1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phương trình bậc cao

3 627 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình bậc cao
Tác giả Trần Y Vinh
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 95,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Sự tơng đơng trong các phép biến đổi pt, hpt.. Phân biệt đợc phép biến đổi hệ quả và phép biến đổi tơng đơng.. + Tránh sự tuỳ tiện , biến đổi theo thói quen.. + Kỷ năng tính toán.. + K

Trang 1

-$ một số phơng trình bậc cao thờng gặp

-

 -* GV l u ý:

+ Các phép biến đổi hằng đẳng thức: đơn giản biểu thức, thêm bớt, phân tích thành thừa số, làm mất mẫu số, trục căn thức,

+ Sự tơng đơng trong các phép biến đổi pt, hpt Phân biệt đợc phép biến

đổi hệ quả và phép biến đổi tơng đơng

+ Tránh sự tuỳ tiện , biến đổi theo thói quen Một số thí dụ nh:

1

2

2

=

− +

⇔ +

=

− +

x

m mx x

2) (x-2) (x2 - 4x + 11) = (x-2) (x+1) ⇔x2- 4x +11 = x +1

3) 4 −x =x− 2 ⇔ 4- x = (x - 2 )2

+Phải đặt điều kiện cho ẩn số (tập xác định của pt): chú ý điều kiện của ẩn

số có thể đợc đặt ngay từ đầu cũng có khi sau một số bớc biến đổi( tơng

đ-ơng), đặc biệt có những bài toán giải bằng phơng pháp biến đổi hệ quả thì không cần đặt đ/k mà chỉ thử lại kết quả

Thí dụ : Giải pt x3 − 3x2 + 2 = x3 + 2x− 6

Đứng trớc bài toán giải phơng trình thì ta cần:

+ Kỷ năng nhận biết dạng pt loại nào?

+ Kỷ năng biến đổi thành thạo

+ Kỷ năng tính toán

+ Kỷ năng trình bày

Dạng 1: Phơng trình hồi quy:

Cho pt: ax4 +bx3 +cx2 +dx e+ = 0 ( a e≠ 0) (1)

Nếu

2

e d

a b

 

=  ữ  thì (1) đgl phơng trình hồi quy.

* Phơng pháp giải: + Nhận xét x= 0 không là nghiệm của pt(1),

+ Chia hai vế pt(1) cho x 2

* Ví dụ: Giải các pt sau:

2

4 3 2

4 3 2

50 103

Dạng 2: Phơng trình tích:

Cho pt: (x a x b x c x d+ ) ( + ) ( + ) ( + ) =e (2) gia su a b c d: + = +

* Phơng pháp giải: + Ghép cặp hai nhân tử một của pt(2),

Trang 2

+ Nhân ra đặt ẩn phụ

* Ví dụ: Giải các pt sau:

( ) ( ) ( ) ( )

x x x x

Dạng 3: Phơng trình ( ) (4 )4

(3)

x a+ + +x b =c

* Phơng pháp giải: Đặt

2

a b

t= +x +

.

* Ví dụ: Giải các pt sau:

Dạng 4: Sử dụng hằng đẳng thức: 3 3 ( )3 ( )

3

a ± = +b a b ma b a b±

* Ví dụ: Giải pt sau:

3 3

: 0

Dk x

⇔ + ữ −  + ữ−  + ữ= ⇔ + ữ −  + ữ= ⇔

Dạng 5: Sử dụng hằng đẳng thức: 2 2 ( )2

2

a +b = +a bab

* Ví dụ: Giải pt sau:

( )

2 2

2

2

8(*) 1

: 1

1

x x

x

Dk x

x

2 2

2

.

( 0)

a x

x a

Dạng 6: Giải pt sau:

2

1

2

x

Dk

 − + ≠

HD: đặt ẩn phụ !!!

ax bx c ax± dx c =

Dạng 7: Giải phơng trình:

Trang 3

2 x − +x 1 + + = +x 1 x 1 (*) Nx: x=-1 kh«ng lµ nghiÖm pt(*).

Víi x≠ − 1 ta cã:

2

HD: §Æt Èn phô !!!

Bµi tËp: Gi¶i c¸c pt sau:

4 3 2

3

3

2

2

2

2

1) 2 3 16 3 2 0

5) 4 1 12 1 3 2 1 4

4

2

x

x

x

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

4 3 2

2

8)

x x x x

13)

x x +x x = −

2

x xx x + =

15) 2x4 - 14

7

50

4 =

x 16) 12 12 34 34−1528

+

+ +

= +

+ +

x

x x

x x

x x x

17) 13 13 26+ −−26

+

+

= +

+

+

x

x x

x x

x

x

x

;

Ngày đăng: 05/09/2013, 01:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w