1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi & Đáp án toán 8- kỳ I (LOP CHON)

3 442 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ I môn toán - Lớp 8
Trường học Trường THCS Phan Đình Phùng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 73,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi AM là trung tuyến của tam giác... a/ Chứng minh rằng tứ giác ABEF là h́nh thoi b/ Chứng minh rằng tứ giác BFDC là h́nh thang cân c/ Lấy ñiểm M ñối xứng với ñiểm A qua ñiểm B.. Chứng

Trang 1

Trường THCS Phan đ́nh Phùng

Lớp: 8/…

Họ và tên: ………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN : TOÁN - LỚP : 8 THỜI GIAN : 90 PHÚT

( Không kể thời gian giao ñề ) I/ Trắc nghiệm ( 2,5 ñiểm): Học sinh làm bài bằng cách khoanh tṛn vào con chữ cái

ñứng trước câu trả lời ñúng nhất trong 4 câu trả lời ñược cho dưới mỗi câu dẫn

Câu 1 : Biểu thức nào sau ñây là các phân thức ñại số ?

x −1

x +1

Câu 2 : Giá trị của (-x2y3) : (-3xy2) tại x = -2 ; y = -3 là :

4

Câu 3 : Phân thức ñối của phân thức

5−x là :

4

5−x

x

+ 2

Câu 4 : Phân thức nghịch ñảo của phân thức

x

là :

2

Câu 5 : Câu khẳng ñịnh nào sau ñây là ñúng ?

a/ (a - b)2 = a2 - b2 b/ (a - b)2 = a2 - 2ab - b2

c/ (a - b)2 = (b - a)2 d/ Tất cả các câu trên ñều sai

Câu 6 : Các h́nh nhận giao ñiểm của 2 ñường chéo làm tâm ñối xứng của nó là :

a/ H́nh thang cân và h́nh chữ nhật b/ H́nh b́nh hành và h́nh thoi

c/ H́nh chữ nhật và h́nh vuông d/ Cả b và c ñều ñúng

Câu 7 : Một h́nh thoi có cạnh dài 20cm và một ñuờng chéo dài 24cm độ dài ñường chéo kia của h́nh thoi ñó là :

Câu 8 : Cho Δ ABC vuông tại A có AB = 6cm , AC = 8cm Gọi AM là trung tuyến của tam giác độ dài của ñoạn thẳng AM là :

Câu 9 : Số trục ñối xứng của h́nh vuông là :

Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại A có ñường cao là AH Khẳng ñịnh nào sau ñây

là ñúng khi nói về diện tích của tam giác ABC ?

a/ S = 1 BC AH

2

c/ Câu a và câu b ñều ñúng d/ câu a ñúng , câu b sai

II/ Tự luận : ( 7,5 ñiểm)

Bài 1 : ( 1 ñiểm) Phân tích ña thức thành nhân tử

a/ x3 - x b/ 3x3 + 12x2 + 12x

Bài 2 : ( 1 ñiểm ) Cho biểu thức A = ( a - b)2 + 4ab

a) Rút gọn biểu thức A

Trang 2

b) Tính giá trị của A khi a + b = -2

Bài 3 : ( 2ñiểm ) Thực hiện các phép tính sau

x + 3 4

2

⋅ b/ (x2 - 4)  + −1

Bài 4: ( 3,5 ñiểm ) Cho h́nh b́nh hành ABCD có AD = 2AB ; ∧ A= 600 Gọi E , F là

trung ñiểm của BC và AD

a/ Chứng minh rằng tứ giác ABEF là h́nh thoi

b/ Chứng minh rằng tứ giác BFDC là h́nh thang cân

c/ Lấy ñiểm M ñối xứng với ñiểm A qua ñiểm B Chứng minh tứ giác BMCD là h́nh chữ nhật

Trang 3

BC BCD

HƯỚNG DẪN CHẤM KI ỂM TRA H ỌC K Ỳ I

MÔN TOÁN LỚP 8 I/ Trắc nghiệm : 2,5 ñiểm , mỗi câu ñúng cho 0,25 ñiểm

II/ Tự luận : ( 7,5 ñiểm)

Bài 1 : 1 ñiểm

a/ x3 - x = x(x2 - 1)

= x(x + 1)(x - 1)

b/ 3x3 + 12x2 + 12x = 3x (x2 + 4x + 4)

= 3x (x + 2)2

Bài 2 : 1 ñiểm

a/ A = (a - b)2 + 4ab = a2 - 2ab + b2 + 4ab

= a2 + 2ab + b2

b) A =( a + b)2

= ( -2)2 = 4 Bài 3 : 2 ñiểm

…………0,25 ñiểm

…………0,25 ñiểm

…………0,25 ñiểm

…………0,25 ñiểm

…………0,25 ñiểm

…………0,25 ñiểm

…………0,25 ñiểm

…………0,25 ñiểm

a/ = 2x −

x

2 (x −1)(x +1) 2

+3− 4 x −1 1

2(x −1) 2

…………0,5 ñiểm

b/ = (x - 2)(x+2)  + −1

 x + 2 x − 2 

= x - 2 - (x + 2) - (x2 - 4)

= x - 2 - x - 2 - x2 + 4 = - x2

Bài 4 : 3,5 ñiểm

Vẽ h́nh toàn bài ñúng

a/ Chứng minh ñược ABEF là h́nh b́nh hành

- Ch ứng minh : AB = BE

- ABEF là h́nh thoi

b/ Chứng minh ñược F ˆ = ˆ

Chứng minh BCDF là h́nh thang cân

c/ Chứng minh ñược BMCD là h́nh b́nh hành

Chứng minh ñược BMCD là h́nh chữ nhật

Học sinh làm cách khác mà ñúng vẫn tính ñiểm tối ña

…………0,25 ñiểm

…………0,5 ñiểm

…………0,25 ñiểm

…………0,5 ñiểm

…………0,5 ñiểm

…………0,25 ñiểm

……… 0,25 ñiểm

…………0,5 ñiểm

…………0,5 ñiểm

…………0,5 ñiểm

…………0,5 ñiểm

Ngày đăng: 28/10/2013, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w