1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ PHÁT TRIỂN đề MINH họa 2020 (đề số 29)

28 153 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm của BC.. Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/ Câu 6... Lời giải chi tiết tham khảo tại: ht

Trang 1

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

Trang 1/7 – Nguyễn Bảo Vương - 0946798489

a

336

a

3324

A 0;3.  B 1;0;1; 2;3.  C 1; 0; 2;3.  D 1; 2. 

Câu 9 Hàm số ylog (16 x416) có đạo hàm là 

TUYỂN TẬP ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

• ĐỀ SỐ 29 - MỖI NGÀY 1 ĐỀ THI

Trang 3

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

Trang 3/7 – Nguyễn Bảo Vương - 0946798489

Câu 21 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau 

 Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yf x là 

A y2x1.  B yx1.  C y3x1.  D y 2x1. 

Trang 4

Câu 31 Cho hình chóp  S ABC  có đáy  ABC  là tam giác vuông tại  A , BCSBa. Hình chiếu vuông góc 

của  S   lên  mặt  phẳng ABC  trùng  với  trung  điểm  của BC   Góc  giữa  đường  thẳng  SA   và  mặt 

a

2712

a

273

Câu 37 Cho hàm số  y ax  3 bx2 cx d   với  , , ,a b c d  . Gọi S S1, 2 lần lượt là diện tích các phần tô 

màu như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng? 

Trang 5

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

Trang 5/7 – Nguyễn Bảo Vương - 0946798489

S

55

8

S S   

Câu 38 Cho hình chóp đều S ABC  có cạnh đáy bằng  a  và cạnh bên bằng 2a. Gọi M là trung điểm của 

đoạn thẳng SB và N là điểm trên đoạn thẳng SC sao cho SN  2 NC. Thể tích của khối chóp .

A BCNM bằng 

A

3

1116

a

3

1124

a

3

1118

a

3

1136

a

Câu 39 Có 9 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang. Xếp ngẫu nhiên 9 học sinh trong đó có 3 học sinh 

nam và 6 học sinh nữ ngồi vào hàng ghế đó, sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh. Xác suất để không có học sinh nam nào ngồi cạnh nhau bằng 

Trang 6

Câu 49 Cho  hình  lăng  trụ ABC A B C   .  Gọi  M , N ,  P lần  lượt  là  các  điểm  thuộc  các  cạnh  AA ,  BB , 

CCsao cho AM 2MANB   2 NBPCPC.  Gọi V , 1 V lần  lượt  là  thể  tích của  hai khối  đa 2

V V

Câu 50 Cho hàm số  f x  liên tục trên    thỏa mãn   5  4 11 8 6 4

Trang 7

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

Trang 7/7 – Nguyễn Bảo Vương - 0946798489

41.C  42.D  43.A  44.A  45.B  46.A  47.B  48.D  49.C  50.D 

ĐÁP ÁN CHI TIẾT TẢI TẠI BẢN ĐÀY ĐỦ NHÉ!

THEO DÕI: FACEBOOK: https://www.facebook.com/phong.baovuong

Trang 8

Câu 1 Một hộp chứa 10 quả cầu phân biệt. Số cách lấy ra từ hộp đó cùng lúc 3 quả cầu là: 

A 720.  B 120.  C 103.  D 310. 

Lời giải  Chọn B

Số cách chọn cùng một lúc 3 quả cầu từ một hộp chứa 10 quả cầu phân biệt là C 103 120. 

Câu 2 Cho cấp số cộng  u n  có u 3 10 và u1u617. Số hạng đầu của cấp số cộng đã cho bằng 

Lời giải  Chọn B

a

336

a

3324

a

Lời giải  Chọn D

TUYỂN TẬP ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

•ĐỀ SỐ 29- MỖI NGÀY 1 ĐỀ THI

Trang 9

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/  

Câu 6 Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn a b;  có đồ thị  C  cắt trục hoành tại điểm có hoành 

độ  xc.  Diện  tích  của  hình  phẳng  giới  hạn  bởi   C ,  trục  hoành  và  hai  đường  thẳng 

Ta có z z1; 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2z23z 7 0 khi đó 

Trang 10

Tập nghiệm của phương trình f x f x   40là 

A 0;3.  B 1; 0;1; 2;3.  C 1; 0; 2;3.  D 1; 2. 

Lời giải  Chọn C

Câu 9 Hàm số  4

16log ( 16)

Vậy phương trình log 23 x1log3x32 có một nghiệm x 4. 

Câu 12 Thể tích của khối trụ có chiều cao bằng 10  và bán kính đường tròn đáy bằng 4 là 

A 144.  B 160.  C 164.  D 64. 

Lời giải 

Trang 11

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/  

Trang 12

A   1; 6; 3.  B 2;0; 0 C 0; 4; 2  .  D 3; 2;1.

Lời giải Chọn D

Phương trình tham số của  d  là 

1

2 21

21

x y

Trang 13

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/  

Trang 6/21 – https://www.facebook.com/phong.baovuong

A 6 ;0;6.  B 0;6; 6 .  C 6; 6;0 .  D 6;6;0. 

Lời giải  Chọn C

Ta có l      a b c 1 3   2 ; 1 0 5; 2 1 1     6; 6; 0 

Câu 21 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau 

 Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yf x là 

Lời giải  Chọn B

Trang 14

Câu 23 Tập nghiệm của bất phương trình 

111288

Lời giải Chọn A

Trang 15

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/  

A y2x1.  B yx1.  C y3x1.  D y 2x1. 

Lời giải  Chọn A

Gọi Gx y z0; 0; 0 là tọa độ trọng tâm tam giác OBC(với O là gốc tọa độ), khi đó tọa độ 

0 2 4

23

0 3 3

23

C

D

D' A

A' B

Trang 16

Lời giải  Chọn C

Ta có OA3;1; 1 

OB2; 1; 4 

. Phương trình mặt phẳng OAB có vectơ pháp tuyến là nOA OB , 3; 14; 5  

. Vậy phương trình mặt phẳng OAB là  3x14y5z 0. 

Câu 31 Cho hình chóp  S ABC  có đáy  ABC  là tam giác vuông tại  A , BCSBa. Hình chiếu vuông 

góc của  S  lên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm của BC  Góc giữa đường thẳng  SA  và 

mặt phẳng ABC bằng 

A 600.  B 750.  C 300.  D 450. 

Lời giải  Chọn A

 

Gọi  H  là trung điểm cạnh  BCSH ABC. 

Góc giữa  SA  và mặt phẳng ABC là SA HA; SAH. 

tanSAH SH 3 SAH 60

Đặt z a bi a b ,  . Ta có 

Trang 17

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/  

1

d  có một véctơ chỉ phương là  u 1 2; 1;1 

. Gọi đường thẳng cần lập là    

Câu 34 Cho  hình  chóp S ABC   có  đáy  ABC   là  tam  giác  đều  cạnh  a ,  SA  vuông  góc  với  mặt  phẳng 

ABC và SAa. Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC  bằng 

a

2712

a

273

a

Lời giải  Chọn D

Trang 18

Gọi  M ,  N ,  P  lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng  BC ,  AB ,  SA  và gọi  H  là giao  điểm của  AM  với  CN  Khi đó  H  là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác  ABC

Kẻ đường thẳng d  qua  H  và vuông góc với mặt phẳng ABC. 

Kẻ đường thẳng qua  P , vuông góc với  SA và cắt đường thẳng d  tại  I  

Nhận xét: Id nên IAIBIC  Mà  I  nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng  SA nên 

IAIS  Suy ra  I  là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp  S ABC

Tam giác ABC  đều, cạnh  a  nên  3

H

B S

Trang 19

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/  

Trang 12/21 – https://www.facebook.com/phong.baovuong

Câu 36 Ông A vay 60 triệu đồng của một ngân hàng liên kết với một cửa hàng bán xe máy để mua xe 

dưới  hình  thức  trả  góp  với  lãi  suất  8%/  năm.  Biết  rằng  lãi  suất  được  chia  đều  cho  12  tháng, giảm dần theo dư nợ gốc và không thay đổi trong suốt thới gian vay. Theo quy định của cửa hàng, mỗi tháng ông A phải trả một số tiền cố định là 2 triệu đồng. Sau ít nhất bao nhiêu tháng thì ông A trả hết nợ? 

Lời giải  Chọn D

S

S  .  D 1 2

55

8

S S   

Lời giải  Chọn A

d y

5

4

S  xxx dx  Suy ra S1  S2  4. 

Trang 20

Câu 38 Cho hình chóp đều S ABC  có cạnh đáy bằng  a  và cạnh bên bằng 2a. Gọi M là trung điểm 

của đoạn thẳng SB và N là điểm trên đoạn thẳng SC sao cho SN  2 NC. Thể tích của khối chóp A BCNM  bằng 

A

3

1116

a

3

1124

a

3

1118

a

3

1136

a

Lời giải  Chọn C

 Tam giác ABC có diện tích 

2

34

Suy ra số phần tử của biến cố A là    3

76!.

n AA  

Trang 21

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/  

Trang 14/21 – https://www.facebook.com/phong.baovuong

Vậy xác suất cần tính là     

 

3 76! 5

9! 12

Trang 22

3 3

Lời giải Chọn A

Trang 23

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/  

Trang 16/21 – https://www.facebook.com/phong.baovuong

Xét hàm số ycosx trên đoạn 0;3  ta có bảng biến 

thiên

 

Từ bảng biến thiên ta có phương trình  cos xacó 3 nghiệm phân biệt trên  ; 2  

Phương trình cos xb có 3 nghiệm phân biệt trên  ; 2 . 

Vậy phương trình 2fcos x  e 0 có 6 nghiệm trên 0;3 . 

Câu 44 Cho  hàm  số  f x  ( ) có  f x  '( ) và  f''( )x   liên  tục  trên   1;3   Biết 

Với  m  nguyên, để phương trình có nghiệm duy nhất  t   2;5, ta có các trường hợp sau: 

TH1: 

3 2

12;5

m m

Trang 24

m m

2

yf xxx nghịch biến trên khoảng 

A 0;1.  B ; 0.  C 1; 2.  D 1;3. 

Lời giải  Chọn A

Trang 25

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/  

2 1 log 3 log5 153

2 2

1 log 3 log5 153 15

Trang 26

Câu 48 Cho  hàm  số  yf x   nghịch  biến  trên    và  thỏa  mãn 

Lời giải  Chọn D

Câu 49 Cho hình lăng trụ ABC A B C   . Gọi  M ,  N,  P lần lượt là các điểm thuộc các cạnh  AA ,  BB , 

CCsao cho AM 2MANB   2 NBPCPC. Gọi V , 1 V lần lượt là thể tích của hai khối 2

V V

Lời giải Chọn C

Trang 27

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/  

Trang 20/21 – https://www.facebook.com/phong.baovuong

 Gọi V là thể tích khối lăng trụ ABC A B C   . Ta có V1V M ABC. V M BCPN.  

N

Trang 28

ĐÁP ÁN CHI TIẾT TẢI TẠI BẢN ĐÀY ĐỦ NHÉ!

THEO DÕI: FACEBOOK: https://www.facebook.com/phong.baovuong

Ngày đăng: 23/05/2020, 22:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN