Chứng minh tam giác HBA đồng dạng với tam giác ABC b.. Tính diện tích tam giác AHC... Chứng minh tam giác HBA đồng dạng với tam giác ABC b.. Tính diện tích tam giác AHC... Chứng minh tam
Trang 1Điểm :
Trường THCS Huỳnh văn Nghệ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II KHỐI LỚP 8
Lớp : MS:………… Năm Học : 2009 – 2010
Thứ …… Ngày … Tháng … Năm 2010
MƠN : TỐN ( thời gian 90 phút , khơng kể giao đề )
ĐỀ 001:
A Trắc nghiệm (2 đ ): ( Khoanh trịn vào câu em cho là đúng nhất )
Câu 1 : Trong các phương trình sau , phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A x2 – 1 = 0 ; B 12x – 3 = 0 ; C 1x – 3x = 0 ; D 0x + 1 = 0
Câu 2 : Giải phương trình 3x – 4 = 0, giá trị nào sau đây là nghiệm ?
A x = 4
3
3
1 2
Câu 3 : Tập nghiệm của bất phương trình 2x – 4 > 0 là :
A {x | x > 2} ; B {x | x < 2} ; C {x | x ≥ 2} ; D {x | x ≤ 2}
Câu 4 : Tập nghiệm của phương trình |x| = 4 là
A S= {-4} ; B S= {-4; 4}; C S= {4} ; D S= ∅
Câu 5 :Tỉ số của cặp đoạn thẳng AB = 150mm, CD = 9cm là :
A 5
3
50
3 50 Câu 6 :Cho ∆ABC ∆MNP theo tỉ số 1
2 thì ∆MNP ∆ABC theo tỉ số :
A 1
1
4 ; C 2 ; D.Một tỉ số khác Câu 7 : Hình hộp chữ nhật cĩ :
A 6 đỉnh , 8 mặt , 12 cạnh B 8 đỉnh , 6 mặt , 12 cạnh
C 12 đỉnh , 6 mặt , 8 cạnh D 6 đỉnh , 12 mặt , 8 cạnh Câu 8: Hình lập phương cĩ cạnh 4 cm thì thể tích là :
A 8 cm3 ; B 16 cm3 ; C 12 cm3 ; D 64 cm3
B Tự luận : ( 8 điểm )
Câu 1 : Giải các phương trình sau :
a) 2x - 2 = 0 b) | 3x| = x + 8 c) 11 11 32 −14
−
= +
+
x x
x
Câu 2 : Giải bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm trên trục số : 3 - 4x ≤ -x - 6
Câu 3 : Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40 km/h , lúc về người đĩ đi với vận tốc
30 km/h nên tổng thời gian cả đi lẫn về là 3h 30 phút Tính quãng đường AB ?
Câu 4 : Cho tam giác ABC vuơng tại A , đường cao AH
a Chứng minh tam giác HBA đồng dạng với tam giác ABC
b Cho AB = 15 cm ; AC = 20 cm Tính độ dài BC ; AH
c Tính diện tích tam giác AHC
Câu 5 : Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
BÀI LÀM :
Trang 2
-Điểm :
Trường THCS Huỳnh văn Nghệ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II KHỐI LỚP 8
Lớp : MS:………… Năm Học : 2009 – 2010
Thứ …… Ngày … Tháng … Năm 2010
MƠN : TỐN ( thời gian 90 phút , khơng kể giao đề )
ĐỀ 002:
A Trắc nghiệm (2 đ ): ( Khoanh trịn vào câu em cho là đúng nhất )
Câu 1: Giải phương trình 3x – 4 = 0, giá trị nào sau đây là nghiệm ?
A x = 4
3
3
1 2
Câu 2 : Trong các phương trình sau , phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A x2 – 1 = 0 ; B 12x – 3 = 0 ; C 1x – 3x = 0 ; D 0x + 1 = 0
Câu 3 : Tập nghiệm của phương trình |x| = 4 là
A S= {-4} ; B S= {-4; 4}; C S= {4} ; D S= ∅ Câu 4 : Tập nghiệm của bất phương trình 2x – 4 > 0 là :
A {x | x > 2} ; B {x | x < 2} ; C {x | x ≥ 2} ; D {x | x ≤ 2}
Câu 5 :Cho ∆ABC ∆MNP theo tỉ số 1
2 thì ∆MNP ∆ABC theo tỉ số :
A 1
1
4; D.Một tỉ số khác Câu 6 : Tỉ số của cặp đoạn thẳng AB = 150mm, CD = 9cm là :
A 3
50 ; B
3
50
5 3 Câu 7 : Hình lập phương cĩ cạnh 4 cm thì thể tích là :
A 8 cm3 ; B 16 cm3 ; C 64 cm3 ; D 12 cm3 Câu 8: Hình hộp chữ nhật cĩ :
A 6 đỉnh , 8 mặt , 12 cạnh B 8 đỉnh , 6 mặt , 12 cạnh
C 12 đỉnh , 6 mặt , 8 cạnh D 6 đỉnh , 12 mặt , 8 cạnh
B Tự luận : ( 8 điểm )
Câu 1 : Giải các phương trình sau :
a) 2x - 2 = 0 b) | 3x| = x + 8 c) 11 11 32 −14
−
= +
+
x x
x
Câu 2 : Giải bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm trên trục số : 3 - 4x ≤ -x - 6
Câu 3 : Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40 km/h , lúc về người đĩ đi với vận tốc
30 km/h nên tổng thời gian cả đi lẫn về là 3h 30 phút Tính quãng đường AB ?
Câu 4 : Cho tam giác ABC vuơng tại A , đường cao AH
a Chứng minh tam giác HBA đồng dạng với tam giác ABC
b Cho AB = 15 cm ; AC = 20 cm Tính độ dài BC ; AH
c Tính diện tích tam giác AHC
Câu 5 : Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
BÀI LÀM :
Trang 3
-Điểm :
Trường THCS Huỳnh văn Nghệ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II KHỐI LỚP 8
Lớp : MS:………… Năm Học : 2009 – 2010
Thứ …… Ngày … Tháng … Năm 2010
MƠN : TỐN ( thời gian 90 phút , khơng kể giao đề )
ĐỀ 003:
A Trắc nghiệm (2 đ ): ( Khoanh trịn vào câu em cho là đúng nhất )
Câu 1 : Tập nghiệm của phương trình |x| = 4 là
A S= {-4} ; B S= {-4; 4}; C S= {4} ; D S= ∅
Câu 2 :Tỉ số của cặp đoạn thẳng AB = 150mm, CD = 9cm là :
A 50
3
5
3 ; D
3 50 Câu 3 :Cho ∆ABC ∆MNP theo tỉ số 1
2 thì ∆MNP ∆ABC theo tỉ số :
A 1
1
4; D.Một tỉ số khác Câu 4 : Hình hộp chữ nhật cĩ :
A 6 đỉnh , 8 mặt , 12 cạnh B 8 đỉnh , 6 mặt , 12 cạnh
C 12 đỉnh , 6 mặt , 8 cạnh D 6 đỉnh , 12 mặt , 8 cạnh Câu 5: Hình lập phương cĩ cạnh 4 cm thì thể tích là :
A 8 cm3 ; B 16 cm3 ; C 64 cm3 ; D 12 cm3
Câu 6 : Trong các phương trình sau , phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A x2 – 1 = 0 ; B 12x – 3 = 0 ; C 1x – 3x = 0 ; D 0x + 1 = 0
Câu 7 : Giải phương trình 3x – 4 = 0, giá trị nào sau đây là nghiệm ?
A x = 4
3
3
1 2
Câu 8 : Tập nghiệm của bất phương trình 2x – 4 > 0 là :
A {x | x > 2} ; B {x | x < 2} ; C {x | x ≥ 2} ; D {x | x ≤ 2}
B Tự luận : ( 8 điểm )
Câu 1 : Giải các phương trình sau :
a) 2x - 2 = 0 b) | 3x| = x + 8 c) 11 11 32 −14
−
= +
+
x x
x
Câu 2 : Giải bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm trên trục số : 3 - 4x ≤ -x - 6
Câu 3 : Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40 km/h , lúc về người đĩ đi với vận tốc
30 km/h nên tổng thời gian cả đi lẫn về là 3h 30 phút Tính quãng đường AB ?
Câu 4 : Cho tam giác ABC vuơng tại A , đường cao AH
a Chứng minh tam giác HBA đồng dạng với tam giác ABC
b Cho AB = 15 cm ; AC = 20 cm Tính độ dài BC ; AH
c Tính diện tích tam giác AHC
Câu 5 : Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
BÀI LÀM :
-Trường THCS Huỳnh văn Nghệ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II KHỐI LỚP 8
Trang 4Điểm :
Lớp : MS:………… Năm Học : 2009 – 2010
Thứ …… Ngày … Tháng … Năm 2010
MƠN : TỐN ( thời gian 90 phút , khơng kể giao đề )
ĐỀ 004:
A Trắc nghiệm (2 đ ): ( Khoanh trịn vào câu em cho là đúng nhất )
Câu 1 : Tập nghiệm của phương trình |x| = 4 là
A S= {-4} ; B S= {-4; 4}; C S= {4} ; D S= ∅
Câu 2 :Tỉ số của cặp đoạn thẳng AB = 150mm, CD = 9cm là :
A 5
3
50
3 50 Câu 3 :Cho ∆ABC ∆MNP theo tỉ số 1
2 thì ∆MNP ∆ABC theo tỉ số :
A 1
1
4; D.Một tỉ số khác Câu 4 : Hình hộp chữ nhật cĩ :
A 6 đỉnh , 8 mặt , 12 cạnh B 8 đỉnh , 6 mặt , 12 cạnh
C 12 đỉnh , 6 mặt , 8 cạnh D 6 đỉnh , 12 mặt , 8 cạnh
Câu 5 : Trong các phương trình sau , phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A x2 – 1 = 0 ; B 12x – 3 = 0 ; C 1x – 3x = 0 ; D 0x + 1 = 0
Câu 6 : Giải phương trình 3x – 4 = 0, giá trị nào sau đây là nghiệm ?
A x = 4
3
3
1 2
Câu 7 : Tập nghiệm của bất phương trình 2x – 4 > 0 là :
A {x | x > 2} ; B {x | x < 2} ; C {x | x ≥ 2} ; D {x | x ≤ 2}
Câu 8: Hình lập phương cĩ cạnh 4 cm thì thể tích là :
A 8 cm3 ; B 16 cm3 ; C 64 cm3 ; D 12 cm3
B Tự luận : ( 8 điểm )
Câu 1 : Giải các phương trình sau :
a) 2x - 2 = 0 b) | 3x| = x + 8 c) 11 11 32 −14
−
= +
+
x x
x
Câu 2 : Giải bất phương trình sau và biểu diễn nghiệm trên trục số : 3 - 4x ≤ -x - 6
Câu 3 : Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40 km/h , lúc về người đĩ đi với vận tốc
30 km/h nên tổng thời gian cả đi lẫn về là 3h 30 phút Tính quãng đường AB ?
Câu 4 : Cho tam giác ABC vuơng tại A , đường cao AH
a.Chứng minh tam giác HBA đồng dạng với tam giác ABC
b.Cho AB = 15 cm ; AC = 20 cm Tính độ dài BC ; AH
c.Tính diện tích tam giác AHC
Câu 5 : Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
BÀI LÀM :
-
-ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I - TOÁN LỚP 8 _ Năm Học : 2009 – 2010
Phần I Trăùc Nghiệm Khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng (2 điểm )
Trang 58cm 6cm
H B
A
C
15cm
20cm
( mỗi câu đúng được 0,25 điểm ) Phần II Tự Luận ( 8,0 điểm )
Bài 1 ( 2 điểm) giải các phương trình
a) 2x - 2 = 0 2x = 2 => x =1 Vậy S ={1} (0,5đ)
b) |3x| = x + 8
+ |3x| = 3x khi 3x ≥ 0 x ≥ 0 Vậy |3x| = x + 8 3x = x +8 … <=> x = 4 (t.mãn) (0,25 đ) + |3x| = -3x khi 3x < 0 x < 0 Vậy |3x| = x + 8 -3x = x +8 …<=> x = -2 (t.mãn) (0,25 đ)
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {-2 ; 4} (0,25 đ) c)
1
4 3 1
1 1
1
−
= +
+
x x
QĐ và KM ta cĩ : x + 1 + x -1 = 3x -4 -x = -4 x = 4 ( TMĐKXĐ ) (0,25 đ)
Vậy nghiệm của phương trình là x = 4 (0,25 đ)
Bài 2 : (1 điểm ) Giải và biểu diễn tập nghiệm trên trục số bất phương trình 3 - 4x ≤ -x -6
Ta cĩ : 3 - 4x ≤ -x -6 -3x ≤ -9 x ≥ 3 (0,5 đ )
Vậy tập nghiệm của BPT trên là {x/ x ≥ 3} (0,25 đ) Biểu diễn nghiệm trên trục số : ////////|////////////[ (0,25 đ)
Bài 3 : (1,5 điểm ) Gọi x (km) là độ dài quãng đường AB ( x > 0 ) (0,25 đ)
Thời gian đi từ A đến B là : ( h ) ; Thời gian đi từ B về A là : ( h ) ( 0,25 đ)
Vì tổng thời gian cả đi lẫn về là 3h 30 phút = 3 (h) = (h) nên theo đề ta cĩ phương trình :
+ = giải PT ta cĩ : 3x + 4x = 420 7x = 420 x = 60 (TM) (0,75 đ)
Vậy quãng đường AB dài 60 km ( 0,25 đ)
Bài 4 ( 3 điểm) - Hình vẽ + giả thiết + kết luận (0,5 đ)
a) Chứng minh : ∆HBA đồng dạng với ∆ABC .Vì cĩ gĩc B chung ; gĩc BAC = gĩc BHA (0,5 đ) b)Tính : BC = 15 2 + 20 2 = 25 (cm) (Áp dụng Pytago trong ∆ABC ) (0,5 đ )
AH = ? Từ câu a ta cĩ : = => AH = = = 12 cm (0,5 đ)
c) Tính diện tích tam giác AHC
+ Tính HC = AC2 −AH2 = 400 − 144 = 256 = 16cm (Áp dụng Pytago trong ∆AHC ) (0,5đ )
+ Tính S∆ AHC = = = 96 cm2 (0,5 đ)
( có thể sử dụng nhiều cách giải khác nhau , nếu đúng vẫn cho đủ điểm )
Bài 5 : ( 0,5 điểm) Ta cĩ lớn nhất khi mẫu nhỏ nhất
Mà x2 + 4x + 7 = (x2+4x +4 +3) = (x+2)2 + 3 và (x+2)2 ≥ 0 => (x+2)2 + 3 ≥ 3 khi đĩ giá trị phân thức lớn nhất là 1
Học sinh giải cách khác , kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa
MA TRẬN ĐỀ
Mức độ
Kiến thức Tr.nghiệm T.luận Tr.nghiệm Nhận biết (*) Thông hiểu(**)T.luận Tr.nghiệm T.luậnVận dụng (***) Tổng điểm
Trang 6Phương trình bậc nhất,
PT chứa dấu gttđ 1
0,25ñ 1 0,25ñ 1 0,5ñ 1 0,25ñ 2 1,5 đ 6 2,75ñ Bất phương trình bậc
0,25ñ
1
1 đ
2 1,25ñ Giải bài toán bằng cách
1,5 ñ
1 1,5 đđ Tam giác đồng dạng 1
0,25ñ
1 0,25ñ
1
3 ñ
3 3,5ñ Hình HCN - Hình lập
0,5 ñ 1 0,5 ñ
0,75đ
3 0,75ñ
1 0,5ñ
2 0,5ñ
6 7,5ñ
15 10ñ