Lúc về người đó đi với vận tốc trung bình 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian về nhiều hơn thời gian đi 45 phút.. Tính độ dài quãng đường AB.. a Chứng minh tam giác ABC đồng dạn
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
thấp Vận dụng cao Chủ đề 1:
Phương trinh
bậc nhất một
ẩn
PT đưa được
về dạng ax +
b = 0
PT chứa ẩn ở mẫu
PT tích Vận dụng được cách giải bài toán bằng cách lập PT
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ %:
3
3 11 Số điểm:4Số câu :4
Tỉ lệ :40%
Chủ đề 2:
Bất phương
trình
Nhận biết được BPT bậc nhất một ẩn
Liện hệ giữa thứ tự và phép cộng, nhân
Giải BPT bậc nhất một ẩn
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1 0,5
2 1
2 1,5
Số câu :5
Số điểm:3
Tỉ lệ :30% Chủ đề 3:
Tam giác
đồng dạng
Nhận biết được tam giác đồng dạng
Tính độ dài đoạn thẳng
Tính chất đường phân giác Hình vẽ
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1 0,5
1 2
Số câu :2
Số điểm:2,5
Tỉ lệ: 25 % Chủ đề 4:
Diện tích đa
giác
Tỉ số diện tích hai tam giác
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1
0,5
Số câu :1
Số điểm:0,5
Tỉ lệ :5 %
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ %:
2
1 10%
3
3 30%
6
5 50%
1
1 10%
Số câu :12
Số điểm:10
Tỉ lệ : 100%
Trang 2Trường THCS Triệu Tài Thứ ngày tháng năm 2011
Họ tên: ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Lớp: SBD: Môn: Toán 8 năm học 2010- 2011
Thời gian: 90 phút ( không kể phát đề)
Câu 1: Trong các bất phương trình sau , hãy cho biết bất phương trình nào là bất phương
trình bậc nhất một ẩn:
a) 2x - 3 < 0 b) 0.x + 5 > 0 c) 5x -15≥ 0 d) x2 >0
Câu 2: Giải phương trình
a − + x= −
b) (7x + 2)( x - 3) = 0
c) x21−x12=(x 31)(x−x4 2)
Câu 3: Giải bất phương trình và biễu diễn tập nghiệm bất phương trình trên trục số:
a) 4x + 12 > 2x + 4
b) 3x – 2 < 5x - 7
Câu 4: Cho a < b So sánh :
a) -3a và -3b
b) 5 + 2a và 5 + 2b
Câu 5: Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15 km/h Lúc về người đó đi với
vận tốc trung bình 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian về nhiều hơn thời gian đi 45 phút
Tính độ dài quãng đường AB
Câu 6: Cho tam giác vuông ABC cóµ 0
90
A= , AB = 12cm, AC =16cm,đường phân giác góc A cắt BC tại D;đường cao AH
a) Chứng minh tam giác ABC đồng dạng tam giác HBA
b) Tính AH , BC, BD
c) Tính tỉ số diện tích tam giác ABD và tam giác ACD
Trang 3ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
Câu 1: BPT bậc nhất một ẩn là :a, c
Câu 2: Giải phương trình
5(7 1) 2 30 6(16 )
5(7 1) 2 30 6(16 )
35 5 60 96 6
101 101
1
x x x
x
x
− + = −
⇔ =
Vậy phương trình có tập nghiệm S = {1}
b)(7x + 2)( x - 3) = 0
7x + 2 = 0 hoặc x – 3 =0
• 7x + 2 = 0 2
7
x= −
• x - 3 = 0 x = 3
Vậy phương trình có tập nghiệm 2;3
7
S = −
)
x c
x x x x
−
ĐKXĐ: x≠ −1 vàx≠2
( 1)( 2) ( 1)( 2) ( 1)( 2)
2( 2) ( 1) 3 4
1
2
x x x x x x
x x x
x x x
x
x
⇔ − − − = −
⇔ − − = − + +
⇔ − =
−
⇔ =
Vậy phương trình có tập nghiệm 1
2
S = −
0,5
1
1
1
Câu 3: Giải bất phương trình và biễu diễn tập nghiệm bất
phương trình trên trục số:
a) 4x + 12 > 2x + 4
Trang 4 4x – 2x > 4-12
2x > -8
x > -4
Vậy tập nghiệm của bất phương trình {x/x>-4}
b) 3x – 2 > 5x - 7
3x - 5x > -7 + 2
-2x > -5
2
x<
Vậy tập nghiệm của bất phương trình {x/ 5
2
x< }
0,75
0,75
Câu 4: Cho a < b So sánh :
a) -3a và -3b
* Cho a < b
Nhân 2 vế BPT cho -3
-3a > -3b
b) 5 + 2a và 5 + 2b
* Cho a < b
Nhân 2 vế BPT cho 2
2a < 2b
Cộng hai vế BPT cho 5
5+2a < 5 + 2b
0,5
0,5
Câu 5:
Gọi x là quãng đường AB , ĐK của ẩn là x>0
Thời gian đi là:
15
x
(giờ) Thời gian về là:
12
x
(giờ)
45 phút = 3
4giờ
Ta có phương trình :
12
x
-15
x
=3 4 Giải phương trình:
45
x x
x
−
⇔ =
Câu 6:
Trang 5a)Xét 2 tam giác ABC , HBA có:
µ µ
µ
0
90
:
A H
B chung
= =
Suy ra∆ABC ∆HBA(g.g)
b) BC2 = AB2 + AC2
= 122 + 162
= 144 + 256
= 400
=>BC = 20
* ∆ABC ∆HBA ta có:
12.16
9,6 20
AC BC AB AC
AH
HA = AB ⇔ = BC = =
AD là đường phân giác góc A nên ta có:
8,6
DB AB DB AB
DC AC DC DB AC AB
DB
DB
1
2
2
ABD
ACD
AH BD
S = AH DC = DC ; =
0,5
0,5
0,5 0,5
0,5
0,5