái, Hà, An, có sai ở

- HS viết kq

nếu ta coi đa thức đã cho là tổng của 2 đa thức (x2-3x)&(xy-3y) hoặc là tổng của 2 đa thức (x2+xy) và -3x-3y thì các hạng tử của mỗi đa thức lại có nhân tử chung

- HS nghe hiểu

x2- 3x + xy- 3y =(x2- 3x) + (xy-3y) = x(x- 3) + y(x- 3) = (x- 3)(x + y)

- HS lên bảng trình bày cách 2.C2: = (2xy + xz)+(3z + 6y) = x(2y + z) + 3(z + 2y) = (2y+z)(x+3)

- HS nghe hiểu p2 làm bài

- HS đứng tại chỗ trả lời tính nhanh

Trang 38

Ngày soạn: 8-10-202010

Ngày giảng: 14-10-202010 luyện tập

I Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: HS biết vận dụng PTĐTTNT nh nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành

nhân tử trong mỗi nhóm để làm xuất hiện các nhận tử chung của các nhóm

- Kỹ năng: Biết áp dụng PTĐTTNT thành thạo bằng các phơng pháp đã học

- Thái độ: Giáo dục tính linh hoạt t duy lôgic.

II Chuẩn bị :

- GV: Bảng phụ + giáo án

- HS: Học bài + làm đủ bài tập

III Tiến trình bài dạy:

D E = 21 khi x = ± 4 Kết quả nào đúng?

* HĐ1: Giới thiệu bài mới

=(xy - ay)+(a3- a2x) = y( x - a) + a2 (a - x) = y( x - a) - a2 (x - a) = ( x - a) (y - a2)

Câu 2: (2đ) Tính nhanh

872 + 732 - 272 - 132 = ( 872 - 132) + (732- 272)

= ( 87-13)( 87+13)+ (73- 27)(73+ 27)

=74 100 + 46.100 =7400 +4600

= 12000

Câu 3: (1đ) Đẳng thức sai là C Câu 4(1đ) Giá trị lớn nhất của biểu

Trang 39

b) 3x2- 3xy + 5x - 5y = (3x2- 3xy) + (5x - 5y) (1đ) = 3x(x - y) + 5(x - y)

= (x - y)(3x + 5) c) x2+ y2+2xy - x - y = (x2 + y2 + 2xy) - (x + y) = (x + y)2- (x + y) = (x + y)(x + y - 1)

Bài 48

a) x2 + 4x - y2+ 4 = (x + 2)2 - y2 = (x + 2 + y) (x + 2 - y)c) x2- 2xy + y2- z2+ 2zt - t2 = (x -y)2- (z - t)2

C - (2x - 3)2

b) Đa thức x4- y4 đợc PTTNT là:

C (x - y)(x + y)(x2 + y2)

Trang 40

+ Nh vậy PTĐTTNT giúp chúng ta giải quyết đợc

rất nhiều các bài toán nh rút gọn biểu thức, giải

x+1 = 0 ⇔ x = -1b) 5x(x - 3) - x + 3 = 0

Ngày đăng: 29/09/2013, 20:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* HĐ2: Hình thành định nghĩa phân thức - giao an toan 8 hot
2 Hình thành định nghĩa phân thức (Trang 69)
* HĐ3: Hình thành 2 phân thức bằng nhau - giao an toan 8 hot
3 Hình thành 2 phân thức bằng nhau (Trang 70)
* HĐ1: Hình thành tính chất cơ bản của phân thức - giao an toan 8 hot
1 Hình thành tính chất cơ bản của phân thức (Trang 72)
* HĐ3: Hình thành phơng pháp rút gọn phân - giao an toan 8 hot
3 Hình thành phơng pháp rút gọn phân (Trang 76)
* HĐ4: Hình thành phép trừ phân thức - giao an toan 8 hot
4 Hình thành phép trừ phân thức (Trang 97)
* HĐ2: Hình thành khái niệm biểu thức hữu tỷ - giao an toan 8 hot
2 Hình thành khái niệm biểu thức hữu tỷ (Trang 110)
Bài 8: Hình vẽ đúng. - giao an toan 8 hot
i 8: Hình vẽ đúng (Trang 116)
Bảng sau: - giao an toan 8 hot
Bảng sau (Trang 154)
Hình vẽ trên biểu diễn tập nghiệm nào? - giao an toan 8 hot
Hình v ẽ trên biểu diễn tập nghiệm nào? (Trang 190)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w