1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

he phuong trinh bac hai

8 560 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ phương trình bậc hai
Người hướng dẫn Đỗ Đình Quân
Trường học Trường THPT Nam Tiền Hải
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 634 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lớp 10A5 Trường THPT Nam Tiền Hải Giáo viên thực hiện: Đỗ Đình Quân... Hệ gồm một phương trình bậc nhất và một phương trình bậc hai II... Hệ gồm một phương trình bậc nhất và một phương t

Trang 1

Lớp 10A5

Trường THPT Nam Tiền Hải

Giáo viên thực hiện: Đỗ Đình Quân

Trang 2

VD1: Giải hệ phương trình

 + − =

(1) (2)

(1) ⇔ = − x 5 2 y

Thế vào (2) ta được PT:

⇒ = x 3

Vậy HPT có hai nghiệm

5 2 − y + 2 y − 2 5 2 − y y = 5

1 2

y y

=

Cách giải

B1: Rút một ẩn từ PT bậc nhất

thế vào PT còn lại

B2: Giải PT bậc hai một ẩn

thay vào tìm ẩn còn lại

B3: Kết luận nghiệm của hệ

VD2: Giải hệ phương trình

− − =

 − + + + =

2 7 0

2 2 4 0

x y

Đáp số: HPT có hai nghiệm

 =

 =



13

3

3

3

x

x y y

và một phương trình bậc hai

Trang 3

I Hệ gồm một phương trình bậc nhất

và một phương trình bậc hai

II Hệ phương trình đối xứng loại I

Định nghĩa: Hệ đối xứng loại 1 là hệ khi

ta đổi vai trò x và y cho nhau thì các

phương trình của hệ không thay đổi

VD1: Giải hệ phương trình

11

2 2

x y xy

Một số biểu thức đối xứng thường gặp

( 2 2 ) 2 2 2

2

x + yx y

2

x y + − xy

4 4

x y

• + x3 y3 =

Chú ý: Nếu thì x, y là

nghiệm của PT:x + =y S x y, = P

− + =

2

0

X SX P

điều kiện tồn tại x, y là S2 − 4P ≥ 0

Đặt x + y = S x y, = P

hệ trở thành:

(1) P = 11 – S thế vào (2) ⇔

S 2 – 2(11 – S) + 3S = 28

S 2 + 5S – 50 = 0

S+P=11 (1)

2

S -2P+3S=28 (2)

5 P=6

10 P=21

S S



=− ⇒ Với S=5,P=6: x,y là nghiêm củaPT

t2 -5t+6=0

Với S=-10,P=21: x,y là nghiệm của

t2 +10t+21=0 ⇔ = −

= −

 37

t t

Hệ có 4 nghiệm

x = 2

y = 3 ;

x= 3

y = 2 ;

x= -3

y = -7 ;

x= -7

y = -3

=

=

⇔  2

3

t t

Trang 4

và một phương trình bậc hai

11

2 2

x y xy

Đặt x + y = S x y, = P

hệ trở thành:

(1) P = 11 – S thế vào (2) ⇔

S 2 – 2(11 – S) + 3S = 28

S 2 + 5S – 50 = 0

S+P=11 (1)

2

S 2P+3S=28 (2)

5 P=6

10 P=21

S S



=− ⇒ Với S=5,P=6: x,y là nghiêm củaPT

t2 -6t+5=0

Với S=-10,P=21: x,y là nghiệm của

t2 +10t+21=0 ⇔ = −

= −

 37

t t

Hệ có 4 nghiệm

x = 2

y = 3 ;

x= 3

y = 2 ;

x= -3

y = -7 ;

x= -7

y = -3

=

=

⇔  2

3

t t

B1 Đặt x + y = S , x.y = P

B2 Giải HPT ẩn S và P

B3 Với S và P tìm được

thì x, y là nghiệm của PT X 2 – SX + P = 0

B4 Kết luận nghiệm của hệ

Cách giải

VD2: Giải hệ phương trình





4 4 2 2 21

Đặt x + y = S x y, = P hệ trở thành





2

2

S P P

(1) (2)

(1) S2 – 2P = 7 – P thế vào (2)

ta có: (7- P)2 – P2 = 21

(-1;-2), (-2;-1)

Trang 5

I Hệ gồm một phương trình bậc nhất

và một phương trình bậc hai

II Hệ phương trình đối xứng loại I

B1 Đặt x + y = S , x.y = P

B2 Giải HPT ẩn S và P

B3 Với S và P tìm được

thì x, y là nghiệm của PT X 2 – SX + P = 0

B4 Kết luận nghiệm của hệ

Cách giải

VD2: Giải hệ phương trình





4 4 2 2 21

Đặt x + y = S x y, = P hệ trở thành





2

2

S P P

(1) (2)

(1) S2 – 2P = 7 – P thế vào (2)

ta có: (7- P)2 – P2 = 21

(-1;-2), (-2;-1)

VD3: Giải hệ phương trình

( ) ( )

2 2

 + − − = −

( 2 ) ( 2 )

 − − =

⇔ 

− + − = −



Đặt u=x2 -2x, v=y2 -2y

Hệ có 1 nghiệm (1;1)

Trang 6

và một phương trình bậc hai

II Hệ phương trình đối xứng loại I

B1 Đặt x + y = S , x.y = P

B2 Giải HPT ẩn S và P

B3 Với S và P tìm được

thì x, y là nghiệm của PT X 2 – SX + P = 0

B4 Kết luận nghiệm của hệ

( ) ( )

2 2

 + − − = −

( 2 ) ( 2 )

 − − =

⇔ 

− + − = −



Đặt u=x2 -2x, v=y2 -2y

Hệ có 1 nghiệm (1;1)

VD4: Cho hai số x, y thoả mãn x + y = 2.

Tìm giá trị nhỏ nhất của F = x 3 + y 3

Bài toán quy về tìm tập giá trị của F

Hay tìm F để hệ { + =

2

3x y3

Có nghiệm

Đặt x + y = S x y, = P

hệ trở thành { =

− =

2 3

3

S

=

=





2 8 6

S

F P

x, y là nghiệm của PT: 2 − 2 + 8 − = 0 (*)

6

F

t t

Hệ có nghiệm khi PT (*) có nghiệm

Vậy MinF = 2 khi x = y =1

Trang 7

I Hệ gồm một phương trình bậc nhất

và một phương trình bậc hai

II Hệ phương trình đối xứng loại I

B1 Đặt x + y = S , x.y = P

B2 Giải HPT ẩn S và P

B3 Với S và P tìm được

thì x, y là nghiệm của PT X 2 – SX + P = 0

B4 Kết luận nghiệm của hệ

VD4: Cho hai số x, y thoả mãn x + y = 2.

Tìm giá trị nhỏ nhất của F = x 3 + y 3

Bài toán quy về tìm tập giá trị của F

Hay tìm F để hệ { + =

2

3x y3

Có nghiệm

Đặt x + y = S x y, = P

hệ trở thành { =

− =

2 3

3

S

=

=





2 8 6

S

F P

x, y là nghiệm của PT: 2 − 2 + 8 − = 0 (*)

6

F

t t

Hệ có nghiệm khi PT (*) có nghiệm

Vậy MinF = 2 khi x = y =1

Bài luyện tập

Bài1 Cho hệ { + =

+ =

x my

a) Giải hệ với m = 1 b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất Bài 2 Cho hệ { + − − =

− =

2

2 2 3 0

y x m

x y m

a) Giải hệ với m = 1 b)Tìm m để hệ có 2 nghiệm (x1;y1);(x2;y2) sao cho x12 +y12 = x22 +y22

Bài 3 <ĐHAN99> Giải hệ

+ + + =

+ + + =

1 1

4

1 1

2 2

4

2 2

x y

x y

x y

x y

Bài 4<HVKTQS2000> Cho hpt

{ + + = +

+ = +

2

1

xy x y m

x y y x m

Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất

Trang 8

Câu hỏi trắc nghiệm

A 2 B 2 8 C 8 26

2

xy x y

3 3

2

x y

+ =

 + =

Ngày đăng: 28/09/2013, 23:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w