\4.3.Bài giảng30phgNội dung áp dụng định lý theo chiều xuôi - GV giới thiệu từ định lý, áp dụng theo chiều từ trái sang phải đợc quy tắc Cần chứng minh đợc Chứng minh SGK -13 Mở rộng c .
Trang 1Ngày giảng: 9A:
2.1.GV: Đề kiểm tra 15’, hệ thống các câu hỏi và bài tập,
2.2.HS: Học bài cũ chu đáo, giấy kiểm tra, giấy, bút dạ
Trang 2- HS rèn luyện các dạng bài tập tính toán, tìm đk để căn thức bậc hai có nghiệm, rút gọn biểu thức, tìm x ( giải phơng trình vô tỉ)
Biểu thức sau đây xác định
với giá trị nào của x
(2) ⇔ x > 5 và x ≤ - 2 ( loại)(3) Vậy – 2 ≤ x < 5 thì A xác định
Đáp án biểu điểm -Đề 2:
* Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5 vì 0,52 = 0,25 và ( )2
* Có 32 = = 3 3 nên căn bậc hai của 3 là
3; − 3
Trang 3víi gi¸ trÞ nµo cña x
Trang 4Dạng2: Phân tích thành nhân tử
a/ x2 − 3
b/ x2 − 6
c/ x2 + 2 3x 3 +
d/ x2 − 2 5x 5 +
GV lu ý HS phát biểu dạng HĐT
Dạng 3: Giải phơng trình
Gọi 2 HS lên bảng cả lớp làm vào vở
6ph
5ph
= − 10a3 − 3a3 = − 13a3 Bài 14 (SGK)
2
b/=
2
2
2
x − 2 5.x + 5 = x − 5
Bài 15 (SGK) a/
( )
2
2 2
− =
⇔ (x + 5)(x − 5)= 0
⇔ x + 5 = 0 hoặc (x − 5)= 0
5
x = −
4.4.Củng cố(2ph)
Các dạng bài tập (3 dạng) ở trên
4.5 Hớng dẫn học ở nhà(2ph)
- Làm bt 12(sgk) 13, 14, 15, (sbt)
- Đọc bài đố tìm ra chỗ sai ( Toán nguỵ biện)
5.Rút kinh nghiệm
Trang 5
Ngµy gi¶ng: 9A:
Trang 6\4.3.Bài giảng(30ph)
gNội dung
áp dụng định lý theo chiều xuôi
- GV giới thiệu từ định lý, áp dụng theo
chiều từ trái sang phải đợc quy tắc
Cần chứng minh đợc Chứng minh (SGK -13)
Mở rộng
c
b a c
b
(a.b c … ≥ 0)2.áp dụng:
A/ Quy tắc khai phơng 1 tích(HS đọc trong SGK
VD 1:áp dụng quy tắc khai phơng một tích,
x≥− ⇔ ≥−
⇔
2/ Vì 2 > 3nên 2 > 3>0 do đó
3 2 3 2 ) 3 2 ( − 2 = − = −Vì 2 < 5 nên 2 − 5 < 0 do đó
(2 − 5)2 = 2 − 5 = −(2 − 5)= 5 − 2
Trang 7- GV cho HS làm?2 theo nhóm vào
giấy trong, thu vài bài để nhận xét
-
áp dụng định lý theo chiều ngựơc
Trình tự nh quy tắc bình phơng tích
10ph
10ph
tínha/ 49 1 , 44 25 = 49 1 , 44 25
= 7.1,25 = 42b/ 810 40 = 81 400 = 81 400
= 9.20 = 180
HS vậndụng cách làm ở VD1 để làm ? 2
?2 Tínha/ 0 , 16 0 , 64 225 = 0 , 16 0 , 64 225
0,4 0,6 15 = 4,8b/ 250 360 = 2500 36 = 2500 36
= 50 6 = 300B/ Quy tắc khai phơng căn thức bậc hai (HS đọc quy tắc SGK)
VD2 : Tínha/ 5 20 = 5 20 = 100 = 10
= 3.5 = 15b/
84 7 6 2 49 36 4 49 36 4
9 , 4 72 20 9
, 4 72 20
/ Phát biểu quy tắc khai phơng 1 tích
Tính 0 , 09 64 ; 2 4 ( − 7 ) 2
2/ Phát biểu quy tắc nhân các căn thức bậc hai, tính 7 63 ; 2 , 5 30 48
- Lớp nhận xét làm bài
4.5: Hớng dẫn học sinh học ở nhà (2ph)
- Học thuộc định lý, cách chứng minh định lý, 2 quy tắc
- Xem lại các VD và bài tập làm trên lớp
Trang 8-Làm bài tập 17->12 SGK
5.Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: Tiết: 5 Ngày giảng: 9A:
9B:
luyện tập 1 Mục tiêu 1.1.Kiến thức - Củng cố mối liên hệ giữa khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai - Biết tính căn bậc hai số học của một tích các số không âm theo hai bớc: Biến đổi tích trong căn thành tích của các thừa số rồi áp dụng quy tắc khai phơng 1 tích để tìm kết quả 1.2Kĩ năng - Biết rút gọn các biểu thức ở dạng căn bậc hai của một tích hoặc tích các căn bậc hai vận dụng các quy tắc để tìm x
1.3.Thái độ :
- Hợp tác trong khi làm bài tập
2 Chuẩn bị
2.1 Giáo viên: SGK toán 9, hệ thống bài tập
2.2 Học sinh: Ôn tập và làm bài tập
3.Phơng pháp
Luyện tập, củng cố, làm việc với sgk, hoạt động nhóm
4 Tiến trình bài dạy
Trang 94.1.ổn định (1ph)
4.2 Kiểm tra bài cũ (5ph)
Phát biểu và viết các biểu thức định lí về mối
liên hệ giữa phép nhân, phép chia với phép
khai phơng
Tính 0 , 09 64 ; 2 4 ( − 7 ) 2
tính 7 63 ; 2 , 5 30 48
2 HS lên bảng Lời giải bài tập1/ 0 , 09 64 = 0 , 3 2 8 2 = 0 , 3 2 8 2 = 0 , 3 8
2 7 4 ) 7 (
2 4 − 2 = =
2/
21 7 3 7 3
3 7 9 7 7 63 7 63 7
2
2 2
cho HS bớc đa ra ngoài dấu căn, đa ra
khỏi dấu trị tuyệt đối
a 2 8
a 3 3
a
2
a 4
a 4
a/ 13 2 − 12 2 = ( 13 + 12 )( 13 − 12 )
= ( 13 + 12 )( 13 − 12 ) = 25 1 = 25 = 5
đáp số: b = -15; c = 45; d = 25 2/ Bài 22 (a, c)
a/ 16 x = 8 có nghĩa ⇔ 16x ≥ 0
⇔ x ≥ 0 16 a = 8
2
8 x
16 =
⇔ x = 4b/ 9 x − 1 ) có nghĩa ⇔ 9 (x – 1)≥ 0 ⇔ x≥ 1khi đó 9 ( x − 1 ) = 21
Trang 10- GV thu bài đa lên bảng
( )2 2
) b a
=>- 5 < − 2
4.4.Củng cố(3ph)
Phát biểu quy tắc khai phơng 1 tích
Phát biểu quy tắc nhân các căn thức bậc hai,
4.5: Hớng dẫn học sinh học ở nhà (2ph)
- Học thuộc định lý, cách chứng minh định lý, quy tắc
- Xem lại các VD và bài tập làm trên lớp
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập 19 (c, d); 20 (c, d); 23 (a, b); 25 (b, d)
Trang 115.rút kinh nghiệm
Ngày giảng: 9A:
a = ( a ≥ 0; b ≥ 0), nắm vững quy tắc khai phơng một thơng, quy tắc chia các căn thức bậc hai
2.1 Giáo viên: SGK toán 9, đèn chiếu, hệ thống câu hỏi, bài tập
2.2 Học sinh: Ôn làm bài tập về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
3.Phơng pháp
Nêu vấn đề, thảo luận, hợp tác nhóm
4 Tiến trình bài dạy
4.1.ổn định (2ph)
4.2 Kiểm tra bài cũ (5ph)
1/ Phát biểu quy tắc khai phơng một tích,
c/ 0 , 4 2 , 5 = 0 , 4 2 , 5 = 4 0 , 25 = 1 = 1
Trang 12- GV khái quát k.quả b.tập thành đ lý
(Chứng minh theo trình tự SGK )
GV: Khi áp dụng công thức theo chiều xuôi
đợc quy tắc khai phơng 1 thơng, chiều ngợc
lại đợc quy tắc chia 2 căn bậc hai
1/ Định lý
?1
5
4 5
4 5
4 25
4 25
0ba2
?2a/
16
15 256
225 256
100
16 10000
196 10000
196 0196
,
b/ Quy tắc chia hai căn bậc hai b/ Quy tắc chia hai căn bậc hai
Trang 13- Cho HS đọc VD 2 SGK, trình bày lại vào
vở
- Vận dụng làm ?3
Tính
111
999 ; b/
117 1 52
HS đọc quy tắc SGK
111
999 111
b/
3
2 9
4 9 13
4 13 117
52 1173
* GV đa ra chú ý : với A ≥ 0, B ≥ 0
ta có
B
A B
A =
Cho HS làm ?4 : Rút gọn
a/
50
b
a
2 2 4
; b/
162
b a
2 2 2
với a ≥ 0
HS vận dụng chú ý làm VD 3 nh SGK
?4
5
b a 5
ab 25
b a 25
b a 50
b a
=
=
=
=
b/
9
b a 81
ab 81
ab 162
ab 2 162
ab
=
=
=
=
4.4.Củng cố(10ph)
Cho HS làm bài tập 28 (a, c) và 29 (b, d)
25
17 225
289
2
2
=
5
8
; (b)
7
1
; (d) 2 4.5 Hớng dẫn học ở nhà (3ph)
- Học thuộc 2 quy tắc
- Làm bài tập 28 (b, d) 29 (a, c) 30->32 SGK
5.Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: Tiết: 7 Ngày giảng: 9A:
9B:
luyện tập
1 Mục tiêu
1.1.Kiến thức
Trang 14- HS hiểu sâu sắc hơn về quy tắc hai chiều của định lý Đ 4.
- Nắm vững mối liên hệ mật thiết giữa phép khai phơng và phép chia hai căn thức bậc hai
2.1 Giáo viên: - SGK toán 9, ghi lời giải mẫu
2.2 Học sinh: Ôn tập các quy tắc, làm bài tập
3.Phơng pháp
Luyện tập, củng cố, nêu và giải quyết vấn đề
4 Tiến trình bài dạy
4.1.ổn định (2ph)
4.2 Kiểm tra bài cũ (10ph)
Kiểm tra
? Phát biểu quy tắc khai phơng 1 thơng? Quy
tắc chia hai căn thức bậc hai ?
GV nhận xét cho điểm
2 HS lên bảng Lời giải:
a/
6
1 3
5 , 0 9
25 , 0 9
25 ,
16
81 16
81 10
6 , 1
10 1 , 8 6 , 1
1 , 8
1 9
1 18
2 18
3 2 3 2
6 3
2
5 3
5 5 5 3 5 5
2
y
x x
y ) y (
x x
y y
x x
Trang 151/ Rút gọn biểu thức 4
2
y
x x y
2/ a, So sánh 25 − 16 và 25 − 16
b/ Chứng minh rằng a > b > 0
thì a − b < a − b
GVđa ra 2 BĐT căn bậc hai của tổng,
hiệu để HS so sánh và dễn nhớ với 2 số
d-ơng a và b có:
b a
b
a + < +
b a
b
a − > − ( với a > b > 0)
= xy..yx2 =1y(vì x > 0, y ≠ 0)2/
a, 25 − 16 = 9 = 3
1 4 5 16
9 a− 2
b
16
) 3 (
9 a− 2
(Hoạt động nhóm, học sinh làm ra giấy
GV thu kiểm tra
GV chốt: Khi làm toán khai phơng hoặc
25 01
, 0 9
49 16
25
=
= 0 , 1 12035 2473
7 4
3 ab 16
) 3 a ( 9 16
) 3 a (
b ).
a (
3 ab
) 3 a (
3 a
3 − = − (vì a > 3)3/ Bài 36 (SGK) HS suy nghĩ và trả lời
a/ 0,01 = 0 , 0001 đúng vì
Trang 16rút gọn
Làm Bài tập 36 - sgk
câu b có thể sửa cho đúng là
- 0,5 = - 0 , 25
- GV kiểm tra và sửa lời giải cho HS
( 0 , 01 ) 0 , 01 0001
,
b/ − 0 , 5 = − 0 , 25 sai vì − 0 , 025 không có nghĩa
c/ 39 < 7 và 39 > 6 đúng vì 36 < 39 =>
49 39
36 < < hay 6 < 39 < 7
d/ đúng vì 4 > 13 nên 4 − 13 > 0
4.4 Củng cố(3ph)
Phát biểu quy tắc khai phơng một thơng
Phát biểu quy tắc chia các căn thức bậc hai,
4.5.Hớng dẫn về nhà (4ph)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập 32 (c, d) 33 (a, b) 34 (c, d) 35 (a, b)
5.rút kinh nghiệm
Ngày soạn: Tiết: 8 Ngày giảng: 9A:
9B:
RèN LUYệN Kĩ NĂNG Sử DụNG MáY TíNH bỏ túi
1.Mục tiêu:
1.1.kiến thức
- Hiểu đợc cấu tạo và cách sử dụng máy tính với các chức năng cơ bản
1.2.Kĩ năng :
Tìm căn bậc hai của một số không âm bằng MTBT, và tính toán
1.3.Thái độ
Nghiêm túc, cẩn thận, tập trung chú ý
2 Chuẩn bị
2.1 Giáo viên: - SGK toán 9, ghi lời giải mẫu, MTBT
Trang 172.2 Học sinh: - Ôn tập các quy tắc,làm bài tập, đọc SGK, bảng căn bậc hai, MTBT
3.Phơng pháp :
- Hoạt động nhóm, trao đổi, luyện tập
4 Tiến trình bài dạy
2
x
1 x
2
x
+ +
1 y 2 y
1 x )
1 x (
1 x 1
x 2 ) x (
1 x 2 x
2 2 2
2
+
−
= +
−
= + +
1 y 2 y 1 y
1 x
1 y 1 y
1 x 1
x
1 y 1 y
1 x
GV treo bảng phụ có các nút của máy
tính và chỉ cho học sinh biết các nút và
1 ≈
018 , 3 11 ,
9 ≈
Trang 18quả
- GV nói cách dùng MTBT để tính căn
bậc hai của biểu thức số (lấy 3 chữ số ở
phần thập phân)
Hớng dẫn HS thực hành và so sánh kết
quả
?3 Dùng bảng MT tìm giá trị gần đúng
nghiệm của pt
x2 = 0,3982
b, Tìm căn bậc hai của biểu thức số
5 2 , 3 4 ,
5 , 6 8 , 16 ,
?3
3982 , 0 x 3982 , 0
x 2 = => = hoặc x = − 0 , 3982
tra bảng 39 , 82 ≈ 6 , 311 => 0 , 3982 ≈ 0 , 6311
vậy x ≈ 0,6311 hoặc x ≈ - 0,6311
4.4.Củng cố (5ph)
Tìm căn bậc hai của một số không âm bằng cách sử dụng MTBT
Nêu cách sử dụng máy tính để tìm nghiệm của phơng trình dạng x2 = a,
Tính căn bậc hai của các số không âm, tính giá trị của biểu thức
Làm bài 42
871 ,
1
871 , 1 5 , 3 ,
3
2
1 2
−
=
≈
=
=
x
x
x
4.5.Hớng dẫn về nhà (4ph)
-Đọc SGK để nắm chắc tìm căn bậc hai cách sử dụng MTBT
- Làm bài tập 38-> 42 sgk
5.rút kinh nghiệm
Trang 19
Ngày soạn: Tiết:9
Ngày giảng: 9A:
- Nắm đợc các kỹ năng đa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi để so sánh 2 số, rút gọn biểu thức
Trang 203.Phơng pháp
- Nghiên cứu sgk, nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
4 Tiến trình bài dạy
- GV dùng bài 2 để đặt vấn đề vào bài mới
TL:áp dụng chú ý về quy tắc dời dấu phẩy
để xác định kết quả
19 , 30 9 ,
chữ số ở kết quả.)Tơng tự
9 , 301
91190 ≈ ; 0 , 09119 ≈ 0 , 3019
2, 25 7 = 5 2 7 = 5 2 7 = 5 7
5 9 4 5 9 4 5 81
4.3.Bài mới (29ph)
1/ Đa thừa số ra ngoài dấu căn
- GV ghi bảng và cho HS làm ?1
- GV nói : Phép biến đổi a 2 b thành
a√b gọi là phép đa thừa số ra ngoài dấu
căn
- HS làm VD 1
GV: Đôi khi ta phải biến đổi biểu thức
d-ới dấu căn về dạng thích hợp md-ới thực
hiện đợc phép đa thừa số ra ngoài dấu
Trang 21- GV giới thiệu công thức tổng quát với
5 2 5 3
5 5 2 5 3 5 20 5
= + +
= + +
=
+ +
= + +
HS hoạt động nhóm (Làm giấy trong)a/ 2 + 8 + 50 = 2 + 2 2 2 + 5 2 2
= 2 + 2 2 + 5 2 = 8 2b/4 3 + 27 − 45 + 5
= 4 3 + 3 2 3 − 3 2 5 + 5
= 4 3 + 3 3 − 3 5 + 5 = 7 3 − 2 5
VD 3
a/ x 2 y = ( ) x 2 y = x y = x y(vì x ≥ 0; y ≥ 0)
b/ 18 xy 2 = ( ) y 2 x = y y = − y x (vì x ≥ 0; y < 0)
Tính:
a/ 28 a 4 b 2 = (2 a 2 b) 7 = 2 a 2 b 7
=2 a 2 b 7 (vì b ≥ 0)b/ 72 a 2 b 4 = (6 ab 2)2 2 = 6 ab 2 2
=-6 ab 2 2 (vì a < 0)
- GV giới thiệu từ tổng quát, xét từ phải
sang trái đợc phép đa thừa số ra ngoài
Trang 22c/ ab 4 a với a ≥ 0; d/ − 2 ab 2 5 a (a ≥
0)
GV giới thiệu: Có thể sử dụng phép …
để so sánh các căn bậc hai - GV hớng dẫn HS làm 2 cách nh SGK c/ ab 4 a = ( )ab 4 2a = a 3 b 8 (với a ≥ 0) d/ − 2 ab 2 5 a = − (2 ab 2) 5 a = 20 a 3 b 4 VD 5: So sánh 3 7 với 28 đs: 3 7 > 28 4.4.Củng cố (2ph) - Cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn ? - Khi nào đa đợc thừa số ra ngoài dấu căn ? 4.5: Hớng dẫn học ở nhà(2ph) - Học lý thuyết SGK + vở ghi - Làm bài tập 43-> 47 SGK 5.rút kinh nghiệm
Ngày soạn: Tiết:10 Ngày giảng: 9A:
9B:
Luyện tập
1.Mục tiêu:
1.1.Kiến thức
- Biết đựơc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn
1.2.Kĩ năng
- Nắm đợc các kỹ năng đa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi để so sánh 2 số, rút gọn biểu thức
Trang 23- Nắm đợc các kỹ năng đa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi để so sánh 2 số, rút gọn biểu thức
*Thái độ
Có tinh thần xây dựng bài ,đọc SGK,nghiêm túc
Giáo viên đa bảng phụ đã chép đề
Đề:
1/ Rút gọn biểu thức(3đ) :
8 5 , 0 72
2/(3đ) Tìm x biết 3 x = 12
3/(4đ) Cho biểu thức A =
2 x
Trang 240 2 x 2 x x
0 2 x x
x 2
≤ +
− +
−
⇔
0 2
x − ≤
⇔ vµ x + 1≥ 0 1≤ x ≤ 2 (0,5)
hoÆc x – 2 ≥ 0 vµ x + 1 hoÆc x ≥ 2; x ≤ -1 (lo¹i) (0,5)
VËy – 1 ≤ x ≤ 2 th× A cã nghÜab/ Theo phÇn a ta cã − x 2 + x + 2 =(x + 1)(2 − x)
=3 − 2 ( x + 1 )( 2 − x ) = x + 1 − 2 ( x + 1 )( 2 − x ) + 2 − x
(1)
x 2 x 2 1 x 2 1
(1)
x 2 1
0 3 5 2 3 3 5 2 3 5 4 2
3 5 2 3 3 5 2 3 5 4 2
3 4 5 3 3 5 2 3 2 40 2
3 4 5 3 3 5 2 3 2 40 2
2 2
2 2
Trang 25b/ 2 8 3 − 2 5 3 − 3 20 3
GV cho lớp nhận xét bài 2 HS , chốt:
- Đối với các bài tạp rút gọn, tính giá trị củ biểu
thức, ta thờng dùng phép biến đổi đa thừa số ra
ngoài dấu căn để biểu thức dới dấu căn đơn giản
hơn
2/ Bài 64 (SBT)
a/ Chứng minh
2 x 2 4
x
2
với x ≥ 2
b/ Rút gọn biểu thức
M = x + 2 x − 4 + x − 2 x − 4
với x ≥ 2
GV chốt: Với các biểu thức có dạng
c
b
a ± có thể viết thành một bình phơng thì
b√c thờng đóng vai trò hai lần tích củ số thứ
nhất và số thứ hai, từ đó tìm đợc lời giải
b/
3 5 2 3 3 5 2 3 2 2
=
3 5 8 3 2 4 3 5 6 3 5 2 3 2 4
3 5 3 2 3 5 2 3 2 2 2
−
=
−
−
=
−
−
=
2/ Bài tập 64 SBT :
a/ Biến đổi vế phải
( )
( x 2 2) ( x 2 )
2 2 2 x 2 2 x
2 2 x 2 2 2 x 2 x 2 2 x
) 2 x ( 2 2 x 4 x 2 x
2
2 2
≥ +
−
=
+
− +
−
=
+
− +
−
=
− +
=
− +
= + +
b/ Theo phần a ta có
2 2 x 2
2
= x − 2 + 2 +( x − 2 − 2)
* Nếu x − 2 − 2 ≥ 0 ⇔ x ≥ 0 thì
M = x − 2 + 2 + x − 2 − 2 = 2 x − 2
*Nếu x − 2 − 2 ≤ 0 ⇔ 2 ≤ x ≤ 4 thì
M = x − 2 + 2 + 2 − x − 2 = 2 2
4.4.Củng cố (2ph)
- Cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn ?
- Khi nào đa đợc thừa số ra ngoài dấu căn ?
4.5: Hớng dẫn học ở nhà (5ph)
- Học lý thuyết SGK + vở ghi ; Làm bài tập 43-> 47 SGK
5.rút kinh nghiệm