1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi dap an Toan 8 - 1

4 319 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 222 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi O là giao điểm của AC với BD và I là giao điểm của AD với BC.Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD.. Hãy tính diện tích tứ giác IAOB theo a.

Trang 1

TRƯỜNG THCS VINH THANH

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THCS

NĂM HỌC 2008-2009 MÔN THI: TOÁN - LỚP 8

Thời gian: 150 phút (không tính thời gian giao đề)

Bài 1: (1,5 điểm)

a) Cho x > y > 0 hãy so sánh A = x x y y và B = 2 2

2 2

y x

y x

b) Cho a + b = 1

Tính giá trị của biểu thức C = 2(a3 + b3) – 3(a2 + b2 )

Giải :

a) Vì x > 0; y > 0 suy ra x+y 0

A = x x y y = ( ) 2

) )(

(

y x

y x y x

x2 +y2 +2xy > x2 +y2 ; x2 – y2 > 0

2 2

2xy x y

y

x

< 2 2

2 2

y x

y x

x Vậy A < B

b) C = 2(a3 + b3) – 3(a2 + b2) = 2( a+b)(a2 – ab + b2) - 3(a2 + b2 )

= 2 (a2 – ab + b2) - 3(a2 + b2 )

= 2 (a2 + b2) – 2ab - 3(a2 + b2 )

= - (a2 + b2) – 2ab = - ( a+b)2 = -1

Bài 2: (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a) (x2 + x)2 + 4(x2 + x) = 12

b) 2008x12007x22006x3 2005x42004x52003x6

Giải :

a) (x2 + x )2 + 4(x2 + x) = 12 đặt y = x2 + x

y2 + 4y -12 = 0  y2 + 6y - 2y -12 = 0

 (y + 6)(y -2) = 0  y = - 6; y = 2

* x2 + x = - 6 vô nghiệm vì x2 + x +6 > 0 với mọi x

* x2 + x = 2  x2 + x -2 = 0  x2 +2x -x -2 = 0

 x(x + 2) – (x + 2) = 0  (x + 2)(x - 1) = 0  x = -2; x = 1 Vậy nghiệm của phương trình x = -2 ; x =1

b) 2008x12007x22006x3 2005x42004x52003x6

) 1 2003

6 ( ) 1 2004

5 ( ) 1 2005

4 ( ) 1 2006

3 ( ) 1 2007

2 (

)

1

2008

1

(x   x   x   x   x   x 

2003

2009 2004

2009 2005

2009 2006

2009 2007

2009 2008

x

GV: ĐỖ KIM TH ẠCH ST

Trang 2

TRƯỜNG THCS VINH THANH

2003

2009 2004

2009 2005

2009 2006

2009 2007

22009 2008

2009

x

2003

1 2004

1 2005

1 2006

1 2007

1 2008

1 )(

2009

(x      

Vì 20081  20051 ; 20071 20041 ; 20061  20031

2003

1 2004

1 2005

1 2006

1 2007

1 2008

1

Vậy x + 2009 = 0  x = -2009

Bài 3: (1,5 điểm)

2

2

2

2 3 2

x

x x

x y

y y

a) Rút gọn biểu thức D

b) Tính giá trị của biểu thức D với các giá trị của x và y thỏa mãn đẳng thức

x2 + x 2 + 4y2 – 4xy = 0

Giải :

a) Rút gọn D =

25

25 10

: 2

2

2

2 3 2

x

x x

x y

y y

(y 2; x 0, x  5 )

=

) 5 )(

5 (

) 25 10 (

: 2

2

2

x x

x x x y

y

y

y

=

) 5 )(

5 (

) 5 ( : 2

) 1 ( 2 ) 1

x x

x x y

y y

y

) 5 )(

5 ( 2

) 2 )(

1 (

x x

x x y

y y

) 5 )(

5 )(

2 )(

1

(

x y

x

x x y

y

=(y x(x1)(x5)5) b) Vì x2 + x 2 + 4y2 – 4xy = 0

 x2 – 4xy +4y2 + x 2 = 0  (x -2y)2 + x 2 = 0

 (x -2y)2 = 0 và x 2 = 0

vì (x -2y)2  0 với mọi x; y và x 2  0 với mọi x

 x -2y = 0 và x 2 = 0  x = 2y và x -2 = 0  x = 2 và y = 1

) 5 (

) 5 )(

1

(

x

x

x

y

3

7 3

7 )

5 2 ( 2

) 5 2 )(

1 1 (

Bài 4: (2,0 điểm)

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của M = (x - 1)(x + 2)(x + 3)(x + 6)

b) Cho a,b,c,d > 0 Chứng tỏ rằng giá trị của

N = a a b c b c b d c d c a d d a b

Giải :

a)M = ( x-1)(x+2)(x+3)(x+6) = (x2 + 5x + 6)( x2 + 5x - 6)

= (x2 + 5x)( x2 + 5x) – 36

= (x2 + 5x)2 – 36  - 36 vì (x2 + 5x)2

M - 36 với mọi x

GV: ĐỖ KIM TH ẠCH ST

Trang 3

TRƯỜNG THCS VINH THANH

Vậy GTNN của M là -36

b)Ta có a a b c a b a c d

 ;b c b d a b b c d

d c b a

c a

d c

c

d c b a

d b

a d

d

Suy ra N = a b a c b c b d c d c a d d a b

1

d c b a d c b a

d d

c b a

c d

c b a

b d

c b

a

a

Ta có: a a b c a a c c d c a a c c

 ; ; b c b d b b d d d a b b d d

N =

b a d

d a d c

c d c b

b c

b

a

a

d b

d d b

b c a

c c a

a

d

b

d

b

c

a

c

a

Do đó 1 < N < 2 Suy ra giá trị của N không phải là số nguyên

Bài 5: (3,0 điểm)

Cho hình thang ABCD (AB //CD) Gọi O là giao điểm của AC với BD và I là

giao điểm của AD với BC.Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD

a) Chứng minh : OC OA OB OD IC IA IB ID

b) Chứng tỏ rằng : I; M; O; N thẳng hàng

c) Giả sử 3AB = CD và diện tích hình thang ABCD bằng a Hãy tính diện tích

tứ giác IAOB theo a

Giải :

a) OAB ∾OCD

OD OC

OB OA CD

AB OD

OB

OC

OA

IAB ∾ IDC

ID IAIC IBCD ABIC IAID IB

OD OC

OB OA

ID IC

IB IA

b) OC OACD ABOC OAAM NC

OAM ∾OCN(c-g-c)

M;O;N thẳng hàng

DN

AM IC

IA

CD

AB

ID

IA

GV: ĐỖ KIM TH ẠCH ST

AOM CON

O

C N

M

I

D

Trang 4

TRƯỜNG THCS VINH THANH

IAM ∾IDN ( c-g-c)

I;M;N thẳng hàng

Vậy I;M;O;N thẳng hàng

c)

3

1

CD

AB

OD

OB

AOD

AOB

S

S

=31 

AOB AOD

AOB

S S

S

1

ABD

AOB

S

S

= 14  S AOB S ABD

4

1

3

1

CD

AB

S

S

BDC

ABD

1 3

1

BDC

ABD

S S

S

4

1

ABCD

ABD

S

S

 SABD = 4

1

SABCD

16

1

9

1

ICD

IAB

S

S

1 9

1

ICD

IAB

S S

S

8

1

ABCD

IAB

S

S

1

 SABCD

SIAOC = SIAB + SAOB = 81 SABCD + 161 SABCD= 163 SABCD = 163 a

GV: ĐỖ KIM TH ẠCH ST

AMI = DNI

Ngày đăng: 02/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w