Hớng dẫn học ở nhà: - Xem lại các bài đã chữa Buổi 2: Vận dụng các hệ thức trong tam giác vuông để giải... Tiết 4:GV đa đề bài lên bảng phụ ?Theo tính chất đờng phân giác trong tam giác
Trang 1Trường thcs phù hoá
Năm học: 2009 - 2010
Trang 2Ngày soạn: 6 /10/ 2009 Ngày dạy: 8/10/ 2009
Buôỉ 1: Tìm điều kiện của biến để biến thức dới dấu căn có nghĩa
Trang 33x = x+ (1)
Ta xét hai trờng hợp
- Khi 3x ≥ 0 điêu kện (x≥ 0 ) ta có PT 3x = 2x + 1⇔ x= 1 (thoả mãn đk)
x1 = 1; x2 = 0,2
b x2 +6x+9 =3x−1
Ta có: x2 + 6x+ 9 = (x+ 3 ) 2 = x+ 3
Khi đó: x+ 3 = 3x− 1 (2)Xét hai trờng hợp
Trang 4VËy PT cã hai nghiÖm x1 = − 7; x2 = 7
Bµi 3: Rót gän c¸c biÓu thøc sau.
Trang 5−
= +
−
x x
x x
x x
2 2
2 2
x x
x x
x x
C Hớng dẫn học ở nhà:
- Xem lại các bài đã chữa
Buổi 2: Vận dụng các hệ thức trong tam giác vuông để giải
Trang 6D y F
⇒DK2 = EK KF (đ/lý 3 trong hệ thức lợng trong tam giác vuông)
⇒ y = 225 =15
Bài 2: Cạnh huyền của một tam giác vuông lớn hơn
một cạnh góc vuông là 1cm và tổng của hai cạnh góc vuông lớn hơn cạnh huyền 4cm Hãy tính các cạnh của tam giác vuông này
Giải:
Giả sử tam giác vuông có các Ccạnh góc vuông là a, b và
cạnh huyền là c b aGiả sử c > a là 1cm ta có
(c - 1)2 + 52 = c2 suy ra - 2c + 1 + 25 = 0
Do đó c = 13 và a = 12
Trang 7Tiết 4:
GV đa đề bài lên bảng
phụ
?Theo tính chất đờng
phân giác trong tam giác
Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD Đờng phân giác góc B
cắt đờng chéo AC thành 2 đoạn
CB
AB EC
3
=
=
BC
Vậy kích thớc hình chữ nhật là: 6m, 8m
Trang 8C H ớng dẫn học ở nhà:
- Xem lại cá bài đã làm
- Làm bài 5, 6, 9, 10 SBT
Buổi 3: Vận dụng các quy tắc khai phơng một tích nhân
các căn để tính toán và biến đổi bài toán
Tiết 5- 6: Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản.
1 2
+ +
+
−
x x x
Trang 9Biến đổi vế trái ta sử
dụng kiến thức nào
x (x≠ 1 ;y≠ 1 ;y> 0)
Giải:
a
1 2
1 2
+ +
+
−
x x
x
2 2
1 1 2
1 2
+ +
+
−
x x
x x
1 1
1 1
1
2
2 2
2
+
−
= +
−
= +
−
x
x x
x x
4
1 1 2
y x
( )4
2 2
1
1
x
1 1
1
y y
−
=
− +
=
−
−
x x x
y x x y y
=
− +
x x
Trang 102 1 3
= +
3
2 3 2 2 3
−
+
− +
( )2 2
2 2
5 5
2 5 5 5 5 5
5 5 5 5
5 5
−
− + +
= +
− +
− +
20
5 5 10 25 5 5 10 25
= +
− + + +
Bài 5: Rút gọn
a
y x
y y x x
y xy x
y x y
x
y x
3 3
= x− xy+ y
b
3 3
3 3
+
+
−
x x
x x
+
−
2 2
2 3
3 3
2 2
3 3
3 3
3
3
3
x x x
x
x x
x
x x
Buổi 4: Sử dụng hệ thức giữa cạnh và góc của
tam giác vuông
Tiết 7- 8: Hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông.
A Mục tiêu:
- Học sinh nắm chắc các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác đồng dạng
- Có kỹ năng vận dụng các hệ thức làm bài tập
Trang 11HiÓu thuËt ng÷ “gi¶i tam gÝc vu«ng” lµ g×?
tam gi¸c vu«ng
?Gi¶i tam gi¸c vu«ng lµ
BC = a A
Bµi 1: Cho h×nh vÏ §iÒn §óng - Sai vµo « trèng.
Trang 12?¸p dông kiÕn thøc nµo
AB = BC Sin C
⇔Sin C =
SinC
AB BC
AB =
6428 , 0
21 40
21
0 ≈
=
Sin SinC AB
AB BD
BD
9063 , 0
Trang 1320 2
- Xem lại lý thuyết giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm BT:
Tính diện tích tam giác ABC có thể dùng các thông tin dới đây
Trang 14Ngày soạn: 4/11/ 2009 Ngày dạy: 6 /11/ 2009
Buổi 5: Luyện tập: Biến đổi đơn giản
biểu thức chứa căn thức bậc hai
G: Nội dung kiến thức luyện tập
H: Nắm vững các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
III Hoạt động của thầy và trò.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ ( Xen trong giờ)
3 Luyện tập
? Nêu dạng tổng quát của phép đa thừa số ra
ngoài, vào trong dấu căn
? Nêu dạng tổng quát của phép khử mẫu của
biểu thức lấy căn
? Nêu dạng tổng quát của phép trục căn thức
G: Đa các công thức biến đổi căn thức lên bảng
phụ
G: Treo nội dung bài tập trên bảng phụ
G: Yêu cầu học sinh nêu đáp án và giải thích
G: Treo nội dung bài tập trên bảng phụ
I Lí thuyết
II Bài tập
1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
Trang 15G: Gọi lần lợt các học sinh lên bảng trình bày
G: Cho học sinh ghi đầu bài
G: Gọi các hs lên bảng trình bày lời giải
G: Gọi hs nhận xét
? Để giải bài tập này em đã vận dụng kiến thức
nào
G: Đa nội dung bài tập lên bảng
G: Cho hs lên bảng trình bày lời giải
? Để giải đợc bài này em đã vận dụng những
9 3
−
C 6 D Cả ba câu trên đều sai
3 Đa thừa số ra ngoài dấu căn
Trang 16? Nêu cách giải bài tập
25
−
Buổi 6: rèn kỹ năng biến đổi biểu thức Tiết 11-12: các phép tính và các phép biến đổi
A Mục tiêu:
- Hệ thống lại các phép toán và các phép biến đổi thông qua bài tập tổng hợp
- Học sinh nắm vững quy đồng mẫu thức các phân thức
1 :
1 1
1
x
x x
x x
Giải:
a đkxđ của P là:
Trang 17?Để thực hiện rút gọn P
ta thực hiện ở đâu trớc
?Em thực hiện quy đồng
mẫu ở mỗi trong ngoặc
0 1 0 0
x x x x
x x x
1 :
1 1
1
x
x x
x x
x
2 2
1 1
: ) 1 (
1
−
−
− +
−
− +
−
+
−
x x
x x
x x
x x
x x
4 1
: 1
x x x
x
x x
1 2
1
−
x x
x x
x x
x
x x
3
2 1
3
1 2
2 =
−
x x
Với x > 0, x ≠ 1; x≠ 4
Ta có:
4
1 3
2 =
−
x x
Giải:
Q =
1
2 1 1
x
Q =
1
2 1
−
+
x Z
∈
− 1 2
Trang 181 :
1
x x
a Tìm đk của x để P xác định
b Rút gọn P
c Tìm x để P > 0
Buổi 7: Tìm hiểu tính chất và cách vẽ đồ thị
Trang 19e y = mx + 2 không là hàm số bậc nhất vì cha có điều kiện m ≠0
f y = 0x + 7 không là hàm số bậc nhất vì có dạng
y = ax + b nhng a = 0
Bài 2: Cho hàm số y = (3 − 2)x+ 1
a Chứng minh hàm số y = (3 − 2)x+ 1 là hàm số đồng biến trên R
b Tính giá trị tơng ứng của y khi x nhận các giá trị
⇒ x1 - x2 < 0 (1)
Trang 20Tiết 14: Hàm số y = ax + b (a ≠0) (Tiếp)
A Mục tiêu:
- Học sinh vẽ đợc đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠0)
- Kiểm tra một điểm thuộc đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠0)
- Điều kiện để đờng thẳng y = a/x + b/ song song, cắt nhau, trùng nhau
Bài 1: Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy đồ thị
của hai hàm số sau:
y = - x + 2
y = 3x - 2
* Vẽ đồ thị hàm số y = - x + 2 Trên Oy cho x = 0 ⇒ y = 2 ⇒ A(0; 2)
Trên Ox cho y = 0 ⇒ x = 2 ⇒B (2; 0)
* Vẽ đồ thị hàm số y = 3x - 2 Trên Oy cho x = 0 ⇒ y = - 2 ⇒ C(0; - 2) Trên Ox
Trang 21Với giá trị nào của k thì
a Đồ thị các hàm số (1) và (2) là hai đờng thẳng song song
b Đồ thị hàm số (1) và (2) cắt nhau tại gốc toạ độ
Giải:
a Để đồ thị hàm số (1) và (2) là hai đờng thẳng song song khi
Trang 222 1
k x
k k
k
k k
1
1 2 1
k k
k k
k k
(thoả mãn đk)Vậy * k = 2 thì đồ thị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số (2)
* k = 0 thì đồ thị hàm số (1) cắt đồ thị hàm số (2) tại gốc toạ độ
Bài 4: Cho hai hàm số bậc nhất
a Đồ thị của hàm số (1) và (2) là hai đờng thẳng cắt
b Đồ thị của hàm số (1) và (2) là hai đờng thẳng song song
c Đồ thị của hàm số (1) và (2) cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng 4
2 3 2
0 2
0 3 2
m m m
m m
m m
Vậy
3
4
; 2
; 3
Trang 23m m
2 3 2
0 2
0 3 2
m m m
Vậy m =
3
4
thì đồ thị (1) song song với đồ thị (2)
-Tớc thẳng , phấn màu , máy tính bỏ túi
HS : - Máy tính bỏ túi hoặc bảng số
III Hoạt động của thầy và trò
nhọn Hệ số a càng lớn thì
Trang 24nhóm Nửa lớp làm bài 27 (a)
và bài 29(a) SGK Nửa lớp làm bài
29(b,c) SGK
Bài 1
Cho hàm số bậc nhất y = a x + 3
Xác định hệ số góc biết rằng đồ thị hàm số
đi qua điểm A (2;6) Bài 2: Xác định hàm
số bậc nhất y=a x+b trong trờng hợp sau :
a) a = 2 và đồ thị hàm số cắt trục hoành tại
điểm có hoành độ bằng 1,5
b) a = 3 và đồ thị của hàm số đi qua điểm
A(2;2)
GV cho HS hoạt động theo nhóm khoảng 7
phút thì yêu cầu đại diện hai nhóm lần lợt
Hệ số a càng lớn thì góc αcàng
lớn nhng vẫn nhỏ hơn 1800
b) Hàm số y =2x –3 có hệ số góc a = 2
α
tg =2 ⇒α ≈630
26’
3, Vẽ đồ thị hàm số y = -2x + 3a) Xét tam giác vuông OAB
Có tg góc OAB= OB
OA
= 51,
3 = 2
⇒góc OAB ≈63026’
II, Luyện tậpBài làm của các nhóm : Bài 1
Đồ thị hàm số đi qua điểm A (2;6) ⇒x=2 ; y=6
Ta thay x = 2 ; y=6 vào phơng trình : y = a x + 3
6 = a.2+3 ⇒2a = 3 ⇒a =1,5
Vậy hệ số góc của hàm số là a
=1,5 Bài 2
Đồ thị hàm số y = a x + b cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5 ⇒x = 1,5 ; y =0
Ta thay a = 2 ; x = 1,5 ; y = 0 vào phơng trình : y= a x + b
Trang 25đến độ) Hãy xác định toạ độ các
điểm A,B,C c)Tính chu vi và diện tích của
tam giác ABC(đơn vị đo trên các trục toạ độ
là xentimét)
GV : Gọi chu vi của tam giác ABC là P và
diện tích của tam giác ABC là S
Chu vi tam giác ABC tính thế nào ?
? Nêu cách tính từng cạnh của tam giác
b) A(-4;0); B(2;0); C(0;2)
tgA= A0
C0
Trang 26? Hãy lấy ví dụ khác về hai đờng thẳng
vuông góc với nhau trên cùng một mặt
1B0
A0
3D0
C0tg
=300tg
3
1tg
=300
Trang 27⇒tgγ = 3⇒γ=600
5, Bài 26 tr 61 SBT Cho hai đờng thẳng
y = a x+ b (d) y = a’x +b’ (d’) Chứng minh rằng : Trên cùng một mặt phẳng toạ độ , ( d)±(d’)
Buổi 9: Vận dụng tính chất đờng kính và dây
?Trong các dây của đờng
tròn dây lớn nhất là dây
nào
?Trong một đờng tròn
đ-ờng kính vuông góc với
dây thì đi qua điểm nào
Bài 1: Cho đờng tròn (O) đờng kính AD = 2R Vẽ cung
tâm D bán kính R, cung này cắt đờng tròn (O) ở B và C
Trang 28điểm của một dây không
đi qua tâm thì nh thế nào
a Tứ giác OBDC là hình gì? Vì sao?
b Tính số đo góc CBD; CBO, OBAc.Chứng minh ∆ABC là tam giác đều
Giải:
O
⇒ ∆OBD là tam giác đều ⇒ góc OBD = 600
mà BC là đờng chéo hình thoi nên BC là phân giác góc
⇒ ∆ABC là tam giác đều
Bài 2: Cho đờng tròn tâm (O) đờng kính AB Dây CD
cắt đờng kính AB tại I Gọi H, K theo thứ tự là chân các
đờng vuông góc kẻ từ A và B đến CD
Trang 29kính vuông góc với dây ta có: MC = MD Xét ∆AKB có
) 1 ( //BK NA NK ON
BO AO
NK AN
D H ớng dẫn học ở nhà
Bài 1: Cho đờng tròn (O; R) và điểm M nằm bên trong đờng tròn
a Hãy nêu cách dựng dây AB nhận M là trung điểm
b Tính độ dài AB ở câu a, biết R = 5cm, OM = 1,4cm
Buổi 10: Khắc sâu hai phơng pháp giải hệ phơng trình bậc
nhất hai ẩn
Tiết 19-20: Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
và phơng pháp thế
Trang 303 5 ) 5 3 ( 4
5 3 5
3
3 5 4
y y
y x y
x
y x
17
5 3
x
y y
y x
VËy nghiÖm cña hÖ PT lµ: (x, y) = (2, - 1)
−
=
−
21 5 3 3 2
1 3 5 5
y x
y x
− +
=
⇔
21 ) 3 1 ( 15 3 2
3 1 5
x x
x y
− +
=
⇔
3 5 2 3 3 2 15
3 1 5
x
x y
= +
+
=
⇔
3 1 3 5
3 2 45
3 5 2 3
y x
213
3 71 3 12
225
3 2 15 3 5 2 3
=
=
⇔
x y
− +
= +
−
3 2 1 6 6 3 1 4
1 7 2 5 2 3
y x
y x
y x y
x
Trang 31?Biến đổi nh thế nào để
GV đa bài lên bảng phụ
?(d1)đi qua điểm
=
− +
−
− +
−
=
−
− +
⇔
3 2 18 12
6 3 24 12
7 7 2 2 15 6 5 2
y x xy y
x xy
y x xy y
x xy
5 42
8 13 7
y
x y
x
y x
Bài 3: Tìm giá trị của a và b để hệ
= +
−
3 4
93 ) 1 ( 3
ay bx
y b ax
(1)
Có nghiệm (x; y) = (1; - 5)
Để hệ PT (1) có nghiệm (x; y) = (1; - 5) ta thay x = 1,
y = - 5 vào hệ (1) ta có hệ PT
88 ) 3 20 ( 5 3
3 20 3
20
88 5 3
a a
a b a
b
b a
−
=
⇔
103 103
3 20 88
15 100 3
3 20
a
a b a
a
a b
Vậy a = 1, b = 17 thì hệ có nghiệm (x; y) = (1; - 5)
Bài 4: Tìm giao điểm của hai đờng thẳng
a.(d1) 5x n- 2y = c(d2) x + by = 2Biết rằng (d1) đi qua điểm A( 5; - 1) và (d2) đi qua
điểm (- 7; - 3)
Giải:
Vì (d1) đi qua A(( 5; - 1) ta có:
5.5 - 2 (- 1) = c hay c = 27Vì (d2) x + by = 2 đi qua điểm B(- 7; 3) nên - 7 + 3b = 2
Trang 32?Em biến đổi để PT (2)
của hệ mất mẫu ở vế
đồng quy thì (d3) phải đi
qua điểm nào
Hay b = 3Vậy PT của (d1) 5x - 2y = 27 (d2) x + 3y = 2Gọi giao điểm của hai đờng thẳng (d1) và (d2) là M thì toạ độ M là nghiệm của hệ PT
=
−
27 2 ) 3 2 ( 5
3 2 2
3
27 2 5
y y
y x
y x
y x
2 15 10
3 2
y
x y
y
y x
Vậy toạ độ giao điểm là (5; - 1)
−
=
−
31 11 10
7 11 2
y x
y x
2
9 3 2 3
5 3 2 2
y x
y x
−
=
−
31 11 10
7 11 2
y x
y x
=
⇔
31 11 10
24 12
y x x
=
⇔
20 31 11
2 31
11 2 10
2
y
x y
Vậy nghiệm của hệ (x; y) = (2; 1)
2
9 3 2 3
5 3 2 2
y x
y x
⇔
9 3 2 2 6
5 3 2 2
y x
y x
⇔
14 2 7
5 3 2 2
x
y x
3
y x
Trang 33GV gọi HS thực hiện (d1) 5x + 11y = 8
(d2) 10x - 7y = 74 (d3) 4mx + (2m - 1)y = m + 2 Tìm toạ độ giao điểm của (d1) và (d2)
74 7 10
16 22 10 74
7 10
8 11 5
y x
y x y
x
y x
11 5
58 29
x
y y
x y
Toạ độ giao điểm của (d1) và (d2) là M(6; - 2)Muốn (d3), (d2) và (d1) đồng quy thì (d3) phải đi qua M(6; - 2)
12 ) 5 ( 3 4
2
1 3 )
2
(
5
y x x
x y
−
= +
−
x y
x
x y
x
3 ) 1 2 ( 5 )
Trang 34-Ngày soạn: 14/12/ 2009 Ngày dạy: 17 /12/ 2009
Buổi 11: Luyện tập Tiết tuyến của đờng tròn
I Muùc tieõu cần đạt
- Cuỷng coỏ caực tớnh chaỏt cuỷa tieỏp tuyeỏn ủửụứng troứn , ủửụứng troứn noọi tieỏp tam
giaực
- Reứn luyeọn kyừ naờng veừ hỡnh , vaọn duùng caực tớnh chaỏt cuỷa tieỏp tuyeỏn vaứo caực
baứi taọp veà tớnh toaựn vaứ chửựng minh
- Bửụực ủaàu vaọn duùng caực tớnh chaỏt cuỷa tieỏp tuyeỏn vaứo baứi taọp quyừ tớch dửùng
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày vaứ troứ
1, ổn định tổ chúc
2, Kiểm tra
3, Bài mới
Hoạt động 1: Lí thuyết
? Khi naứo ủửụứng thaỳng a ủửụùc
goùi laứ tieỏp tuyeỏn cuỷa (O)
? Tớnh chaỏt cuỷa tieỏp tuyeỏn
? Neõu tớnh chaỏt cuỷa hai tieỏp
tuyeỏn caột nhau taùi moọt ủieồm
2, Tính chất của TT: Nếu 1 đờng thẳng là 1 TT của
đtròn thì nó vgóc với BK tại tiếp điểm và ngợc lại
b) Qua A kẻ đờng vgóc với OB cắt (O) ở C Chứng minh BC là tiếp tuyến của (O)
2
1
C B
A
a) Vì AB là t2 của (O) tại A nên
AB ⊥AO Xét tam giác AOB vg ở A ta có:
Trang 35AOB COB c g c OCB OAB
∆ = ∆
Vậy BC là tiếp tuyến của (O)
2, Cho (O; R) đờng kính AB, M là 1 điểm nằm giữa O
và B Đờng thẳng kẻ qua trung điểm E của AM vgóc với AB cắt (O) ở C và D
a) Tứ giác ACMD là hình gì? Vì sao?
b) Kẻ tiếp tuyến với đtròn tại C cắt tia OA tại I Chứng minh ID là tiếp tuyến của đtròn (O)
a) Tứ giác ACMD là hình thoi vì có 2 đờng chéo vgóc với nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng
b) OI là đờng trung trực của tam giác cân COD nên góc COI = góc DOI
( ) 90
OCI ODI c g c ODI OCI
Trang 36? chữa câu a , b
GV kiểm tra bài HS dưới lớp
GV gọi tiếp 1 HS giải câu c
d) Cho góc MAN bằng 600
Chứng minh rằng OA bằng
đường kính của (O)
? 1H trình bày cách làm
? Nêu cách trình bày khác
? Khi đó tam giác MAN là tam
giác gì
Bài 2: Từ 1 điểm A ở bên ngoài
đtròn kẻ các tiếp tuyến AB, AC
với đtròn Qua điểm M thuộc
cung nhỏ BC kẻ tiếp tuyến thứ 3
với đtròn, nó căt AB, AC thứ tự
Vì góc MAN bằng 600
= AD + DM + ME + EA = AD + DB +CE+EA
Trang 37ADE bằng 2AB
b) Cho AB = 4cm Tính chu vi
tam giác ADE
GV gọi HS chữa bài
Bài 30 Tr 116 SGK
GV gọi HS đọc đề bài
Vẽ hình ghi gt , kl
a ) Chứng minh COD = 900
hỏi : Để chứng minh COD = 900
ta làm thế nào ?
b ) Chứng minh CD = AC + BD
c ) Chứng minh AC BD không
đổi khi M di chuyển trên nửa
đường tròn
GV : AC BD bằng tích nào ?
Tại sao CM MD không đổi ?
? Nêu cách hỏi khác cho câu c
Bài 4
? GV gọi HS đọc đề bài
GV vẽ hình tạm
Hỏi : Đường tròn(O) phải thỏa
mãn điều kiện gì ?
Vậy tâm O phải nằm trên những
⇒ CM MD = OM2 ( Hệ thức lượng trong tam giác vuông )
⇒ AC BD = R2 ( không đổi ) d) Chứng minh AB là TT của (COD)e) AM và BM cắt OC và OD lần lượt tại E và F Tứ giác OEMF là hình gì? Vì sao?
f) Xác định vị trí của điểm M để OEMF là hình vuông Tính DT của HV này cho biết AB = 6cm
4, Cho góc xAy khác góc bẹt, điểm B thuộc tia Ax
Hãy dựng (O) tiếp xúc với Ax tại B và tiếp xúc với Ay?
Trang 384, Cuỷng coỏ
G: Nhaộc laùi moọt soỏ kieỏn thửực lieõn
quan
5, Baứi taọp
5, Tửứ 1 ủieồm A ụỷ ngoaứi (O, R) veừ 2 tieỏp tuyeỏn AB,
AC vụựi ủửụứng troứn ẹửụứng thaỳng vgoực vụựi OB taùi O caột AC taùi N, ẹửụứng thaỳng vgoực vụựi OC taùi O caột AC taùi M
a) Chửựng minh AMON laứ hỡnh thoib) ẹieồm A phaỷi caựch O 1 khoaỷng laứ bao nhieõu ủeồ cho
MN laứ tieỏp tuyeỏn cuỷa (O)
2
1 I N M
I Mục tiêu bài dạy
- Giúp HS hiểu sâu hơn , nhớ lâu hơn về các khái niệm hàm số , biến số , đồ thị
của hàm số , khái niện hàm số bậc nhất y= a x+b, tính đồng biến , tính nghịch biến
của hàm số bậc nhất giúp Hs giúp HS nhớ lại các điều kiện hai đờng thẳng cắt
nhau , song song với nhau , trùng nhau , vuông góc với nhau
- Về kĩ năng : Giúp HS vẽ thành thạo đồ thị của hàm số bậc nhất , xác định đợc
góc của đờng thẳng y=a x+b và trục 0x , xác định đợc hàm số y=a x+b thoả mãn điều
kiện của đề bài
Trang 39Hoạt động của thầy Nội dung
1, ổn định tổ chức
2, Kiểm tra
3, Bài mới
HĐ1: Chữa bài
Bài 1 Bài tập trắc nghiệm
Khoanh tròn chữ Đ(đúng ) hoặc S (sai) các câu
Bài 2 Viết phơng trình đờng thẳng thoả mãn
một trong các điều kiện sau
a)Có hệ số góc là 3 và đi qua điểm (1; 0)
b)Song song với đờng thẳng y= 2
1
x – 2 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2
II, Luyện tập
Bài 2
a)Phơng trình đờng thẳng có dạng
y = a x + b ( a ≠ 0)Vì hệ số góc của đờng thẳng là 3 ⇒a = 3
Vì đờng thẳng đi qua điểm (1;0) ⇒x = 1; y =0
Ta thay a =3; x=1;y = 0 vào phơng trình
y = a x + b
0 = 3.1+b ⇒b=-3
Vậy phơng trình đờng thẳng là y = 3x –3 b) Phơng trình đờng thẳng có dạng
Trang 40x +2 c
y = -2x + 3
Bài 3
a)Đồ thị hai hàm số (1)và (2)là hai
đờng thẳng song song khi và chỉ khi
2k0k
2kk
k
1k21k
(TMĐK)
b)Đồ thị hai hàm số (1) và (2) là hai đờng thẳng cắt nhau tại gốc toạ
2k0
kk
1k21k
=0 (TMĐK) Bài 4