Có chung hệ t tởng của Mác- Lênin Câu 4: Sau Chiến tranh thế giới thứ II, phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở Châu Phi nổ ra sớm nhất ở khu vực: A.. Không khác nhau so với Mỹ Câu
Trang 1đề thi tuyển sinh vào lớp 10
năm học:2008-2009 Môn thi : lịch sử
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
(đề này gồm 50 câu 5 trang)
Câu 1: Đến đầu những năm 70 của thế kỷ XX, vị trí kinh tế của Liên xô:
A Đứng đầu thế giới
B Đứng đầu Châu Âu
C Đứng đầu trong hệ thống xã hội chủ nghĩa
D Câu b,c đúng
Câu 2: Sau khi tiêu diệt phát xít đã có nớc Đông Âu giành đợc chính quyền và
thành lập nhà nớc dân chủ nhân dân:
A 6 B 7 C 8 D 9
Câu 3: ý nào không phải cơ sở hình thành CNXH:
A Chung mục tiêu xây dựng CNXH
B Đều do Đảng cộng sản lãnh đạo
C Đều có chung hoàn cảnh ra đời
D Có chung hệ t tởng của Mác- Lênin
Câu 4: Sau Chiến tranh thế giới thứ II, phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở
Châu Phi nổ ra sớm nhất ở khu vực:
A Bắc Phi B Trung Phi
C Nam Phi C Cả châu lục
Câu 5: Chủ nghĩa A-pác-thai có nghĩa là:
A Sự phân biệt tôn giáo
B Duy trì chế độ của ngời da trắng
C Sự phân biệt chủng tộc
D Ban hành 70 đạo luật về phân biệt chủng tộc
Câu 6: Chính quyền của ngời da trắng Nam Phi tuyên bố xoá bỏ chế A-pac- thai vào
năm:
A 1990 B 1991 C 1992 D 1993
Câu 7: Chính sách đối ngoại nổi bật của Mỹ sau Chiến tranh thế giới thứ II:
A Viện trợ kinh tế
B Chiến lợc toàn cầu
C Thành lập các khối quân sự
D Hợp tác kinh tế với các nớc lớn
Câu 8: Vị trí kinh tế Nhật Bản những năm 60 của thế kỷ XX:
A Đứng thứ hai trên thế giới
B Đứng thứ ba trên thế giới
C Đứng thứ ba trong thế giới t bản
D Cả ba ý trên đều sai
Câu 9: Điểm khác nhau trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản so với Mỹ:
A Đầu t rất ít vào lĩnh vực quân sự
B Gây ảnh hởng bằng việc phát triển các mối quan hệ kinh tế
C Lệ thuộc nớc ngoài về an ninh chính trị
D Không khác nhau so với Mỹ
Câu 10: Hiệp hội các nớc Đông Nam á thành lập vào thời gian:
A 7.1968 B 8.1967 C 8.1968 D 8.1976
Câu 11: Việt Nam là thành viên thứ của ASEAN:
A 5 B 6 C 7 D 8
Câu 12: Tình hình các nớc Đông Nam á sau Chiến tranh thế giới thứ II kết thúc:
A Nhiều nớc nổi dậy đấu tranh giành đợc chính quyền
B Mĩ can thiệp vào khu vực này
C Các nớc có sự phân hoá trong đờng lối đối ngoại
D Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 13: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc bùng nổ đầu
tiên ở khu vực:
Đ02S-08-TSL
10ĐT2
Trang 2A Châu á B Châu Phi
C Châu Mĩ Latinh D Đông Nam á
Câu 14: Mở rộng quan hệ hợp tác hữu nghị với các nớc trên thế giới Đó chính là
chính sách đối ngoại của Trung Quốc trong thời kì:
A Thập niên 60 B Thập niên 70
C Thập niên 80 D Thập niên 90
Câu 15: Trong lĩnh vực khoa học vũ trụ, Trung Quốc:
A Là nớc thứ hai sau Liên xô đa con ngời vào vũ trụ
B Cha đa đợc con ngời thám hiểm vũ trụ
C Là nớc thứ hai sau Mỹ phóng tàu vũ trụ có ngời
D Là nớc thứ ba trên thế giới đa con ngời vào vũ trụ
Câu 16: Trật tự hai cực Ianta có nghĩa là:
A Mỹ và Liên xô đối đầu nhau
B Anh, Pháp, Mỹ đứng về một cực
C Mỹ, Liên xô phân chia phạm vi ảnh hởng
D Giống trật tự Vecxai- Oa-sinh-tơn
Câu 17: Cơ quan chính trị cao nhất của Liên hợp quốc:
A Đại hội đồng
B Hội đồng bảo an
C Ban th kí
D Văn phòng của Tổng th kí
Câu 18: Thách thức lớn nhất đối với dân tộc Việt Nam trớc xu thế hoà bình và hợp
tác phát triển là:
A Tài nguyên thiên nhiên đang ngày càng cạn dần
B Dân số đông
C Cơ sở hạ tầng còn yếu
D Trình độ nhân lực để ứng dụng thành tựu khoa học
Câu 19: Máy tính điện tử ra đời năm:
A 1940 B 1942 C 1944 D 1946
Câu 20: Tình trạng ''chiến tranh lạnh'' chấm dứt vào năm
A Năm 1990 B Năm 1989
C Năm 1991 D Năm 1992
Câu 21: Chơng trình khai thác lần thứ I của Pháp ở Việt Nam đầu t nhiều vào lĩnh
vực:
A Công nghiệp và khai mỏ
B Thơng nghiệp
C Nông nghiệp và khai mỏ
D Công nghiệp chế biến
Câu 22: Cuộc khai thác lần thứ I của thực dân Pháp đã đa vào Việt Nam:
A Quan hệ sản xuất nửa phong kiến, nửa t bản
B Quan hệ sản xuất phong kiến
C Quan hệ sản xuất t bản
D Cả ba ý đúng
Câu 23: Điểm tích cực của phong trào tầng lớp tiểu t sản trí thức:
A Chống sự cạnh tranh chèn ép của t bản Pháp
B Thức tỉnh lòng yêu nớc, truyền bá t tởng tự do dân chủ trong nhân dân
C Đấu tranh tự phát
D Cả ba ý trên
Câu 24: Nguyễn ái Quốc ra đi tìm đờng cứu nớc vào thời gian:
A 6.5.1911 B 5.6.1911
C 4.5.1911 D 5.4.1911
Câu 25: Thời gian ở Pháp , Nguyễn ái Quốc làm chủ nhiệm tờ báo:
A Ngời cùng khổ B Nhân đạo
C Đời sống công nhân D bản án chế độ thực dân Pháp
Câu 26: Chủ trơng vô sản hoá của hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là:
A Tiến hành cách mạng vô sản
Trang 3B Đa hội viên vào sống và lao động với công nhân để rèn luyện, tổ chức lãnh
đạo đấu tranh
C Truyền bá chủ nghĩa Mác- Lênin
D Cả ba ý trên
Câu 27: Con đờng cứu nớc của Nguyến ái Quốc có điểm gì mới so với lớp ngời đi
tr-ớc:
A Đi sang Nhật Bản B Đi sang châu Mĩ
C Đi sang ấn Độ D Đi sang các nớc phơng Tây
Câu 28: ý nào không phải nội dung Hội nghị thành lập Đảng:
A Thống nhất các tổ chức cộng sản thành một đảng duy nhất
B Thông qua cơng lĩnh chính trị đầu tiên
C Bầu ban chấp hành trung ơng lâm thời
D Nguyễn ái Quốc ra lời kêu gọi
Câu 29: Tổng bí th đầu tiên của Dảng cộng sản ở Việt Nam:
A Nguyễn ái Quốc B Trần Phú
C Lê Hồng Sơn D Hồ Tùng Mậu
Câu 30: Chủ trơng của Quốc tế Cộng sản qua Đại hội VII:
A Thành lập Mặt trận Nhân dân Pháp
B Thành lập Mặt trận Nhân dân Đông Dơng
C Thành lập Mặt trận Nhân dân ở các nớc để chống chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh
D Thành lập Mặt trận Nhân dân Liên xô
Câu 31: Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân thành lập đầu tiên có:
A 30 ngời B 32 ngời
C 34 ngời D 36 ngời
Câu 32: Hội nghị toàn quốc của Đảng Cộng sản Đông Dơng họp ngày 14-15/8/1945
quyết định:
A Xây dựng lực lơng vũ trang
B Phát triển tranh du kích
C Giành chính quyền
D Tổng khởi nghĩa cả nớc, giành chính quyền trớc khi quân đồng minh vào
Câu 33: Việc tổ chức Tổng tuyển cử, bầu Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp
thắng lợi có ý nghĩa:
A Củng cố khối đoàn kết toàn dân chung quanh Đảng và chủ tịch Hồ Chí Minh
B Bảo vệ độc lập dân tộc
C Thực hiện liên minh công nông
D Cả 3 ý trên
Câu 34: Câu khẩu hiệu ''Quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh'' đợc đề ra trong cuộc chiến
đấu ở:
A Nam Định B Huế
C Hà Nội D Đà Nẵng
Câu 35: Phơng châm chiến lợc của ta trong Đông- Xuân 1953-1954:
A Thần tốc- bất ngờ- chắc thắng
B Thần tốc- thần tốc
C Tích cực- chủ động- cơ động- linh hoạt
D Cả 3 ý trên
Câu 36: Mặt trận Việt Minh đợc thành lập chính thức ngày:
A 19.5.1941 B 5.9.1941
C 9.5.1941 D 10.5.1941
Câu 37: Phong trào Đồng Khởi nổ ra đầu tiên ở:
A Bắc ái B Trà Bồng C Vĩnh Thạnh D Bến Tre
Câu 38: Sự kiện đánh dấu sự phá sản hoàn toàn chiến lợc ''chiến tranh cục bộ'' của
Mĩ:
A Thất bại trận Vạn Tờng
Trang 4B Thất bại trong hại cuộc phản công mùa khô.
C Phong trào đấu tranh đòi Mĩ rút về nớc của đồng bào đô thị ở miền Nam
D Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân của quân dân miền Nam
Câu 39: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng đợc tiến hành vào thời gian:
A 6.1960 B 7.1959
C 7.1960 D 9.1960
Câu 40: ý đồ của Mĩ trong việc thực hiện chiến tranh phá hoại miền Bắc lần 2:
A Tạo thế mạnh trên bàn đàm phán tại Hội nghị Pari
B Cắt đứt sự chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc
C Cắt đứt sự chi viện của miền Bắc đối với miền Nam
D Phá hoại công cuộc xây dựng của miền Bắc
Câu 41: Những bài học kinh nghiệm của hai cuộc khởi nghĩa Bắc Sơn, Nam Kì và
binh biến Đô Lơng:
A Bài học về khởi nghĩa vũ trang, xây dựng lực lợng vũ trang, chiến tranh du kích và thời cơ
B Bài học về đấu tranh chính trị
C Bài học về thời cơ cách mạng
D Cả 3 ý trên đúng
Câu 42: Đến tháng 6.1944, tình hình Chiến tranh thế giới thứ II:
A Phát xít Đức đầu hàng
B Hình thành hai trận tuyến: lực lợng dân chủ chống phát xít do Liên xô đứng
đầu và khối phát xít Đức, ý, Nhật
C Mĩ tham gia chiến tranh
D Cả 3 ý trên
Câu43:Thái độ của thực dân Pháp sau khi kí Hiệp định sơ bộ và Tạm ớc:
A Tiếp tục tấn công ta ở Nam Bộ, Trung Bộ, Nam Trung Bộ
B Thực hiện những điều đã kí kết
C Tiến đánh Bắc Bộ, bình định Nam Bộ
D Cả 3 ý đều sai
Câu44: Kế hoạch Na-va nhằm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dơng, đợc
thực hiện trong thời gian:
A 16 tháng B 18 tháng
C 24 tháng D 8 tháng
Câu 45: Đạo luật 10-59 của Mĩ- Diệm ra đời:
A tháng 10-1959 B tháng 5-1959
C tháng 7-1959 D tháng 8-1959
Câu 46: Sự lãnh đạo đúng đắn, linh hoạt của Đảng trong chủ trơng, kế hoạch giải
phóng miền Nam thể hiện:
A Giải phóng miền Nam trong 2 năm 1975 và 1976
B Chỉ giải phóng miền Nam trong năm 1975
C Chỉ giải phóng miền Nam trong năm 1976
D Nếu thời cơ đến thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975
Câu 47: Tỉnh, thành phố giải phóng đầu tiên ở miền Nam:
A Phớc Long B Kon Tum
C Quảng Trị D Đà Nẵng
Câu 48: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của đảng họp vào:
A 2.1976 B 12.1976
C 12.1975 D 10.1976
Câu 49: Sau đại thắng mùa xuân 1975, thuận lợi lớn nhất của nớc ta:
A Đất nớc đã độc lập, thống nhất
B Miền Bắc đã xây dựng đợc cơ sở vật chất kĩ thuật ban đầu của CNXH
C Miền Nam có nền kinh tế phát triển theo hớng t bản
D Địa vị của nớc ta đợc nâng cao
Câu 50: ý nghĩa của thắng lợi của Hiệp định Pari:
A Thắng lợi vĩ đại của dân tộc hơn 80 năm đấu tranh gian khổ
B Mở ra quá trình sụp đổ của Mĩ và quân đội Sài Gòn
C Chấm dứt thời kì Mĩ xâm lợc miền Nam
Trang 5Hớng dẫn chấm thi tuyển sinh lớp 10 thpt
Năm học : 2008-2009 Môn thi: lịch sử
Thời gian: 60 phút( không kể thời gian giao đề)
( Mỗi câu đúng đợc 0,2 điểm)
Câu1: D Câu 2: C Câu 3: C Câu 4: A Câu 5: C Câu 6: D Câu 7: B Câu 8: B Câu9: B Câu 10: B Câu 11: C Câu12: D Câu 13: A Câu 14: C Câu 15: D Câu 16: C Câu 17: A Câu 18: D Câu 19: D Câu 20: A Câu 21: D Câu 22: C Câu 13: B Câu 24: B Câu 25: B Câu 26: B Câu 27: D Câu 28: C Câu 29: B Câu 30: C Câu31: B Câu 32: D Câu33: D Câu 34: C Câu 35: C Câu 36: Câu 37: C Câu 38: D Câu 39: D Câu 40:A Câu 41: A Câu 42: B Câu 43: A Câu 44: B Câu 45: B Câu 46: D Câu 47: A Câu 48: C Câu 49: A Câu 50: D
HD02S-
08-10TSl-10ĐT2
10ĐT1
Trang 6đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT
năm học: 2008-2009 Môn thi : lịch sử
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
(đề này gồm 50 câu 5 trang)
Câu 1: Liên xô đi đầu trong nghành công nghiệp:
A Cơ khí
B Luyện kim và cơ khí
C Hoá chất
D Vũ trụ và điện nguyên tử
Câu 2: Khó khăn cơ bản nhất của Liên xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai:
A Chịu hậu quả nặng nề do chiến tranh thế giới thứ II
B Phải giúp đỡ phong trào cách mạng thế giới
C Bị các nớc đế quốc bao vây kinh tế
D Các nớc đế quốc cô lập chính trị
Câu 3 Hội đồng tơng trợ kinh tế đợc thành lập vào thời gian:
A Năm 1946 C Năm 1955
B Năm 1949 D Năm 1959
Câu 4: Công cuộc cải tổ Liên xô thực hiện từ năm:
A 1983 B 1984 C 1985 D.1986
Câu 5: Năm 1960 đi vào lịch sử với tên gọi:
A Năm độc lập C Năm giải phóng dân tộc
B Năm Châu Phi D Năm cách mạng
Câu 6: Nét nổi bật nhất của Châu á từ sau năm 1945 là:
A Cao trào giải phóng dân tộc đã lan nhanh ra cả châu lục và phần lớn giành
đ-ợc độc lập
B Đều bị Anh, Pháp, Mỹ, Hà Lan, Nhật nô dịch bóc lột nặng nề
C Gần suốt nữa sau thế kỷ XX, tình hình châu á không ổn định vì các cuộc chiến tranh xâm lợc của đế quốc
D Một lục địa rộng lớn có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú
Câu 7: Trớc chién tranh thế giới thứ hai, nớc duy nhất ở khu vực Đông Nam á không
trở thành thuộc địa của t bản phơng Tây:
A Lào B Miến Điện C Thái Lan D Cămpuchia
Câu 8: Khu vực Đông Nam á hiện nay gồm:
A 9 nớc B 10 nớc C 11 nớc D 12 nớc
Câu9: Việt Nam gia nhập ASEAN vào thời gian;
A Tháng 7.1992 C Tháng 9.1997
B Tháng 7.1995 D Tháng 5.1997
Câu 10: Hiện nay ASEAN gồm có:
A 9 nớc B 10 nớc C 11 nớc D 12 nớc
Câu11: ý nào không nói lên tình hình Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Là nớc thắng trận nhng lệ thuộc vào Mỹ
B Kinh tế bị tàn phá nặng nề
C Mất hết thuộc địa
D Bị quân đội nớc ngoài chiếm đóng
Câu 12: Vị trí kinh tế Mỹ sau Chiến tranh thế giới thứ hai:
A Đứng thứ hai sau Liên xô
B Đứng đầu thế giới
C Đứng thứ ba sau Liên xô và Tây Âu
D Cả 3 ý đều sai
Câu13: Cuộc cách mạng KH-KT lần hai khởi đầu ở Mỹ đợc đánh dấu bằng sự kiện:
A Chế tạo thành công bom nguyên tử
B Đa con ngời lên mặt trăng
C Chế tạo máy tính điện tử đầu tiên
D Cả 3 ý trên
Đ01S-08-TSL10ĐT2
Trang 7Câu14: Thất bại nặng nề nhất của Mỹ trong việc thực hiện''Chiến lợc toàn cầu" là ở
nớc:
A Cu Ba B Trung Quốc
C I ran D Việt Nam
Câu 15: Sau khi cách mạng thành công, Cu Ba xây dựng thể chế chính trị:
A Quân chủ lập hiến C Cộng hoà
B T bản chủ nghĩa D Chủ nghĩa xã hội
Câu 16: Để khôi phục kinh tế các nớc Tây âu đã dùng biện pháp:
A Thực hiện kế hoạch Mác- san
B Vay vốn viện trợ của Liên xô và Mỹ
C Thu hút nớc ngoài đầu t
D Thực hiện cải cách
Câu 17: Các nớc Tâu Âu tham gia khối NATO nhằm mục đích:
A Cùng nhau hợp tác phát triển kinh tế
B Chống Liên xô và các nớc xã hội chủ nghĩa Đông Âu
C Chống lại ảnh hởng của Mỹ
D Cả 3 ý trên
Câu18: Liên minh Châu Âu sử dụng đồng tiền:
A Đô la B.Rúp
C Mác D Ơrô
Câu 19: Hội nghị Ianta tiến hành vào thời gian:
A 4- 12/4/1945 B 4- 11/2/1945
C 14- 12/2/1945 D 4- 22/4/1945
Câu20: Trụ sở Liên Hợp Quốc đặt tại:
A oa-sing- tơn
B Luân Đôn
C Chi-ca-gô
D Niu-york
Câu 21: Việt Nam gia nhập tổ chức liên hợp quốc vào thời gian:
A 5 1997 B 7 1995
C 9.1997 D 9 1977
Câu 22: Gạch dới các nớc là uỷ viên thờng trực của Liên hợp quốc:
Anh, Đức, Pháp, Nhật, Trung Quốc, Liên xô, Bỉ, Mỹ
Câu 23: Mỹ phát động chiến tranh lạnh nhằm mục tiêu gì:
A Chống Liên xô và các nớc xã hội chủ nghĩa
B Lôi kéo các nớc á, Phi đứng về phía Mỹ
C Liên minh với các nớc phơng Tây
D Đàn áp phong trào cách mạng thế giới
Câu 24: Nội dung của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai diễn ra trong
lĩnh vực khoa học cơ bản có ý nghĩa :
A Tìm ra nguồn năng lợng mới
B Giúp cho nhân loại phát minh ra nhiều ngành khoa học mới
C Tạo cơ sở lý thuyết cho các ngành khoa học khác và là nền móng của tri thức
D Giải quyết vấn đề kỹ thuật phục vụ cuộc sống con ngời
Câu 25: Quóc gia phóng thành công vệ tinh nhân tạo đầu tiên trên vũ trụ
A Mỹ B Anh C Liên Xô D Trung Quốc
Câu 26: Sau khi khôi phục kinh tế, nớc t bản có sự phát triển kinh tế nhanh chóng :
A Anh B Pháp
C Nhật Bản D CHLB Đức
Câu 27: Thực dân Pháp tiến hành khai thác ở Đông Dơng lần 2 trong đó có Việt Nam
vào thời gian :
A Năm 1909
B Sau khi tiêu diệt phong trào Cần Vơng
C Những năm đầu thế kỷ XX
D Sau chiến tranh thế giới I: 1914- 1918
Trang 8Câu 28: Trong phong trào công nhân nớc ta sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, cuộc
bãi công ở Ba Son có điểm mới :
A Có mục tiêu đấu tranh
B Có sự lãnh đạo, tổ chức
C Thể hiện tinh thần đoàn kết quốc tế
D Cả 3 ý trên
Câu 29 : Điểm phát triển mới của phong trào cách mạng Việt Nam trong những năm
1926-1927:
A Số lợng cuộc đấu tranh nhiều
B Đấu tranh có mục tiêu
C Phong trào mang tính thống nhất trong toàn quốc
D Các ý trên đều sai
Câu 30: Văn kiện không thuộc Cơng lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.
A Chính cơng vắn tắt
B Sách lợc vắn tắt
C Điều lệ Đảng
D Cả 3 ý trên đều sai
Câu 31: Tác phẩm "Kháng chiến nhất định thắng lợi" của:
A Chủ tịch Hồ Chí Minh
B Ban Thờng vụ trung ơng đảng
C Trờng Chinh
D Phạm Văn Đồng
Câu 32: Âm mu của Pháp khi tấn công lên Việt Bắc vào 1947:
A Pháp thất bại trong kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh
B Pháp muốn lập chính phủ bù nhìn
C Pháp muốn tiêu diệt cơ quan kháng chiến của ta, khoá chặt biên giới Việt - Trung
D Cả 3 ý trên
Câu33: Để thực hiện kế hoạch Nava, Pháp sử dụng lực lợng cơ động mạnh gồm:
A 12 tiểu đoàn B 44 tiểu đoàn
C 54 tiểu đoàn D 84 tiểu đoàn
Câu 34: Thực hiện kế hoạch bình định miền Nam 1960-1961 Mĩ-Diệm đã:
A Dời dân B Lập ấp chiến lợc
C Lập khu trù mật C Lập các trại tập trung
Câu35: Với chiến tranh đặc biệt, quân đội Sài Gòn đã sử dụng chiến thuật:
A Hành quân càn quét B Dùng lực lợng không quân
C Sử dụng lực lơng bộ binh D Trực thăng vận, thiết xa vận
Câu36: Mĩ mở đợt hành quân Vạn Tờng vào:
A 08.08.1965 B 18.08.1965
C 28.08.1965 D 18.08.1963
Câu37: Điền vào ô đầu dòng chữ Đ chỉ điểm giống nhau của Việt Nam hoá chiến
tranh với chiến tranh đặc biệt, chữ C nếu giống với Chiến tranh cục bộ:
A ĐC- Chiến tranh xâm lợc thực dân mới
B C- Lực lợng tiến hành chủ yếu là quân đội Sài Gòn
C ĐC- Mĩ phối hợp làm cố vấn chỉ huy
D C- Mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc
Câu38: Cuộc tiến công chiến lợc năm 1972 của ta hớng vào những cuộc tiến công
chủ yếu:
A Quảng Trị B Tây Nguyên
C Đông Nam Bộ D cả 3 ý trên
Câu 39: Trọng tâm tấn công của quân dân miền Nam trong Tết Mậu Than:
A Miền núi B Đồng bằng
C Đô thị D Nông thôn
Câu 40: Sau hiệp định Pa ri năm 1973, nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc:
A Tiếp tục xây dựng chủ nghĩa xã hội
B Chấm dứt thời kì Mĩ xâm lợc miền Nam
Trang 9C Mở ra quá trình sụp đổ của Mĩ và quân đội sài Gòn.
D Tạo điều kiện miền Nam có cơ sở chính trị, pháp lí để hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
Câu 41: Cuộc tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975 gồm các chiến dịch:
A Tây Nguyên - Huế - Đà Nẵng
B Buôn Ma Thuật - Huế - Đà Nẵng
C Tây Nguyên - Huế, Đà Nẵng - Chiến dich Hồ Chí Minh
D Tây Nguyên - Quảng Trị - Đà Nẵng
Câu42: Tỉnh cuối của miền Nam đựơc giải phóng:
A Bến Tre B Rạch Giá
C Châu Đốc D Tây Ninh
Câu43: Tác giả bài Tiến quân ca là của nhạc sĩ:
A.Lu Hữu Phớc B Văn Cao
C Đỗ Nhuận D Phan Huỳnh Điểu
Câu 44: Đại hội Đảng lần IV là đại hội thứ họp ở Hà Nội:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 45: Công trình thuỷ điện Hoà Bình đợc khởi công xây dựng vào thời gian:
A.1.1979 B 11.1979
C 6.1979 D 12.1979
Câu 46: Đại hội toàn quốc của Đảng đánh dấu chuyển sang thời kì đổi mới :
A IV B V C VI D VII
Câu 47: Lực lơng của địch ở Điện Biên Phủ gồm:
A 3 phân khu có 39 cứ điểm B 3 phân khu có 49 cứ điểm
C 2 phân khu có 49 cứ điểm D 3 phân khu có 59 cứ điểm
Câu 48: Ngời đợc phong tặng anh hùng trong trận Đông Khê 1950:
A Cù Chính Lan B La Văn Cầu
C Ngô Gia Khảm D Phan Đình Giót
Câu 49: Đại hội đại biểu toàn quốc lần II của Đảng họp:
A 12.1951 tại Tuyên Quang B 2.1951 tại Cao Bằng
C 1.1952 tại Tuyên Quang D 2.1951 tại Tuyên Quang
Câu 50: Cơ quan tuyên truyền của Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên:
A Báo Ngời cùng khổ B Báo Nhân đạo
C Báo Đời sống công nhân D Báo Thanh niên
Trang 10
-\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\\ Hớng dẫn chấm thi tuyển sinh lớp 10
thpt
Năm học : 2008-2009 Môn thi: lịch sử
Thời gian: 60 phút( không kể thời gian giao đề)
(mỗi câu đúng đợc 0,2 điểm.)
Câu 1- D Câu 2- B Câu 3- B Câu 4: C Câu 5- B Câu 6- A Câu 7- C Câu 8- C Câu 9- C Câu 10- B Câu 11- A Câu 12- B Câu 13- C Câu 14- D Câu 15- D Câu 16- A Câu 17- B Câu 18- D Câu 19- B Câu 20- D Câu 21- D Câu 22: Anh, Pháp, Liên xô, Trung Quốc, Mỹ Câu 23- A Câu 24- C Câu 25- C Câu 26- C Câu 27- D Câu 28- C Câu 29- C Câu 30- C Câu 31- B Câu 32- D Câu 33- B Câu 34- B Câu 35- D Câu 36- B Câu 37- Câu 38-A Câu 39- C Câu 40- D Câu 41- C Câu 42- C Câu 43- B Câu 44- C Câu 45- B Câu 46- C Câu 47- B Câu 48- B Câu 49- D Câu 50- D
HD01S- 08- 10TSL
10ĐT2