Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I... Đọc từ ứng dụng: GV ghi bảng đọc mẫu chú cừu bầu rượu mưu trí bướu cổ Cho HS tìm tiếng có vần vừa học Uốn nắn,
Trang 1TUẦN 11: TỪ NGÀY 02 ĐẾN NGÀY 06 THÁNG 11/2009
Thứ ba ngày 02 tháng 11 năm 2009
Học vần
ƯU - ƯƠU
A Mục đích:
- Học sinh đọc được : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao Từ và câu ứng dụng
- Viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa…
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Ổ
n định :
II Kiểm tra bài cũ:
Tiết trước các em học bài gì? ( Bài: iêu – yêu)
Dùng bảng kt: iêu – yêu – diều sáo – cánh diều – yêu
quý – buổi chiều – già yếu
Nhận xét
III Bài mới :
1 Giới thiệu
Hôm nay các em sẽ học bài: ƯU – ƯƠU Ghi bảng.
2 Dạy vần mới:
a Nhận diện vần
Vần ưu gồm âm ư và u tạo nên
Uốn nắn
b Đánh vần, ghép tiếng
Đọc: ư –u – ưu/ưu
Uốn nắn
Các em có vần ưu, muốn có tiếng lựu ta làm thế nào?
(ghép âm l, dấu nặng)
Lựu
Đọc: l – ưu – lưu nặng lựu/lựu
Cho các em xem tranh
- cá nhân,lớp nhắc lại
- Các em ghép vần, đọc
- 2/3 lớp đọc, ĐT
- 2 em trả lời
- Cá nhân, lớp đọc
- Nhận xétCho 6 em đọc, cả lớp dt
T
h
ư
ù
- Toán : Luyện tập
Trang 2GV nhận xét giải thích
* Vần ươi dạy tt.
ươu hươu hươu sao
d Đọc từ ứng dụng: GV ghi bảng đọc mẫu
chú cừu bầu rượu mưu trí bướu cổ
Cho HS tìm tiếng có vần vừa học
Uốn nắn, giải thích
c Luyện viết
Hướng dẫn các em viết
Uốn nắn
IV Củng cố :
Các em vừa học bài gì?
( Bài: ưu – ươi)
Cho các em thi tài viết vần ưu – ươu
Cho các em đọc bài
Nhận xét
TIẾT II I.Ổn định :
II Kiểm tra kiến thức vừa học:
Các em vừa học xong bài gì? (Bài: ưu – ươu)
Dùng bảng kt: ưu – ươu – trái lựu – hươu sao – bướu
cổ – mưu trí
Nhận xét
III Bài mới : Luyện tập
1 Đọc bài tiết 1: Đọc bảng lớp, SGK
ưu ươu lựu hươu trái lựu hươu sao chú cừu bầu rượu mưu trí bướu cổ
Uốn nắn cho HS đúng
2 Đọc câu ứng dụng
Cho HS xem tranh minh họa, rút ra câu ứng dụng ghi
bảng đọc mẫu
Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy bầy
hươu nai đã ở đấy rồi
Cho HS tìm tiếng có vần vừa học
- Các em đọc tt
- 10 em đọc, nhóm,lớp đọc
- HS tìm tiếng phân tích đọc
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS tìm tiếng phân tích đọc
Trang 3GV đọc mẫu, nhận xét giải thích
3 Luyện viết
Hướng dẫn HS viết
Uốn nắn HS
4.Luyện nói
Hổ, báo, gấu,hươu, nai, voi
Cho các em q.sát tranh, gợi ý cho các em luyện nói
- Tranh vẽ gì?
- Con vật nào ăn cỏ?
- …
IV Củng cố:
Hôm nay các em học bài gì? (Bài: ưu – ươu )
Cho các em đọc lại bài thứ tự, không thứ tự
Nhận xét, dặn dò
A Yêu cầu:
- Giúp học sinh :
+ Làm được các phép tính trong phạm vi các số đã học
+ Biết biểu thị tình huống trong hình ve õbằng phép tính thích hợp
B.Đồ dùng dạy học:
- Tranh,…
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Ổ
n định :
II Kiểm tra bài cũ:
Tiết trước các em học bài gì?
( Bài :Phép trừ trong phạm vi 5)
GV cho các em nhắc lại công thức
Trang 41 Giới thiệu bài:
Hôm nay các em học bài: Luyện tập Ghi bảng
Ta tính 5 – 3 = 2 Vậy 2 như thế nào với 2 ( 2 bằng 2),
ta diền dấu bằng Đọc 5 – 3 = 2
5 - 3 = 2 5 - 1 < 3
5 - 3…<…3 5 - 4…>….0 Uốn nắn
Bài 4 : Viết phép tính thích hợp
Cho HS quan sát tranh Gợi ý cho các em làm bài
Bài 5 : Điền so á(dành cho HS khá, giỏi)
5 – 1 = 4 + ….Gợi ý cho các em: 5 – 1 = mấy
( 5 – 1 = 4), 4 + mấy bằng 4 ( 4 + 0 = 4)
Vậy 5 – 1 = 4 = …
5 – 1 = 4 + …0…
IV Củng cố :
Các em vừa học xong bài gì?
( Bài :Luyện tập)
Cho các em chơi trò chơi tiếp sức 1 tổ chọn 5 em lên
thi tài
+2 -1 +0 -3 + 2
- Cá nhân, lớp nhắc lại
- 1 em nêu yêu cầu
- Các em làm bài, đổi vở cho nhau chữa bài
- 1 em nêu yêu cầu
- Các em nêu “có 5 con hạc, bay 2 con còn mấy con hạc?
- Các em làm bài, 2 em lên bảng chữa bài
- Các em nghe và trả lời
- Các em làm bài, 1 em nêu phép tính cho cả lớp chữa bài
Trang 5Nhận xét Dặn dò
Thứ ba ngày 03 tháng 11 năm 2009
Học vần
Học vần ÔN TẬP
A Yêu cầu:
- Học sinh đọc được các vần vừa học có kết thúc bằng u và o các từ ngữ câu ứng dụng từ bài 38 đến bài 43
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43
- Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể ( sói và cừu)
* HS khá,giỏi:
Kể được từ 2 đến 3 đoạn truyện theo tranh
B Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa …
C Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Ổ
n định :
II Kiểm tra bài cũ:
Tiết trước các em học bài gì?
(Bài; ưu – ươu)
Dùng bảng kt:ưu – ươu – trái lựu – hươu sao – bầu
rượu -
Nhận xét
III Bài mới :
1.Giới thiệu bài:
Hôm nay các em học bài: Ôn tập Ghi bảng
2 Ôn tập.
Cho các em nhắc lại các vần có âm cuối u, o GV ghi
bảng
Au – ao – eo – âu – iu – êu – ưu – ươu – iêu – yêu
Cho các em đọc.
GV treo bảng ôn
Cho các em ghép vần, ghép âm ở cột dọc và cột
- Cá nhân, lớp nhắc lại
- Các em nhắc lại
- 8 em đọc
- Các em soát lại
Học vần: Ôn tập Toán: Số 0 trong phép trừ
Trang 6VD: Ghép âm a với âm u Đọc: a – u – au/au, ghép
âm a với âm o.Đọc: a – o –ao/ao
Các vần khác ghép tương tự
- Ghép xong cho các
IV Củng cố :
Hôm nay các em học bài gì?
(Bài: Ôn tập)
Cho các em đọc lại bài
Nhận xét
TIẾT II
I Ổn định :
II Kiểm tra kiến thức vừa học
Tiết vừa rồi các em học bài gì?
Dùng bảng kt: ao bèo, cá sấu, kì diệu
Nhận xét
III Bài mới : Luyện tập
1 Đọc bài tiết 1: Bảng ôn
Au – ao –âu – eo – êu – iu – ưu – iêu – yêu – ươu
ao bèo cá sấu kì diệu Uốn nắn HS đọc đúng
2 Đọc câu ứng dụng:
Cho các em q.s tranh Giợi ý
- 1 em ghép 1 vần
- 4 em đọc lại
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
- Cả lớp viết
Trang 7Nhà sáo sậu ở sau dãy núi, Sáo ưa nơi khô ráo, có
nhiều châu chấu, cào cào
Uốn nắn, giải thích
- Kể lần 1 cho các em nắm nội dung câu chuyện Kể
lần 2 kết hợp với tranh minh họa cho các em nắm chi
tiết câu chuyện
- Cho các em kể
Uốn nắn giúp đỡ HS
IV Củng cố:
Hôm nay các em học bài gì? (Bài: ôn tập)
Cho các em đọc lại bài
Nhận xét, dặn dò
- 6 em đọc, nhóm, lớp đọc
- 2 em đọc lại
- Cả lớp viết
- 4 em đọc
- 1 em kể 1 đoạn theo tranh
- HS khá, giỏi kể 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
- Giúp học sinh :
+ Nhận biết vai trò số 0 trong phép tính trừ: 0 là kết quả của phép tính trừ hai số bằng nhau
+ Một số trừ đi 0 cho kết quả là chính số đó
+ Biết thực hiện phép trừ có số 0
+ Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa…
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Ổ
n định :
II Kiểm tra bài cũ:
Tiết trước các em học bài gì? ( Bài : Luyện tập)
- Hát
- HS xung phong trả lời
Trang 8Cho các em làm bài vào bảng con :
5 – 1 – 1 = 5 – 1 – 2 =
Nhận xét
III Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
Hôm nay các em học bài: Số 0 trong phép trừ Ghi
bảng
a Giới thiệu phép trừ 1 – 1 = 0
Cho các em xem tranh
Trong chuồng có 1 con vịt, 1 con chạy ra khỏi chuồng
Hỏi trong chuồng còn mấy con vịt?
( 1 con bớt 1 con còn 0 con vịt)
1 trừ 1 bằng mấy? ( 1 – 1 = 0)
Bài 3 – 3 = 0 Dạy tt 1 – 1 = 0
GV giúp HS nhận biết
“Một số trừ đi một số thì số thì bằng không”
b Giới thiệu phép trừ “một số trừ đi 0”
- Giới thiệu phép trừ 4 – 0 = 4
Cho các em xem tranh Giợi ý cho các em nêu
Có tất cả 4 hình vuông không bớt 1 hình nào Hỏi còn
lại mấy hình?
4 hình vuông bớt 0 hình vuông còn 4 hình vuông
4 trừ 0 bằng mấy? (4 – 0 = 4)
- Giới thiệu phép trừ 5 – 0 = 5 Dạy tt
Cho các em đọc công thức
Số 0 trong phép trừ.
Uốn nắn cho HS
Bài 3 : Viết phép tính thích hợp
- 1 em nêu yêu cầu
- Cả lớp làm bài, 3 em lên bảng chữa bài
- 1 em nêu yêu cầu
- Các em làm bài, 3 em đọc kqchữa bài
- Cột 3 dành cho HS khá, giỏi
- 1 em nêu yêu cầu
Trang 9Cho các em xem tranh Giợi ý cho các
a
b
IV Củng cố :
Hôm nay các em học bài gì?
(Bài: Số 0 trong phép trừ)
Hỏi: 1 trừ 1 bằng mấy? (1 – 1 = 0)
4 trừ o bằng mấy ? ( 4 – 0 = 4)
………
Nhận xét, dặn dò
- Các em xem tranh nêu đề toán
- Các em làm bài vào bảng con
- Học sinh đọc được : on, an, mẹ con, nhà sàn Từ ngữ và câu ứng dụng
- Viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn
- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Bé và bạn bè
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa…
C Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Ổ
n định :
II Kiểm tra bài cũ:
Tiết trước các em học bài gì ? (Bài: ôn tập).
Dùng bảng kt; ao bèo – cá sấu – kì diệu
Nhận xét
III Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
Hôm nay các em học bài: on – an GV ghi bảng
2 Dạy bài mới
a Nhận diện vần
Vần on được tạo nên từ o và n
- Cá nhâ, lớp nhắc lại
- Các em cài on đọc
Học vần : ON - AN
- Đạo đức : Thực hành kỹ năng GKI
Trang 10b Đánh vần, ghép tiếng
Cho các em đọc: o – n – on/on
Uốn nắn, giải thích
Cho HS đọc lại bài
* Vần an dạy tt
An San Nhà san
c Đọc từ ứng dụng: GV ghi bảng đọc mẫu
rau non thợ hàn hòn đá bàn ghế Uốn nắn
Cho HS tìm tiếng có vần vừa học
Cho HS đọc lại toàn bài
d Luyện viết.
Hướng dẫn viết vào bảng con
Uốn nắn
IV Củng cố :
Hôm nay các em học bài gì?
II Kiểm tra kiến thức vừa học:
Tiết trước các em học bài gì?
( Bài: on – an )
Dùng bảng kt: on – an – mẹ con – nhà sàn- mẹ con –
hòn đá – rau non – bàn ghế
Nhận xét
III Bài mới :Luyện tập
1 Đọc bài tiết 1: Bảng lớp, SGK
on an
- 2/3 lớp đọc, ĐT
- Các em trả lời
- Cài tiếng con
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS tìm tiếng phân tích đọc
- 3 HS đọc lại bài
- Cả lớp viết vào bảng con
Trang 11con sàn mẹ con nhà sàn rau non thợ hàn hòn đá bàn ghế
Uốn nắn cho HS đọc đúng
2 Đọc câu ứng dụng
Cho các em qs tranh Gợi ý cho các em
Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn Thỏ mẹ thì dạy con
nhảy múa
Uốn nắn HS, cho HS tìm tiếng có vần vừa học
Gv đọc mẫu
3 Luyện viết
Hướng dẫn các em viết vào vở tv
Uốn nắn cho các em viết chưa đẹp
4.Luyện nói :
Bé và bạn bè Cho các em xem tranh Gợi ý cho các em luyện nói
- Tranh vẽ gì? (Bé và bạn bè)
- Các em có bạn không?
- Em thích bạn nào? Vì sao?
………
IV Củng cố:
Hôm nay các em học bài gì? ( Bài: on –an )
Cho các em thi ghép “mẹ con”
Cho các em đọc lại bài
Nhận xét, dặn dò
- Nhận xét
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS tìm tiếng phân tích đọc
- Các em thảo luận luyện nói
2 đến 4 câu theo chủ đề
- 2 em trả lời
- Các em thi tài
- 4 em
Đạo đứcTHỰC HÀNH KỸ NĂNG GIỮA KÌ IThứ năm ngày 05 tháng 11 năm 2009
Học vần
Học vần : Ân – Ă – Ăn Toán : Luyện tập Tập viết : Cái kéo, trái đào
Trang 12ÂN – Ă - ĂN
A Mục đích :
- Học sinh đọc được: ân, ă,ăn, cái cân, con trăn Từ ngữ và câu ứng dụng
- Viết được: ân, ă,ăn, cái cân, con trăn
- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Nặn đồ chơi
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa …
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I
Ổn định :
II Kiểm tra bài cũ:
Tiết trước các em học bài gì? (Bài: on – an )
Dùng bảng kt: on – an – mẹ con – nhà sàn – thợ hàn
-hòn đá
Nhận xét
III Bài mới :
Hôm nay các em học bài: ân – ă – ăn GV ghi bảng
2 Dạy bài mới
a Nhận diện vần
Vần ân được tạo nên tư øâm â và n
Uốn nắn
b Đánh vần, ghép tiếng
Cho các em đọc: â – n – ân/ân
Uốn nắn
Các em có vần ân, muốn có tiếng cân Ta làm thế nào
( Ghép âm c)
Cân
Đọc: c – ân – cân/cân
Cho các em xem tranh
cái cân
Uốn nắn, giải thích
Cho HS đọc lại bài
* Vần ă - ăn dạy tt
ă – ăn Trăn Con trăn
c Đọc từ ứng dụng: GV ghi bảng đọc mẫu
bạn thân khăn rằn gần gũi dặn dò
- Hát
- 2 em trả lới
- 2/3 lớp đọc, cả lớp viết bảngcon
- Cá nhân, lớp nhắc lại
- Các em cài vần, đọc
- 2/3 lớp đọc, ĐT
- Các em trả lời
- Cài tiếng, đọc
Trang 13Uốn nắn cho HS đọc đúng
Cho HS tìm tiếng có vần vừa học
Cho HS đọc lại toàn bài
d Luyện viết.
Hướng dẫn viết vào bảng con
Uốn nắn
IV Củng cố :
Hôm nay các em học bài gì?
II Kiểm tra kiến thức vừa học:
Tiết trước các em học bài gì?
( Bài: ân – ă - ăn )
Dùng bảng kt: ân – ăn – con trăn – cái cân – gần gũi
– bạn thân
Nhận xét
III Bài mới :Luyện tập
1 Đọc bài tiết 1: bảng lớp, SGK
ân ăn cân trăn cái cân con trăn bạn thân khăn rằn gần gũi dặn dò
Uốn nắn cho HS đọc đúng
2 Đọc câu ứng dụng
Cho các em qs tranh Gợi ý cho các em
Bé chơi thân với bạn Lê Bố bạn Lê là thợ lặn.
Uốn nắn HS
Cho HS tìm tiếng có vần vừa học GV giải thích
3 Luyện viết
Hướng dẫn các em viết vào vở tv
- HS tìm tiếng phân tích đọc
- HS tìm tiếng phân tích đọc
- Các em viết vào vở
Trang 14Uốn nắn cho các em
4.Luyện nói :
Nặn đồ chơi Cho các em xem tranh Gợi ý cho các em luyện nói
- Các bạn đang làm gì?
(Nặn đồ chơi)
- Bé nặn những thứ gì?
(Nặn con chim…)
………
IV Củng cố:
Hôm nay các em học bài gì? ( Bài: ân - ă - ăn )
Cho các em thi viế đẹp“cái cân”
Cho các em đọc lại bài
Nhận xét, dặn dò
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố:
+ Thực hiện Phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ 1 số với số 0
+ Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
B Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ…
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Ổ
n định:
II Kiểm tra bài cũ:
Tiết trước các em học bài gì?
( Bài: Số 0 trong phép trừ )
Cho các em làm bài vào bảng con
4 + 0 = 2 – 2 =
5 – 0 = 2 – 0 =
Nhận xét
III Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Hôm nay các em sẽ luyện tập.
ôn tập các bài tính cộng, trừ trong phạm vi 5
2 Thực hành:
Bài 1 : Tính
5 – 4 = 1 4 – 4 = 0 4 – 0 = 4
- Hát
- HS xung phong trả lời
- Cả lớp làm bài
- Cá nhân, lớp nhắc lại
- 1 em nêu yêu cầu
- Cả lớp làm bài
Trang 15Hướng dẫn các em làm bài.
VD: 2 – 1 – 1 = Bài này tính theo 2 bước
Bước 1: Lấy 2 – 1 =1,
Bước 2: Lấy 1 – 1 = 0 Vậy 2 – 1 – 1 = 0
Cho các em làm tt
2 – 1 – 1 =0 3 – 1 – 2 = 0
4 – 2 – 2 = 0 4 – 2 – 0 = 2
Uốn nắn, giúp đỡ HS yếu
Bài 4 : Điền dấu > < =vào chỗ chấm….
Hướng dẫn: 5 – 3 … 2
5 trừ 3 bằng mấy? ( 5 – 3 = 2) 2 như thế nào với 2 ( 2 =
2) ghi dấu = vào chỗ …
5 – 3 …= 2 3 – 3 …<…1 4 – 4 …= 0
5 – 1 …> 1 3 – 2 …= 1 4 – 0 …>…0
Uốn nắn cho HS
Bài 5 : Viết phép tính thích hợp
Cho các em qs tranh Gợi ý cho các em làm bài
a
IV Củng cố :
Hôm nay các em học bài gì? ( Bài :Luyện tập )
Nhận xét tiết học
Dặn dò
- 6 em đọc kq, cả lớp chữa bài
- 1 em nêu yêu cầu
- Các em làm bài, đổi vở cho nhau chữa bài
- 1 em nêu yêu cầu
- Nghe
- Các em làm bài, chữa bài nêu bằng miệng theo cách tính
2 bước
- 1 em nêu yêu cầu
- Các em làm bài 3 em lên bảng chữa bài
- 1 em nêu yêu cầu
- Nhận xét
- Cả lớp làm bài
- 2 em trả lời
Tập viết T9Cái kéo, trái đào, sáo sậu…
A Mục đích :
- Các em viết đúng theo mẫu: cái kéo, trái đào, sáu sậu, líu lo, hiểu bài, yêu cầu
- Khoảng cách con chữ vừa phải Kiểu chữ viết thường,cỡ vừa theo vỡ tập viêt 1,tập một, viết ½ số dòng
- Lưng thẳng, đầu hơi cúi xuống
* HS khá, giỏi:
Trang 16Viết đủ số dòng theo qui định
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng chữ mẫu
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.
Ổn định :
II Kiểm tra bài cũ:
Tiết trước các em viết bài gì? (Tập viết tiết 8)
Nhận xét bài viết ở tiết trước, cho các em viết 1 số nét
còn mắc phải
Nhận xét
III Bài mới :
1 Giới thiệu bài
Hôm nay các em viết tập viết tuần 9 Ghi bảng
2 Hướng dẫn:
a Quan sát nhận xét
Cho các em xem bài mẫu
b.Hướng dẫn các nét:
cái: Nét cong hở phải, nét cong hở phải nét móc
ngược, nét móc ngược, nét xiên phải trên con chữ
kéo: Nét khuyết, nét thắt nối qua nét móc ngược, nét
khuyết cao 1 ô, nét cong khép kín
……
Cho các em viết vào bảng con: cái kéo, trái đào…
c Viết vào vở tv
Nhắc nhở cách ngồi viết
Uốn nắn cho HS
IV Củng cố :
Hôm nay các em học bài gì?
- Hát
- HS xung phong trả lời
- HS viết vào bảng con các từ đã viết sai
- Nhận xét
- Đọc các từ
- Các em qs
- Cả lớp viết vào bảng con
- Các em viết vào vở tv ½ số dòng
HS khá, giỏi viết đủ số dòng qui định.