GV cho HS làm tiếp bài ?3 làm theo HS hoạt động theo nhóm .sau đó đại diện cho nhóm lên bảng trình bày kết quả.. + GV phát phiếu học tập cho các nhóm làm bài tập 9sgk dại diẹn các nhóm t
Trang 1Ngày 21tháng 8 năm 2008
Giáo án đại số 8
Chơng I: Phép nhân và phép Chia các đa thức
Tiết 1 : Nhân đơn thức với đa thức
I Mục tiêu: + HS nắm đợc qui tắc nhân đơn thức với đa thức
+ HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
II Chuẩn bị của GV và HS :
+ GV: Phấn mầu, bảng phụ để ghi qui tắc và 1 số bài tập
+ HS: ôn lại kiến thức : Nhân một số với một tổng
III.Các hoạt đ ộ ng dạy hoc :
1 ổn định t ổ ch ứ c
2.Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề
GV gọi 1 em lên bảng nêu lại qui tắc nhân 1 số với 1 tổng hoặc 1 hiệu? viết công thức ?
HS nêu qui tắc và viết công thức : Nếu a, b, c là 3 số bất kì , ta có :a( b+ c) = ab + ac , a( b - c) = ab - ac
HS cả lớp nhận xét GV nhận xét cho điểm và giới thiệu chơng trình môn
đại số lớp 8, giới thiệu vào bài mới
+ GV yêu cầu mỗi HS viết 1 đơn thức và
1 đa thức , sau đó thực hiện các yêu cầu
GV cho HS đọc lại qui tắc (3 em)
GV cho HS đọc ví dụ trong sgk , sau đó
thực hiện bài ?2 -sgk (cả lớp làm bài )
2 á p dụng
5
1 2
1 3
( x y− x + xy xy
=18x4y4 – 3x3y3+
5 6
x2y4
Trang 2GV cho HS làm tiếp bài ?3 (làm theo
HS hoạt động theo nhóm sau đó đại diện
cho nhóm lên bảng trình bày kết quả
HS khác nhận xét và đánh giá kết quả
của bạn
-Sau đó tính diện tích mảnh vờn với x=
3 mét và y = 2 mét Để tính diện tích
mảnh vờn có thể thay giá trị x, y vào
biểu thức diện tích hoặc tính riêng đáy
lớn , đáy nhỏ , chiều cao rồi tính diện
Bài tập 1:(SGK)a
2 3 5
3 2
2
1 5
2
1 5
x x x
x x x
= - 2x4y + 52 x2y2 - x2y Bài 3: (SGK)
a 3x.(12x- 4) - 9x.(4x – 3) = 30 ⇒36x2 – 12x -36x2 +27x =30 ⇒ 15x = 30
⇒ x = 2Câu b tơng tự
Bàì 4: Gọi số tuổi là x ta có kết quả cuối cùng là:
I Mục tiêu : + HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
+ HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
Trang 3II Chuẩn bị của GV và HS : Bảng phụ , phiếu học tập
III Các hoạt đ ộ ng dạy hoc :
tại x =- 6 và y= 8 biểu thức có giá trị (-6)2+ 82 = 100
b, x(x2- y) - x2(x+y) + y(x2 - x) = -2xy
tại x = 21 và y = - 100 biểu thức có giá trị là - 2 21 (-100) = 100
Bài 5: a, x(x- y) +y(x- y) = x2- y2
b, xn-1(x+ y)- y(xn-1+ yn-1) = xn- yn
GV cho HS cả lớp nhận xét bài làm của HS trên bảng
gv chốt kiến thức trong phần kiểm tra
3.Bài mới
Hoạt động của GV vàHS
+GV cho HS đọc phần ví dụ trong SGK
để rút ra qui tắc nhân đa thức với đa thức
+ GV hỏi và yêu cầu các nhóm trả lời:
Hãy nêu cách thực hiện phép nhân nh ví
dụ trong sgk đã thực hiện và áp dụng làm
bài ?1 (sgk) Từ đó rút ra qui tắc nhân đa
thức với đa thức
+ GV cho HS đọc lại qui tắc nh trong sgk
( phần đóng khung )
+ GV hớng dẫn hs làm theo cách thứ 2
nh trong sgk GV chú ý cho HS khi làm
theo cách 2 chỉ nên dùng khi 2 đa thức
chỉ chứa 1 biến và đã đợc sắp xếp
+ GV cho hs đọc phần nhận xét - SGK
GV cho HS lên bảng trình bày bài ?2 -
SGK , cả lớp làm vào vở
HS thực hiện ?3, cả lớp làm bài, gọi 1 HS
trả lời miệng, sau đó gọi 1 HS lên trình
bày bài giải
2 1
) 6 2 (
1 ) 6 2 (
2 1
) 6 2 ).(
1 2
1 (
2 2
3
2 2
2
+ +
x x x
x xy
x x xy
Qui tắc: (SGK- trang7)Cách 2: nhân hai đa thức một biến đã sắpxếp
6x2 - 5x +1 ì x - 2 -12x2 +10x + 6x3 - 5x2 +x 6x3 - 17x2 +11x
2 áp dụng:
?2: (x + 3).( x2 +3x – 5) = x3 + 6x2 + 4x – 15
?3: S =(2x + y)(2x – y) = 4x2 – y2
Thay x=2,5 m và y = 1m ta có:
S = 4.2,52 – 12= 24 (m2)
Trang 4GV cho HS làm tiếp bài ?3 Gọi 1 em
GV cho HS nhận xét bài làm của bạn
? Từ câu b, hãy suy ra kết quả của phép
nhân (x3 - 2x2 + x - 1)( x - 5)
HS có thể đứng tại chỗ trả lời
+ GV phát phiếu học tập cho các nhóm
làm bài tập 9sgk dại diẹn các nhóm trình
bài và nhận xét đánh giá cho điểm
3 Bài tập ở lớp
Bài 7:
a, (x2 - 2x + 1)(x - 1) = x3 - 3x2 + 3x - 1
b, (x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x) = -x4 + 7x3 - 11x2 +6x -5Kết quả của phép nhân
(x3 - 2x2 + x - 1)( x - 5)là
x4 - 7x3 + 11x2 -6x +5
+ Bài 9:
-1008-1-133/64
Trang 5HS 1 : Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức và làm bài tập 2(a,b)- SBT
HS2 : Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức và làm bài tập 8 – sgk
GV cho hs cả lớp làm bài 6 sbt , làm trong phiếu học tập theo nhóm (GV có thể dùng bảng phụ ghi đề bài )
GV cho các nhóm nhận xét bài , sau đó nhận xét bài làm của 2 bạn trên bảng
GV : Để chứng minh giá trị của biểu
thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
, ta cần biến đổi biểu thức sao cho trong
biểu thức không còn có biến chứa trong
biểu thức ( sau khi rút gọn biểu thức đợc
kết quả là hằng số )
Bài 14 - SGK
GV hỏi : Hãy viết dạng tổng quát của 3
số tự nhiên liên tiếp chẵn ?( 2a;
2a+2;2a+4)
Biết tích của 2 số sau lớn hơn tích của 2
số đầu là 192, ta viết nh thế nào ?
HS trả lời : Gọi ba số chẵn liên tiếp là
2a; 2a + 2 ; 2a + 4 , với a ∈ N ,ta có ;
2
− +
x
b, (x2 -2xy +y2)(x - y) = x3 - 3x2y + 3xy2 - y3
Bài 11 :
Ta có :(x -5)(2x+3) - 2x(x - 3) + x+ 7
= 2x2 + 3x - 10x - 15 - 2x2 + 6x +
x + 7
= - 8 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của x
Bài 14(SGK)
Gọi ba số chẵn liên tiếp là 2a; 2a + 2 ; 2a + 4 , với a ∈ N ,ta
có ;(2a + 2)( 2a + 4) - 2a( 2a + 2)
=192
Trang 6GV nhận xét và nêu lại cách làm và cho
HS ghi vào vở
GV cho HS nhắc lại cách nhân đơn thức
với đa thức , nhân đa thức với đa thức
GV cho HS làm tiếp một số bài tập trong
đa thức với đa thức các cm đẳng thức và
cách cm biểu thức không phụ thuộc vào
các biến
a + 1 = 24
a = 23Vậy ba số đó là 46 ; 48 ; 50
Bài 8 - SBT
a, Biến đổi vế trái VT=(x- 1)(x2 +x +1) = x3 +x2 + x-
x2- x- 1 = x3 – 1=VPVậy vế phải bằng vế trái
b, Biến đổi vế trái
VT =(x3 + x2y + xy2 + y3) (x -y) =x4 +x3 y + x2y2+xy3 - x3 y - x2y2-
Trang 7III Tiến trình bài dạy
x + +
4
1 2
1 2
1
y xy x y x
GV cho HS cả lớp làm vào phiếu học tập theo nhóm của mình (4 nhóm)
GV cho các nhóm đổi bài chấm và nhận xét bài làm của bạn trên bảng
GV nhận xét và cho điểm GV dẫn dắt từ bài kiểm tra để vào bài mới
GV cho cả lớp nhận xét bài làm của bạn
GV có thể lấy từ bài kiểm tra , bài 15b,
hoặc cho HS thay phép trừ thành phép
cộng rồi áp dụng bình phơng của 1 tổng để
3012 =(300 + 1)2 = 3002+ 2.300.1 +12
= 90000 +600 +1 = 90601
2 Bình ph ơng của 1 hiệu
HS lên bảng viết công thức tính bình phơng của 1 hiệu :
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
(A, B là các biểu thức tuỳ ý )
Trang 8GV cho HS làm bài ?6 phần áp dụmg
-GV cho HS nhắc lại 3 hằng đẳng thức vừa
b, (2x - 3y)2 = 4x2 - 12xy + 9y2
c, 992 = (100 - 1)2 = 1000 - 200 + 1 = 9801
3584 Củng cố và luyện tập
1
Bài tập về nhà
+ Học thuộc bằng lời viết dạng công thức các hằng đẳng thức :
bình phơng của 1 tổng, bình phơng của 1 hiệu, hiệu 2 bình phơng
Trang 9+ HS biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào cá bài toán, tính nhẩm , tính hợp lí
Gv kiểm tra 3 học sinh
+ Qua ba bài tập củng cố các kiến
thức nào và rút ra kiến thức nào?
• GV rút ra các đẳng thức phụ:
( a-b)2 = ( a+b) 2 – 4ab
( a+b)2 = ( a-b)2 + 4ab
• áp dụng: ( a-b)2 = ( a+b) 2 – 4ab
thay a+b = 7; ab= 12 ta có:
72 – 4.12 = 1Phần b làm tơng tự
Hoạt động 2: luyện tập tại lớpBài 25(SGK)
( a+b+c) 2 =a2+b2+c2+2ab+2ac+2bc( a-b-c) 2 = a2+b2+c2 -2ab-2ac-2bc
Nhóm 1: Bài tập 14 a: rút gọn biểu
thức( x+y) 2 + ( x- y) 2
= x2 + 2xy+ y2 + x2 - 2xy+ y2
= 2x2 +2y2
Trang 10ph-¬ng cña tæng hoÆc hiÖu
• Muèn chøng minh mét biÓu
2x-x2 +y2 +z2 – 2xy – 2xz+ 2yz +2xy- 2xz+ 2y2 – 2yz + 2yz – 2z2 =
Bµi 18: chøng tá r»ng:
a x2 –6x+10 > 0 víi mäi x
Ta cã
x2– 6x + 10 = ( x- 9)2+1 > 0 víi mäi x
b 4x- x2 – 5 < 0 víi mäi x
Ta cã: 4x- x2 – 5 =
- ( x 2 – 4x + 4+1) = - ( ( x-2) 2 + 1) ta cã ( x-2) 2 + 1 >0 víi mäi x nªn
-( ( x-2) 2 + 1) < 0 víi mäi x
Trang 11GV cho HS cả lớp làm bài vào phiếu học tập cùng HS 2
GV nhận xét và cho điểm và từ bài kiểm tra để giới thiệu bài mới 3.Bài mới
Từ kết quả của bài kiểm tra , GV đa ra
dạng tổng quát : Với A , B là các biểu thức
ta cũng có :
(A+B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 +B3
Ghi bảng
1.Lập ph ơng của một tổng(a + b) ( a + b)2= a3 +3a2 b + 3ab2 + b3
(a -b) (a- b)2 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
Trang 12GV cho học sinh áp dụng làm bài ?2,
HS phát biểu bằng lời (ba, bốn em trả lời)
GV cho HS áp dụng làm baì ?4 Gọi 2 em
lên bảng làm câu a,b ,HS cả lớp làm vào
phiếu học tập Câu c, GV cho HS làm theo
+ Gv cho Hs làm bài theo nhóm bài 29
thi giữa các nhóm mỗi nhóm cử 2 bạn thi
viết tiếp nếu nhóm nào xong trớc chính xác
nhóm đó sẽ có điểm
các nhóm khác cổ động viên
Với A , B là các biểu thức ta cũng có : (A+B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 +B3
HS lên bảng làm bài
a, (x + 1)3 = x3 + 3x2 +3x +1
b, (2x + y)3 = 8x3 +3x2y +3xy2 +y3
2 Lập ph ơng của 1 hiệuDạng tổng quát : Với A, B là các biểu thức
b, (x - 2y)3 = x3 - 6x2y +12xy2 - 8y3
c, Khẳng định 1; 3 đúng
Qua đó ta có :(A-B)2 = (B-A)2 ; (A-B)3 ≠ (B-A)3
9 8
1 3 2
− +
Trang 13+ Làm bài tập 27; 28; SGK; bài tập 15; 16 -SBT
Đọc trớc bài hằng đẳng thức tiếp theo
Bài 28 để tính GTBT ta nên sử dụng hằng đẳng thức đã học để thu gọn BT rồi mới thay số
thiếu của hiệu A - B
GV yêu cầu HS phát biểu bằng lời Và áp
dụng làm bài ? 2 , gọi 2 em lên bảng viết,
cả lớp viết vào vở
Hoạt động của HS
6.Tổng hai lập ph ơng :(a +b)(a2 - ab + b2) = a3 + b3
Trang 14HS đứng tại chỗ trả lời và sau đó phát
biểu bằng lời hằng đẳng thức : Hiệu hai
lập phơng
áp dụng cho HS làm VD: x3- 8 =?
x3- 8 = ( x - 2)(x2 + x + 1)
GV cho HS hoạt động theo nhóm bàn
làm theo phiếu học tập -áp dụng
rồi ghi bảng phụ
Cho HS làm bài 30 theo 2 nhóm, đại diện
các nhóm trình bày
- HS điền vào phiéu học tập bài 32 SGK
7.Hiệu hai lập ph ơng (a - b)(a2 + ab + b2) = a3 - b3
Củng cố luyện tập
bài 30 (a) KQ: -27 (b) KQ: 2y3
Bài 32: a) 9x2 ; 3xy; y2 b) 5; 4x2 ; 25
Trang 15Ngày 15 tháng 09 năm 2008
Tiết 8 : luyện tập
I Mục tiêu :
+ Củng cố kiến thức về bảy hằng đẳng thức đảng nhớ
+ HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức để giảitoán
+ Rèn luyện kỹ năng phân tích ,nhận xét để áp dụng linh hoạt các hằng đẳng thức
GV gọi HS1 lên bảng, viết dạng công thức các hằng đẳng thức vừa học
Một em HS2 đứng tại chỗ phát biểu bằng lời
GV cho HS làm bài 33- SGK – HS luyện
tập theo nhóm bàn, mỗi nhóm làm 2 câu ,
làm vào phiếu học tập
HS hoạt động theo nhóm làm bài 33
Mỗi nhóm cử 1 đại diện trình bày theo yêu
cầu của GV
GV yêu cầu các nhóm trình bày , sau đó
nêu đáp án trên bảng phụ và nhận xét ,sửa
= - 27b,(2x+y)(4x2-2xy+y2)-(2x- y)(4x2+2xy+y2) = 8x3 + y3 - 8x3 + y3
= 2y3 ; Baì 35: Tính nhanha) KQ: ( 34+ 66) 2 = 1002 = 10000b) KQ:( 74-24) 2 = 502 = 2500
2 Luyện tập rèn luyện kĩ năng
Nhóm 1:
a 4+ 4xy + x2y2;
c 25- x4 Nhóm 2
b 25-30x+9x2 ;
e 8x3 – y3 Nhóm 3
d 125x3 – 75x2 +15x –1;
Trang 16GV cho hs làm tiếp bài 34- sgk
GV gọi 2 em trình bày , sau đó phân tích u
khuyết điểm của cách giải và kết luận
GV cho HS sinh làm bài 38 - sgk gọi 2 em
học khá lên bảng trình bày
GV nhận xét khả năng linh hoạt vận dụng
kiến thức của HS qua bài làm
+ Gv cho HS tổ chức trò chơi nếu còn thời
= -( b – a)3
(-a - b)2 = [ ]2
) (a+b
−
= (a + b)2
HS suy nghĩ làm bài , lên bảng nối các biểu thức sao cho chúng tạo thành 2 vế của 1 hằng đẳng thức
4:Hướng dẫn dặn dũ( 2 phút)
+ Học và nắm vững các hằng đẳng thức và biết vận dụng các hằng đẳng thức để làm bàitập
+ Làm bài tập SGK; bài tập 17; 18; 20 -SBT
Đọc trứoc bài phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dặt nhân tử chung.
Rút kinh nghiệm bài dạy:
Ngày 17 tháng 9 năm 2008
Tiết 9 : Phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phơng pháp đặt nhân tử chung
Trang 17I Mục tiêu :
+ Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
+ biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
+ Rèn luyện kỹ năng phân tích, nhận xét để áp dụng linh hoạt cách đặt nhân tử chung
+ Hai học sinh lên bảng, Lớp làm bài cùng học sinh, lớp nhận xét
+ GV nhận xét đánh giá cho điểm
2.B i mà ớ i
+ Gv cho HS đọc ví dụ 1 và nêu thế nào
Khi làm phần c để xuất hiện nhân tử
chung ta cần làm gì? Vậy rút ra kết luận
Ví dụ 2:
Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 14x2y – 21xy2 +28x2y2
= 7xy.2x – 7xy.3y +7xy.4xy = 7xy.( 2x – 3y + 4xy)
2 á p dụng
Bài ?1: Phân tích các đa thức sau thành nhân
tử:
a) x2 –x = x(x –1)b) 5x2 ( x-2y) – 15x( x-2y) =5x( x-2y) ( x-3)
Có hai trờng hợp:
+ x = 0 + x – 2 = 0⇒ x = 2
Trang 18chung cña c¸c ®a thøc cã hÖ sè nguyªn.
+ HS ghi c¸ch t×m nh©n tö chung cña
c¸c ®a thøc cã hÖ sè nguyªn:
- HÖ sè lµ ¦CLN cña c¸c hÖ sè
nguyªn d¬ng cña c¸c h¹ng tö
- C¸c luü thõa b»ng ch÷ cã mÆt
trong mäi h¹ng tö víi sè mò cña
mçi luü tha lµ sè mò nhá nhÊt cña
+ GV cho líp th¶o luËn bµi 42
Gv gîi ý muèc cm biÓu thøc chia hÕt cho
c/m : 55 n+1 – 55n chia hÕt cho 54
ta cã:
55 n+1 – 55n = 55n 55 – 55n
= 55n ( 55- 1) = 55n 54 chia hÕt cho 54
Bµi tËp vÒ nhµ Häc thuéc lý thuyÕt
Trang 19I Mục tiêu : + Học sinh hiểu phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng phong
pháp dùng hằng đẳng thức
+ Biết cách vận dụng các hằng đẳng thức vào phân tich đa thức + Rèn luyện kỹ năng phân tích ,nhận xét để áp dụng linh hoạt các hằng đẳng thức
II Chuẩn bị : + Bảng phụ , phiếu học tập
III Các ho ạ t đ ộ ng d ạ y h ọ c
1.Kiểm tra b i cà ũ
+ Gv kiểm tra 2 học sinh
HS 1: Viết các biểu thức sau dới dạng bình phơng của tổng hoặc
bình phơng một hiệu:
a x2 +6x + 9=………
b 2xy2 + x2 y4 +1=………
c x2 – x +1 4=………
HS 2:Điền vào chỗ trống để đợc các hằng đẳng thức( đề ghi trên bảng phụ) A2 + 2AB +B2 = ( + .)2;
A2 – 2AB + B2 =
A2 – B2 =
A3 + 3A2 B+ 3AB2 + B3 =
A3 -3A2 B+ 3AB2 -B3 =
A3 + B3 =
A3 – B3 =
Lớp làm vào phiếu học tập cùng hs 2
+ GV đánh giá nhận xét cho điểm vào bài
3.B i mà ớ i
Từ bài kiểm tra GV cho HS tự làm ví
dụ trong SGK
Ba HS lên bẳng trình bày
+ GV chốt phơng pháp phân tích đa
thức thành nhân tử bàng phơng phơng
pháp dùng hằng đẳng thức
+ GV cho HS làm bài tập ?1 theo các
nhóm
+ GV cho HS làm bài ?2 và bài tập
1 Ví dụ:
a x2 – 4x + 4 = (x – 2 )2
b x2 – 2 = ( x – 2 ) ( x + 2)
c 1 – 8x3 = 13 – (2x)3
=(1 – 2x).(1 + 2x + 4x2)
Bài ?1: Phân tích các đa thức sau thành nhân
tử
x3+3x2 +3x + 1 = (x+1)3 (x +y)2 – 9x2 =( x +y)2 - (3x)2
=( x+y –3x) (x+y +3x) =( y-2x) ( 4x+y)
Bài ?2
Trang 20+Gv nêu ví dụ cho HS thảo luận theo
nhóm và đại diện các nhóm trình bày
2 á p dụng C/m rằng ( 2n+ 5) 2 – 25 chia hết cho 4 với mọi số nguyên n
ta có:
( 2n+ 5) 2– 25 = ( 2n+ 5 – 5) ( 2n+5 +5) =2n( 2n+10) = 4n( n+5)
đa thức trên chia hết cho 4 với mọi giá trị nguyên của n
Củng cố luyện tập bài 43:
Học lại 7 hằng đẳng thức theo 2 chiều
- Làm các bài tập 26 đến bài 30 sbt đọc trứoc bài phân tích đa thức bằng phơng pháp nhóm các hạng tử
- Bài 30 SBT làm tơng tự bài 45 SGK
Trang 21vậy x= 0 hoặc x= 0,5; hoặc x= - 0,5.
- HS 2 làm bài tập sau: Phân tích đa thức sau thành nhân tử
5x2 – 10xy + 5y2 – 20 z2
=5( x2 – 2xy+y2 – 4z2 )
= 5 ( x-y-2z) ( x- y+2z)
lớp làm bài cùng 2 hs
+ Gv đánh giá nhận xét cho điểm
với bài của HS 2 đẫ áp dụng các phơng pháp phân tích nào?
= ( x2 + xy ) – ( 3x + 3y)