1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu kiến thức hình học chuẩn

41 860 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Hình Học Lớp 11
Tác giả Đoàn Kim Sơn, N Hồng Lưu, N V Kỳ, Trần Bá Huy, Trần Tuấn Anh, Nguyễn Văn Mau, Ngô Hồng Huấn, Bùi Thị Hồng Thư, Huỳnh Kỷ Dậu
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông An Mỹ
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại Giáo Án
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 880 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu kiến thức hình học chuẩn

Trang 1

Thiếu các bài sau (do không nộp hoặc quá sai qui cách chung của bộ GA):

1) §7PHÉP VỊ TỰ ( Đoàn Kim Sơn – Tây Nam )

2) §1 Đại cương về đt và mp (N Hồng Lưu, N V Kỳ - Tây Sơn)

3) §2 Đt chéo nhau và Đt // (Trần Bá Huy - Tây Sơn)

4) §3 Đt và mp // (Trần Tuấn Anh - Tây Sơn)

5) §1 Vectơ trong KG (Nguyễn Văn Mau – Ttuyền)

6) §4 Hai mp vuông góc (Ngô Hồng Huấn – TTân)

Giáo án này còn thô chưa biên tập Đề nghị thầy cô biên tập, bổ sung, chỉnh lý trước khi dùng.

Trang 1

Trang 2

TRUONG THPT ANMY – BAISOAN TOAN 11

GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 11 CHƯƠNG I: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG

§1 PHÉP BIẾN HÌNH

Giáo viên soạn: Bùi Thị Hồng ThưTrường: Trung học phổ thông An Mỹ

A MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức: Nắm được định nghĩa về phép biến hình, một số thuật ngữ và ký hiệu

2 Về kỹ năng: Dựng được ảnh của một điểm qua phép biến hình đã cho

3 Về tư duy, thái độ: có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia học bài, rèn luyện tư duy lô gíc

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

1 Chuẩn bị của giáo viên: Có phiếu học tập, bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh: Ôn bài cũ ( phép chiếu vuông góc)

HĐTP 1: Kiểm tra kiến thức cũ

- Hiểu yêu cầu đặt ra - Nêu ( hoặc chiếu) câu hỏi của

HĐ 1 ( sgk – 4)

- Trong mặt phẳng cho đườngthẳng d và điểm M Dựng hìnhchiếu vuông góc M’ của điểm

M lên đường thẳng d

M

d

của bạn và bổ xung nếu cần

- Yêu cầu học sinh khác nhậnxét cách dựng của bạn và bổxung ( nếu có)

- Nhận xét, đánh giá và chodiểm

HĐTP 2: Nêu vấn đề vào bài mới

- Hiểu yêu cầu của câu hỏi và

trả lời - Nêu câu hỏi và yêu cầu họcsinh trả lời - Có mấy điểm M

’ thỏa mãncách chiếu trên

Phát hiện được vấn đề - Vậy với mỗi điểm M có một

điểm M’ duy nhất là hình chiếuvuông góc của M trên d chotrước Quy tắc cho tương ứng

đó có tên gọi là gì? Chúng ta sẽvào bài học hôm nay

HĐ 2: KIẾN THỨC VÀ ĐỊNH NGHĨA HĐTP1: Hình thành định nghĩa

- Đọc định nghĩa ( sgk – 4) - Cho học sinh đọc định nghĩa

( sgk – 4) 1 Định nghĩa: Phép biến hình

- Phát biểu được định nghĩa - Yêu cầu học sinh phát biểu - Định nghĩa ( sgk – 4)

Trang 2

Trang 3

lại: Định nghĩa phép biến hình.

- Phân biệt được ảnh của một

hình với ảnh của một điểm

- Ảnh của một hình - Viết: F(H) = H’ ( H’ là ảnh

của hình H qua phép biến hìnhF)

HĐTP 3: Phép đồng nhất

- Hiểu được trong phép biến

hình cón có phép đồng nhất - Học sinh đọc khái niệm phépđồng nhất ( sgk – 4) - Phép biến mỗi điểm M thànhchính nó => gọi là phép đồng

nhất

HĐ 3: CỦNG CỐ BÀI HỌC HĐTP 1: Hướng dẫn HĐ 2 ( sgk – 4)

- HĐ theo nhóm - Học sinh đọc yêu cầu của HĐ

2 (sgk – 4)

- HĐ 2 ( sách giáo khoa – 4 )

- Từng nhóm lên bảng nộp

phiếu trả lời - Tập hợp phiếu trả lời của cácnhóm - Kết quả trả lời của tất cả cácnhóm

- Nhận xét kết quả trả lời của

nhóm bạn - Thông báo chung kết quả trảlời lên bảng - Câu trả lời đúng là: Khôngphải là một phép biến hình Vì

ta luôn có thể tìm được ít nhất 2điểm M’ và M’’ sao cho M làtrung điểm của M’M’’ và

MM’ = MM’’ = a

- Hiểu và nhận thức được kiến

thức đúng của kết quả - Chốt lại kiến thức đúng.

- Nhận xét, đánh giá và chấmđiểm cho từng nhóm

HĐTP 2: Trả lời câu hỏi

- Hiểu và trả lời theo nhận thức

của mỗi học sinh

- Nêu câu hỏi để cả lớp cùngsuy nghĩ và trả lời

- Hãy nêu những nội dungchính của bài học này

- Học sinh trình bày phép đồng

nhất trên bảng ( hình vẽ) - Yêu cầu học sinh lên bảngtrình bày - Hãy minh họa bằng hình vẽcủa phép đồng nhất

Trang 3

Trang 4

- Xác định được tọa độ của yếu tố còn lại khi cho trước hai trong ba yếu tố là tọa độ vectơ

v(a,b), tọa độ điểm M(x0 ; y0) và tọa độ điểm M’(x;y) là ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theovectơ v(a,b)

- Xác định được vectơ tịnh tiến khi cho trước tạo ảnh và ảnh qua phép tịnh tiến đó

- Nhận biết được một hình H’ là ảnh của một hình H qua một phép tịnh tiến nào đó

- Biết vận dụng kiến thức về các phép toán vectơ trong chứng minh tính chất bảo toànkhoảng cách giữa hai điểm của phép tịnh tiến

3 Tư duy và thái độ

- Biết quy lạ về quen, phát triển trí tưởng tượng không gian, suy luận logic

- Tích cực trong phát hiện và chiếm lĩnh tri thức

- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

GV: dụng cụ dạy học, bảng phụ, phiếu học tập, máy vi tính ( computer) và máy chiếu( projector)

HS: dụng cụ học tập, bài cũ

C GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Về cơ bản sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp

- Đan xen hoạt động nhóm

D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức cũ

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng – trình chiếu

- HĐTP1: kiểm tra bài cũ

- Hiểu yêu cầu đặt ra và trả

lời câu hỏi

- Nêu ( hoặc chiếu ) câu hỏi

và yêu cầu HS trả lời

Trình chiếu hình ảnh cánhcửa trượt như hình 1.2

- Nhận xét câu trả lời của bạn

và bổ sung nếu cần

- Yêu cầu học sinh khác nhậnxét câu trả lời của bạn và bổsung nếu có

-Nhận xét và chính xác hóakiến thức cũ

- Đánh giá HS và cho điểmHĐTP 2: nêu vấn đề học bàimới

- Phát hiện vấn đề nhận thức - Qui tắc cho tương ứng trong

bài kiểm tra là một phép biếnhình, phép đó có tên gọi là gì

và có các tính chất như thếnào ta sẽ tiếp tục bài hômnay

Trang 4

Trang 5

2 Hoạt động 2: Chiếm lĩnh kiến thức về định nghĩa phép tịnh tiến.

Hoạt động của HS Hoạt động của HS Ghi bảng – trình chiếu

điểm qua một phép tịnh tiến

- Yêu cầu HS phát biểu lạiđịnh nghĩa phép tịnh tiến

- Gợi ý để HS nêu lại đượcqui tắc tương ứng và cách xácđịnh ảnh của một điểm quamột phép tịnh tiến

Tv(M) = M’  MM' =

v

HĐTP 2: Kĩ năng dựng ảnhcủa một điểm qua một phéptịnh tiến

- Dựng ảnh của ba điểm A,

B, C bất kì qua phép tịnh tiến

vector v cho trước

- Yêu cầu HS chọn trước mộtvectơ và lấy ba điểm A, B, Cbất kì Dựng ảnh của mỗiđiểm đó qua phép tịnh tiếntheo vectơ đã chọn

b) Dựng ảnh của ba điểm A,

B, C bất kì qua phép tịnh tiếntheo vectơ v cho trước

- Xin hỗ trợ của bạn hoặc

giáo viên nếu cần

- Theo dõi và hướng dẫn HScách dựng ảnh nếu cần

- Phát biểu cách dựng ảnh

của một điểm qua một phép

tịnh tiến theo một vectơ v

cho trước

- Yêu cầu HS phát biểu cáchdựng ảnh của một điểm quamột phép tịnh tiến theo mộtvectơ v cho trước

HĐTP 3: Củng cố về phéptịnh tiến

3 Hoạt động 3: Chiếm lĩnh kiến thức vế tính chất phép tịnh tiến

Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng – trình chiếu

HĐTP 1: phát hiện và chiếmlĩnh tính chất 1

về AA', BB', CC'?Quan sát và nhận xét về AB

A ' B', BCB 'C',

CAC ' A'?

- Dựa vào việc dựng ảnh củamột điểm qua một phép tịnhtiến ở phần trên, cho nhận xét

Trang 6

chất 1 6, phần Tính chất 1

Trình bày về điều nhận biết

được Yêu cầu HS phát biểu điềunhận biết được

Hướng dẫn học sinh chứngminh tính chất 1

Ghi nhớ: phép tịnh tiến bảotoàn khoảng cách giữa haiđiểm bất kì

Cho HS tìm tâm đường trònngoại tiếp ABC và tìm ảnhcủa nó qua phép tịnh tiến

Quan sát và nhận biết cách

dựng ảnh của một đoạn

thẳng, một tam giác qua một

phép tịnh tiến theo một vectơ

HĐTP 2: phát hiện và chiếmlĩnh tính chất 2

Nhận xét về ảnh của một

đoạn thẳng, của một đường

thẳng, của một tam giác qua

phép tịnh tiến

Dựa vào việc dựng ảnh quamột phép tịnh tiến ở trên, chonhận xét về ảnh của một đoạnthẳng, của một đường thẳng,của một tam giác qua phéptịnh tiến

Trình bày về điều nhận biết

được

Yêu cầu HS phát biểu điềunhận biết được

Thực hiện ∆ trong SGK,

trang 7 Cho HS thực hiện ∆ trongSGK, trang 7

4 Hoạt động 4: Chiếm lĩnh kiến thức về biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến.

Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng – trình chiếu

HĐTP 1: Ôn lại kiến thức vềbiểu thức tọa độ của các phéptoán vectơ trong mặt phẳng

Nhắc lại kiến thức về biểu

thức tọa độ của các phép toán

vectơ trong mặt phẳng

Hướng dẫn HS hồi tưởngđược về biểu thức tọa độ củacác phép toán vectơ trongmặt phẳng

a) Ôn lại kiến thức về biểuthức tọa độ của các phép toánvectơ trong mặt phẳng

HĐTP 2: chiếm lĩnh tri thứcmới về biểu thức tọa độ củaphép tịnh tiến

Trang 7

Nhận xét câu trả lời của bạn

và bổ sung ( nếu có )

Cho HS khác nhận xét và bổsung nếu cần

Ghi nhận kiến thức mới Chính xác hóa và đi đến kiến

thức về biểu thức tọa độ củaphép tịnh tiến

b) Biểu thức tọa độ: ( SGK,trang 9)

HĐTP 3: củng cố tri thức vừahọc

Làm ∆ trang SGK, trang 7 Cho HS làm ∆ trong SGK,

trang 7

c) ∆: ( SGK, trang 7)

Hoạt động 5: Củng cố toàn bài

Câu hỏi 1: em hãy cho biết những nội dung chính đã học trong bài này?

Câu hỏi 2: Nêu cách dựng ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua một phéptịnh tiến

Lưu ý HS: Về kiến thức, kỹ năng, tư duy và thái độ như trong phần mục tiêu bài học đã nêu.

Chia HS làm 4 nhóm, các nhóm số 1,2,3,4 cùng làm bài tập số 2, SGK, trang 7

BTVN: Học kĩ lại lí thuyết, làm bài tập số 3 và đọc phần IV Áp dụng phép tịnh tiến để giải

toán, SGK, trang 7.

Trang 7

Trang 8

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 11CHƯƠNG I :PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG

Bài 3 : PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC

GV soạn : Nguyễn Thị Minh Phương

Trường THPT An Mỹ

A MỤC TIÊU :

1 Về kiến thức :

HS biết được :

- Định nghĩa của phép đối xứng trục

- Phép đối xứng trục có các tính chất của phép dời hình

- Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua mỗi trục toạ độ

- Trục đối xứng của một hình , hình có trục đối xứng

2 Về kĩ năng:

- Dựng được ảnh của một điểm một đường thẳng, một tam giác qua phép dối xứng trục

- Xây dựng được biểu thức toạ độ , trục đối xứng của một hình

3 Về tư duy – thái độ :

Tích cực tham gia vào bài học, có tinh thần hợp tác, rèn luyện tư duy logic

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1 Chuẩn bị của GV :Phiếu học tập , bảng phụ , computer

2 Chuẩn bị của HS : Kiến thức đã học

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

Về cơ bản sử dụng phương pháp dạy học gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

HĐ1:Kiểm tra bài cũ:

HĐTP:Kiểm tra bài cũ Hiểu yêu cầu đặt ra và trả

lời câu hỏi Nêu (hoặc chiếu) câu hỏi và yêu cầu HS trả lời Nêu định nghĩa phép tịnh tiến trong mặt phẳng

Cho đường thẳng d, đặt tương ứng mỗi điểm M không thuộc d thành điểm M/ sao cho đoạn thẳng MM/ vuông góc với d có là phép biến hình không?Vì sao?

Nhận xét câu trả lời của

bạn và bổ sung nếu cần Yêu cầu HS khác nhận xétcâu trả lời của bạn và bổ

sung nếu có Nhận xét về kiến thức cũ Đánh giá HS và cho điểm

Trang 8

Trang 9

bài hôm nay.

HĐ2:Kiến thức về định nghĩa phép đối xứng trục :

HĐTP: Hình thành định

Cho HS đọc SGK tr8,9 phần I Định nghĩa a)Định nghĩa (SGKtr8) Phát biểu đinh nghĩa phép

đối xứng trục

Nêu qui tắc tương ứng và

cách xác định ảnh của một

hình qua phép đối xứng

trục

Yêu cầu HS phát biểu lại Định nghĩa phép đối xứng trục

Gợi ý để HS nêu được qui tắc tương ứng và cách xác định ảnh của một hình qua phép đối xứng trục

Hình 1.11 tr9

Dựng ảnh của 2 điểm A,B

bất kỳ qua phép đối xứng

trục

Yêu cầu HS chọn trước một đường thẳng d và 2 điểm A,B bất kỳ.Dựng ảnhcủa mỗi điểm qua phép đối xứng trục theo d

HĐTP:Củng cố về phép đối xứng trục

Vận dụng định nghĩa làm ?

1 SGKtr9

Cho HS làm ?1 SGKtr9

HĐ3:Giúp HS vận dụng biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục qua trục toạ độ :

Tìm biểu thức liên hệ giữa

các điểm M/ ,N/,M,N Yêu cầu HS Chọn hệ trục toạ độ Oxy sao cho trục

đối xứngd trùng với trục

Ox Với các điểm M/(x;y) ,

N/(x/ 1;y / 1) lần lượt là ảnh củaM(x;y) , N(x1;y1) qua

Đd thì khi đó có biểu thức gì?

Đd = Đ(Ox) Khi đó:

x x

/ /

1 1 / 1

y y

x x

Do đó

1 2 / /

(xxyy

1 2

1 ) ( ) (xx   yy

1 2

1 ) ( ) (xxyy

= MN

Trả lời : trục Ox Vậy biểu thức trên là biểu

thức toạ độcủa phép đối xứng qua trục gì?

HĐTP:Củng cố về biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua trục Ox

Vận dụng về biểu thức toạ

độ của phép đối xứng trục

qua trục Ox

HS làm ?3 SGKtr9 ?3 SGKtr9Vận dụng biểu thức toạ độ Tương tự cho biểu thức toạ Hình vẽ SGKtr10

Trang 9

Trang 10

qua trục Ox cho Oy độ của phép đối xứng qua

trục OyVận dụng làm?4 SGK tr10 Cho HS làn ?4 SGK tr10 ?4 SGK tr10

HĐ4:Kiến thức về tính chất của phép đối xứng trục :

GV phát biểu tính chất 1 Tính chất 1:SGK tr10 Vận dụng tính chất làm ?5 Cho HS làm ?5 SGK tr10 ?5 SGK tr10

GV phát biểu tính chất 2 Tính chất 2 :SGK tr10HĐ5: Kiến thức về trục dối xứng của một hình:

HĐTP : Hình thành dịnh nghĩa

Định nghĩa:

Đọc định nghĩa SGK tr10 Yêu cầu HS đọc định

nghĩa SGK tr10 và xem VD2 SGK tr11 để nhận biết có trục đối xứngHĐTP:Củng cố trục dối xứng của một hình Vận dụng định nghĩa làm ?

6 SGK tr11 Cho HS làm ?6SGK tr11 a) Các chữ H, A , O b) Hình vuông, hình chữ

nhật,hình thoi,……

HĐ6:Củng cố:

1) Em hãy cho biết nội dung chính trong bài này

2) Nêu cách dựng anh của một điểm , một đường thẳng , một tam giác qua phép đối xứng trục

3) Bài tập 3 SGK tr11

Dặn dò :

Làm bài tập còn lại

Tim những hình có trục đối xứng trong thực tế

Trang 10

Trang 11

GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 11CHƯƠNG I : PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG

§4 PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM (TIẾT : 4)

Gv soạn: Nguyễn Thị Phương ThảoTrường : THPT AN MỸ

A MỤC TIÊU

1 Về kiến thức: Học sinh biết được

- Định nghĩa của phép đối xứng tâm;

- Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua gốc tọa độ;

- Tâm đối xứng của một hình, hình có tâm đối xứng

2 Về kỹ năng: Học sinh làm được

- Dựng ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng tâm

- Xác định được biểu thức toạ độ, tâm đối xứng của một hình

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của GV: Các phiếu học tập, bảng phụ, computer và projector

2 Chuẩn bị của HS: Ôn bài cũ và chuẩn bị bài mới

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức cũ dẫn đến vấn đề mới

HĐTP 1:Kiểm tra bài cũ

- Nắm được yêu cầu đặt ra và

trả lời câu hỏi

- Và nếu điểm M trùng với điểm I thì điểm M' sẽ ở vị trí nào?

- Nhận xét câu trả lời của bạn

và bổ sung nếu cần

- Yêu cầu học sinh khác nhận xét câu trả lời của bạn và bổ sung nếu có

- Nhận xét và chính xác hoá lại kiến thức cũ

- Đánh giá HS và cho điểmHĐTP 2: Nêu vấn đề mới

- Qui tắc cho tương ứng trong bài kiểm tra là phép biến hình

có tên gọi là phép đối xứng tâm

để hiểu rõ hơn chúng ta bắt đầuvào bài mới

Hoạt động 2: Học sinh chiếm lĩnh kiến thức về định nghĩa phép đối xứng tâm

HĐTP 1: Hình thành định nghĩa

I Định nghĩa:

- Học sinh đọc SGK Tr12,

phần I Định nghĩa

- Cho học sinh đọc SGK Tr12,phần I Định nghĩa

Trang 12

-Học sinh quan sát hình đưa ra

kết quả

-Từ hình vẽ giáo viên cho học sinh nhận xét tìm ra hệ thức liên hệ của hai véctơ IM'và

- HS thực hiện việc dựng ảnh

của đường thẳng, tam giác,

đường tròn qua phép đối xứng

tâm

- Xin hỗ trợ của bạn hoặc của

giáo viên nếu cần

- Giáo viên vẽ sẵn tâm đối xứng I, J, K và đường thẳng a, tam giác ABC, đường tròn

- Yêu cầu 3 học sinh lên bảng dựng ảnh của 3 hình

- Theo dõi hướng dẫn học sinhcách dựng ảnh nếu cần

b) - Dựng ảnh của hai điểm M,

N trên đường thẳng a qua phép đối xứng tâm I

- Dựng ảnh của ba đỉnh tam giácABC qua phép đối xứng tâm J

- Dựng ảnh của đường tròn qua phép đối xứng tâm K

K· I· J·

a A C B

HĐTP 3: Củng cố về phép đối xứng tâm

Hoạt động 3: Chiếm lĩnh kiến thức về tính chất của phép đối xứng tâm

-HĐTP 1: Phát hiện và chiếm lĩnh tính chất 1

- HĐTP 2 : Phát hiện và chiếm lĩnh tính chất 2

- Quan sát hình vẽ và nhận xét

về ảnh của đường thẳng, đoạn

thẳng, tam giác, đường tròn qua

phép đối xứng tâm

- Trình chiếu (qua computer và projector) cho học sinh quan sát lại các hình đã dựng ở phần trên và yêu cầu học sinh nhận xét về ảnh của đường thẳng, đoạn thẳng, tam giác, đường tròn qua phép đối xứng tâm-HS đọc SGK Tr 14 phần tính

chất 2

-Yêu cầu học sinh đọc SGK Tr

14, phần tính chất 2

b) Tính chất 2: (SGK Tr 14)Hoạt động 4 : Chiếm lĩnh kiến thức về biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua gốc toạ độ

-HĐTP 1 : Dùng hình vẽ phát hiện ra công thức

Trang 12

Trang 13

- Quan sát hình vẽ đưa ra nhận

xét

- Dựng thêm điểm và ảnh của

nó qua phép đối xứng tâm O

rồi nhận xét về tọa độ của

chúng

- Cho học sinh quan sát hình 1.22 SGK Tr 13 rồi đưa ra nhậnxét về liên hệ giữa toạ dộ của hai điểm M và M'

- Yêu cầu học sinh chọn thêm điểm khác ở góc phần tư thứ II,III, IV dựng ảnh của chúng quaphép đối xứng tâm O rồi đưa ranhận xét

y N

M(x;y)

O x

M' (x' ;y' )

N'

- Đọc công thức biểu thức tọa

độ của phép đối xứng qua gốc

tọa độ ( SGK Tr 13)

- Yêu cầu học sinh đọc công thức biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua gốc tọa độ( SGK

Tr 13)

III Biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua gốc tọa độ:(SGK Tr 13)

-HĐTP 2: Củng cố cho học sinh nắm vững công thức

Bài thực hành 3, 4(Tr 13, 14)

Hoạt động 5: Tìm hiểu định nghĩa tâm đối xứng của một hình

-HĐTP 1: Tìm hiểu định nghĩa tâm đối xứng của một hình

- Quan sát hình chữ nhật và

hình bình hành (tâm đối xứng

là giao điểm hai đường chéo)

- Thực hiện yêu cầu của giáo

viên

- Rút ra kết luận ảnh của mỗi

hình qua tâm đối xứng của nó

IV Tâm đối xứng của một hình:

a)Định nghĩa ( SGK Tr 14)

-HĐTP 2: Củng cố định nghĩa tâm đối xứng của một hình

- Giải bài thực hành 5, 6 ( SGK

Tr15) -Cho HS giải bài thực hành 5, 6(SGK Tr 15) b) Bài thực hành 5, 6(SGK Tr 15)

Hoạt động 6: Củng cố toàn bài:

1/ Qua bài học này HS cần nắm được :

* Định nghĩa phép đối xứng tâm

* Cách dựng ảnh của một điểm, một hình qua phép đối xứng tâm

* Những hình nào có tâm đối xứng

* Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua gốc tọa độ 2/ Chia lớp ra làm 3 nhóm giải bài tập 1, 2, 3 trong SGK Tr 15

Trang 13 HẾT

Trang 14

Giáo án Hình học 11 GV: Nguyễn văn Tu

- Biết xác định chiều quay và góc quay

- Dựng được ảnh của một điểm , một đoạn thẳng , một tam giác qua phép quay

3 Về tư duy và thái độ :

- Tích cực trong phát hiện và chiếm lĩnh tri thức

- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiển

B Chuẩn bị

- Giáo viên : Bảng phụ , computer , projecter , compa , thuớc đo độ , thứớc kẻ

- Học sinh : Bài cũ ; compa , thước kẻ , thước đo độ

C Phương pháp dạy học

- Gợi mỡ , vấn đáp

- Hoạt động nhóm

D Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Ôn tập kiến thức cũ :

-Hiểu yêu cầu đặt ra và trả lời

câu hỏi

- Nhận xét câu trả lời của bạn ,

bổ sung khi cần thiết

-Nêu câu hỏi yêu cầu học sinh trả lời

- Gọi HS bổ sung ( nếu có )-Nhận xét đánh giá cho điểm

- Nêu định nghĩa và tính chất của phép đối xứng tâm-Nhận xét các tính chất của phép tịnh tiến , phép đối xứng trục , phép đối xứng tâm

Đặt vấn đề cho bài mới

- Hiểu yêu cầu đặt ra và trả lời

câu hỏi

- Nhận xét câu trả lời của bạn ,

bổ sung khi cần thiết

- Ra đề yêu cầu học sinh thực hiện

- Gọi HS nhắc lại góc lượng giác

- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện

- Gọi HS bổ sung ( nếu có )

- Nhận xét

Việc tìm A’, B’ ,C’ ở các trường hợp trên được gọi là tìm ảnh của một phép quay

Trình chiếu :1) Cho điểm A và điểm O Dựng cung AA’ bán kính OA sao cho góc lượng giác

(OA;OA’) = 9002) Cho điểm B và một điểm O Dựng cung BB’ bán kính

OB sao cho cung lượng giác BB’= - 450

3) Cho điểm C và một điểm O Dựng điểm C’ sao cho số đo g1c lượng giác (OC;OC’) =

 3

Hoạt động 2 : Chiếm lĩnh kiến thức về phép quay

Gọi HS phát biểu định nghĩa

theo hiểu của các em qua việc

- Qua đặt vấn đề gọi HS định nghĩa phép quay

I.Định nghĩa :1) Định nghĩa : (SGK /16)Trang 14

Trang 15

Củ địai diện lên bảng trả lời

Nhận xét câu trả lời của bạn ,

Gọi HS nhắc lại định nghĩa phép quay

Nêu thêm các ví dụ về phép quay trong thực tế , đời sốngHoạt động nhóm trả lời các phần 1 ; 2 ; 3

Nhận xét , kết luậnGọi HS nhắc lại chiều dương của phép quay

Chia nhóm Thực hiện các phép quay Q(O, 2k )

) ;Q(O, ( 2k 1  ))

Và các em đưa ra nhận xét

Dùng bảng phụ nêu VD1(SGK) /16

Dùng bảng phụ : H1.29 ; H1.31 , H1.33

2) Nhận xét :

- SGK/16-SGK/17

Hoạt động 3 : Chiếm lĩnh nội dung kiến thức về tính chất của phép quay

Vậy phép quay có các tính chất trên không ?

Cho HS nhận xét 2 điểm cố định A , B trên vô lăng khi vô lăng quay một góc nào đó thì khoảng cách giữa 2 điểm A , B như thế nào ?

Gọi HS thực hiện phép quay:

) 2 , (O

Q

biến điểm A thành A’ , B thành B’, nhận xét khoảng cách giữa A’B’ với ABDựng H1.36 , 1.37 minh họa tính chất 2

Nêu câu hỏi để dựng đường thành đường thẳng qua phép quay ta làm sao ? đường tròn thành đường tròn ta làm sao ?Nếu góc quay α với0 Biến đường thẳng d thành d’ thì:-góc giữa d và d’ bằng α nếu

II Tính chất :1) Tính chất 1(SGK/18)

2) Tính chất 2 : (SGK/18) H1.36 và 1.37

Nhận xét (SGK/18)Trang 15

Trang 16

Do góc giữa 2 đường thẳng là góc nhọn

Yêu cầu HS dùng compa và thước chia độ thực hiện hoạt động 4

Hoạt động 4 :Củng cố toàn bài

Câu hỏi 1: Định nghĩa phép quay ?

Câu hỏi 2 : Phép quay có những tính chất nào ?

Câu hỏi 3 : Nêu cách dựng ảnh của tam giác , đường thẳng , đường tròn qua phép quay ?Chia lớp thành 4 nhóm thực hiện bài tập 1, 2(SGK/19)

BTVN :Học kỹ lý thuyết , xem trước bài “Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau”

Trang 16

Trang 17

GIÁO ÁN HÌNH HỌC LỚP 11 CHƯƠNG I : PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG

§6 KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU

TIẾT :

Gv soạn : Đoàn Trung T ín Trường : THPT An M ỹ.

A MỤC TIÊU.

1 Về kiến thức : - Học sinh nắm được định nghĩa và các tính chất của phép dời hình

- Nắm được định nghĩa của hai hình bằng nhau

2 Về kỹ năng : - Vẽ được ảnh của một hình đơn giản qua phép dời hình

- Bước đầu vận dụng phép dời hình trong một số bài tập đơn giản

3 Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng phụ, computer, projector.

2 Chuẩn bị của HS : Ôn bài cũ và chuẩn bị dụng cụ học tập để vẽ hình

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

HĐ1 : Ôn tập lại kiến thức cũ

- GV: Các phép biến hình trên luôn bảo toàn khoảng cách giữa 2 điểm ta gọi là phép dời hình, cácem cùngvới thầy đi vàobài 6

§6 KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU

Trang 18

- HS: Nêu định nghĩa nêu định nghĩa.

- GV: Chiếu hoặc vẽ những

hình ở VD1,VD2 để giảng vềphép dời hình

VD1, VD2 (SGK chuẩn, trang19,20)

Từ (1),(2)=>F(A)

=D,F(B)=CF(O) = O Vậy ảnh của các điểm A,B,O

* Qua các VD và

HĐ trên phép biến hình cóđược bằng cách thực hiện liêntiếp 2 phép dời hình có là phépdời hình không?

- GV: nhận xét và giảng đó làtính chất của phép dời hình,các em đi vào phần 2

-GV: Dựa vào hình vẽ trên em

nào chứng minh được t/c 1, để1’ cho hs suy nghĩ sau đó

- Gợi ý: * 3 điểm A,B,C thẳnghàng tức B nằm giữa Avà Ccho ta điều gì?

* Dựa vào ĐN phépdời hình cho ta đoạn nào bằngđoạn nào?

* Từ đó dẫn đếnđpcm

- HS: nghiên cứu SGK, sau đó

gv gọi hs TB-Yếu trả lời 2 câu

hỏi bên

* Phép Q(O,600) biến tam giác

- GV: đọc và chiếu hoặc vẽhình VD3 lên bảng, để 1’ cho

hs suy nghĩ sau đó hỏi

* Phép Q(O,600) biến tam giác

VD3 (SGK chuẩn, trang 21,22)

Trang 18

Trang 19

OAB thành tam giác OBC

hs suy nghĩ ( nếu không có hstrả lời) thì gv gợi ý

* Có phép tịnh tiến vectơ nàobiến tam giác AEI thành tamgiác nào không ?(có nhiềutrường hợp xảy ra tùy theotình huống gv gợi ý tiếp )

- GV: giảng kỹ lại và gọi hsKhá lên trình bày

¢4: Ta có: T AE biến tam giác AEI thành tam giác EBH

ĐIH : biến tam giác EBHthành tam giác FCH

Vậy phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến vectơ AE và phép đối xứng trục IH biến…

- HS nghe giảng - GV: Dựa vào hình của HĐ4

giảng nếu có phép dời hìnhbiến hình tam giác AEI thànhhình tam giác FCH thì ta nói 2hình ấy bằng nhau Vậy thếnào

là 2 hình bằng nhau ta đi vàophần 3

3 Khái niệm hai hình bằng nhau:

- HS nhận xét và rút ra định

nghĩa ,gv nhận xét bổ sung

- GV : Chiếu hoặc vẽ hình

1.47 SGK lên bảng cho họcsinh quan sát sau đó nhận xéthai hình ấy

- Gọi hs trung bình trả lời

- Tiếp tục chiếu hoặc vẽ hình

1.48 yêu cầu hs cho biết hìnhthang ABCD biến thành hìnhthang A”B”C”D” qua phép dờihình nào ?

- VD4b hs nghiên cứu và trảlời hình A biến thành hình Cqua phép dời hình nào ?

- Gợi ý tìm phép biến hình nào

biến hình thang AEIB thànhhình thang CFID ?

¢5: Ta có: ĐI biến hình thang AEIB thành hình thang CFID Vậy nên hai hình ấy bằng nhau

* Củng cố:

- Em hãy cho biết bài học vừa rồi có những nội dung chính là gì ?

- Theo em qua bài học này ta cần đạt được điều gì ?

- BTVN : Làm bài 1,2,3 trang 23, 24 (Gợi ý để hs giải )./

Trang 19

Trang 20

Thiếu 1 GA của Tây Nam (§7PHÉP VỊ TỰ)

Trang 20

Ngày đăng: 20/09/2012, 15:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình cón có phép đồng nhất. - Học sinh đọc khái niệm phép - Tài liệu kiến thức hình học chuẩn
Hình c ón có phép đồng nhất. - Học sinh đọc khái niệm phép (Trang 3)
Hình qua phép đối xứng - Tài liệu kiến thức hình học chuẩn
Hình qua phép đối xứng (Trang 9)
Hình 1.11 tr9 - Tài liệu kiến thức hình học chuẩn
Hình 1.11 tr9 (Trang 9)
HĐTP 1: Hình thành định  nghĩa - Tài liệu kiến thức hình học chuẩn
1 Hình thành định nghĩa (Trang 11)
Hình bình hành (tâm đối xứng - Tài liệu kiến thức hình học chuẩn
Hình b ình hành (tâm đối xứng (Trang 13)
Bảng xác định ảnh. - Tài liệu kiến thức hình học chuẩn
Bảng x ác định ảnh (Trang 18)
Dạng. 3. Hình Đồng Dạng - Tài liệu kiến thức hình học chuẩn
ng. 3. Hình Đồng Dạng (Trang 22)
Hình 2.53 trang 67 - Tài liệu kiến thức hình học chuẩn
Hình 2.53 trang 67 (Trang 25)
Hình bình hành. - Tài liệu kiến thức hình học chuẩn
Hình b ình hành (Trang 27)
HÌNH BIỂU DIỄN CỦA MỘT HÌNH TRONG KHÔNG GIAN - Tài liệu kiến thức hình học chuẩn
HÌNH BIỂU DIỄN CỦA MỘT HÌNH TRONG KHÔNG GIAN (Trang 27)
Hình không gian trên mặt phẳng. - Tài liệu kiến thức hình học chuẩn
Hình kh ông gian trên mặt phẳng (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w