Các hoạt động dạy và học: 1.Giới thiệu bài: 2.Cung cấp kiến thức thông qua các bài tập: a.Trường hợp 1: Nếu chỉ yêu cầu: Lập được bao nhiêu số thì có 3cách: Cách 1: Liệt kê nếu số lượng
Trang 1TUẦN 1
Ngày soạn: 14/9/2012
Ngày dạy: Thứ bảy ngày 22tháng 9 năm 2012
Toán:
VIẾT SỐ TỰ NHIÊN TỪ NHỮNG CHỮ SỐ CHO TRƯỚC.
I.Mục đích, yêu cầu:
* Hướng dẫn học sinh :
- Cách viết số tự nhiên từ những chữ số cho trước
- Cách tính tổng của nhiều số lập được theo yêu cầu
* Giúp các em rèn luyện tính cẩn thận khi học toán
II Các hoạt động dạy và học:
1.Giới thiệu bài:
2.Cung cấp kiến thức thông qua các bài tập:
a.Trường hợp 1: Nếu chỉ yêu cầu: Lập được bao nhiêu số thì có 3cách:
Cách 1: Liệt kê nếu số lượng số ít
Cách 2: Chọn 1 chữ số làm hàng cao nhất, lập xem có bao nhiêu số, lấy số lượng
số lập được nhân với số chữ số có thể đứng hàng cao nhất
Cách 3: Lần lượt chọn các chữ số đứng ở các hàng từ cao nhất đến hàng cuốicùng
b.Trường hợp 2: Nếu yêu cầu viết số thì phải liệt kê đầy đủ.
c.Khi đề bài yêu cầu tính tổng: Nhận xét xem mỗi chữ số xuất hiện ở.các hàng mấy
lần Tính tổng của từng hàng rồi cộng lại
- Yêu cầu hs đọc đề, phân tích đề để làm bài
- Giúp hs nhận ra: Mỗi chữ số 6;7;8;9 đều xuất hiện 6 lần ở các hàng trăm, chục, đơn vị
- Yêu cầu 1 em lên bảng trình bày
Đáp số: a, 24 số
b,19980
Bài 2: (VD1- 10 CĐT1)
Cho 4 chữ số 0;1;2;3
a Viết được tất cả bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau từ 4 chữ số đã cho?
b Tìm số lớn nhất, số bé nhất có 4 chữ số khác nhau viết được từ 4 chữ số đã cho
c Tìm số lẻ lớn nhất, số chẵn bé nhất có 4 chữ số khác nhau viết được từ 4 chữ số
đã cho
- Yêu cầu hs đọc kĩ đề bài, phân tích đề và làm bài theo gợi ý
Trang 2- Lưu ý : Chữ số 0 không thể đứng ở hàng cao nhất.
Ở câu c: Chú ý cách chọn hàng đơn vị, đề bài cho 2 chữ số lẻ, 2 chữ số chẵn nên sau khichọn chữ số hàng nghìn, phải chọn chữ số hàng đơn vị
Đáp số: a, 18 số
b.3210;1023
c.3201; 1032
Bài 3: Cho 5 chữ số: 0;1;2;3;4 Hỏi từ 5 chữ số đã cho:
a- Có thể viết được bao nhiêu số có 4 chữ số?
b-Có thể viết được bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số mà chữ số hàng trăm là 2?
- Yêu cầu hs phân biệt yêu cầu bài này với bài 2? (câu a bài này không yêu cầu các
các chữ số trong một số phải khác nhau)
- Lưu ý hs câu b hàng trăm chỉ có 1 cách chọn, hàng nghìn có 4 cách, hàng đơn vị
có 3 cách.
Đáp số: a 500 số
b.60 số
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhắc HS một số lưu ý trong bài
- Bài về nhà:1(18, 10 CĐ), tương tự bài 1 thay các chữ số:1;2;3;4
TUẦN 2
Ngày soạn: 20/9/2012
Ngày dạy: Thứ bảy ngày 29 tháng 9 năm 2012
Toán:
GIẢI TOÁN BẰNG PHÂN TÍCH SỐ
I.Mục đích, yêu cầu:
* Hướng dẫn học sinh : Cách giải toán bằng phân tích số
* Giúp HS củng cố, hệ thống một số tính chất của các phép tính
* Giúp các em rèn luyện tư duy lôgic
II Các hoạt động dạy và học:
Trang 3A Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu 3 em lên bảng chữa bài
1.Giới thiệu bài:
2.Giới thiệu một số cách phân tích số thành tổng:
Hướng dẫn cách trình bày: Theo 7 bước sau:
Gọi số cần tìm là ab Viết thêm số 12 vào bên trái ta được số 12ab
Lưu ý: Có thể giải toán hiệu, tỉ
Kết luận: Các bước thường có khi giải toán bằng cách phân tích số
Bước 1: Viết số cần tìm dưới dạng chữ.
Bước 2: Viết biểu thức chỉ mối quan hệ giữa số mới và số cần tìm
Bước 3: Phân tích số
Bước 4:Chuyển vế
Bước 5: Đặt thừa số chung
Trang 4- Yêu cầu hs đọc kĩ đề bài, phân tích đề.
- Yêu cầu hs dựa vào ví dụ để làm bài theo 2 cách: phân tích số và toán hiệu, tỉ
- Yêu cầu 1 em lên bảng trình bày
Đáp số: 70
Bài 2: (VD5-8-10 CĐ):
Khi viết thêm chữ số 2 vào bên phải một số tự nhiên có 3 chữ số thì số đó tăng thêm
4 106 đơn vị Tìm số có 3 chữ số đó
- Yêu cầu hs đọc kĩ đề bài, phân tích đề và làm bài theo gợi ý
- Yêu cầu hs phân biệt sự khác nhau cơ bản của bài này với bài 1: Viết thêm chữ số 2vào bên phải
Tương tự bài 1, yêu cầu HS làm theo 2 cách
GIẢI TOÁN BẰNG PHÂN TÍCH SỐ (Tiếp theo)
I.Mục đích, yêu cầu:
Trang 5* Hướng dẫn học sinh : Cách giải toán bằng phân tích số ( loại viết thêm một chữ số xengiữa các chữ số của một số tự nhiên, xóa đi một chữ số của một số tự nhiên )
* Giúp HS củng cố, hệ thống một số tính chất của các phép tính
* Giúp các em rèn luyện tư duy lôgic
II Các hoạt động dạy và học:
A Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu 3 em lên bảng chữa bài
Bài 1: 360Bài 2: 543
Bài 3: 987
B Bài mới :
1.Giới thiệu bài:
2 Ôn kiến thức: Yêu cầu HS nhắc lại các bước thường có khi giải toán bằngcách phân tích số
3 Hướng dẫn HS luyện tập:
Bài 1:(VD 6 – 9- 10 CĐ):
Tìm một số TN có 2 chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 0 vào giữa chữ sốhàng chục và hàng đơn vị thì số đó gấp lên 10 lần, nếu viết thêm chữ số 1 vào bên trái
số vừa nhận được thì nó gấp lên 3 lần
- Yêu cầu hs đọc kĩ đề bài, phân tích đề
- Yêu cầu hs phân biệt số có 2 chữ số cần tìm và “số vừa nhận được” ở trong bài
- Gợi ý hs: Làm lần lượt từng bước để tìm từng chữ số, tìm được chữ số nào thì thayvào, rồi tìm chữ số tiếp theo
ab x10 = a0b
Tìm được b = 0
Thay vào ta có: 1a00 = 3 x a00
- Yêu cầu 1 em lên bảng trình bày
Đáp số: 50
Bài 2: ( VD7- 10 -10 CĐ ):
Khi xóa đi chữ số hàng chục và hàng đơn vị của một số tự nhiên có 4 chữ số thì số
đó giảm đi 4455 đơn vị Tìm số có 4 chữ số đó
- Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài, phân tích đề và thảo luận nhóm đôi để làm bài
Trang 6- Khi vế này là một biểu thức chỉ gồm các số có 2 chữ số, còn vế kia là số có 4 chữ số ta nên phân tích số có 4 chữ số thành tích có chứa thừa số giống có bên vế kia.
- Có thể dựa vào số lượng chữ số của số để tìm giá trị của số
GIẢI TOÁN BẰNG PHÂN TÍCH SỐ ( Tiếp theo)
I.Mục đích, yêu cầu:
* Hướng dẫn học sinh : Cách giải toán bằng phân tích số( số tự nhiên và tổng các chữ sốcủa nó, số tự nhiên và hiệu các chữ số của nó, số tự nhiên và tích các chữ số của nó))
* Giúp HS củng cố, hệ thống một số tính chất của các phép tính
Trang 7* Giúp các em rèn luyện tư duy lôgic.
II Các hoạt động dạy và học:
A Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu 3 em lên bảng chữa bài
Bài 1: 150Bài 2: 3699 hoặc 3700
Tìm một số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng số đó gấp 5 lần tổng các chữ số của nó
- Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài, phân tích đề và thảo luận nhóm đôi để làm bài
Trang 8LUYỆN TẬP CÁC BÀI TOÁN VỀ XÉT CHỮ SỐ TẬN CÙNG CỦA SỐ
I.Mục đích, yêu cầu:
* Hướng dẫn học sinh :
- Luyện giải một số bài toán bằng cách phân tích số
Trang 9- Biết cách tìm chữ số tận cùng của một biểu thức mà không cần tính giá trị biểuthức.
* Giúp các em rèn luyện tư duy lôgic
II Các hoạt động dạy và học:
A Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu 3 em lên bảng chữa bài
Bài 1: 54Bài 2: 198
Trang 10a.Hệ thống cho HS một số kiến thức:
- Chữ số tận cùng của một tổng bằng chữ số tận cùng của tổng các chữ số hàng đơn
vị của các số hạng trong tổng đó.
- Chữ số tận cùng của một tích bằng chữ số tận cùng của tích các chữ số hàng đơn vị của các thừa số trong tích đó.
Trang 11Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi để nêu cách làm bài
I.Mục đích, yêu cầu:
* Hướng dẫn học sinh một số kĩ năng làm bài kiểm tra
* Kiểm tra, đánh giá mức độ, khả năng nắm một số kiến thức đã học của học sinh
* Giáo dục học sinh ý thức tự giác, nghiêm túc trong khi làm bài
II Các hoạt động dạy và học:
A Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu 3 em lên bảng chữa bài
Bài 1: 24 chữ số 0Bài 2: a, 12a x 12a không thể có chữ số tận cùng là 8
b, 3b x 3b không thể có tận cùng là 7
c, 9a x 9a không thể có chữ số tận cùng là 3Bài 3: 4
Trang 12B Bài mới :
1.Giới thiệu bài:
2 Căn dặn học sinh một số điều trước khi làm bài
Bài 2:Tìm số có hai chữ số, biết rằng khi chia số dó cho chữ số hàng đơn vị, ta
được thương là chữ số hàng đơn vị và số dư là chữ số hàng chục
Bài 3:Đầu năm học số đội viên trường em bằng 13 số học sinh còn lại củatrường Đến cuối kì một, trường em kết nạp thêm 210 đội viên nữa vào đội, thành thử sốhọc sinh còn lại của trường bằng 32 số đội viên Hỏi đến cuối học kì một, số đội viêncủa trường em là bao nhiêu? Biết rằng trong suốt cả học kì một, số học sinh của trườngkhông thay đổi
Ta có 1960 < 6020 và 9030<9031 Mà 6020 =31 =9030 Suy ra 1960 < 9031
C D
Trang 13Bài 3: Đầu năm học, nếu số đội viên là một phần thì số bạn còn lại là 3 phần như
thế Do đó số học sinh toàn trường là 4 phần, số học sinh toàn trường là số chia hết cho4
- Cuối học kì một, nếu số đội viên là 3 phần thì số bạn còn lại là 2 phần như thế
Do đó số học sinh toàn trường là 5 phần, số học sinh toàn trường là số chia hếtcho 5
Số học sinh toàn trường là số là số vừa chia hết cho 4, vừa chia hết cho 5, do đó nếu
biểu thị số học sinh toàn trường là 20 phần, ta có sơ đồ:
Đội viênĐầu năm:
210Cuối HKI:
Đội viên
Theo sơ đồ: Số đội viên đầu năm là 5 phần, số đội viên cuối kì một là 12 phần Vậy
số đội viên cuối học kì một là:
210 : (12 – 5) x12 = 360 ( bạn)
(Học sinh có thể giải cách khác)
Bài 4: Tổng chu vi 2 hình chữ nhật ABNM và MNCD bằng chu vi hình vuông
ABCD cộng với 2 lần đoạn MN, tức là Bằng 6 lần cạnh hình vuông Canh hình vuông là:1986 : 6 = 331 (cm)
Vì hai hình chữ nhật có chiều dài bằng nhau nên hiệu 2 chu vi bằng hiệu 2 chiều rộngVậy hiệu 2 chiều rộng là 170 cm Hiệu 2 chiều rộng là: 170 : 2 = 85 ( cm)
Tổng 2 chiều rộng bằng 331cm
AM = (331 – 85) : 2 = 123 ( cm)
MD = 331 – 123 = 208 (cm)
Trang 14Diện tích hình chữ nhật ABNM là :331 x 123 = 40713 (cm vuông)
ĐIỀN THÊM SỐ HẠNG VÀO DÃY SỐ
I.Mục đích, yêu cầu:
* Hướng dẫn học sinh : Làm quen với một số dãy số không cách đều
* Giúp HS biết cách làm dạng toán điền thêm số hạng vào dãy số
* Giúp các em rèn luyện khả năng suy luận
II Các hoạt động dạy và học:
A Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu 3 em lên bảng chữa bài
Bài 1: 20; 0 và 6Bài 2: 400
Bài 3: 198
B Bài mới :
1.Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS cách điền thêm số hạng vào sau, giữa hoặc trước một dãy số:
Bài 1: ( 22 -10 CĐ ):
Viết tiếp 3 số hạng vào mỗi dãy số sau:
a, 1; 2; 3; 5;8;…
Trang 15b, 2;7; 13; 20;…
- Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài, tìm ra mối liên quan giữa các số trong dãy
- Hướng dẫn HS nhận xét mối liên quan số thứ 2, thứ 3,… để rút ra quy luật, từ
đó mới tìm số
GV trình bày câu a để HS biết cách trình bày bài làm
Chú ý quy luật:
a.Mỗi số hạng (kể từ số thứ 3) bằng tổng của 2 số liền trước nó
b.Mỗi số hạng( kể từ số thứ 2) bằng số liền trước cộng số chỉ số thứ tự của nó rồicộng 3
Lưu ý học sinh:
Bài 2:(VD 3 – 25- 10 CĐ):
Tìm số hạng đầu tiên của các dãy số sau:
a,….; 47; 52; 57
b, …; 64;81;100 Biết rằng mỗi dãy số có 10 số hạng
Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm đôi để làm bài
Lưu ý học sinh :
a, Mỗi số bằng số chỉ thứ tự của nó nhân 5 rồi cộng 7
b, Mỗi số bằng số thứ tự nhân với chính nó
Đáp số: a 12
b.1
Bài 3: (VD 4a –26 - 10 CĐ)
Tìm số hạng thứ 50 của dãy số sau: 1; 4; 7; 10; …
- Yêu cầu HS tự làm bài
Chú ý quy luật : Mỗi số hạng ( kể từ số hạng thứ 2) bằng số hạng đầu tiên cộng với tíchcủa 3 nhân với số chỉ thứ tự của số hạng đó trừ đi 1
Đáp số: 148
Bài 4: ( VD5- 26 -10 CĐ ):
Lúc 7 giờ sáng, một người đi xe đạp từ A về B Đến 11 giờ trưa , ngwoif đó dừnglại nghỉ ăn trưa 1 giờ, sau đó lại đi tiếp và 3 giờ thì đến B Do ngược gió nên vận tốccủa người đó sau mỗi giờ lại giảm đi 1 km Tìm vận tốc của người đó khi xuất phát, biếtrằng vận tốc trong giờ cuối cùng là 10 km/ giờ
Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài, phân tích đề để nhận ra vận tốc của người đó đi là một dãy số cách đều 1 km, bài toán yêu cầu tìm số hạng đầu tiên của dãy số.
Gợi ý nếu HS không tự làm được: Tính thời gian người đó đi trên quãng đường Giờ thứ 7: 10 = 10 + (7-7 )x 1
Giờ thứ 6: 11 = 10 + (7-6 )x 1
Giờ thứ 5: 12 = 10 + (7-5 )x 1
Đáp số: 16 km/ giờ
Bài 5:(VD6- 27 – 10 CĐ): Điền số thích hợp vào ô trống sao tổng của các số ở 3
ô liên tiếp đều bằng 1996:
Trang 16496 996
Hướng dẫn HS đánh số thứ tự dưới các ô để tiện làm
Dựa vào điều kiện tổng của các số ở 3 ô liên tiếp đều bằng 1996 để tìm lần lượt,
cứ cách 2 ô thì lặp lại 1số
Đáp số:
3 Củng cố- dặn dò:
Lưu ý học khi tìm quy luật dãy số:
Bài về nhà: VD2ac; 2bc; 3abc;4a( 34- 10 CĐ)
TUẦN 8
Ngày soạn: 28/10/2012
Ngày dạy: Thứ bảy ngày 3 tháng 11 năm 2012
Toán:
XÁC ĐỊNH SỐ A CÓ THUỘC DÃY SỐ ĐÃ CHO HAY KHÔNG TÌM SỐ SỐ
HẠNG VÀ TÌM TỔNG CỦA DÃY SỐ CÁCH ĐỀU
I.Mục đích, yêu cầu:
* Hướng dẫn học sinh biết cách xác định số a có thuộc dãy số đã cho hay không, cáchtìm số số hạng và tìm tổng của dãy số cách đều
* Giúp các em rèn luyện kĩ năng tính toán
II Các hoạt động dạy và học:
A Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu 3 em lên bảng chữa bài
1.Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS cách xác định số a có thuộc dãy số đã cho hay không và cáchtìm số số hạng và tìm tổng của dãy số cách đều
a Hướng dẫn HS cách xác định số a có thuộc dãy số đã cho hay không
Bài 1: ( VD7 - 10 CĐ ):Hãy cho biết:
a Các số 50 và 133 có thuộc dãy số 90; 95; 100;… hay không?
b Số 1996 có thuộc dãy số: 2;5;8;11; hay không?
c Số nào trong các số 666; 1000 và 9999 thuộc dãy số 3; 6;12;24;…?
Trang 17- Hướng dẫn HS cách làm xác định đặc điểm các số hạng trong dãy Sau đó kiểmtra xem số a có thỏa mãn các đặc điểm đó không?
Đáp số; Tất cả các số đều không thuộc dãy số đã cho
b Cách tìm số số hạng và tìm tổng của dãy số cách đều
Bài 2:(VD 8 – 28- 10 CĐ):
Cho dãy số: 11;14;17;20;…;68
a.Dãy số trên có bao nhiêu số hạng?
b Nếu ta tiếp tục kéo dài dãy số đó thì số hạng thứ 2007 là số nào?
Yêu cầu HS tự suy nghĩ để làm bài, gợi ý hs vận dụng toán trồng cây để làm(trường hợp trồng cả hai đầu đường, 1 số như là 1 cây)
HDHS cách trình bày:
a.Nhận xét để tìm quy luật xem có cách đều mấy đơn vị
b.Tìm hiệu giữa số thứ 2007 và số 11 là bao nhiêu
a Có bao nhiêu số chẵn chia hết cho 9?
b Có bao nhiêu số chia 4 dư 1
- Yêu cầu HS dựa vào kết luận trên để tự làm bài
Chú ý : Viết số nhất, số lớn nhất của mỗi dãy số
Đáp số: a.50 số
b 225 số
Bài 4: ( VD11- 30 -10 CĐ ): Tính tổng của 100 số lẻ đầu tiên.
Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài, phân tích đề để nhận ra cần tìm số lẻ thứ 100
Yêu cầu HS dựa vào bài 1 để tìm số lẻ thứ 100
Yêu cầu HS nhắc lại 2 kết luận:
- Số số hạng của dãy cách đều d đơn vị được tính như sau: ( số lớn nhất – số bé nhất) :d + 1
Trang 18- Cách tìm tổng của dãy số cách đều:
I.Mục đích, yêu cầu:
* Hướng dẫn học sinh giải một số bài toán về quan hệ giữa các thành phần của phéptính
* Giúp các em rèn luyện kĩ năng tính toán
II Các hoạt động dạy và học:
A Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu 2 em lên bảng chữa bài
Bài 1: 6921 Bài 2: 27618
B Bài mới :
1.Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS giải một số bài toán về quan hệ giữa các thành phần của phép tính
Trang 19Không làm phép tính, hãy cho biết giá sách nào đựng nhiều sách hơn?
- Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài
- Hướng dẫn HS nhận xét các chữ số ở mỗi hàng của số sách đựng trong 5 ngăncủa 2 giá sách để rút ra kết luận: Tổng số sách ở 2 giá sách là như sau
Lưu ý học sinh: Với những bài toán yêu cầu so sánh các tổng mà khôngđược tính
trực tiếp ta cũng dùng cách như trên: Nhận xét các chữ số ở mỗi hàng của các số
Bài 2:(VD 2 – 38 - 10 CĐ):
Khi cộng 1 số tự nhiên với 305, do sơ suất, một học sinh đã bỏ quên chữ số 0 của
số hạng thứ hai nên kết quả nhận được là 380 Tìm kết quả đúng của phép tính đó
Yêu cầu học sinh đọc kĩ đề để thấy: Thực tế bạn ấy đã cộng 1 số với 35 , ta cóphép tính: x + 35 = 380 Tìm x rồi tìm tổng đúng
Yêu cầu 1 em lên bảng làm bài
Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài, thảo luận nhóm đôi để nhận xét: đặt tính như vậy thì
số hạng thứ hai thay đổi thế nào?
(Lấy thêm VD để HS thấy rõ điều này)
Yêu cầu 1 em lên bảng làm bài
Đáp số: 70 850
Bài 5:(VD7- 40 – 10 CĐ):
Khi nhân 1 số tự nhiên với 6789, một bạn đã đặt các tích riêng thẳng cột với nhau như trong phép cộng nên được kết quả là 296 280 Hãy tìm tích đúng của phép nhân đó? Yêu cầu Hs nhận xét : Tích sai gấp bao nhiêu lần thừa số thứ nhất
HS tự trình bày bài
Trang 20Đáp số: 67 048 164
3 Củng cố- dặn dò:
- Nhăc HS luôn chú ý mối quan hệ giữa các thành phần của phép tính, nhận xét
sự thay đổi giá trị của số khi viết sai hàng,…
I.Mục đích, yêu cầu:
* Hướng dẫn các em cách làm dạng toán thay chữ trong phép tính bằng chữ số thíchhợp
* Giúp HS củng cố một số tính chất của các phép tính
* Giúp HS rèn luyện kĩ năng tính toán
II Các hoạt động dạy và học:
A Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu 4 em lên bảng chữa bài
Bài 1: 33800Bài 2: 67 048 164
Bài 3: 22 578
Bài 4: 225 đơn vị
B Bài mới :
1.Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Trang 21- Yêu cầu HS xét từng tích riêng, số lượng chữ số của các tích riêng và của
tích chung để b rồi tìm a,c
- Yêu cầu 1 em lên bảng trình bày
Đáp số:
91 11
Yêu cầu HS suy nghĩ cách làm: Nên chuyển thành phép nhân, phép cộng rồi
dùng cách phân tích cấu tạo số để làm
- Yêu cầu HS tự làm bài
-Yêu cầu HS tự làm bài
- Yêu cầu 1 em lên bảng trình bày bài làm
Trang 22I.Mục đích, yêu cầu:
*Hướng dẫn các em cách làm dạng toán thay dấu * trong phép tính bằng chữ số thíchhợp
* Giúp các em rèn luyện kĩ năng tính toán
II Các hoạt động dạy và học:
A Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu 3 em lên bảng chữa bài
Bài 1: x54236
3252`
1626 19512
Bài 2: a.ab = 50
b a = 5; b =3
Bài 3: 10761 – 5610 5151 = 0
B Bài mới :
1.Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS giải một số bài toán dạng thay dấu * trong phép tính bằng chữ
- Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài, quan sát phép tính để thấy chỉ cần tìm thừa số thứ 2
- Hướng dẫn HS căn cứ vào số chữ số của các tích riêng, tích chung để tìmhàng đơn vị rồi tìm hang của thừa số thứ 2
Trang 23x
3024864 11664
Bài 2:(VD 14 – 46 - 10 CĐ): Xác định dấu của phép tính, sau đó tìm chữ số thích
hợp để thay cho dấu *:
a 9*247**8**64 b.325**
*3575*2 13**
2***
*4***
Tương tự bài trên yêu cầu học sinh tự làm bài: Quan sát cách trình bày phép tính,
số chữ số ở kết quả để xác định dấu của phép tính
- Yêu cầu 2 em lên bảng làm bài
- Nhắc HS: Khi tìm các chữ số của phép cộng thường tìm từ hàng đơn vị , lưu ý
x
**24 ****
x
Trang 243324 1662 1108 130744
3 Củng cố- dặn dò:
- Bài về nhà: 15b;d;e;22c ;18c( 58- 10 CĐ)
TUẦN 12
Ngày soạn: 28/11/2012
Trang 25Ngày dạy: Thứ bảy ngày 1 tháng 12 năm 2012
Toán:
CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐIỀN DẤU PHÉP TÍNH LUYỆN TẬP
I.Mục đích, yêu cầu:
* Hướng dẫn học sinh biết cách điền dấu các phép tính và dấu ngoặc đơn vào dãy chữ
số để được phép tính có kết quả cho trước
* Giúp các em rèn luyện khả năng tư duy và kĩ năng tính toán
II Các hoạt động dạy và học:
A Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu 2 em lên bảng chữa bài
Bài 1: x1959
171
95 1121
Bài 3: 321321 + 321 = 321624
Kiểm tra, chấm bài các em còn lại
B Bài mới :
1.Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS cách điền dấu các phép tính và dấu ngoặc đơn vào dãychữ số để được phép tính có kết quả cho trước
Bài 1: ( VD15 -10 CĐ ): Hãy điền dấu ngoặc và dấu phép tính để có:
Yêu cầu HS tự suy nghĩ làm bài
Lưu ý HS kiểm tra thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
HS có thể điền nhiều cách khác nhau
a (1+2): 3 = 1
b 1 x 2 + 3 – 4 = 1
1 x (2 +3 – 4) = 1
Bài 2:(VD 16 – 49- 10 CĐ):
Hãy điền dấu ngoặc và dấu phép tính vào dãy số sau: 6 6
6 6 6 để được biểu thức có giá trị lần lượt bằng : 0;1;2;3;4;5;6
Trang 26Yêu cầu HS tự suy nghĩ để làm bài, gợi ý hs có thể ghép nhiều chữ số thành 1 số (6 – 6) x ( 6 + 6 + 6) = 0
Hãy điền thêm dấu cộng vào giữa các chữ số :
8 8 8 8 8 8 8 8 để được dãy tính có kết quả bằng:
a 208
b 1000Yêu cầu HS tự suy nghĩ để làm bài, gợi ý hs có thể ghép nhiều chữ số thành 1 số
Trang 27TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC BẰNG CÁCH
THUẬN TIỆN NHẤT
I.Mục đích, yêu cầu:
*Giúp HS củng cố, hệ thống một số tính chất của các phép tính
* Hướng dẫn các em vận dụng các tính chất đó để tính giá trị của biểu thức bằng cáchthuận tiện nhất
* Giúp HS rèn luyện kĩ năng tính toán
II Các hoạt động dạy và học:
A Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu 3 em lên bảng chữa bài
Bài 1: ab = 19; cd = 75Bài 2: 3 – 3 : 3 – 3 : 3 = 1; …Bài 3: 286826
1.Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn học sinh hệ thống một số kiến thức:
a Tính chất giao hoán của phép cộng và phép nhân:
3 Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Không tính giá trị biểu thức, hãy so sánh các tích sau:
a 12 x 12 và 13 x11
b 1999 x1999 và 1998 x 2000